wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuế

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Thuế TTĐB là sắc thuế thuộc loại

a)

A.   Thuê tài sản

b)

Thuế thu nhập

c)

thuế tiêu dùng

d)

thuế trực thu

2.

Thuế là khoản thu nhập được chuyển giao từ

a)

A.   Doanh nghiệp cho nhà nước

b)

các hợp tác xã cho nhà nước

c)

cá nhân cho nhà nước

d)

các tổ chức và cá nhân cho nhà nước

3.

Thuế được Nhà nước sử dụng để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của mình, vì thuế có chức năng:

a)

   Huy động nguồn lực tài chính cho Nhà nước

b)

  Quản lý Nhà nước

c)

Huy động nguồn lực tài chính cho Nhà nước và Điều chỉnh vĩ mô nền kinh tế

d)

Đảm bảo công bằng xã hội

4.

Theo cùng một tiêu thức phân loại thì thuế được chia thành:

a)

  Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế gián thu

b)

   Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

c)

   Thuế tiêu dùng, thuế trực thu và thuế tài sản

d)

  Thuế gián thu, thuế trực thu và thuế tài sản

5.

Giá tính thuế xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu có hợp đồng mua bán hàng hóa là:

a)

Giá bán hàng ghi trên hợp đồng mua bán

b)

   Giá tính thuế do Cục hải quan địa phương quy định

c)

Giá bán hàng tại cửa khẩu nhập đầu tiên bao gồm chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

d)

Giá bán hàng tại cửa khẩu nhập xuất không bao gồm chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

6.

Dựa theo đối tượng chịu thuế, các sắc thuế trong hệ thống thuế được phân ra:

a)

  Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế tài nguyên

b)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế thừa kế

c)

   Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế tài sản

d)

  Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế đầu tư

7.

Khoản thu nhập nào của cá nhân được giảm trừ gia cảnh khi tính thuế thu nhập cá nhân theo quy định hiện hành:

a)

Thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú

b)

   Thu nhập từ tiền lương, tiền công

c)

   Thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cứ trú

d)

   Thu nhập từ tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh của cá nhân cư trú

8.

Phí và lệ phí khác biệt với thuế vì nó có đặc điểm:

a)

A.   Mang tính không hoàn trả trực tiếp

b)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

A.   Không mang tính đối giá

d)

A.   Là khoản nộp bắt buộc cho Nhà nước

9.

Gía tính thuế GTGT đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế bảo vệ môi trường, không chịu thuế TTĐB là:

a)

  Giá tính thuế NK + thuế NK thực phải nộp

b)

Giá tính thuế NK + thuế NK đã nộp

c)

Giá tính thuế NK

d)

Giá tính thuế NK + thuế NK thực nộp + thuế bảo vệ môi trường

10.

Hàng hóa nào sau đây là đối tượng không chịu thuế nhập khẩu:

a)

Hàng nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với bên nước ngoài

b)

Hàng do doanh nghiệp chế xuất nhập khẩu từ nước ngoài

c)

  Hàng nhập khẩu của cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao

d)

Hàng nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với bên nước ngoài

11.

Nghĩa vụ thuế khi nhập khẩu đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng với bên nước ngoài là:

a)

   Miễn thuế nhập khẩu, không chịu thuế GTGT

b)

  Miễn thuế nhập khẩu, chịu thuế GTGT

c)

  Tính thuế nhập khẩu, không chịu thuế GTGT

d)

   Tính thuế nhập khẩu, chịu thuế GTGT

12.

Tỷ lệ tối đa để trích lập Qũy Khoa học và công nghệ khi tính thu nhập chịu thuế TNDN là:

a)

10% thu nhập tính thuế sau khi trừ chuyển lỗ

b)

   5% thu nhập chịu thuế

c)

   10% thu nhập chịu thuế

d)

  10% thu nhập tính thuế chưa trừ chuyển lỗ

13.

Theo phương thức đánh thuế, các sắc thuế trong hệ thống thuế được phân thành:

a)

Thuế trực thu và thuế gián thu

b)

   Thuế thực và thuế cá nhân

c)

   Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế tài sản

d)

  Thuế trung ương và thuế địa phương

14.

