wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Microsoft Word 2010

Total questions: 105

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word 2010, về đoạn văn bản (Paragraph), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Là đoạn văn được kết thúc bằng dấu chấm (.)

b)

Là một đoạn văn được kết thúc bằng phím (Enter)

c)

Là một văn bản kết thúc bằng một trang giấy

d)

Là một văn bản tập hợp nhiều dòng và kết thúc bằng dấu ngắt (như câu ,?)

2.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào sau đây:

a)

Vào File -> Save As

b)

Vào File ->Save

c)

Vào File -> Open

d)

Vào File -> Close

3.

Trong Microsoft Word 2010, để đưa con trỏ nhập về cuối dòng hiện tại, người ta nhấn phím:

a)

Enter

b)

End

c)

Home

d)

Ctrl+End

4.

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím CTRL + H khi đang soạn thảo văn bản là:

a)

Tạo tập tin văn bản mới

b)

Chức năng thay thế trong soạn thảo văn bản

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tập tin văn bản

5.

Trong Microsoft Word 2010 để lưu văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl +S

6.

Trong Microsoft Word 2010, khi lựa chọn gõ tiếng Việt với font Unicode, những font chữ nào sau đây có thể hiện thị tiếng việt:

a)

.Vn Times,. Vn Arial,. Vn Courier

b)

.Vn Times, Times New Roman, Arial

c)

.VNI times, Arial,. Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

7.

Trong Microsoft Word 2010, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl+Home

d)

Ctrl + Alt + Home

8.

Trong Microsoft Word 2010, phím Delete có chức năng:

a)

Xóa ký tự phía sau con trỏ soạn thảo văn bản.

b)

Xóa ký tự phí trước con trỏ

c)

Tạo khoảng cách so với lề trái văn bản

d)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

9.

Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một từ hay cụm từ, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl+U.

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + E

10.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu thức tính toán, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Vào Insert -> Symbol

b)

Vào Insert -> Shapes

c)

Vào Insert -> Picture

d)

Vào Insert->Equation

11.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + Shift + F

b)

Shift + A

c)

Ctrl+A

12.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + Shift + F

b)

Shift + A

c)

Ctrl+A

d)

Alt + A

13.

Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng trang văn bản người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Page setup

b)

Vào Page Layout->Page setup

c)

Vào Home -> Page setup

d)

Vào View -> Page setup

14.

Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản, sau khi chọn đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Columns

b)

Vào Page Layout->Columns

c)

Vào View -> Columns

d)

Vào File -> Columns

15.

Trong Microsoft Word 2010, muốn điền mục lục các trang của tài liệu tự động, người ta thực hiện:

a)

Vào References -> Mark Citation

b)

Vào References -> Insert Caption

c)

Vào References->Table of Contents

d)

Vào References -> Insert Footnote

16.

Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong văn bản: Font, paragraph, copy, paste, bullets and numbering.. nằm ở thẻ nào?

a)

Insert

b)

Home

c)

Page Layout

d)

References

17.

Trong Microsoft Word 2010, nút Format Painter (có hình chổi quét) trên thẻ Home/ Clipboard có chức năng gì?

a)

Đánh dấu văn bản

b)

Sao chép định dạng văn bản

c)

Thay đổi nền văn bản

d)

In đậm kí tự

18.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn tiêu đề đầu trang cho văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Footer -> chọn mẫu tiêu đề

b)

Vào Insert->Header->chọn một mẫu tiêu đề

c)

Vào Insert -> Header -> Remove Header

d)

Vào Insert -> Footer -> Remove Footer

19.

Trong Microsoft Word 2010, để sắp xếp các dữ liệu của một bảng, người ta thực hiện:

a)

Vào Layout -> Fornula

b)

Vào Layout-> Sum

c)

Vào Table-> Formula

d)

Vào Layout->Data->Sort

20.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, người ta thực hiện:

a)

Nhấp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấp chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấp chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Nhấp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

21.

Trong Microsoft Word 2010, định dạng khung và màu nền nằm ở bảng hộp thoại nào:

a)

Bullets and Numbering

b)

Borders and Shading

c)

Page Border

d)

Tab Stop Position

22.

