WorksheetsKiểm tra kiến thức Microsoft Office
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức =SUM(10,2) – MAX(0,4,2), người ta nhận được:
0.0
0.8.5
1.8.
0.3
Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 người ta gõ công thức =DAY(A2)+MONTH(A2) thì nhận được kết quả:
1.34
0.8
0.30
0.4
Trong Microsoft Excel 2010, tại ô B2 có giá trị là ngày 15/07/2016, tại ô C2 người ta gõ công thức =DAY(B2)-MONTH(B2) thì nhận được kết quả:
0.6
0.7
1.8
0.9
Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 lưu trị ngày 15/10/1970, kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu
0.0 0
0.15
0. 1970
1. 10
Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 người ta gõ công thức =YEAR(A2) thì nhận được kết quả:
1.2016
0.4
0.30
0.8
Trong Microsoft Excel 2010, để lấy được chữ “Học” trong chuỗi “Trung Tâm Tin Học” người ta sử dụng công thức nào:
0.MID(“Trung Tâm Tin Học”,16,4)
0.MID(“Trung Tâm Tin Học”,16,3)
1.RIGHT(“Trung Tâm Tin Học”,3)
0.RIGHT(“Trung Tâm Tin Học”,15)
Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào được dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA:
1.UPPER
0.LOWER
0.LEN
0.PROPER
Trong Microsoft PowerPoint, khi thực hiện Vào Home -> New Slide, người ta thực hiện:
0.Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
1.Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
0.Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
0.Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Trong Microsoft PowerPoint, tên một tập tin trình diễn (Presentation) thường có đuôi mở rộng là:
0.PPTA
0.PPTR
0.PPTK
1.PPTX
Trong Microsoft PowerPoint, để trình chiếu từ trang thuyết trình (slide) hiện tại, người ta sử dụng tổ hợp phím:
0.Ctrl + F5
0.Alt + F5
1.Shift+F5
0.F5
Trong Microsoft PowerPoint, phím F12 tương ứng với lệnh nào sau đây:
0.Vào File -> Print -> Print Current Slide
1.Vào File->Save as
0.View -> Broadcast slideshow...
0.Vào View -> Slide Master
Trong Microsoft PowerPoint, để xoay hướng của đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:
0.Vào Format -> Paragraph -> Text Direction...
1.Vào Home->Paragraph->Text Direction...
0.Vào Format -> Paragraph -> Orientation...
0.Vào Home -> Paragraph -> Or
Trong Microsoft PowerPoint, muốn trình chiếu từ trang đầu tiên, thực hiện:
Vào Home -> Start Slide Show
Vào Home -> Slide Show-> From Beginning
Vào Slide Show->Start Slide Show->From Beginning
Vào Slide Show -> Start Slide Show
Trong Microsoft PowerPoint, chế độ hiển thị (Presentation Views) nào sau là không có:
Normal View
Slide Sorter
Notes Page
Zoom View
Trong Microsoft Powerpoint, nhóm Set Up thuộc Ribbon nào sau đây
Page Layout
Transitions
Animations
Slide Show
Trong MS PowerPoint ribbon nào sau đây có nút lệnh Apply To All
Slide Show
Design
Animations
Transitions
Trong Microsoft PowerPoint, để chuyển sang chế độ đọc, người ta thực hiện:
Vào View -> Presentation Views -> Reading Mode
Vào View->Presentation Views->Reading View
Vào Review -> Presentation Views -> Reading Mode
Vào Review -> Presentation Views -> Reading View
Trong Microsoft PowerPoint, trong khi thiết kế bài thuyết trình, thực hiện thao tác phím CTRL + M, người ta thực hiện:
Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành
Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide hiện hành
Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide đầu tiên
Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide cuối cùng
Phần mềm trình chiếu không có chức năng cơ bản nào sau đây
Biên tập văn bản
Chèn đối tượng đồ họa
Chiếu Slide nội dung
Tính toán số học
Trong Microsoft Powerpoint, Ribbon Animations dùng để
Tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong Slide
Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các Slide trong bài trình diễn
Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn
Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một Slide
Trong Microsoft PowerPoint, để dùng lại một Slide trong thư viện chứa các Slide hoặc từ tập tin PowerPoint khác, người ta thực hiện:
Design -> New Slide ->Slide Lirbrary ... / File ...
Insert -> New Slide -> Reuse Slides...->Slide Library.../File
Home->Slides->New Slide->Reuse Slides...