Khoản thu nhập nào của cá nhân được giảm trừ gia cảnh thuế thu nhập cá nhân theo quy định hiện hành

a)

thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân nơi cư trú

b)

thu nhập từ tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh của cá nhân cư trú

c)

thu nhập từ tiền lương, tiền công

d)

thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú

15.

hàng hóa mua vào sdung để sản xuất kinh doanh hàng hóa bán ra chịu thuế gtgt, có hóa đơn gtgt hợp pháp sẽ được khấu trừ thuế gtgt đầu vào khi không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt nếu

a)

Tổng giá trị hàng hóa vào từng lần theo hóa đơn dưới 20 triệu đã có thuế gtgt

b)

Tổng giá trị hàng hóa vào từng lần theo hóa đơn dưới 20 triệu chưa có thuế gtgt

c)

Tổng giá trị hàng hóa vào dưới 20 triệu đồng chưa có thuế gtgt

d)

Tổng giá trị hàng hóa vào dưới 20 triệu đồng đã có thuế gtgt

16.

Giá tính thuế xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu có hợp đồng mua bán hàng hóa là

a)

Gía tính thuế do cục hải quan địa phương quy định

b)

giá bán hàng ghi trên hợp đồng mua bán

c)

giá bán hàng tại cửa xuất khẩu không bao gồm chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

d)

giá bán hàng tại cửa khẩu nhập đầu tiên bao gồm chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

17.

thuế tiêu dùng là thuế đánh vào

a)

thu nhập được chi tiêu trong hiện tại của người tiêu dùng

b)

thu nhập trong tương lai của người tiêu dùng

c)

thu nhập hiện tại của người tiêu dùng

d)

thu nhập của người tiêu dùng

18.

thuế thu nhập là thuế đánh vào

a)

thu nhập được chi tiêu trong hiện tại của người tiêu dùng

b)

thu nhập hiện tại của người tiêu dùng

19.

các sắc thuế được chia thành

a)

thuế trung ương và thuế địa phương (theo phạm vi )

b)

thuế thực và thuế cá nhân ( theo cơ sở )

c)

thuế trực thu và gián thu ( theo phương thức đánh thuế )

d)

thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế tài sản ( theo đối tượng )

20.

thuế ttđb khác thuế gtgt ở chỗ

a)

Thuế TTĐB chỉ đánh vào một giai đoạn luân chuyển của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế.

b)

Người chịu thuế là người tiêu dùng các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt.

c)

Thuế TTĐB đánh vào phần thu nhập dành cho tiêu dùng các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt.

d)

Thuế TTĐB có tính chất lũy thoái so với thu nhập.

21.

Cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có các mức thuế TTĐB khác nhau, nếu không hạch toán riêng được thì áp dụng mức thuế suất nào để tính thuế TTĐB?

a)

Mức thuế suất cao nhất của các loại hàng hóa, dịch vụ cơ sở sản xuất, kinh doanh.

b)

Mức thuế suất thấp nhất của các loại hàng hóa, dịch vụ cơ sở sản xuất, kinh doanh.

c)

Mức thuế suất bình quân của các loại hàng hóa, dịch vụ cơ sở sản xuất, kinh doanh.

d)

Mức thuế suất do cơ quan thuế ấn định.

22.

Biện pháp nào sau đây có thể được sử dụng với mục đích đảm bảo giao kết hợp đồng?

a)

ký quỹ

b)

ký cược

c)

đặt cọc

d)

Cầm giữ tài sản

23.

Theo cùng một tiêu thức phân loại thì thuế được chia thành:

a)

Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế gián thu.

b)

thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

c)

Thuế tiêu dùng, thuế trực thu và thuế tài sản.

d)

Thuế gián thu, thuế trực thu và thuế tài sản.

24.

Phí và lệ phí khác biệt với thuế vì nó có đặc điểm:

a)

Mang tính không hoàn trả trực tiếp.

b)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Không mang tính đối giá.

d)

Là khoản nộp bắt buộc cho Nhà nước.

25.

Thuế được Nhà nước sử dụng để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của mình, vì thuế có chức năng:

a)

Huy động nguồn lực tài chính cho Nhà nước.

b)

Quản lý Nhà nước.

c)

Huy động nguồn lực tài chính cho Nhà nước và Điều chỉnh vĩ mô nền kinh tế.

d)

Đảm bảo công bằng xã hội.

26.

Giá tính thuế xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu có hợp đồng mua bán hàng hóa là:

a)

Giá bán hàng ghi trên hợp đồng mua bán

b)

Giá tính thuế do Cục Hải quan địa phương qui định

c)

Giá bán hàng tại cửa khẩu nhập đầu tiên bao gồm chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

d)

Giá bán hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

27.