Microsoft Word 2010, định dạng khung và màu nền nằm ở bảng hộp thoại nào:

a)

Borders and Shading

b)

Bullets and Numbering

c)

Page Border

d)

Tab Stop Position

23.

Trong Microsoft Word 2010, đề chèn hình từ thư viện Word đã xây dựng sẵn vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Picture

b)

Vào Insert -> SmartArt

c)

Vào Insert->Illustrations->ClipArt

d)

Vào Insert -> Screenshot

24.

Trong Microsoft Word 2010, để ra lệnh in, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl+P

25.

Trong Microsoft Word 2010, để in trang hiện hành, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Print -> Print All Pages

b)

Vào File->Print->Print Current Page

c)

Vào Home -> Print -> Print All Pages

d)

Vào Home -> Print -> Print Current Page

26.

Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng tab có tác dụng:

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

d)

Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang

27.

Trong Microsoft Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người ta thực hiện trong:

a)

Vào File->Options->Proofing->AutoCorrect Options

b)

Vào Home -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

c)

Vào View -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

d)

Vào Review -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

28.

Trong Microsoft Word 2010, để thay thế từ hay cụm từ, người ta thực hiện:

a)

Home -> Go to

b)

Home -> Find

c)

Home -> Paste

d)

Home->Replace

29.

Trong Microsoft Word 2010, phím nào để xoá ký tự đứng trước con trỏ:

a)

Page Down

b)

Delete

c)

Page Up

d)

Backspace

30.

Trong Microsoft Word 2010, để đặt mật khẩu cho tài liệu văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn File->Info->Protect Document->Encrypt with Password->Nhập mật khẩu vào->OK

b)

Chọn Home -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

c)

Chọn Insert -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

d)

Chọn References -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

31.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home->Styles->Clear Formatting

b)

Chọn văn bản muốn xóa

32.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home->Styles->Clear Formatting

b)

Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Cut

c)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Change Styles

d)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, Nhấn phím Backspace

33.

Trong Microsoft Word 2010, khi sọan thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện:

a)

Insert -> Picture

b)

Insert->Text->Dropcap

c)

Insert -> SmartArt

d)

Insert -> Text Box

34.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + End thực hiện điều gì:

a)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại

b)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại

c)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại

d)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản.

35.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn kí tự đặc biệt (symbol) vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

b)

Chọn thẻ View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

c)

Chọn thẻ Insert->Symbol->Chọn biểu tượng cần chèn->chọn Insert->Close

d)

Chọn thẻ Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

36.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+Space

b)

Ctrl + Delete

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Space

37.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo hiệu ứng cho văn bản được lựa chọn, trong thẻ Home chọn lệnh nào:

a)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh kích thước font chữ

b)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Effects

c)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Highlight Collor

d)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Font Color

38.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn ngắt trang, người ta vào chọn:

a)

Insert->Pages->Page break

b)

Home -> Page break

c)

File -> Page break

d)

View -> Page break

39.

Trong Microsoft Word 2010, hộp thoại Paraghaph có thông báo Indentation Left: 3cm, điều này có ý:

a)

Tất cả các dòng trong đoạn cách lề trái 3cm

b)

Dòng đầu tiên của đoạn cách lề trái 3cm

c)

Từ dòng thứ 2 trở đi cách lề trái 3cm

d)

Lề giấy đã chừa là 3cm

40.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn các ký tự đặc biệt như: €, ¥, ®,..người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert -> Picture

b)

Chọn thẻ Insert->Symbols->Symbol

c)

Chọn thẻ Insert -> Object

d)

Chọn thẻ Insert -> Chart

41.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert -> SmartArt

b)

Chọn thẻ Insert -> Clip Art

c)

Chọn thẻ Insert ->Illustrations->Picture

d)

Chọn thẻ Insert -> Shape

42.

Trong Microsoft Word 2010, thao tác nhấn giữ phím ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì:

a)

Sao chép đối tượng

b)

Di chuyển đối tượng

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước của đối tượng

43.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác..., người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert-> Illustrations->Shapes->Chọn hình cần vẽ

b)

Chọn thẻ Insert -> TextBox

c)

Chọn thẻ Insert -> Screenshot

d)

Chọn thẻ Insert -> SmartArt

44.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu đồ, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert -> SmartArt

b)

Chọn thẻ Insert -> Picture

c)

Chọn thẻ Insert -> Shapes

d)

Chọn thẻ Insert->Illustrations->Chart

45.

