Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chính tả

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

2.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... dặn

a)

căng

b)

căn

3.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

4.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàng ông

b)

đàn ông

5.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

6.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

7.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

bãi cát

b)

bãi các

8.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

lười nhác

b)

lười nhát

9.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Con dao rất sắc.

b)

Con dao rất sắt.

10.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

nhảy nhót

b)

nhãy nhót

11.

Con gì yêu nước suốt đời

Ngủ mà mắt vẫn sáng ngời, lạ chưa?

a)

con thỏ

b)

con ốc

c)

con cá

12.

Điền tr/ ch:

...ở thành

a)

tr

b)

ch

13.

Điền tr/ ch:

...ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

14.

Điền s/x:

xao ...uyến

a)

s

b)

x

15.

Điền s/x:

sáng ...uốt

a)

s

b)

x

16.

Điền vào chỗ trống l/n:

lành ...ặn

a)

l

b)

n

17.

Điền tr/ ch:

...iều đình

a)

tr

b)

ch

18.

Điền tr/ ch:

đứng ...ước

a)

tr

b)

ch

19.

Điền tr/ ch:

xử ...í

a)

tr

b)

ch

20.

Điền tr/ ch:

nhanh ...í

a)

tr

b)

ch

21.

Điền tr/ ch:

...uyền lại

a)

tr

b)

ch

22.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

Chim chích ....

a)

choè

b)

choà

c)

chèo

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Em cần đi ngủ sớm để đảm bảo sức ...

a)

khoẻ

b)

khẻo

c)

khoẽ

24.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

25.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ch/tr

a)

đọc truyện

b)

đọc chuyện

26.

Hãy chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

mật mả

b)

mật mã

c)

mặt mã

27.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

28.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

Số .....

a)

bảy

b)

bẩy

29.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

Ngủ .....

a)

dậy

b)

dạy

30.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

.... học

a)

Dậy

b)

Dạy

31.

Điền vào chỗ trống ay hay ây ?

Cây ......

a)

gậy

b)

gạy