wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tạo lập

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thể hiện sự tôn trọng Khách hàng trong giao tiếp, NGOẠI TRỪ:

a)

Sắp xếp đủ thời gian tương tác

b)

Giảm thiểu cắt ngang

c)

Giải thích mục đích giao tiếp

d)

Hạn chế tiết lộ các đối tượng biết về thông tin giao tiếp

2.

Kỹ thuật đặt câu hỏi khi bắt đầu giao tiếp:

a)

Đặt câu hỏi ngắn

b)

Đặt câu hỏi nhanh

c)

Đặt câu hỏi định hướng

d)

Đặt câu hỏi mở

3.

Lưu ý khi giao tiếp bằng hình thức phỏng vấn:

a)

Tranh thủ thảo luận về nhiều tình trạng

b)

Đặt câu hỏi định hướng

c)

Đặt nhiều câu hỏi cùng lúc và cho BN thời gian phản hồi

d)

Dành thời gian tóm tắt lại thông tin để BN xác nhận

4.

Quá trình giao tiếp, NGOẠI TRỪ:

a)

Người gửi đưa ra ý tưởng, mã hóa và gửi cho người nhận

b)

Người nhận giải mã, hiểu và hồi đáp lại thông tin

c)

Người nhận giải mã, không hiểu và hồi đáp thông tin

d)

Người nhận giải mã và hiểu thông tin nhưng không hồi đáp.

5.

Mục tiêu của giao tiếp là gì?

a)

Chuyển tải được những thông điệp

b)

Giúp người nhận hiểu những dự định của người phát tin.

c)

Nhận được sự phản hồi từ người nhận.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

6.

Thất bại trong giao tiêp, ngoại trừ?

a)

Suy diễn sai

b)

Nhầm lẫn nghĩa của từ

c)

Nhận thức khác nhau

d)

Không tìm hiểu kỹ

7.

Kỹ năng giao tiếp kém dẫn đến hậu quả nào, NGOẠI TRỪ:

a)

Không tư vấn được cho bệnh nhân/ khách hàng.

b)

Không khai thác được chính xác bệnh sử

c)

Đưa ra quyết định điều trị không chính xác

d)

Làm bệnh nhân/ khách hàng hiểu sai về bệnh tình của mình

8.

Các hình thức giao tiếp?

a)

Giao tiếp ngôn ngữ

b)

Giao tiếp phi ngôn ngữ

c)

Giao tiếp trực tiếp và gián tiếp

d)

Tất cả các câu trên đúng.

9.

Kỹ năng lắng nghe chủ động nào là hợp lý, ngoại trừ:

a)

Hiểu thông điệp

b)

Quan sát và đánh giá bệnh nhân.

c)

Hiểu tình cảm người nói.

d)

Phân tích có chọn lọc thông tin

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Kỹ năng giao tiếp bằng ngôn ngữ?

a)

Luôn giữ giao tiếp bằng ánh mắt, gật đầu, đặt câu hỏi.... Cho thấy sự CHÚ Ý.

b)

Giọng nói và giọng điệu, số lượng và các tạo ra khoảng dừng: SỰ TIN TƯỞNG CỦA BỆNH NHÂN/KHÁCH HÀNG

c)

Sự hồi đáp “thiếu lửa” (kém nhiệt tình), bình lặng, đơn điệu trong giọng nói: GÂY CHÁN NẢN

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

11.

Giao tiếp nào sau đây là giao tiếp phi ngôn ngữ?

a)

Bằng ánh mắt.

b)

Bằng biểu cảm gương mặt

c)

Ngôn ngữ hình thể

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

12.

Vai trò cốt lõi của PR trong hoạt động Marketing là gì?

a)

Tạo dựng và duy trì mối quan hệ có lợi giữa tổ chức và công chúng

b)

Tăng trưởng doanh số một cách trực tiếp

c)

Nghiên cứu hành vi tiêu dùng để tối ưu hóa quảng cáo

d)

Quản lý quy trình phân phối sản phẩm

13.

Theo định nghĩa, PR chủ yếu nhằm mục đích gì đối với tổ chức hoặc cá nhân?

a)

Xây dựng hình ảnh thương hiệu tích cực trong tâm trí công chúng

b)

Phân tích đối thủ cạnh tranh trên thị trường

c)

Giảm thiểu chi phí truyền thông so với quảng cáo

d)

Tăng khả năng kiểm soát tin tức tiêu cực

14.

Trong bối cảnh Marketing, PR khác biệt so với các công cụ khác ở điểm nào?

a)

Nhấn mạnh vào việc thiết lập quan hệ lợi ích lâu dài với công chúng

b)

Tập trung hoàn toàn vào quảng cáo sản phẩm

c)

Được xây dựng dựa trên nội dung có trả phí

d)

Hoạt động chủ yếu trên các kênh bán hàng trực tiếp

15.