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu không thuộc diện chịu thuế bảo vệ môi trường, không chịu thuế TTĐB là:

a)

Giá tính thuế NK + thuế NK thực phải nộp

b)

Giá tính thuế NK + thuế NK đã nộp

c)

Giá tính thuế NK

d)

Giá tính thuế NK + thuế NK thực nộp + thuế bảo vệ môi trường

28.

Giá trị vật tư thực tế xuất kho làm cơ sở xác định chi phí được trừ khi tính thuế TNDN không bao gồm thuế GTGT của vật tư mua vào nếu:

a)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

b)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp và vật tư mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT

c)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và vật tư mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT đã được khấu trừ thuế gtgt đầu vào

d)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

29.

Thuế ttdb là sắc thuế thuộc loại

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế thu nhập

c)

Thuế tiêu dùng, thuế gián thu

d)

Thuế trực thu

30.

Theo các văn bản về thuế GTGT hiện hành ở Việt Nam, đối tượng chịu thuế GTGT là:

a)

Tất cả hàng hoá, dịch vụ

b)

Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất tại Việt Nam, trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT

c)

Hàng hoá, dịch vụ dùng cho tiêu dùng tại Việt Nam, trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT

d)

Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng tại Việt Nam, trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT

31.

Quy định về việc giảm trừ gia cảnh chỉ áp dụng đối với các cá nhân cư trú có thu nhập từ:

a)

Chuyển nhượng vốn

b)

Tiền lương, tiền công

c)

Chuyển nhượng chứng khoán

d)

Chuyển nhượng bất động sản

32.

Đối tượng nào sau đây phải kê khai và nộp thuế nhập khẩu?

a)

Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu để gia công hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với bên nước ngoài

b)

Doanh nghiệp có hàng hóa nhập khẩu ủy thác thuộc diện chịu thuế

c)

Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế

d)

Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa để viện trợ nhân đạo theo quy định

33.

Thời hạn nộp thuế TNDN của quý III năm N chậm nhất vào ngày:

a)

30/12 năm N

b)

30/9 năm N

c)

30/10 năm N

d)

30/11 năm N

34.

Thuế là khoản thu nhập được chuyển giao từ:

a)

Doanh nghiệp cho nhà nước.

b)

Các hợp tác xã cho nhà nước.

c)

Cá nhân cho nhà nước.

d)

Các tổ chức và cá nhân cho nhà nước.

35.

Một doanh nghiệp bán hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt cho cơ sở kinh doanh xuất nhập khẩu để xuất khẩu theo hợp đồng, nhưng chỉ có 2/3 số hàng được xuất khẩu, số còn lại được tiêu thụ trong nước:

a)

Doanh nghiệp phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho toàn bộ số hàng.

b)

Doanh nghiệp phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho số hàng tiêu thụ trong nước.

c)

Cơ sở kinh doanh xuất nhập khẩu phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho toàn bộ số hàng.

d)

Cơ sở kinh doanh xuất nhập khẩu phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho số hàng tiêu thụ trong nước.

36.

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB do cơ sở sản xuất bán ra là:

a)

Giá bán đã có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT

b)

Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

c)

Giá bán đã có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

d)

Giá bán chưa có thuế TTĐB, đã có thuế GTGT

37.

Dịch vụ tín dụng thuộc diện

a)

Không chịu thuế gtgt

b)

Thuế gtgt 10%

c)

Thuế gtgt 0%

d)

Thuế gtgt 5%

38.

Khoản chi phí (đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp) nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

a)

Chi trả lãi vay phục vụ SXKD của công nhân viên theo lãi suất bằng 140% lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.

b)

Phần chi trả lãi vay tương ứng với vốn điều lệ còn thiếu theo tiến độ góp vốn.

c)

Chi tài trợ thi Olimpic toán học của Đại học Quốc gia Hà Nội.

d)

Chi tiền ăn giữa ca cho người lao động trong doanh nghiệp.

39.

Khoản chi nào sau đây (đều có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp) không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

a)

Chi xây mới một cửa hàng giới thiệu sản phẩm.

b)

Chi trả lãi vay vốn sản xuất kinh doanh cho ngân hàng thương mại.

c)

Chi trả tiền thuê nhà văn phòng cho năm tính thuế.

d)

Chi ủng hộ xây nhà tình nghĩa cho người nghèo trong danh sách hộ nghèo do UBND xã lập theo chuẩn nghèo quốc gia.

