wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qtrrtc

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Rủi ro nào là rủi ro phi hệ thống?
a)
Rủi ro tỷ giá
b)
Rủi ro giá cả hàng hóa
c)
Rủi ro lãi suất
d)

Rủi ro tài chính

2.
Rủi ro của doanh nghiệp bao gồm:
a)
Rủi ro giá cả hàng hóa
b)
Rủi ro lãi suất và rủi ro tỷ giá
c)

Rủi ro hệ thống và rủi ro không hệ thống

d)

Rủi ro hoạt động và rủi ro tỷ giá

3.
Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là:
a)
Hiệu suất sử dụng nợ
b)

Hiệu suất vốn chủ sở hữu

c)

Hiệu suất sử dụng vốn cố định

d)

Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay

4.
Nếu giá trị hiện tại của $300 thu được vào năm thứ 10 là $115,663 thì lãi suất chiết khấu là bao nhiêu:
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.04
d)
0.12
5.
Nếu giá trị hiện tại là $70,4369 và lãi suất chiết khấu là 11%/năm thì khoản tiền thu được vào năm thứ 10 là bao nhiêu:
a)
200
b)
100
c)
300
d)
400
6.
Với lãi suất chiết khấu là 8%/năm thì cần bao nhiêu kỳ hạn chiết khấu để khoản tiền $200 có giá trị hiện tại là $92,6387 ?
a)
10
b)
9
c)
11
d)
12
7.
Tính giá trị tương lai của chuỗi tiền cuối kỳ 10 kỳ hạn, biết số tiền mỗi kỳ trong 5 kỳ đầu là 200 triệu, trong 5 kỳ cuối là 400 triệu, lãi suất là 9%/ kỳ.
a)
4.235,53 triệu đồng
b)
3.038,59 triệu đồng
c)
6.077,17 triệu đồng
d)
3.590,83 triệu đồng
8.
Tỷ lệ lãi suất danh nghĩa bằng:
a)
Tỷ lệ lãi suất thực + Tỷ lệ lạm phát
b)
Tỷ lệ lãi suất thực - Tỷ lệ lạm phát
c)
Tỷ lệ lãi suất thực X Tỷ lệ lạm phát
d)
Tỷ lệ lãi suất thực / Tỷ lệ lạm phát
9.
Tỷ lệ lãi suất thực bằng:
a)
Tỷ lệ lãi suất danh nghĩa - Tỷ lệ lạm phát
b)
Tỷ lệ lãi suất danh nghĩa + Tỷ lệ lạm phát
c)
Tỷ lệ lãi suất danh nghĩa X Tỷ lệ lạm phát
d)
Tỷ lệ lãi suất danh nghĩa / Tỷ lệ lạm phát
10.
Tỷ lệ lạm phát bằng:
a)
Tỷ lệ lãi suất danh nghĩa - Tỷ lệ lãi suất thực
b)
Tỷ lệ lãi suất danh nghĩa + Tỷ lệ lãi suất thực
c)
Tỷ lệ lãi suất danh nghĩa X Tỷ lệ lãi suất thực
d)
Tỷ lệ lãi suất danh nghĩa /Tỷ lệ lãi suất thực
11.
Bây giờ đang là đầu năm, một doanh nghiệp dự định trích từ thu nhập hàng năm, vào cuối mỗi năm liên tục trong 5 năm, với số tiền lần lượt là: 100; 110; 120; 150 và 200 triệu đồng. Giả thiết các khoản tiền trên có mức sinh lời là: 8%/năm, lãi nhập vốn theo năm thì tổng số tiền doanh nghiệp nhận được vào cuối năm thứ 6 là bao nhiêu?
a)
838,71 triệu đồng
b)
980,4 triệu đồng
c)
782,08 triệu đồng
d)
6,750 triệu đồng
12.
Bạn muốn có 45 triệu đồng để đi du lịch cùng bạn bè trong tương lai gần. Nếu ngay bây giờ, bạn gửi vào ngân hàng 12 triệu đồng, với lãi suất 8%/ năm, lãi nhập vốn theo năm, thì sau bao nhiêu năm bạn sẽ có đủ số tiền bạn cần?
