WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Trung
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Nghĩa của từ 小姐
Cô gái
Ngài
đón, tiếp
các bạn
nghĩa của từ 我們
chúng tôi
Cô gái
các bạn
ở đây
nghĩa của từ 是
tôi
bạn
là
đến
nghĩa của từ 接
bạn
gọi
tên
đón, tiếp
nghĩa của từ 姓
tốt
tên
họ
đây
nghĩa của từ 這
tốt
đây, này
kia, ở kia
đến
“các bạn” trong tiếng Trung là:
我們
你們
先生
小姐
謝謝你來。。。我們
這
姓
接
叫
Nghĩa của cụm từ 歡迎
thích
hoan nghênh
xin hỏi
xin chào
是的 là:
Vâng, đúng rồi
Đài Loan
cảm ơn
xin hỏi
謝謝!
歡迎你
對不起
不客氣
你好嗎?
。。。你是陳月美小姐嗎?
是的
請問
謝謝
你們
這是王。 。 。 。
先生
你好
謝謝
請問
我姓。 。 。
你
王
接
好
。 。 。你來台灣.
請問
歡迎
是的
先生
Dịch câu sau: 歡迎你來台灣
Cảm ơn bạn đến đón chúng tôi
Tôi họ Vương tên là Khai Văn
Chào mừng các bạn đến với Đài Loan
Đây là thầy giáo Vương
Nghĩa của từ 請
mời
uống
trà
nào
“Mời uống trà”
請喝茶
很好喝
喜歡他
什麼茶
“rất ngon” (dùng với đồ uống)
你們呢
對不起
日本人
很好喝
這是什麼茶?
烏龍茶
要咖啡
喜歡喝
美國人
你是哪國人?
茶很好喝。
我喜歡喝咖啡。
台灣人喜歡喝茶。
我是美國人。
你。 。 。 。喝咖啡?
叫不叫
接不接
要不要
是不是
Dịch câu sau: 他不是日本人。
Tôi là người Nhật Bản
Anh ấy là người Nhật Bản
Tôi không phải là người Nhật Bản
Anh ấy không phải là người Nhật Bản
我不喝。 。 。我喜歡喝。 。 。 。
我,你們
茶,美國
台灣茶,美國咖啡
日本,咖啡
。 。 。 。喜歡喝茶。
台灣人
對不起
人日本
烏龍茶
抹茶拿鐵 (mǒchá nátiě)是什麼?
trà đào cam sả
Trà ô long
Matcha latte
Capuchino
橙香茅桃茶 (chéng xiāng máo táo chá)是什麼?
Trà chanh
Trà đào cam sả
Trà sữa trân châu
Trà sữa đường đen
你是不是日本人?
是,我喝咖啡。
不是,我不是日本人。
來,我來台灣。
我姓王,叫開文。
他喜歡喝茶嗎?
喜歡
請問
對不起
台灣人
王先生不喜歡台灣嗎?
他不喜歡喝茶。
他是台灣人。
他喜歡陳月美。
他很喜歡台灣。
