wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 23+24

Total questions: 25

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

我先去上海, 再___上海去北京。

a)

b)

c)

d)

2.

Sắp xếp câu:

学校 / 里边 / 有 / 吗 ?/ 邮局

(a)  

3.

Đây là cái gì ?

a)

红绿灯

b)

足球场

c)

d)

地方

4.

Điền vào chỗ trống:

这___大楼是谁的?

a)

b)

c)

d)

5.

Dịch: Bên trái trường học có thư viện không?

(a)  

6.

Sửa lỗi sai:

你想买不买词典?

(a)  

7.

Sửa lỗi sai:

我去图书馆要看书。

(a)  

8.

shūfu

a)

舒服

b)

老师

c)

师傅

d)

衣服

9.

Đây là cái gì?

a)

头疼

b)

c)

快乐

d)

起床

10.

Điền vào chỗ trống:

他买给我两___奶茶。

a)

b)

c)

d)

11.

Sắp xếp câu:

的/箱子/是/我/的/右边。

(a)  

12.

Dịch:

我想学太极拳。

(a)  

13.

Đây là gì?

a)

开学

b)

练习

c)

太极拳

d)

博物馆

14.

Guǎngchǎng

a)

广西

b)

机场

c)

广场

d)

光盘

15.

Dịch:

Tôi bị cảm cúm rồi.

(a)  

16.

Đây là gì?

a)

图书馆

b)

医院

c)

学校

d)

博物馆

17.

我___京剧非常感兴趣。

a)

b)

c)

d)

18.

能/你/一遍/说/不能/再/?

(a)  

19.

Đây là gì?

a)

爬山

b)

打篮球

c)

足球场

d)

博物馆

20.

Điền chữ Hán vào chỗ trống:

在这里有一个( gōng ) 园。

(a)  

21.

Điền chữ Hán vào chỗ trống:

休息的时候,我们在家(zuò) 饭。

(a)  

22.

Điền chữ Hán vào chỗ trống:

我们八点(bàn) 上课。

(a)  

23.

Ho

a)

咳嗽

b)

c)

发烧

d)

24.

Dịch:

Nghe nói anh ấy biết đánh thái cực quyền.

(a)  

25.

Dịch:

前边的商店是我的。

(a)