Add-Ins -> Slide Library.../ File...
Trong Microsoft PowerPoint, để chép một số trang thuyết trình (slide) giống hệt như các trang thuyết trình (slide) hiện hành, sau khi chọn các trang cần chép, người ta thực hiện:
Chọn Home -> Duplicate
Chọn Insert -> New Slide
Vào Home->Slides->New Slide->Duplicate Selected Slides
Vào Insert -> New Slide -> Duplicate Selected Slides
Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng, thực hiện:
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng->Animations->Animation...
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Slide Show -> Add Effect...
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Custom Animation -> Add Effect...
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Insert -> Add Animation...
Trong Microsoft PowerPoint, để tạo liên kết chuyển đến trang slide bất kỳ, thực hiện:
Chọn đối tượng cần tạo liên kết->Insert->Links->Hyperlink to->Slide...
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Links -> Hyperlink to -> Next slide...
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Custom Show...
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> URL...
Trong Microsoft PowerPoint, để tạo liên kết chuyển đến trang cuối cùng, người ta thực hiện:
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> Last slide
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> End Show
Chọn đối tượng cần tạo liên kết->Insert->Action->Hyperlink to->Last slide
Trong Microsoft PowerPoint, để trình diễn trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Nhấn phím F2
Nhấn phím F3
Nhấn phím F4
Nhấn phím F5
Trong Microsoft PowerPoint, chức năng nào cho phép thay đổi bố cục của trang thuyết trình (slide) đã chọn:
Vào Home->Slides->Layout
Vào Home -> Slides -> New Slide
Vào Home -> Slides -> Reset
Vào Home -> Slides -> Reset Layout
Trong Microsoft PowerPoint, để tạo thêm 1 trang thuyết trình (slide) mới, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + O
Ctrl
Trong Microsoft PowerPoint, để tạo thêm 1 trang thuyết trình (slide) mới, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + O
Ctrl + P
Ctrl + N
Ctrl+M
Trong Microsoft Powerpoint, để gõ tiêu đề, đánh số trang cho các Slide, khai báo ngày tháng..., người ta thực hiện:
Chọn Insert->Text->Slide Number
Chọn Home -> Text -> Slide Number
Chọn View -> Text -> Slide Number
Chọn Design -> Text -> Slide Number
Trong Microsoft PowerPoint, Ribbon Design -> nhóm Theme được sử dụng dùng để:
Định dạng giao diện của Slide
Định dạng hiệu ứng lật trang
Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide
Định dạng nội dung Slide
Trong Microsoft Powerpoint, Ribbon Transitions được sử dụng dùng để:
Định dạng giao diện của Slide
Định dạng hiệu ứng lật trang
Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide
Định dạng nội dung Slide
Trong Microsoft PowerPoint, để thiết lập một slide master, người ta thực hiện:
Vào File -> Master View -> Slide Master
Vào View->Master View->Slide Master
Vào View -> Master View -> Handout Master
Vào View -> Master View -> Notes Master
Trong Microsoft PowerPoint, để chọn mẫu giao diện cho các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Vào Home -> Slide Design
Vào Slide Show -> Slide Design
Vào Design -> chọn mẫu trong Themes
Vào Home -> chọn mẫu trong Themes
Trong Microsoft PowerPoint, để chuyển đoạn văn bản được chọn sang chữ in hoa, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + F2
Ctrl + F3
Shift+F3
Alt + F2
Trong Microsoft PowerPoint, chèn chữ nghệ thuật WordArt, người ta thực hiện:
Vào Home -> WordArt
Vào View -> WordArt
Vào Insert->Text->WordArt
Vào Slide -> WordArt
Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (sample templates), người ta thực hiện:
Vào File->New->Sample templates->Chọn mẫu->Create
Vào Home -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
Vào Design -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
Vào Insert -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
Trong Microsoft Powerpoint, chức năng định dạng nào sau đây không có
Bullets
Numbering
Columns
Tabs
Trong Microsoft Powerpoint, chức năng định dạng nào sau đây không có
Bullets
Numbering
Columns
Tabs
Trong Microsoft PowerPoint, để chèn danh sách Excel, người ta thực hiện:
Insert->Text->object ->... Chọn create from file
Insert-> Text -> object ->... Chọn Microsoft Excel Chart
View -> object
Vào Insert -> Chart...
