Font size
WorksheetsINFINITIVE & GERUND
Total questions: 185
Worksheet time: 2hrs 33mins
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một
V-ing
Ved
to V
V
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
Tom likes ___________ to music.
listen
listening
to listening
I'm good at _______
draw
drawing
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'd love _________ a pilot in the future.
to be
being
is
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên mẫu không TO?
make
want
let
help
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
I remember (meet) (a) him last week.
Don't forget (do) (a) your homework tomorrow.
He stopped (drink) (a) a cup of coffee because he felt sleepy.
Danh động từ thường được dùng để làm....
(có thể chọn nhiều đáp án)
chủ ngữ trong câu
làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ
sau giới từ
sau một số cụm từ
làm liên từ
Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?
V-ing
To Verb
Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì
V-ing
To - verb
Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì
V-ing
to-verb
Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?
V-ing
To-verb
Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
attempt
to Vo
V-ing
learn
+ to Vo
+ V-ing
Invite
(Mời, rủ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
recommend (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề cử, giới thiệu) + V-ing
(đề cử, giới thiệu) + to inf
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
delay (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
(hủy bỏ) + to inf
(hủy bỏ) + V-ing
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
Too + adj + _______?
to be V-ing
V-ing
to V
PP
Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?
to V-ing
to V
V-ing
PP
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
threaten (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
(hướng dẫn) + V-ing
seem (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(muốn) + to inf
(muốn) + V-ing
prepare (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(hướng dẫn) + V-ing
(chuẩn bị) + to inf
(chuẩn bị) + V-ing
plan (nghĩa tiếng việt) + _______
(lên kế hoạch) + V-ing
(lên kế hoạch) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
persuade (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(mong) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(mong) + V-ing
Consider
(Cân nhắc)
to V
V-ing
+ Object + to V
Afford
(đủ khả năng, mua được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Appear
(dường như, có vẻ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?
V-ed
V-ing
V không chia
to V
Concentrate + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
on
from
over
succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì
điền giới từ vào chỗ trống
at
in
about
from
Be accustomed + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
to
about
in
Be capable + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
of
at
in
Be fond + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
at
in
of
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:
To V
Ving
V
Vs/es
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
Look forward to ..............: mong đợi điều gì
to V
V-ing
V-nguyên
Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)
to V
V-ing
V-nguyên
Tìm động từ theo sau là v-ing
Deny
Delay
Fancy
Mind
Refuse
2.Many people prefer (go) (a) travelling on holidays.
3. I don’t mind (explain) (a) the problem again.
5. My friend adores (spend) (a) time with her cats.
7. Jim and Jane don’t fancy (go) (a) out tomorrow.
She doesn't like ....................TV.
waching
watch
to watch
watched
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:
V
to V
Ving
Vs/es
Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be busy + ..............: bận làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Promise +...............: hứa làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Tôi muốn đi ra ngoài chơi.
want to go out
want going out
Cả hai đáp án đều đúng.
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
Nó thích chơi trò này hơn là đi tắm.
prefer playing this to having a bath
prefer to play this to have a bath
Cả hai đáp án đều đúng.
afford
to Vo
V-ing
attempt
to Vo
V-ing
arrange
+ to Vo
+ V-ing
Tom prefers_______ computer games when he's at home.
( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)
A. Playing
B. To play
C. Played
D. A&B arre correct
My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.
( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Growing
B. Grow
C. Grew
D. Grows
Consider
(Cân nhắc)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Avoid
(Tránh)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Allow
(Cho phép)
to V
V-ing
+ Object + to V
Practice
(Thực hành, luyện tập)
to V
V-ing
+ Object + to V
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Pretend
(Giả vờ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remind
(Nhắc nhở/ gợi nhớ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Manage
(Quản lý/ Cố gắng làm được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Continue
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
encourage
(động viên, khuyến khích)
to V
V-ing
+ Object + to V
Advise +................
to V
O + to V
Ving
insist +
to V
in Ving
on Ving
for Ving
Imagine +..............
to V
V-ing
Please contact me if you have trouble _____ the policy.
to understand
understanding
understand
understood
In an effort _______ efficiency, Loffia Home has adopted new production methods.
to improve
to improving
improve
be improved
Winslet Food Service has promised _____ the cafeteria's menu offerings.
expanding
is expanding
to expand
will expand
Belvin Theaters will allow customers _______ tickets on its Web site.
are purchasing
to purchase
purchasing
Những từ nào theo sau nó là "sb+ V không chia"?
let
have
help
make
take
CHọn cấu trúc đúng.
would rather + V ko chia + than + V ko chia
would rather + V-ing + than + V ko chia
would rather + V-ing + than + V-ing
would rather + V-ed + than + V-ed
Đâu những công thức đúng?
had better + V ko chia
had not better + V ko chia
had better not + V ko chia
had better + V-ed
Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?
