Font size
WorksheetsTiếng Trung tổng hợp
Total questions: 25
Worksheet time: 18mins
Tôi định mời giáo viên về dạy tôi hát kinh kịch.
(a)
Đâu không phải cách đọc của giờ trên ảnh?
二点四十五
二点三刻
差十五分三点
三点四五
Dịch câu sau: 我的爱好是画画儿。
(a)
Tìm từ phù hợp với bức ảnh
锻炼
操场
集合
愉快
Nhìn hình đoán từ
爬山
喝水
打篮球
起床
đồng hồ chỉ mấy giờ?
三点三十分
三点二十五
三点二十分
十二分二点
Dịch sang tiếng Trung: 8 giờ 30 sáng mai chúng tôi đi leo núi.
(a)
Dịch câu sau: 从九月到十二月是冬天。
(a)
sắp xếp:
我 / 书法 / 非常 / 对 / 感兴趣 / 。
(a)
深 / 还是 / 浅 / 要 / 颜色 / 的 / 的/ 颜色 /你 / ?
(a)
sửa lỗi sai: 他给代表团办翻译。
(a)
yúkuài là phiên âm của?
业余
以前
愉快
特别
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
他的_____是打篮球。
你好
爱护
爱好
Nhìn hình đoán từ:
京剧
景区
惊觉
景色
Sửa lỗi sai: 以前来中国,他就对书法特别感兴趣。
(a)
sắp xếp: 老师 / 我们 / 去 / 让 / 参观 / 。
(a)
Sắp xếp đúng trình tự thời gian :
2024年10月下午1日八点十分
2024年1日10月下午八点十分
2024年10月1日下午十分八点
2024年10月1日下午八点十分
Điền từ vào chỗ trống :
明天,我们班去看___。
京剧
自己
感到
以前
nhìn hình đoán từ:
兴趣
电脑
非常
书法
nhìn hình đoán từ:
书法
心情
特别
树冠
Công ty cử tôi đi làm việc tại Trung Quốc.
(a)
现在几____?
岁
点
看
狗
Từ 准时có nghĩa là gì
chuẩn bị
tắm rửa
đúng giờ
đặc biệt
Điền từ còn thiếu:早上,起床_____他们去食堂吃面条
然后
以后
所以
年级
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
我喜欢…中文歌。
玩
就
派
唱
