wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Microsoft Office

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức =SUM(10,2) – MAX(0,4,2), người ta nhận được:

a)

0.0

b)

0.8.5

c)

1.8.

d)

0.3

2.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 người ta gõ công thức =DAY(A2)+MONTH(A2) thì nhận được kết quả:

a)

1.34

b)

0.8

c)

0.30

d)

0.4

3.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô B2 có giá trị là ngày 15/07/2016, tại ô C2 người ta gõ công thức =DAY(B2)-MONTH(B2) thì nhận được kết quả:

a)

0.6

b)

0.7

c)

1.8

d)

0.9

4.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 lưu trị ngày 15/10/1970, kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu

a)

0.0 0

b)

0.15

c)

0. 1970

d)

1. 10

5.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 người ta gõ công thức =YEAR(A2) thì nhận được kết quả:

a)

1.2016

b)

0.4

c)

0.30

d)

0.8

6.

Trong Microsoft Excel 2010, để lấy được chữ “Học” trong chuỗi “Trung Tâm Tin Học” người ta sử dụng công thức nào:

a)

0.MID(“Trung Tâm Tin Học”,16,4)

b)

0.MID(“Trung Tâm Tin Học”,16,3)

c)

1.RIGHT(“Trung Tâm Tin Học”,3)

d)

0.RIGHT(“Trung Tâm Tin Học”,15)

7.

Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào được dùng để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA:

a)

1.UPPER

b)

0.LOWER

c)

0.LEN

d)

0.PROPER

8.

Trong Microsoft PowerPoint, khi thực hiện Vào Home -> New Slide, người ta thực hiện:

a)

0.Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

1.Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

0.Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

0.Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

9.

Trong Microsoft PowerPoint, tên một tập tin trình diễn (Presentation) thường có đuôi mở rộng là:

a)

0.PPTA

b)

0.PPTR

c)

0.PPTK

d)

1.PPTX

10.

Trong Microsoft PowerPoint, để trình chiếu từ trang thuyết trình (slide) hiện tại, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

0.Ctrl + F5

b)

0.Alt + F5

c)

1.Shift+F5

d)

0.F5

11.

Trong Microsoft PowerPoint, phím F12 tương ứng với lệnh nào sau đây:

a)

0.Vào File -> Print -> Print Current Slide

b)

1.Vào File->Save as

c)

0.View -> Broadcast slideshow...

d)

0.Vào View -> Slide Master

12.

Trong Microsoft PowerPoint, để xoay hướng của đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:

a)

0.Vào Format -> Paragraph -> Text Direction...

b)

1.Vào Home->Paragraph->Text Direction...

c)

0.Vào Format -> Paragraph -> Orientation...

d)

0.Vào Home -> Paragraph -> Or

13.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn trình chiếu từ trang đầu tiên, thực hiện:

a)

Vào Home -> Start Slide Show

b)

Vào Home -> Slide Show-> From Beginning

c)

Vào Slide Show->Start Slide Show->From Beginning

d)

Vào Slide Show -> Start Slide Show

14.

Trong Microsoft PowerPoint, chế độ hiển thị (Presentation Views) nào sau là không có:

a)

Normal View

b)

Slide Sorter

c)

Notes Page

d)

Zoom View

15.

Trong Microsoft Powerpoint, nhóm Set Up thuộc Ribbon nào sau đây

a)

Page Layout

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

16.

Trong MS PowerPoint ribbon nào sau đây có nút lệnh Apply To All

a)

Slide Show

b)

Design

c)

Animations

d)

Transitions

17.

Trong Microsoft PowerPoint, để chuyển sang chế độ đọc, người ta thực hiện:

a)

Vào View -> Presentation Views -> Reading Mode

b)

Vào View->Presentation Views->Reading View

c)

Vào Review -> Presentation Views -> Reading Mode

d)

Vào Review -> Presentation Views -> Reading View

18.