Trong Microsoft PowerPoint, tạo bảng biểu, người ta lựa chọn:
Insert->Tables->Insert Tables->Khai báo số cột và số hàng->Ok
Window -> Table -> Insert Table -> Khai báo số cột và số hàng -> OK
View -> Table -> Insert Table -> Khai báo số cột và số hàng -> OK
Home -> Table -> Insert Table -> Khai báo số cột và số hàng -> OK
Trong Microsoft PowerPoint, sau khi đã chèn một bảng biểu vào trang thuyết trình (slide), muốn chia một ô nào đó thành 2 ô thì người ta thực hiện:
Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Split Cells
Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Merge Cells
Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Above
Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Below
Trong Microsoft PowerPoint, khi vào Insert -> Illustrations -> Chart -> Pie..., người ta thực hiện:
Để chèn hình tròn
Để chèn biểu đồ hình tròn
Để chèn hình Vuông
Để chèn biểu đồ hình cột
Trong Microsoft PowerPoint, Vào Insert -> Illustrations -> Chart -> Column... điều gì thực hiện:
Để chèn biễu đồ hình tròn
Để chèn biểu đồ hình cột
Để chèn hình tròn
Để chèn hình cột
Trong Microsoft PowerPoint, để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (themes) đã có, người ta thực hiện:
Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK
Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create
Vào File->New->Themes->Chọn mẫu->Create
Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK
Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện chèn nút lệnh trở về trang thuyết trình (slide) cuối cùng, người ta thực hiện:
Vào Insert->Illustrations->Shapes->Action Button: End
Vào Insert -> Illustrations -> Shapes -> Action Button: Home
Vào Home -> Illustrations -> Shapes -> Action Button: Return
Vào Home -> Illustrations -> Shapes -> Action Button: End
Trong Microsoft Powerpoint, để loại bỏ nền của đối tượng hình ảnh, người ta thực hiện:
Chọn hình ảnh->Picture Tools->Format->Remove Background
Chọn hình ảnh -> Nhấp phím chuột phải -> Format Picture -> Remove Background
Chọn hình ảnh -> Picture Tools -> Remove Background
Chọn hình ảnh -> Nhấp phím chuột phải -> Remove Background
Trong Microsoft PowerPoint, muốn chèn một đoạn âm thanh vào slide, người ta thực hiện:
Vào Insert\Media\Audio
Vào Insert \ Media\ Shapes
Vào Insert \ Media\ Equation
Vào Insert \ Media\ Chart
Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hyperlink, người ta chọn text hay đối tượng mà người ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện:
Vào Insert\Links\Hyperlink
Vào Insert \ Links\ Action
Vào Home \ Links\ Hyperlink
Vào Home \ Links\ Action
Trong Microsoft PowerPoint, để chèn ký hiệu đặc biệt vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Vào Insert\Symbols\ Equation...
Vào Insert \Symbols\Symbol...
Vào Insert \Symbols\ Object...
Vào Insert \Symbols\ Text box...
Trong Microsoft PowerPoint, để chèn công thức toán học vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Vào Insert\Symbols\Equation...
Vào Insert \Symbols\ Symbol...
Vào Insert \Symbols\ Object...
Vào Insert \Symbols\ Text box...
Trong Microsoft PowerPoint, để đánh số trang cho tất cả các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Vào Insert->Header and Footer->Slide->Chọn Slide Number->Apply to All
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply to All
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply
Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để in trang thuyết trình (slide) hiện tại:
Vào File -> Print -> Print Current Slide
Vào File->Print->Print Current Slide->Print
Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
Vào File -> Print -> Print All Slides
Trong Microsoft PowerPoint, để cài đặt trang in, khổ giấy, người ta thực hiện:
Vào Home \ Page setup \ Page Setup
Vào Design\Page setup\Pa
Trong Microsoft PowerPoint, để cài đặt trang in, khổ giấy, người ta thực hiện:
Vào Home \ Page setup \ Page Setup
Vào Design\Page setup\Page Setup
Vào View \ Page setup\ Page Setup
Vào File \ Page setup\ Page Setup
WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Windows Wide Web
World Wide Web
World Wired Web
World Win Web
Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính?
Tuneup Utilities
Microsoft Outlook
Windows Defender
Internet Download Manager
Từ hay cụm từ bí mật sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:
Mã hoá
Mật khẩu
Tin tặc
Kẻ bẻ khoá
Mạng máy tính là gì?
Tập hợp các máy tính
Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo những tiêu chuẩn liên lạc
Mạng nội bộ của cơ quan, tổ chức
Mạng Internet
Tên viết tắt của các nhà cung cấp dịch vụ Internet là:
IAP
ISP
IIS
ICP
Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì:
Dấu “,”
Dấu “.”