40.

Trường hợp nào sau đây cơ sở trong nước sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB được khấu trừ thuế TTĐB đối với nguyên liệu:

a)

Sản xuất ra nguyên liệu chịu thuế TTĐB rồi sử dụng để sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong kỳ.

b)

Mua nguyên liệu loại thuộc diện chịu thuế TTĐB của người không kinh doanh để sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong kỳ.

c)

Mua nguyên liệu chịu thuế TTĐB từ cơ sở sản xuất khác có hóa đơn GTGT để sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong kỳ.

d)

Mua nguyên liệu từ cơ sở kinh doanh thương mại để sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB tiêu thụ trong kỳ.

41.

Thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào trong kỳ được khấu trừ theo nguyên tắc:

a)

Khấu trừ toàn bộ

b)

Khấu trừ toàn bộ thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho SXKD hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế GTGT

c)

Khấu trừ thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào tương ứng với doanh thu tiêu thụ trong kỳ

d)

Khấu trừ thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho hoạt động chịu thuế GTGT tương ứng với doanh thu tiêu thụ trong kỳ

42.

Khoản tài trợ nào sau đây (có đủ hồ sơ theo qui định) không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

a)

Tài trợ cho hoạt động của tổ chức Đảng trong doanh nghiệp.

b)

Tài trợ cho hoạt động phòng chống HIV/AID trong doanh nghiệp.

c)

Tài trợ qua Hội chữ thập đỏ để khắc phục hậu quả thiên tai.

d)

Tài trợ trực tiếp tiền mặt cho bệnh nhân mổ tim

43.

Điều hòa nhiệt độ công suất 18.000 BTU do cơ sở sản xuất trong nước bán cho doanh nghiệp khu chế xuất sử dụng cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất thuộc diện:

a)
  • Không chịu thuế GTGT

b)
  • Chịu thuế GTGT 5%

c)
  • Chịu thuế GTGT 0%

d)

Chịu thuế GTGT 10%

44.

Tỷ lệ tối đa để trích lập Quỹ Khoa học và công nghệ khi tính thu nhập chịu thuế TNDN là

a)

10% thu nhập tính thuế sau khi trừ chuyển lỗ

b)

5% thu nhập tính thuế

c)

10% thu nhập chịu thuế

d)

10% thu nhập tính thuế chưa trừ chuyển lỗ

45.

Giá vật tư thực tế xuất kho làm cơ sở xác định chi phí được trừ khi tính thuế TNDN không bao gồm thuế GTGT của vật tư mua vào nếu:

a)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và vật tư mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT đủ điều kiện được khấu trừ.

b)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

c)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp và vật tư mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.

d)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

46.

Doanh thu để tính TNCT bao gồm thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra nếu:

a)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ nhưng sử dụng hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ bán ra không đúng quy định.

b)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

c)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ nhưng ghi sai mức thuế suất quy định trên hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra.

d)

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

47.

Nghĩa vụ thuế khi nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng với bên nước ngoài là:

a)

Miễn thuế nhập khẩu, không chịu thuế GTGT

b)

Miễn thuế nhập khẩu, chịu thuế GTGT

c)

Tính thuế nhập khẩu, không chịu thuế GTGT

d)

ính thuế nhập khẩu, chịu thuế GTGT

48.

Hàng hóa nào sau đây là đối tượng không chịu thuế nhập khẩu?

a)

Hàng nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với bên nước ngoài

b)

Hàng do doanh nghiệp chế xuất nhập khẩu từ nước ngoài

c)

Hàng nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với bên nước ngoài

d)

Hàng nhập khẩu của cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao

49.

Sản phẩm trồng trọt chưa qua chế biến thuộc diện

a)

Chịu thuế GTGT

b)

Không chịu thuế GTGT nếu do các tổ chức, cá nhân tự sản xuất trực tiếp bán trong nước

c)

Không chịu thuế GTGT

d)

Không chịu thuế GTGT nếu do các tổ chức kinh doanh mua về bán ra

50.

Xe ô tô do doanh nghiệp sản xuất trong nước bán cho doanh nghiệp trong khu chế xuất thuộc diện

a)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%

b)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

c)

Không chịu thuế GTGT

d)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

51.