Trong Microsoft PowerPoint, trong khi thiết kế bài thuyết trình, thực hiện thao tác phím CTRL + M, người ta thực hiện:

a)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành

b)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide hiện hành

c)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide cuối cùng

19.

Phần mềm trình chiếu không có chức năng cơ bản nào sau đây

a)

Biên tập văn bản

b)

Chèn đối tượng đồ họa

c)

Chiếu Slide nội dung

d)

Tính toán số học

20.

Trong Microsoft Powerpoint, Ribbon Animations dùng để

a)

Tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong Slide

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các Slide trong bài trình diễn

c)

Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một Slide

21.

Trong Microsoft PowerPoint, để dùng lại một Slide trong thư viện chứa các Slide hoặc từ tập tin PowerPoint khác, người ta thực hiện:

a)

Design -> New Slide ->Slide Lirbrary ... / File ...

b)

Insert -> New Slide -> Reuse Slides...->Slide Library.../File

c)

Home->Slides->New Slide->Reuse Slides...

d)

Add-Ins -> Slide Library.../ File...

22.

Trong Microsoft PowerPoint, để chép một số trang thuyết trình (slide) giống hệt như các trang thuyết trình (slide) hiện hành, sau khi chọn các trang cần chép, người ta thực hiện:

a)

Chọn Home -> Duplicate

b)

Chọn Insert -> New Slide

c)

Vào Home->Slides->New Slide->Duplicate Selected Slides

d)

Vào Insert -> New Slide -> Duplicate Selected Slides

23.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng, thực hiện:

a)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng->Animations->Animation...

b)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Slide Show -> Add Effect...

c)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Custom Animation -> Add Effect...

d)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Insert -> Add Animation...

24.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo liên kết chuyển đến trang slide bất kỳ, thực hiện:

a)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết->Insert->Links->Hyperlink to->Slide...

b)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Links -> Hyperlink to -> Next slide...

c)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Custom Show...

d)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> URL...

25.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo liên kết chuyển đến trang cuối cùng, người ta thực hiện:

a)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> Last slide

b)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide

c)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> End Show

d)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết->Insert->Action->Hyperlink to->Last slide

26.

Trong Microsoft PowerPoint, để trình diễn trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Nhấn phím F2

b)

Nhấn phím F3

c)

Nhấn phím F4

d)

Nhấn phím F5

27.

Trong Microsoft PowerPoint, chức năng nào cho phép thay đổi bố cục của trang thuyết trình (slide) đã chọn:

a)

Vào Home->Slides->Layout

b)

Vào Home -> Slides -> New Slide

c)

Vào Home -> Slides -> Reset

d)

Vào Home -> Slides -> Reset Layout

28.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo thêm 1 trang thuyết trình (slide) mới, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl

29.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo thêm 1 trang thuyết trình (slide) mới, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl+M

30.

Trong Microsoft Powerpoint, để gõ tiêu đề, đánh số trang cho các Slide, khai báo ngày tháng..., người ta thực hiện:

a)

Chọn Insert->Text->Slide Number

b)

Chọn Home -> Text -> Slide Number

c)

Chọn View -> Text -> Slide Number

d)

Chọn Design -> Text -> Slide Number

31.

Trong Microsoft PowerPoint, Ribbon Design -> nhóm Theme được sử dụng dùng để:

a)

Định dạng giao diện của Slide

b)

Định dạng hiệu ứng lật trang

c)

Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide

d)

Định dạng nội dung Slide

32.

Trong Microsoft Powerpoint, Ribbon Transitions được sử dụng dùng để:

a)

Định dạng giao diện của Slide

b)

Định dạng hiệu ứng lật trang

c)

Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide

d)

Định dạng nội dung Slide

33.

Trong Microsoft PowerPoint, để thiết lập một slide master, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Master View -> Slide Master

b)

Vào View->Master View->Slide Master

c)

Vào View -> Master View -> Handout Master

d)

Vào View -> Master View -> Notes Master

34.