a)
17 năm 2 tháng 3 ngày
b)
15 năm 6 tháng
c)
10 năm 8 tháng 5 ngày
d)
19 năm 2 tháng
13.
Hãy tính lãi suất thực năm biết lãi suất danh nghĩa 10%/ năm trong trường hợp ghép lãi sau 6 tháng/lần
a)
10,25%
b)
0.1
c)
10,8%
d)
11,5%
14.
Bạn mở 2 sổ tiết kiệm dài hạn tại ngân hàng. Một sổ có thời hạn 5 năm, còn sổ kia là 8 năm. Dự kiến số tiền nhận được khi đáo hạn của mỗi sổ đều là 10 triệu đồng.Hỏi ngay bây giờ bạn phải có bao nhiêu tiền, để thực hiện dự định này? Biết lãi suất tiền gửi là 12%/ năm, lãi được nhập vốn theo năm.
a)
9,713 triệu đồng
b)
9 triệu đồng
c)
8 triệu đồng
d)
9.8 triệu đồng
15.
Ông B vay của ngân hàng Nam Việt : 100 triệu đồng, lãi suất 14,5%/ năm, (lãi kép). Việc trả nợ được thực hiện như sau : 9 năm đầu số tiền phải trả là : 20 triệu đồng/ năm, năm thứ 10 sẽ trả khoản cuối cùng để dứt nợ. Theo bạn số tiền phải trả năm thứ 10 là bao nhiêu?
a)
11,022 triệu đồng
b)
19,54 triệu đồng
c)
12,57 triệu đồng
d)
9,164 triệu đồng
16.
Bạn hiện có 50 triệu (đồng), nếu bạn quyết định gửi số tiền trên vào tài khoản tiết kiệm ở một ngân hàng trong thời hạn 10 năm, lãi suất tiền gửi 9%/năm, ghép lãi hàng năm. Vậy, tổng số tiền lãi bạn sẽ nhận được vào cuối năm thứ 10 là bao nhiêu? (đv: Triệu đồng)
a)
118.368
b)
68.368
c)
16.837
d)
16.8
17.
Để nhận được 115 triệu đồng sau 1 năm với lãi suất là 10%/năm thì số tiền hiện tại phải là bao nhiêu ?
a)
104,545 triệu đồng
b)
100,545 triệu đồng
c)
110 triệu đồng
d)
104 triệu đồng
18.
Lãi gộp được xác định:
a)
Doanh thu - Giá vốn hàng bán
b)
Doanh thu + Giá vốn hàng bán
c)
Doanh thu x Giá vốn hàng bán
d)
Doanh thu /Giá vốn hàng bán
19.
Kỳ thu tiền bình quân được xác định theo công thức:
a)
Các khoản phải thu / Doanh thu thuần bình quân hàng ngày
b)
Các khoản phải thu - Doanh thu thuần
c)
Các khoản phải thu + Doanh thu thuần bình quân hàng ngày
d)
Các khoản phải thu x Doanh thu thuần
20.
Vòng quay hàng tồn kho được xác định theo công thức:
a)
Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho bình quân
b)
Giá vốn hàng bán - Hàng tồn kho
c)
Giá vốn hàng bán + Hàng tồn kho bình quân
d)
Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho
21.
Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành được xác định theo công thức:
a)
TSNH / Nợ NH
b)
TSDH / Nợ NH
c)
TSNH/ Nợ ĐH
d)
TSDH/ Nợ DH
22.
Tỷ số khả năng thanh toán nhanh được xác định theo công thức:
a)
(TSNH - HTK) / Nợ NH
b)
(TSNH + HTK) / Nợ NH
c)
(TSDH - HTK) / Nợ NH
d)
(TSDH + HTK) / Nợ NH
23.