Dấu “#”
Dấu “@”
Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là:
Đang tải
Không tải được
Trực tuyến
Ngoại tuyến
Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có thông tin nào:
Địa chỉ nhà sản xuất
Địa chỉ IP
Mã sản phẩm
GPS
Trong mang máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là:
Mạng diện rộng
Mạng cục bộ
Mạng toàn cầu
Một ý nghĩa khác
Thuật ngữ nào sau đây là nói về băng thông:
Autoresponder
Bandwidth
Banner
Browser
Chương trình độc hại, trộm cắp, sửa đổi dữ liệu... là những ................
Tin tặc
Lỗi do máy tính phát sinh
Phần mềm gián điệp
Rủi ro tự nhiên
Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm chính xác, người ta sử dụng dấu nào:
Dấu &
Dấu +
Dấu -
Dấu "
Khi bạn đăng thông tin lên website cá nhân để chia sẻ với người khác, hành động nào bạn đang thực hiện
Tải dữ liệu xuống
Tải dữ liệu lên
Gửi dữ liệu
Nhận dữ liệu
Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:
Microsoft Word
Microsoft Excel
Internet Explorer
Wordpad
Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:
Microsoft Word
Microsoft Excel
Internet Explorer
Wordpad
Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để:
Quay trở lại trang Web trước đó
Quay trở lại cửa sổ trước đó
Quay trở lại màn hình trước đó
Đi đến trang Web tiếp theo
Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có. edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào:
Lĩnh vực chính phủ ở Việt Nam
Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam
Lĩnh vực cung cấp thông tin ở Việt Nam
Thuộc về các tổ chức khác
Để xem các trang tài liệu siêu văn bản trên Internet, người ta sử dụng dịch vụ nào:
Dịch vụ tải tập tin
Dịch vụ Chat
Dịch vụ thư điện tử
Dịch vụ Web
Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là SAI:
Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau
Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung
Nhấn nút F5 là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân.
Nhấn nút Back để đóng cửa sổ trình duyệt
Phần History trong các browser dùng để:
Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ
Liệt kê các địa chỉ email đã dùng
Liệt kê tên các trang web
Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet
Giao thức HTTP là:
Là giao thức truyền tải siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là tên của trang web
Là địa chỉ của trang Web
Chỉ ra phát biểu đúng về Internet
Là mạng toàn cầu
Là tập hợp phần mềm
Gồm nhiều mạng nhỏ được kết nối với nhau
Là tập hợp phần cứng
Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?
WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng
WAN là mạng máy tính có tốc độ nhanh hơn LAN
WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ
WAN được hình thành khi kết nối nhiều LAN với nhau
Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?
Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật
Là trang web cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin
Là trang web có khả tương tác với người dùng
Là trang web có chứa hình ảnh và âm thanh
Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ:
hpc2.com
hpc2@google.com
www.hpc2.com.vn
hpc2.edu
Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ:
hpc2.com
hpc2@google.com
www.hpc2.com.vn
hpc2.edu
Thư điện tử dùng để làm gì:
Trao đổi thông tin trực tuyến
Hội thoại trực tuyến
Gửi thư thông qua môi trường Internet
Tìm kiếm thông tin
Thật ngữ Email là viết tắt của:
Ethernet Mail
Electronic Mail
Egg Mail
Eaten Mail
Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền:
citd
@
uit.edu.vn
vn
Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email):
www.edu.net.vn
mail.google.com
www.mail.com
www.email.com
Thương mại điện tử là gì:
Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet
Thanh toán qua mạng Internet
Buôn bán qua mạng Internet
Kinh doanh qua mạng Internet
Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một Website:
Mua tên miền và dịch vụ hosting
Tổ chức các nội dung Website
Thiết kế Website
Bảo trì và cập nhật thông tin.
Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), máy tính người tham gia cần có gì:
Một điện thoại
Một Headphone có Micro
Một Webcam
Một bộ tăng âm
Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet:
WWW (World Wide Web)
Chat
TCP/IP
Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
B2B
B2C
C2C
P2P
Hiện nay, phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất:
Thẻ tín dụng.
Thẻ ghi nợ
Thẻ thông minh
Tiền điện tử
www.amazon.com là một website về mô hình:
Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop.
Đầu giá qua mạng
Tin tức trực tuyến
Website giới thiệu doanh nghiệp