Trong Microsoft Word 2010, khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím shift + tab thực hiện điều:

a)

Di chuyển con trỏ đến ô liền bên trái

b)

Di chuyển con trỏ đến hàng trên

c)

Thêm 1 tab vào ô

d)

Di chuyển con trỏ đến ô liền bên phải

46.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi chèn một bảng biểu vào văn bản, để bảng này có đường kẻ đậm, người ta thực hiện:

a)

Nhấp phím chuột phải -> Bullets and Numbering

b)

Nhấp phím chuột phải -> Insert Caption

c)

Nhấp phím chuột phải -> Draw Table

d)

Nhấp phím chuột phải->Borders and Shading

47.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím delete thì điều gì xảy ra:

a)

Không có tác dụng gì

b)

Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu

c)

Xóa bảng, không xóa nội dung

d)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

48.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện:

4 lines
49.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Page Layout -> Magins

b)

Chọn thẻ Page Layout->Paragraph->Indents and spacing

c)

Chọn thẻ Page Layout -> Orientatione -> Portrait

d)

Chọn thẻ Review -> Track Changes -> Change tracking Options...

50.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối thay cho dùng chuột, người ta dùng 4 phím mũi tên và phím:

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Không sử dụng bàn phím để chọn được

51.

Trong Microsoft Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (dropcap) đã tạo của đoạn văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home -> Dropcap -> None

b)

Chọn thẻ Insert->Text->Dropcap->None

c)

Chọn thẻ Insert -> Dropcap -> Dropped

d)

Chọn thẻ Home -> Dropcap -> Dropped

52.

Trong Microsoft Word 2010, trong table (bảng) để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì, người ta vào thanh công cụ layout rồi chọn nút lệnh nào:

a)

Insert Above

b)

Rows Below

c)

Insert Right

d)

Insert Below

53.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện tính toán cho các giá trị trong bảng, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Layout -> Fornula

b)

Chọn thẻ Layout-> Sum

c)

Chọn thẻ Layout->Data->Formula

d)

Chọn thẻ Layout -> Sort

54.

Trong Microsoft Word 2010, khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, người ta nhấn phím tab để thực:

a)

Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng

b)

Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng

c)

Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng

d)

Cho bảng thêm một dòng mới

55.

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Microsoft Excel:

a)

WorkBook

b)

WorkSheet

c)

Workdocument

d)

WorkSpace

56.

Tên một tập tin bảng tính Microsoft Excel thường có đuôi mở rộng là:

a)

..xlsa

b)

..xlsy

c)

..xlsk

d)

..xlsx

57.

Khi nhập dữ liệu vào Microsoft Excel 2010, điều nào sau đây sai:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

58.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet), người ta sử:

4 lines
59.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet), người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Shift + F11

b)

Alt + Shift + F11

c)

Shift+F11

d)

Shift + F10

60.

Trong Microsoft Excel 2010, địa chỉ B$3 là địa chỉ gì:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp.

d)

Biểu diễn sai

61.

Trong Microsoft Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì:

a)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

Công thức nhập sai và Microsoft Excel thông báo lỗi

c)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Độ dài của dãy giá trị vượt quá độ rộng của một ô và ô lân cận có chứa dữ liệu

62.

Trong Microsoft Excel 2010, trong các dạng địa chỉ sau thì địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

a)

B$1:$1

b)

$B1:$D1

c)

B$1$:D$10$

d)

$B$1:$D$10

63.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn đưa con trỏ vào ô để sửa đổi dữ liệu trong ô, người ta thực hiện:

a)

F2

b)

F10

c)

F3

d)

F5

64.

Trong Microsoft Excel 2010, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, người ta gõ ký tự:

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu bằng (=)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu đô la ($)

65.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là 0. Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

0.5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

66.

Trong Microsoft Excel 2010, khi lập công thức muốn lấy địa chỉ tuyệt đối người ta nhấn phím:

a)

F4

b)

F2

c)

F3

d)

F1

67.