Tỷ số khả năng thanh toán tức thời được xác định theo công thức:
a)
Tiền và các khoản tương đương tiền / Nợ NH
b)
(TSNH - Tiền và các khoản tương đương tiền) / Nợ NH
c)
(TSDH - HTK - Tiền và các khoản tương đương tiền) / Nợ NH
d)
(TSDH + HTK + Tiền và các khoản tương đương tiền) / Nợ NH
24.
Hệ số khả năng thanh toán lãi vay được xác định theo công thức:
a)
EBIT / Lãi vay
b)
Tổng Nợ / Lãi vay
c)
EAT / Lãi vay
d)
VCSH / Lãi vay
25.
Hệ số sinh lợi trên doanh thu được xác định theo công thức:
a)
EAT / Doanh thu thuần
b)
EBT / Doanh thu thuần
c)
EBIT / Doanh thu thuần
d)
EBITDA / Doanh thu thuần
26.
ROS là:
a)
Hệ số lợi nhuân trên doanh thu thuần
b)
Hệ số lợi nhuân trên doanh thu bán hàng
c)
Hệ số lợi nhuân trên vốn chủ sở hữu
d)
Hệ số lợi nhuân trên tài sản ngắn hạn
27.
EPS là:
a)
(EAT - CP ưu đãi )/ Số cổ phiếu đang lưu hành
b)
(EAT + CP ưu đãi )/ Số cổ phiếu đang lưu hành
c)
(EAT - CP thường )/ Số cổ phiếu đang lưu hành
d)
(EAT + CP thường )/ Số cổ phiếu đang lưu hành
28.
P/E là:
a)
Giá trị thị trường mỗi cổ phiếu (P)/ Thu nhập mỗi cổ phần thường (EPS)
b)
Giá trị thị trường mỗi cổ phiếu (P) - Thu nhập mỗi cổ phần thường (EPS)
c)
Giá trị thị trường mỗi cổ phiếu (P) + Thu nhập mỗi cổ phần thường (EPS)
d)
Giá trị thị trường mỗi cổ phiếu (P) x Thu nhập mỗi cổ phần thường (EPS)
29.
Cho doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.400, lãi vay I = 400, EBIT bằng bao nhiêu?
a)
1.8
b)
2.2
c)
1.9
d)
1
30.
Cho Tổng doanh thu = 10.000; Doanh thu thuần = 900; Giá vốn hàng bán = 600, lãi gộp bằng bao nhiêu?
a)
300
b)
400
c)
13
d)
1.6
31.
Cho biết lợi nhuận trước thuế (LNTT) = 100, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần = 2000, vốn kinh doanh = 1200. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?
a)
0.06
b)
8,3%
c)
17,5%
d)
0.09
32.
Giá trị của công cụ phái sinh bắt nguồn từ một số công cụ cơ sở:
a)
Tất cả đáp án trên
b)
Tỷ giá, trị giá cổ phiếu, trái phiếu, chỉ số chứng khoán, lãi suất
c)
Trị giá cổ phiếu, trái phiếu, chỉ số chứng khoán, lãi suất
d)
Chỉ số chứng khoán, lãi suất
33.
Căn cứ vào thời đoạn dự báo, phương pháp dự báo gồm:
a)
Ngắn hạn, dài hạn và trung hạn
b)
Ngắn hạn và dài hạn
c)
Ngắn hạn và trung hạn
d)
Trung hạn và dài hạn
34.
Căn cứ vào nội dung công việc cần dự báo gồm:
a)
Cả 3 đáp án trên
b)
Dự báo kinh tế
c)
Dự báo kỹ thuật công nghệ
d)
Dự báo nhu cầu sản phẩm
35.
Các phương pháp dự báo gồm:
a)
Dự báo định lượng, Dự báo định tính
b)
Dự báo kinh tế, Dự báo nhu cầu sản phẩm
c)
Dự báođịnh lượng, Dự báo kinh tế
d)
Dự báo định lượng, Dự báo kỹ thuật công nghệ