wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

INFINITIVE & GERUND

Total questions: 185

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

2.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

3.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

4.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

5.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

6.

Tom likes ___________ to music.

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

7.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

8.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

9.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

10.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

11.

I'd love _________ a pilot in the future.

a)

to be

b)

being

c)

is

12.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

13.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

14.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

15.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

16.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên mẫu không TO?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

17.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

18.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

19.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

20.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

21.

I remember (meet) (a)   him last week.

22.

Don't forget (do) (a)   your homework tomorrow.

23.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

24.

Danh động từ thường được dùng để làm....

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

chủ ngữ trong câu

b)

làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ

c)

sau giới từ

d)

sau một số cụm từ

e)

làm liên từ

25.

Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To Verb

26.

Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To - verb

27.

Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

to-verb

28.

Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

29.

Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To-verb

30.

Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

31.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

32.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

33.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

34.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

35.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

36.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

37.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

38.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

39.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

40.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

41.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

42.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

43.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

44.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

45.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

46.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

47.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

48.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

49.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

50.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

51.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

52.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

53.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

54.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

55.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

56.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

57.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

58.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

59.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

60.

Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

61.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

62.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

63.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

64.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

65.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

66.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

67.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

68.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

69.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

70.

Afford

(đủ khả năng, mua được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

71.

Appear

(dường như, có vẻ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

72.

Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?

a)

V-ed

b)

V-ing

c)

V không chia

d)

to V

73.

Concentrate + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

from

d)

over

74.

succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

in

c)

about

d)

from

75.

Be accustomed + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

to

c)

about

d)

in

76.

Be capable + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

of

c)

at

d)

in

77.

Be fond + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

of

78.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

79.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

80.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

81.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

82.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

83.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

84.

Tìm động từ theo sau là v-ing

a)

Deny

b)

Delay

c)

Fancy

d)

Mind

e)

Refuse

85.

2.Many people prefer (go) (a)   travelling on holidays.

86.

3. I don’t mind (explain) (a)   the problem again.

87.

5. My friend adores (spend) (a)   time with her cats.

88.

7. Jim and Jane don’t fancy (go) (a)   out tomorrow.

89.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

90.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

91.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

92.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

93.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

94.

Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

95.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

96.

Be busy + ..............: bận làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

97.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

98.

Tôi muốn đi ra ngoài chơi.

a)

want to go out

b)

want going out

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

99.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

100.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

101.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

102.

thích chơi trò này hơn là đi tắm.

a)

prefer playing this to having a bath

b)

prefer to play this to have a bath

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

103.

afford

a)

to Vo

b)

V-ing

104.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

105.

arrange

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

106.

Tom prefers_______ computer games when he's at home.


( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. Played

d)

D. A&B arre correct

107.

My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.


( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Growing

b)

B. Grow

c)

C. Grew

d)

D. Grows

108.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

109.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

110.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

111.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

112.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

113.

Avoid

(Tránh)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

114.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

115.

Allow

(Cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

116.

Practice

(Thực hành, luyện tập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

117.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

118.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

119.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

120.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

121.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

122.

Continue

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

123.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

124.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

125.

Advise +................

a)

to V

b)

O + to V

c)

Ving

126.

insist +

a)

to V

b)

in Ving

c)

on Ving

d)

for Ving

127.

Imagine +..............

a)

to V

b)

V-ing

128.

Please contact me if you have trouble _____ the policy.

a)

to understand

b)

understanding

c)

understand

d)

understood

129.

In an effort  _______ efficiency, Loffia Home has adopted new production methods.

a)

to improve

b)

to improving

c)

improve

d)

be improved

130.

Winslet Food Service has promised  _____ the cafeteria's menu offerings.

a)

expanding

b)

is expanding

c)

to expand

d)

will expand

131.

Belvin Theaters will allow customers _______ tickets on its Web site.

a)

are purchasing     

b)

to purchase     

c)

purchasing

132.

Những từ nào theo sau nó là "sb+ V không chia"?

a)

let

b)

have

c)

help

d)

make

e)

take

133.

CHọn cấu trúc đúng.

a)

would rather + V ko chia + than + V ko chia

b)

would rather + V-ing + than + V ko chia

c)

would rather + V-ing + than + V-ing

d)

would rather + V-ed + than + V-ed

134.

Đâu những công thức đúng?

a)

had better + V ko chia

b)

had not better + V ko chia

c)

had better not + V ko chia

d)

had better + V-ed

135.

Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?

a)

V-ed

b)

V-ing

c)

V không chia

d)

to V

136.

Approve + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

of

c)

on

d)

at

137.

Concentrate + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

from

d)

over

138.

insist + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

over

c)

on

d)

up

139.

Plan + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

at

d)

from

140.

Think + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

up

c)

about

d)

in

141.

Argue + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

about

b)

at

c)

in

d)

from

142.

decide + ________ + V-ing: quyết định

điền giới từ vào chỗ trống

a)

up

b)

in

c)

over

d)

on

143.

keep + ________ + V-ing: duy trì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

about

d)

at

144.

rely + ________ + V-ing: tin tưởng

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

about

145.

Worry + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

on

c)

about

d)

in

146.

Complain + ________ + V-ing: phàn nàn

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

of

c)

off

d)

about

147.

Depend + ________ + V-ing: phụ thuộc

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

at

c)

on

d)

about

148.

object + ________ + V-ing: phản đối

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

at

c)

to

d)

from

149.

succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

in

c)

about

d)

from

150.

Be accustomed + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

to

c)

about

d)

in

151.

Be capable + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

of

c)

at

d)

in

152.

Be fond + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

of

153.

Be interested + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

at

154.

Be responsible + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

for

b)

in

155.

Be successful + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

in

156.

Be afraid + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

above

b)

of

c)

at

157.

Be bored + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

with

c)

at

158.

Be hopeful + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

to

b)

of

c)

in

159.

Be opposed + ________ + V-ing: phản đối

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

to

c)

above

160.

Be surprised + ________ + V-ing: ngạc nhiên

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

about

c)

in

161.

Be tired+ ________ + V-ing: mệt mỏi vì cái gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

in

c)

at

162.

Be worried + ________ + V-ing: lo lắng

điền giới từ vào chỗ trống

a)

from

b)

about

c)

at

163.

Be ashamed + ________ + V-ing: xấu hổ

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

of

c)

at

164.

Be disappointed + ________ + V-ing: thất vọng

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

with

c)

on

165.

Be proud + ________ + V-ing: tự hào

điền giới từ vào chỗ trống

a)

of

b)

in

c)

at

166.

Be sorry + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

about

b)

in

c)

at

167.

Be tired + ________ + V-ing: chán ngấy cái gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

of

b)

at

c)

above

168.

Trông thấy ai làm toàn bộ hành động?

a)

see/hear/notice/feel + sb + V không chia

b)

see/hear/notice/feel + sb + V-ing

169.

Trông thấy ai làm 1 phần hành động?

a)

see/hear/notice/feel/watch + sb + V-ing

b)

see/hear/notice/feel/watch + sb + V không chia

c)

see/hear/notice/feel/watch + sb + to V

170.

Khuyên đối tượng cụ thể làm gì?

a)

advise sb to V/ not to V

b)

advise V-ing

171.

Khuyên đối tượng chung chung?

a)

advise V-ing

b)

advise sb to V/not to V

172.

Cho phép ai làm gì? (đối tượng cụ thể)

a)

allow/permit + sb + to V

b)

allow/permit + V-ing

173.

Khuyến khích/yêu cầu đối tượng cụ thể làm gì?

a)

encourage/require + sb + to V

b)

encourage/require + sb + to V-ing

c)

encourage/require + V-ing

174.

Nhớ đã làm gì?

a)

Remember to V

b)

Remember V-ing

175.

Nhớ phải làm gì

a)

Remember to V

b)

Remember V-ing

176.

Tiếc phải làm gì

a)

Regret to V

b)

Regret V-ing

177.

Tiếc ĐÃ làm gì?

a)

regret V-ing

b)

regret to V

178.

Quên phải làm gì?

a)

forget to V

b)

forget V-ing

179.

Quên đã làm gì

a)

forget to V

b)

forget V-ing

180.

Chấm dứt việc đó không làm nữa?

a)

stop V-ing

b)

stop to V

181.

Dừng lại 1 việc để làm gì, sau đấy làm tiếp?

a)

stop to V

b)

stop V-ing

182.

Cố gắng làm gì?

a)

try to V

b)

try V-ing

183.

Thử làm gì?

a)

try V-ing

b)

try to V

184.

Cần được làm gì (nghĩa bị động)?

a)

need V-ing

b)

need to V

c)

need to be PP

185.

Cần làm gì (nghĩa chủ động)

a)

need to V

b)

need V-ing