Trong Microsoft Excel 2010, một công thức luôn bắt đầu bằng ký tự nào:

a)

?

b)

#

c)

$

d)

=

68.

Trong Microsoft Excel 2010, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào:

a)

#NAME!

b)

#DIV/0!

c)

#VALUE!

d)

#N/A!

69.

Trong Microsoft Excel 2010, để xuống dòng trong cùng một ô, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + B

b)

Alt+Enter

c)

Alt + F11

d)

Ctrl + D

70.

Trong Microsoft Excel 2010, khi nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Microsoft Excel coi đó là dữ liệu dạng nào:

a)

Thời Gian

b)

Số

c)

Ngày Tháng Năm

d)

Chuỗi

71.

Nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Microsoft Excel coi đó là dữ liệu dạng nào:

a)

Thời Gian

b)

Số

c)

Ngày Tháng Năm

d)

Chuỗi

72.

Trong Microsoft Excel 2010, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô chuỗi các kí tự:

a)

&

b)

$

c)

%

d)

#

73.

Trong Microsoft Excel 2010, để đánh dấu bôi đen khối ô (cell) rời rạc, người ta thực hiện:

a)

Giữ Ctrl + Nhấp phím chuột phải vào các ô

b)

Giữ Ctrl + Nhấp chuột vào các ô

c)

Giữ Alt + Nhấp phím chuột phải vào các ô

d)

Giữ Alt + Nhấp chuột vào các ô

74.

Trong Microsoft Excel 2010, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào là đúng:

a)

B..H15

b)

B1:H15

c)

B1-H15

d)

B.H15

75.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Cột (Column) trước cột hiện tại, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home->Cells->Insert->Insert Sheet Columns

b)

Chọn thẻ View -> Insert -> Insert Sheet Column

c)

Chọn thẻ Insert -> Insert Sheet Columns

d)

Chọn thẻ Data -> Insert -> Insert Sheet Columns

76.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn một cột chen giữa cột A và cột B thì người ta phải chọn ô hiện hành tại một trong các cột nào:

a)

Cột A

b)

Cột B

c)

Cột C

d)

Cột D

77.

Trong Microsoft Excel 2010, cách nào sau không dùng để hiệu chỉnh nội dung của một ô:

a)

Nhấp chuột một cell và nhấn phím F2

b)

Nhấp đúp chuột vào một cell

c)

Nhấp chuột một cell và Nhấp phím chuột phải, từ menu xổ xuống chọn Edit

d)

Chọn một cell và Nhấp chuột vào nội dung tại thanh Formula Bar

78.

Trong Microsoft Excel 2010, để đổi tên một trang tính (Sheet), người ta thực hiện:

a)

Nhấp đúp chuột tại Sheet đó rồi đổi tên Sheet

b)

Nhấp phím chuột phải tại Sheet đó và chọn Insert

c)

Nhấp phím chuột phải tại Sheet đó và chọn Delete

d)

Không đổi được

79.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10, Tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

2

c)

10

d)

50

80.

Trong Microsoft Excel 2010, để tự động tính tổng của hai ô A1 và C1, người ta thực hiện:

a)

Ghi công thức: =A1+C1.

b)

Ghi vào giá trị tổng hai ô đó

c)

Ghi công thức: =SUM(A1&C1)

d)

Ghi công thức: =SUM(A1+C1)

81.

Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng hàm MOD(Number, divisor) để thực hiện:

a)

Cho ra số dư của phép chia nguyên

b)

Cho ra tích số của các số

c)

Cho ra số nguyên của phép chia

d)

Cho ra phần thập phân

82.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100, người ta sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

E7*F7/100

b)

B6*C6/100

c)

E6*F6/100

d)

E2*C2/100

83.

Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =INT(2.45) thì nhận được kết quả:

a)

2

b)

0.45

c)

0.3

d)

0.2.5

84.

Trong Microsoft Excel 2010, kết quả của công thức =MIN(2,MOD(8,5)) là:

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

85.

Trong Microsoft Excel 2010, để tính bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12, người ta sử dụng công thức nào:

a)

=SUM(E6:E12)

b)

=AVG(E6:E12)

c)

=AVERAGE(E6+E12)

d)

=AVERAGE(E6:E12)

86.