Lợi ích dài hạn mà PR mang lại cho tổ chức là gì?

a)

Thiết lập và duy trì hình ảnh thương hiệu tích cực với công chúng

b)

Tạo ra lợi nhuận ngay lập tức thông qua quảng cáo trực tiếp

c)

Tăng cường hoạt động logistics trong chuỗi cung ứng

d)

Rút ngắn chu kỳ phát triển sản phẩm mới

16.

Trong ngành làm đẹp, một trong những mục tiêu then chốt của chiến dịch PR là gì?

a)

Tăng cường nhận thức thương hiệu đối với khách hàng tiềm năng

b)

Tăng số lượng chi nhánh bán lẻ trên toàn quốc

c)

Giảm thiểu chi phí vận hành sản xuất sản phNm làm đẹp

d)

Mở rộng hệ thống phân phối ra thị trường quốc tế

17.

Chiến dịch PR trong ngành làm đẹp cần làm gì để tạo được lòng tin nơi khách hàng?

a)

Chứng minh sản phNm an toàn, hiệu quả và có lợi thực sự

b)

Giảm giá mạnh các sản phNm mới ra mắt

c)

Tăng tần suất xuất hiện trên các kênh giải trí

d)

Hợp tác với càng nhiều người nổi tiếng càng tốt

18.

Chiến dịch PR hướng tới việc kích thích sự quan tâm của khách hàng mới bằng cách nào?

a)

Thu hút sự chú ý và khơi gợi sự quan tâm tới sản phNm/dịch vụ

b)

Tăng cường khuyến mãi liên tục để lôi kéo người mua

c)

Giảm giá các sản phNm kém hiệu quả để xả hàng tồn

d)

Chuyển sang sử dụng hình thức quảng cáo truyền thống hoàn toàn

19.

Vì sao việc xác định mục tiêu rõ ràng là điều không thể thiếu trong một chiến dịch PR?

a)

Vì mục tiêu là nền tảng giúp đo lường, đánh giá và dẫn dắt chiến dịch đúng hướng

b)

Vì mục tiêu càng chung chung thì càng linh hoạt

c)

Vì mục tiêu thường thay đổi nên không cần xác định ngay từ đầu

d)

Vì mục tiêu PR không ảnh hưởng nhiều đến kết quả truyền thông

20.

Vì sao mạng xã hội như Facebook và Instagram được xem là kênh truyền thông không thể thiếu trong ngành làm đẹp?

a)

Vì chúng cho phép kết nối trực tiếp với khách hàng qua nhiều hình thức nội dung khác nhau

b)

Vì chúng có chi phí vận hành thấp hơn báo in truyền thống

c)

Vì chúng đảm bảo khách hàng sẽ mua sản phNm sau khi xem bài viết

d)

Vì chúng là kênh duy nhất có thể đo lường được hiệu quả PR

21.

Điểm mạnh của chiến lược Influencer Marketing trong ngành làm đẹp là gì?

a)

Một bài đăng từ KOLs có thể tạo ra hàng triệu lượt tiếp cận và thúc đNy doanh thu

b)

Luôn đảm bảo độ tin cậy và không gây tranh cãi

c)

Chi phí thấp và dễ kiểm soát so với các hình thức PR khác

d)

Không cần chọn lọc đối tượng người ảnh hưởng phù hợp

22.

Tại sao bài viết PR trên báo chí lại có giá trị trong chiến dịch PR ngành làm đẹp?

a)

Vì nó nâng cao uy tín thương hiệu và tạo sự tin tưởng từ khách hàng

b)

Vì nó giúp tiết kiệm chi phí quảng bá trên mạng xã hội

c)

Vì nội dung dễ kiểm soát và không cần chỉnh sửa

d)

Vì nó thay thế hoàn toàn nhu cầu sử dụng SEO

23.

Một chiến dịch PR hiệu quả cần lựa chọn đúng kênh truyền thông vì lý do nào sau đây?

a)

Để tiếp cận đúng đối tượng khách hàng mục tiêu và tối ưu hiệu quả truyền thông

b)

Vì mọi kênh truyền thông đều có hiệu quả như nhau nếu ngân sách đủ lớn

c)

Vì việc lựa chọn kênh truyền thông không ảnh hưởng đến hiệu quả PR

d)

Vì chỉ cần một kênh là đủ để đảm bảo độ phủ sóng thương hiệu

24.

Tại sao nội dung được xem là "vũ khí mạnh mẽ nhất" trong chiến dịch PR ngành làm đẹp?

a)

Vì nội dung hấp dẫn và hữu ích giúp tạo kết nối và niềm tin với khách hàng

b)

Vì nội dung có thể thay thế toàn bộ các kênh truyền thông khác

c)

Vì nội dung không cần đầu tư mà vẫn mang lại hiệu quả cao

d)

Vì khách hàng chỉ quan tâm đến hình ảnh, không cần thông tin

25.