V-ed
V-ing
V không chia
to V
Approve + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
of
on
at
Concentrate + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
on
from
over
insist + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
from
over
on
up
Plan + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
on
at
from
Think + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
from
up
about
in
Argue + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
about
at
in
from
decide + ________ + V-ing: quyết định
điền giới từ vào chỗ trống
up
in
over
on
keep + ________ + V-ing: duy trì
điền giới từ vào chỗ trống
in
on
about
at
rely + ________ + V-ing: tin tưởng
điền giới từ vào chỗ trống
on
at
in
about
Worry + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
at
on
about
in
Complain + ________ + V-ing: phàn nàn
điền giới từ vào chỗ trống
in
of
off
about
Depend + ________ + V-ing: phụ thuộc
điền giới từ vào chỗ trống
in
at
on
about
object + ________ + V-ing: phản đối
điền giới từ vào chỗ trống
in
at
to
from
succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì
điền giới từ vào chỗ trống
at
in
about
from
Be accustomed + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
to
about
in
Be capable + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
of
at
in
Be fond + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
at
in
of
Be interested + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
at
Be responsible + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
for
in
Be successful + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
from
in
Be afraid + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
above
of
at
Be bored + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
with
at
Be hopeful + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
to
of
in
Be opposed + ________ + V-ing: phản đối
điền giới từ vào chỗ trống
at
to
above
Be surprised + ________ + V-ing: ngạc nhiên
điền giới từ vào chỗ trống
at
about
in
Be tired+ ________ + V-ing: mệt mỏi vì cái gì
điền giới từ vào chỗ trống
from
in
at
Be worried + ________ + V-ing: lo lắng
điền giới từ vào chỗ trống
from
about
at
Be ashamed + ________ + V-ing: xấu hổ
điền giới từ vào chỗ trống
in
of
at
Be disappointed + ________ + V-ing: thất vọng
điền giới từ vào chỗ trống
in
with
on
Be proud + ________ + V-ing: tự hào
điền giới từ vào chỗ trống
of
in
at
Be sorry + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
about
in
at
Be tired + ________ + V-ing: chán ngấy cái gì
điền giới từ vào chỗ trống
of
at
above
Trông thấy ai làm toàn bộ hành động?
see/hear/notice/feel + sb + V không chia
see/hear/notice/feel + sb + V-ing
Trông thấy ai làm 1 phần hành động?
see/hear/notice/feel/watch + sb + V-ing
see/hear/notice/feel/watch + sb + V không chia
see/hear/notice/feel/watch + sb + to V
Khuyên đối tượng cụ thể làm gì?
advise sb to V/ not to V
advise V-ing
Khuyên đối tượng chung chung?
advise V-ing
advise sb to V/not to V
Cho phép ai làm gì? (đối tượng cụ thể)
allow/permit + sb + to V
allow/permit + V-ing
Khuyến khích/yêu cầu đối tượng cụ thể làm gì?
encourage/require + sb + to V
encourage/require + sb + to V-ing
encourage/require + V-ing
Nhớ đã làm gì?
Remember to V
Remember V-ing
Nhớ phải làm gì
Remember to V
Remember V-ing
Tiếc phải làm gì
Regret to V
Regret V-ing
Tiếc ĐÃ làm gì?
regret V-ing
regret to V
Quên phải làm gì?
forget to V
forget V-ing
Quên đã làm gì
forget to V
forget V-ing
Chấm dứt việc đó không làm nữa?
stop V-ing
stop to V
Dừng lại 1 việc để làm gì, sau đấy làm tiếp?
stop to V
stop V-ing
Cố gắng làm gì?
try to V
try V-ing
Thử làm gì?
try V-ing
try to V
Cần được làm gì (nghĩa bị động)?
need V-ing
need to V
need to be PP
Cần làm gì (nghĩa chủ động)
need to V
need V-ing
