Font size
WorksheetsBài Tập HSK2
Total questions: 55
Worksheet time: 1hrs 4mins
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 谁的 / 房间 / 是 / 这
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 看见 / 杯子 / 我的 / 你 / 吗
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 杯子 / 几 / 有 / 这里 / 个
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 是 / 最喜欢 / 的 / 女儿 / 我 / 粉色 / 颜色
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 是 / 我和 / 的 / 这 / 丈夫 / 房间
Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 这是谁的房间?
Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 这是我和我丈夫的。
Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 小的房间是我女儿的。
Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 你女儿的房间真漂亮!
Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 粉色是我女儿最喜欢的颜色。
Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 你看见我的杯子了吗?
Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 这里有几个杯子,哪个是你的?
Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 左边那个红色的是我的。
Dịch các câu sau sang tiếng Việt: 给你。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: 你 ___ 我的杯子了吗?
是
看见
红色
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: 粉色 là tôi女儿最 ___ 的 màu sắc。
喜欢
好
朋友
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: Đây là tôi và tôi chồng的,___ cái phòng nhỏ đó là tôi女儿的。
今天
旁边
白色
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: 这里有___个杯子,哪个是你的?
很
几
不
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: ___你。
给
去
是
" 旅游" có nghĩa là gì ?
đi học
đi du lịch
cắm trại
đi viện bảo tàng
" 旅游" có nghĩa là gì ?
đi học
đi du lịch
cắm trại
đi viện bảo tàng
“ 运动” có nghĩa là gì ?
tập thể dục, vận động
chạy bộ
đi bộ
đạp xe đạp
" 猫 ” là con vật gì
con chó
con hổ
con lợn
con mèo
" 觉得 ”
cảm thấy/ nghĩ rằng
nhìn thấy
nghe thấy
nhìn thấy
我觉得九月去北京旅游是——好。
才
最
没
交
“ 踢足球” có nghĩa là gì?
đi xe đạp
vận động, chơi thể thao
đá bóng
chơi bóng rổ
" 一起 ”
cùng nhau( làm một việc gì)
đi cùng
đồng hành
cảm thấy
“什么时候?”
cái gì, cái gì vậy
khi nào, vào lúc nào
ở đâu, ở chỗ nào
như thế nào
" 桌子 “
cái ghế
cái bàn
cái quạt
cái bút
" 椅子 ”
cái ghế
cái bàn
con mèo
du lịch
“眼睛” 在越南语是什么意思?
cái mũi
cái tai
đôi mắt
chân
" 新“
mới
cũ
đẹp
sạch sẽ
Phòng của con gái bạn thật đẹp!
你女儿的房间太好。
你女儿的房间真好看。
你女儿的房间很好。
你儿子的房间真好看。
Anh ấy đã ra viện rồi.
他已经出院了。
他已经住院了。
他能出院了。
他今天出院了。
这是什么?
花花
眼睛
眼镜
运动
爸爸昨天.....了。
起床
跑步
生病
早上
钻则合适的词语描写图片
Chọn từ phù hợp miêu tả ảnh
北京
游泳
旅游
看书
Ý nghĩa của từ "最" là gì?
tốt
đẹp
hơn
nhất
A: 我喜欢看书。你喜欢看书吗?
B: 我....很喜欢。
很
也
都
不
你喜欢什么...?
运动
觉得
旅游
足球
我很喜欢....足球。
玩
踢
很
旅
A: 你多高?
B: 我一 (a) 五
A: 你现在...怎么样?
B: 我很累。
知道
认识
觉得
身体
她在做什么呢?
运动
起床
睡觉
休息
A: 你为什么...这么多?
B: 因为他是我的同学。
起床
认识
知道
运动
....药
喝
吃
你什么时候能...?
生病
出院
住院
起床
你每天几点....?
早上
跑步
起床
运动
Nghe ( điện thoại)
接
打
喂
听
vui vẻ
快乐
生日
这里
电话
vui vẻ
điện thoại
sinh nhật
送给你
nghe điện thoại
về nhà
tặng cho bạn
你……这块手表怎么样?
觉得
快乐
生日
晚上
buổi sáng
buổi trưa
buổi tối
晚上我……一下儿子。
买
问
打