Trong Microsoft Excel 2010, ô C2 trong bảng chứa giá trị 54, người ta gõ vào ô C4 công thức =mod(C2,7) thì nhận được kết quả:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

87.

Trong Microsoft Excel 2010, hàm tìm vị thứ của một số trong dãy số (xếp thứ hạng) là hàm:

a)

COUNT

b)

MIN

c)

MAX

d)

RANK

88.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô C2 trong bảng chứa giá trị 3.12456 người ta gõ vào ô C4 công thức =ROUND(C2,2) thì nhận được kết quả:

a)

3.12

b)

0.03.12

c)

0.3.12456

d)

0.3.00

89.

Trong Microsoft Excel 2010, để tính tổng các ô từ B1 đến B4 thì công thức nào là đúng:

a)

=sun(B1-B4)

b)

=Sum(B1:B4)

c)

=Sum(B1->B4)

d)

Sum(B1:B4)

90.

Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng hàm nào để đổi tất cả các ký tự trong chuỗi sang chữ:

a)

Upper

b)

Lower

c)

Length

d)

Text

91.

Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức =LEN(“ABCDEF”), kết quả thu được:

a)

5

b)

6

c)

#VALUE

d)

ABC

92.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức đúng cú pháp:

a)

=IF(AND(1>2,"Đúng"),1,0 )

b)

=IF(1>2 AND 3>4,1,0)

c)

=IF(OR(1>2,"Đúng"),1,0)

d)

=IF(OR(1>2,2<1),1,0)

93.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức sai cú pháp:

a)

=IF(1>2:2,3)

b)

=MIN(1)

c)

=MAX(1+2,3)

d)

=SUM(A1:A10)

94.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức sai cú pháp:

a)

=IF(1>2:2,3)

b)

=MIN(1)

c)

=MAX(1+2,3)

d)

=SUM(A1:A10)

95.

Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào được sử dụng để thực hiện tìm kiếm theo dòng:

a)

DATE

b)

HLOOKUP

c)

SEEK

d)

VLOOKUP

96.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là chuỗi Tinhoc, tại ô C2 người ta gõ vào công thức =A2 thì nhận được kết quả tại ô là gì:

a)

#Value

b)

TINHOC

c)

TinHoc

d)

Tinhoc

97.

Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức đúng cú pháp:

a)

=SUM(A1),SUM(A7)

b)

=SUM(A1):SUM(A7)

c)

=SUM(A1-A7)

d)

=SUM(A1:A7)

98.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn tính trung bình của hàng hay cột, người ta sử dụng hàm nào:

a)

Hàm SUM(TOTAL)/TOTAL()

b)

Hàm TOTAL(SUM)/SUM()

c)

Hàm Medium()

d)

Hàm Average()

99.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là số 2008, tại ô B2 người ta gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả:

a)

#Value

b)

0

c)

4

d)

2008

100.

Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2008, Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận đươc kết quả:

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

Giá trị kiểu chuỗi 2008

d)

Giá trị kiểu số 2008

101.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô C1 chứa giá trị chuỗi “DS1”, để ô B1 có ký tự “S”, người ta gõ công thức:

a)

= LEFT(C1,1)

b)

= RIGHT(C1,2)

c)

= MID(C1,2,1)

d)

=MIĐ(C1,2,1)

102.

Trong Microsoft Excel 2010, để tính giá trị lớn nhất trong các ô thuộc khối ô C12:C15, người ta gõ công thức:

a)

=Max C12:C15

b)

=Max(C12,C15)

c)

=Max(C12:C15)

d)

=Max(C12 !C15)

103.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 có giá trị 7.325, tại ô B1 người ta gõ công thức =Round(A1,2) thì nhận được kết quả:

a)

7.33

b)

7.00

c)

7.30

d)

7.31

104.

Trong Microsoft Excel 2010, dữ liệu các ô như sau: A1=5, A2= 4, A3=9, A4=3, A5= 10, tại ô B1 ngườita gõ =COUNTIF(A1:A5,”>=5”) thì nhận được kết quả:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

#VALUE!

105.

Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =Sum(4,6,-2,9,s) thì nhận được kết quả:

a)

5

b)

17

c)

#Name?

d)

#Value!