Trong Microsoft PowerPoint, để chọn mẫu giao diện cho các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Slide Design

b)

Vào Slide Show -> Slide Design

c)

Vào Design -> chọn mẫu trong Themes

d)

Vào Home -> chọn mẫu trong Themes

35.

Trong Microsoft PowerPoint, để chuyển đoạn văn bản được chọn sang chữ in hoa, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F2

b)

Ctrl + F3

c)

Shift+F3

d)

Alt + F2

36.

Trong Microsoft PowerPoint, chèn chữ nghệ thuật WordArt, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> WordArt

b)

Vào View -> WordArt

c)

Vào Insert->Text->WordArt

d)

Vào Slide -> WordArt

37.

Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (sample templates), người ta thực hiện:

a)

Vào File->New->Sample templates->Chọn mẫu->Create

b)

Vào Home -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create

c)

Vào Design -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create

d)

Vào Insert -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create

38.

Trong Microsoft Powerpoint, chức năng định dạng nào sau đây không có

a)

Bullets

b)

Numbering

c)

Columns

d)

Tabs

39.

Trong Microsoft Powerpoint, chức năng định dạng nào sau đây không có

a)

Bullets

b)

Numbering

c)

Columns

d)

Tabs

40.

Trong Microsoft PowerPoint, để chèn danh sách Excel, người ta thực hiện:

a)

Insert->Text->object ->... Chọn create from file

b)

Insert-> Text -> object ->... Chọn Microsoft Excel Chart

c)

View -> object

d)

Vào Insert -> Chart...

41.

Trong Microsoft PowerPoint, tạo bảng biểu, người ta lựa chọn:

a)

Insert->Tables->Insert Tables->Khai báo số cột và số hàng->Ok

b)

Window -> Table -> Insert Table -> Khai báo số cột và số hàng -> OK

c)

View -> Table -> Insert Table -> Khai báo số cột và số hàng -> OK

d)

Home -> Table -> Insert Table -> Khai báo số cột và số hàng -> OK

42.

Trong Microsoft PowerPoint, sau khi đã chèn một bảng biểu vào trang thuyết trình (slide), muốn chia một ô nào đó thành 2 ô thì người ta thực hiện:

a)

Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Split Cells

b)

Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Merge Cells

c)

Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Above

d)

Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Below

43.

Trong Microsoft PowerPoint, khi vào Insert -> Illustrations -> Chart -> Pie..., người ta thực hiện:

a)

Để chèn hình tròn

b)

Để chèn biểu đồ hình tròn

c)

Để chèn hình Vuông

d)

Để chèn biểu đồ hình cột

44.

Trong Microsoft PowerPoint, Vào Insert -> Illustrations -> Chart -> Column... điều gì thực hiện:

a)

Để chèn biễu đồ hình tròn

b)

Để chèn biểu đồ hình cột

c)

Để chèn hình tròn

d)

Để chèn hình cột

45.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (themes) đã có, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK

b)

Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create

c)

Vào File->New->Themes->Chọn mẫu->Create

d)

Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK

46.

Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện chèn nút lệnh trở về trang thuyết trình (slide) cuối cùng, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert->Illustrations->Shapes->Action Button: End

b)

Vào Insert -> Illustrations -> Shapes -> Action Button: Home

c)

Vào Home -> Illustrations -> Shapes -> Action Button: Return

d)

Vào Home -> Illustrations -> Shapes -> Action Button: End

47.

