wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

2.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn nam đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

3.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

4.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

5.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

6.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

7.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

8.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

9.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

10.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

11.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

12.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

13.

a)

màu đỏ

b)

con quạ

c)

trò chuyện

d)

cuốn sách

14.

a)

cắn, nhai, nuốt, cầm, nắm

b)

tay, chân, cổ, mặt, tai

c)

quạt, sách, vở, bút, thước

d)

hoa, lá, cành, nụ, rễ

15.



(a)  

16.

a)

phê bình

b)

trách

c)

khen

17.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

"Tiếng đàn bay ra vườn”

a)

tiếng đàn

b)

vườn

c)

bay ra

d)

tiếng

18.

Những từ chỉ hoạt động là:

a)

Đi học, hát, múa, nhảy dây.

b)

Chim, mèo, hươu cao cổ, cá.

c)

Cam, xoài, táo.

d)

Sách vở, quả bóng, cặp, hộp bút.

19.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

mặc áo

b)

áo len

c)

Tươi tốt

d)

cây hoa

20.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

21.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

22.

Trong các từ ngữ "bơi", "quả chuối", "tủ lạnh", "chim yến" từ ngữ nào là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

bơi

b)

quả chuối

c)

tủ lạnh

d)

chim yến

23.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Cháu mua một đồng tương, một đồng mắm nhé!"

a)

mua

b)

cháu

c)

tương

d)

mắm

24.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

25.

Tìm từ ngữ gọi tên các hoạt động có trong từng bức tranh dưới đây:

a)

nói chuyện

b)

sửa bài

c)

bao vở

26.

Tìm từ ngữ gọi tên các hoạt động có trong từng bức tranh dưới đây:

a)

quét sân

b)

sửa bài

c)

lau nhà

27.

Tìm từ ngữ gọi tên các hoạt động có trong từng bức tranh dưới đây:

a)

lau kệ

b)

xếp sách

c)

nói chuyện

28.

Tìm từ ngữ gọi tên các hoạt động có trong từng bức tranh dưới đây:

a)

tưới cây

b)

xếp sách

c)

trồng cây

29.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

30.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

31.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

32.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

Quét nhà

b)

Quét sân

c)

Lau nhà

d)

Lau bàn ghế

33.

Tìm từ chỉ hoạt động phù hợp trong tranh sau

a)

Luộc rau

b)

Rửa rau

c)

Nhặt rau

d)

Thái rau

34.

Bạn ấy đang làm gì nhỉ?

a)

Quét dọn

b)

Cọ bàn

c)

Lau bàn

d)

Kê bàn

35.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn nam đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

36.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

37.

Tim từ điển vào dấu 3 chấm

Chúng em đang .... cô giảng bài.

a)

vui

b)

nghe

c)

hát

d)

ngủ

38.

Tìm từ hoạt động chỉ, trạng thái trong câu văn sau:

'' Một buổi sáng mùa xuân, hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. ''

a)

khoe sắc, vui vẻ, chơi

b)

vui vẻ, chơi,

c)

mùa xuân, gọi, chơi

39.

Trong câu '' Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền.'' từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

c)

vất vả

d)

làm lụng

40.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?