wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập HSK2

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 谁的 / 房间 / 是 / 这

4 lines
2.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 看见 / 杯子 / 我的 / 你 / 吗

4 lines
3.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 杯子 / 几 / 有 / 这里 / 个

4 lines
4.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 是 / 最喜欢 / 的 / 女儿 / 我 / 粉色 / 颜色

4 lines
5.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 是 / 我和 / 的 / 这 / 丈夫 / 房间

4 lines
6.

Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 这是谁的房间?

4 lines
7.

Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 这是我和我丈夫的。

4 lines
8.

Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 小的房间是我女儿的。

4 lines
9.

Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 你女儿的房间真漂亮!

4 lines
10.

Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 粉色是我女儿最喜欢的颜色。

4 lines
11.

Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 你看见我的杯子了吗?

4 lines
12.

Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 这里有几个杯子,哪个是你的?

4 lines
13.

Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 左边那个红色的是我的。

4 lines
14.

Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 给你。

4 lines
15.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: 你 ___ 我的杯子了吗?

a)

b)

看见

c)

红色

16.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: 粉色 là tôi女儿最 ___ 的 màu sắc。

a)

喜欢

b)

c)

朋友

17.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: Đây là tôi và tôi chồng的,___ cái phòng nhỏ đó là tôi女儿的。

a)

今天

b)

旁边

c)

白色

18.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: 这里有___个杯子,哪个是你的?

a)

b)

c)

19.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: ___你。

a)

b)

c)

20.

" 旅游" có nghĩa là gì ?

a)

đi học

b)

đi du lịch

c)

cắm trại

d)

đi viện bảo tàng

21.

" 旅游" có nghĩa là gì ?

a)

đi học

b)

đi du lịch

c)

cắm trại

d)

đi viện bảo tàng

22.

“ 运动” có nghĩa là gì ?

a)

tập thể dục, vận động

b)

chạy bộ

c)

đi bộ

d)

đạp xe đạp

23.

" 猫 ” là con vật gì

a)

con chó

b)

con hổ

c)

con lợn

d)

con mèo

24.

" 觉得 ”

a)

cảm thấy/ nghĩ rằng

b)

nhìn thấy

c)

nghe thấy

d)

nhìn thấy

25.

我觉得九月去北京旅游是——好。

a)

b)

c)

d)

26.

“ 踢足球” có nghĩa là gì?

a)

đi xe đạp

b)

vận động, chơi thể thao

c)

đá bóng

d)

chơi bóng rổ

27.

" 一起 ”

a)

cùng nhau( làm một việc gì)

b)

đi cùng

c)

đồng hành

d)

cảm thấy

28.

“什么时候?”

a)

cái gì, cái gì vậy

b)

khi nào, vào lúc nào

c)

ở đâu, ở chỗ nào

d)

như thế nào

29.

" 桌子 “

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

cái quạt

d)

cái bút

30.

" 椅子 ”

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

con mèo

d)

du lịch

31.

“眼睛” 在越南语是什么意思?

a)

cái mũi

b)

cái tai

c)

đôi mắt

d)

chân

32.

" 新“

a)

mới

b)

c)

đẹp

d)

sạch sẽ

33.

Phòng của con gái bạn thật đẹp!

a)

你女儿的房间太好。

b)

你女儿的房间真好看。

c)

你女儿的房间很好。

d)

你儿子的房间真好看。

34.

Anh ấy đã ra viện rồi.

a)

他已经出院了。

b)

他已经住院了。

c)

他能出院了。

d)

他今天出院了。

35.

这是什么?

a)

花花

b)

眼睛

c)

眼镜

d)

运动

36.

爸爸昨天.....了。

a)

起床

b)

跑步

c)

生病

d)

早上

37.

钻则合适的词语描写图片

Chọn từ phù hợp miêu tả ảnh

a)

北京

b)

游泳

c)

旅游

d)

看书

38.

Ý nghĩa của từ "最" là gì?

a)

tốt

b)

đẹp

c)

hơn

d)

nhất

39.

A: 我喜欢看书。你喜欢看书吗?

B: 我....很喜欢。

a)

b)

c)

d)

40.

你喜欢什么...?

a)

运动

b)

觉得

c)

旅游

d)

足球

41.

我很喜欢....足球。

a)

b)

c)

d)

42.

A: 你多高?

B: 我一 (a)  

43.

A: 你现在...怎么样?

B: 我很累。

a)

知道

b)

认识

c)

觉得

d)

身体

44.

她在做什么呢?

a)

运动

b)

起床

c)

睡觉

d)

休息

45.

A: 你为什么...这么多?

B: 因为他是我的同学。

a)

起床

b)

认识

c)

知道

d)

运动

46.

....药

a)

b)

47.

你什么时候能...?

a)

生病

b)

出院

c)

住院

d)

起床

48.

你每天几点....?

a)

早上

b)

跑步

c)

起床

d)

运动

49.

Nghe ( điện thoại)

a)

b)

c)

d)

50.

vui vẻ

a)

快乐

b)

生日

c)

这里

51.

电话

a)

vui vẻ

b)

điện thoại

c)

sinh nhật

52.

送给你

a)

nghe điện thoại

b)

về nhà

c)

tặng cho bạn

53.

你……这块手表怎么样?

a)

觉得

b)

快乐

c)

生日

54.

晚上

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi tối

55.

晚上我……一下儿子。

a)

b)

c)