Trong Microsoft Powerpoint, để loại bỏ nền của đối tượng hình ảnh, người ta thực hiện:

a)

Chọn hình ảnh->Picture Tools->Format->Remove Background

b)

Chọn hình ảnh -> Nhấp phím chuột phải -> Format Picture -> Remove Background

c)

Chọn hình ảnh -> Picture Tools -> Remove Background

d)

Chọn hình ảnh -> Nhấp phím chuột phải -> Remove Background

48.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn chèn một đoạn âm thanh vào slide, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert\Media\Audio

b)

Vào Insert \ Media\ Shapes

c)

Vào Insert \ Media\ Equation

d)

Vào Insert \ Media\ Chart

49.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hyperlink, người ta chọn text hay đối tượng mà người ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện:

a)

Vào Insert\Links\Hyperlink

b)

Vào Insert \ Links\ Action

c)

Vào Home \ Links\ Hyperlink

d)

Vào Home \ Links\ Action

50.

Trong Microsoft PowerPoint, để chèn ký hiệu đặc biệt vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Vào Insert\Symbols\ Equation...

b)

Vào Insert \Symbols\Symbol...

c)

Vào Insert \Symbols\ Object...

d)

Vào Insert \Symbols\ Text box...

51.

Trong Microsoft PowerPoint, để chèn công thức toán học vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Vào Insert\Symbols\Equation...

b)

Vào Insert \Symbols\ Symbol...

c)

Vào Insert \Symbols\ Object...

d)

Vào Insert \Symbols\ Text box...

52.

Trong Microsoft PowerPoint, để đánh số trang cho tất cả các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Vào Insert->Header and Footer->Slide->Chọn Slide Number->Apply to All

b)

Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply to All

c)

Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply

d)

Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply

53.

Trong Microsoft PowerPoint, thao tác nào sau đây để in trang thuyết trình (slide) hiện tại:

a)

Vào File -> Print -> Print Current Slide

b)

Vào File->Print->Print Current Slide->Print

c)

Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print

d)

Vào File -> Print -> Print All Slides

54.

Trong Microsoft PowerPoint, để cài đặt trang in, khổ giấy, người ta thực hiện:

a)

Vào Home \ Page setup \ Page Setup

b)

Vào Design\Page setup\Pa

55.

Trong Microsoft PowerPoint, để cài đặt trang in, khổ giấy, người ta thực hiện:

a)

Vào Home \ Page setup \ Page Setup

b)

Vào Design\Page setup\Page Setup

c)

Vào View \ Page setup\ Page Setup

d)

Vào File \ Page setup\ Page Setup

56.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Windows Wide Web

b)

World Wide Web

c)

World Wired Web

d)

World Win Web

57.

Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính?

a)

Tuneup Utilities

b)

Microsoft Outlook

c)

Windows Defender

d)

Internet Download Manager

58.

Từ hay cụm từ bí mật sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

a)

Mã hoá

b)

Mật khẩu

c)

Tin tặc

d)

Kẻ bẻ khoá

59.

Mạng máy tính là gì?

a)

Tập hợp các máy tính

b)

Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo những tiêu chuẩn liên lạc

c)

Mạng nội bộ của cơ quan, tổ chức

d)

Mạng Internet

60.

Tên viết tắt của các nhà cung cấp dịch vụ Internet là:

a)

IAP

b)

ISP

c)

IIS

d)

ICP

61.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì:

a)

Dấu “,”

b)

Dấu “.”

c)

Dấu “#”

d)

Dấu “@”

62.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải được

c)

Trực tuyến

d)

Ngoại tuyến

63.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có thông tin nào:

a)

Địa chỉ nhà sản xuất

b)

Địa chỉ IP

c)

Mã sản phẩm

d)

GPS

64.

Trong mang máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là:

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng cục bộ

c)

Mạng toàn cầu

d)

Một ý nghĩa khác

65.

Thuật ngữ nào sau đây là nói về băng thông:

a)

Autoresponder

b)

Bandwidth

c)

Banner

d)

Browser

66.

Chương trình độc hại, trộm cắp, sửa đổi dữ liệu... là những ................

a)

Tin tặc

b)

Lỗi do máy tính phát sinh

c)

Phần mềm gián điệp

d)

Rủi ro tự nhiên

67.

Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm chính xác, người ta sử dụng dấu nào:

a)

Dấu &

b)

Dấu +

c)

Dấu -

d)

Dấu "

68.

Khi bạn đăng thông tin lên website cá nhân để chia sẻ với người khác, hành động nào bạn đang thực hiện

a)

Tải dữ liệu xuống

b)

Tải dữ liệu lên

c)

Gửi dữ liệu

d)

Nhận dữ liệu

69.

Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Internet Explorer

d)

Wordpad

70.

Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Internet Explorer

d)

Wordpad

71.

Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để:

a)

Quay trở lại trang Web trước đó

b)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

72.

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có. edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào:

a)

Lĩnh vực chính phủ ở Việt Nam

b)

Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam

c)

Lĩnh vực cung cấp thông tin ở Việt Nam

d)

Thuộc về các tổ chức khác

73.

Để xem các trang tài liệu siêu văn bản trên Internet, người ta sử dụng dịch vụ nào:

a)

Dịch vụ tải tập tin

b)

Dịch vụ Chat

c)

Dịch vụ thư điện tử

d)

Dịch vụ Web

74.

Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là SAI:

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung

c)

Nhấn nút F5 là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân.

d)

Nhấn nút Back để đóng cửa sổ trình duyệt

75.

Phần History trong các browser dùng để:

a)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

b)

Liệt kê các địa chỉ email đã dùng

c)

Liệt kê tên các trang web

d)

Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet

76.

Giao thức HTTP là:

a)

Là giao thức truyền tải siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang web

d)

Là địa chỉ của trang Web

77.

Chỉ ra phát biểu đúng về Internet

a)

Là mạng toàn cầu

b)

Là tập hợp phần mềm

c)

Gồm nhiều mạng nhỏ được kết nối với nhau

d)

Là tập hợp phần cứng

78.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng

b)

WAN là mạng máy tính có tốc độ nhanh hơn LAN

c)

WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ

d)

WAN được hình thành khi kết nối nhiều LAN với nhau

79.

Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?

a)

Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật

b)

Là trang web cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin

c)

Là trang web có khả tương tác với người dùng

d)

Là trang web có chứa hình ảnh và âm thanh

80.

Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ:

a)

hpc2.com

b)

hpc2@google.com

c)

www.hpc2.com.vn

d)

hpc2.edu

81.

Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ:

a)

hpc2.com

b)

hpc2@google.com

c)

www.hpc2.com.vn

d)

hpc2.edu

82.

Thư điện tử dùng để làm gì:

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Hội thoại trực tuyến

c)

Gửi thư thông qua môi trường Internet

d)

Tìm kiếm thông tin

83.

Thật ngữ Email là viết tắt của:

a)

Ethernet Mail

b)

Electronic Mail

c)

Egg Mail

d)

Eaten Mail

84.

Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền:

a)

citd

b)

@

c)

uit.edu.vn

d)

vn

85.

Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email):

a)

www.edu.net.vn

b)

mail.google.com

c)

www.mail.com

d)

www.email.com

86.

Thương mại điện tử là gì:

a)

Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet

b)

Thanh toán qua mạng Internet

c)

Buôn bán qua mạng Internet

d)

Kinh doanh qua mạng Internet

87.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một Website:

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung Website

c)

Thiết kế Website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin.

88.

Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), máy tính người tham gia cần có gì:

a)

Một điện thoại

b)

Một Headphone có Micro

c)

Một Webcam

d)

Một bộ tăng âm

89.

Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet:

a)

WWW (World Wide Web)

b)

Chat

c)

E-mail

d)

TCP/IP

90.

Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

91.

Hiện nay, phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất:

a)

Thẻ tín dụng.

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

92.

www.amazon.com là một website về mô hình:

a)

Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop.

b)

Đầu giá qua mạng

c)

Tin tức trực tuyến

d)

Website giới thiệu doanh nghiệp