Một hình thức nội dung PR nào dưới đây giúp khách hàng cảm thấy an tâm khi sử dụng sản phNm?

a)

Video hướng dẫn sử dụng sản phNm một cách chi tiết

b)

Hình ảnh quảng bá được tạo bằng phần mềm đồ họa

c)

Các khNu hiệu ngắn gọn và dễ nhớ

d)

Bài viết phỏng vấn CEO của công ty

26.

Yếu tố nào giúp tạo sự khác biệt cho nội dung PR so với các đối thủ cạnh tranh?

a)

Hình ảnh đẹp, video chất lượng cao và phản hồi thực tế từ khách hàng

b)

Nội dung ngắn gọn và không cần thông tin chi tiết

c)

Đăng bài cùng thời điểm với các đối thủ để cạnh tranh trực tiếp

d)

Sử dụng nội dung chung do nhà phân phối cung cấp

27.

Lợi ích của việc chia sẻ những câu chuyện thành công từ khách hàng trong nội dung PR là gì?

a)

Giúp nâng cao độ uy tín và thuyết phục khách hàng tiềm năng

b)

Giúp tăng lượng từ khóa SEO nhanh chóng

c)

Làm giảm nhu cầu phải chạy quảng cáo trả phí

d)

Đảm bảo các sản phNm được lan truyền theo xu hướng

28.

Nội dung bài viết chia sẻ kinh nghiệm làm đẹp nên tập trung vào điều gì để có hiệu quả cao?

a)

Giá trị thực tế, kinh nghiệm sử dụng sản phNm và mẹo làm đẹp

b)

Ngôn ngữ chuyên môn và thuật ngữ kỹ thuật để tạo cảm giác chuyên nghiệp

c)

Danh sách các thành phần hóa học của sản phNm

d)

Thông tin pháp lý và chứng nhận đăng ký của doanh nghiệp

29.

Điểm nổi bật của hình thức chăm sóc khách hàng trên mạng xã hội là gì?

a)

Phản hồi nhanh chóng và tương tác trực tiếp với khách hàng trên các nền tảng số

b)

Tạo điều kiện cho khách hàng gửi thư phản ánh qua đường bưu điện

c)

Giới hạn nội dung trao đổi để bảo mật thông tin doanh nghiệp

d)

Giúp nhân viên tránh hoàn toàn các tình huống căng thẳng với khách hàng

30.

Chăm sóc khách hàng qua email mang lại lợi ích gì đáng kể?

a)

Cho phép truyền đạt thông tin rõ ràng và chi tiết giữa hai bên

b)

Giải quyết mọi phản ánh trong thời gian ngắn nhất

c)

Chỉ phù hợp với khách hàng doanh nghiệp lớn

d)

Không cần lưu trữ nội dung phản hồi

31.

Hình thức chăm sóc khách hàng truyền thống – gặp mặt trực tiếp – có ưu điểm nổi bật nào?

a)

Giúp nhân viên hiểu rõ vấn đề của khách hàng thông qua tương tác trực tiếp

b)

Giảm tải áp lực công việc cho nhân viên chăm sóc khách hàng

c)

Hạn chế việc khách hàng yêu cầu khiếu nại

d)

Giảm thiểu chi phí vận hành và thuê mặt bằng

32.

Vì sao chăm sóc khách hàng được coi là “chìa khóa” dẫn đến thành công của doanh nghiệp?

a)

Vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến sự hài lòng và uy tín của doanh nghiệp

b)

Vì đây là hoạt động duy nhất giúp tăng trưởng doanh số

c)

Vì nó giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí quảng cáo

d)

Vì khách hàng không còn cần đến sản phẩm nếu được chăm sóc tốt

33.

Ấn tượng tích cực với khách hàng từ dịch vụ chăm sóc tốt sẽ mang lại kết quả gì?

a)

Tạo dựng lòng tin và nâng cao kỳ vọng từ phía khách hàng

b)

Làm giảm nhu cầu phản hồi từ khách hàng

c)

Hạn chế yêu cầu hoàn trả sản phẩm

d)

Giúp giảm chi phí đào tạo nhân viên

34.

Một trong những giá trị lâu dài của chăm sóc khách hàng hiệu quả là gì?

a)

Xây dựng mối quan hệ bền vững và trải nghiệm tốt cho khách hàng

b)

Thúc đẩy khách hàng luôn mua sản phẩm giá cao hơn

c)

Hạn chế tối đa việc khách hàng phàn nàn

d)

Đảm bảo khách hàng trung thành không cần ưu đãi

35.

Doanh nghiệp có thể tạo ra lợi thế cạnh tranh so với đối thủ bằng cách nào?

a)

Thể hiện sự quan tâm và chăm sóc khách hàng chu đáo, hơn cả về giá cả

b)

Hạ giá thành sản phẩm càng nhiều càng tốt

c)

Giới hạn phản hồi khách hàng để kiểm soát thông tin

d)

Ưu tiên quảng cáo hơn chăm sóc khách hàng