Doanh nghiệp kinh doanh thương mại A trong tháng bán một lô hàng điều hòa nhiệt độ công suất 15.000 BTU cho công ty kinh doanh xuất nhập khẩu B để công ty này xuất khẩu theo hợp đồng xuất khẩu đã ký với bên nước ngoài. Nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp A và B là:

a)

Không chịu thuế GTGT, không chịu thuế TTĐB

b)

Chịu thuế GTGT 0%, không chịu thuế TTĐB

c)

Chịu thuế GTGT, chịu thuế TTĐB

d)

Chịu thuế GTGT 10%, không chịu thuế TTĐB

52.

Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNDN?

a)

Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh trong nước đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn theo thuế suất 10%.

b)

Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh trong nước chưa nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn.

c)

Thu nhập được chia từ góp vốn, liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế ở nước ngoài theo thuế suất 20%.

d)

Thu nhập được chia từ góp vốn, liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế ở nước ngoài theo thuế suất 10%.

53.

Hàng hóa nào sau đây là đối tượng không chịu thuế nhập khẩu?

a)

Hàng nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với bên nước ngoài

b)

Hàng do doanh nghiệp chế xuất nhập khẩu từ nước ngoài

c)

Hàng nhập khẩu của cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao

d)

Hàng nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với bên nước ngoài

54.

Sản phẩm trồng trọt chưa qua chế biến thuộc diện:

a)

Chịu thuế GTGT

b)

Không chịu thuế GTGT

c)

Không chịu thuế GTGT nếu do các tổ chức kinh doanh mua về bán ra

d)

Không chịu thuế GTGT nếu do các tổ chức, cá nhân tự sản xuất trực tiếp bán trong nước

55.

Thuế GTGT là sắc thuế:

a)

Thuộc loại thuế tài sản

b)

Thuộc loại thuế gián thu

c)

Thuộc loại thuế trực thu

d)

Thuộc loại thuế thu nhập

56.

Tỷ lệ tối đa để trích lập Quỹ Khoa học và công nghệ khi tính thu nhập chịu thuế TNDN là

a)

10% thu nhập tính thuế sau khi trừ chuyển lỗ

b)

5% thu nhập tính thuế

c)

10% thu nhập chịu thuế

d)

10% thu nhập tính thuế chưa trừ chuyển lỗ

57.

Dứa tươi do nông trường sản xuất và bán ra trong nước thuộc diện:

a)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

b)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

c)

Không chịu thuế GTGT

d)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%

58.

Thời điểm xác định thuế GTGT đối với hàng hóa là:

a)

Thời điểm thanh toán tiền qua ngân hàng

b)

Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng của hàng hóa không phân biệt đã thu được tiền hay chưa

c)

Thời điểm nhận được tiền

d)

Thời điểm xuất hóa đơn GTGT

59.

Người nộp thuế TTĐB là:

a)

Tổ chức và cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

b)

Tổ chức và cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB

c)

Tổ chức và cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa, kinh doanh dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB

d)

Tổ chức và cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và nhập khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB

60.

Giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu có hợp đồng mua bán hàng hóa là:

a)

Giá mua hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

b)

Giá bên mua phải thanh toán để có được hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên của Việt Nam

c)

Giá tính thuế do cục hải quan địa phương quy định

d)

Giá mua hàng tại cửa khẩu không bao gồm cả chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

61.

Biểu thuế suất thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú là:

a)

Biểu thuế lũy tiến toàn phần

b)

Biểu thuế lũy tiến từng phần

c)

Biểu thuế tỷ lệ cố định

d)

Biểu thuế lũy tiến từng phần và biểu thuế tỷ lệ cố định

62.

Cơ sở kinh doanh thực hiện khấu hao TSCĐ theo phương pháp khấu hao đường thẳng, nếu hoạt động có hiệu quả được phép trích khấu hao nhanh, mức khấu hao không vượt quá:

a)


1,5 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng

b)


2 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng

c)


2,5 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng

d)


3 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng

63.

Mức thuế được thể hiện dưới các hình thức:

a)


Mức thuế tương đối

b)

Mức thuế tương đối, mức thuế tuyệt đối và mức thuế hỗn hợp

c)


Mức thuế lũy tiến

d)


Mức thuế tuyệt đối

64.

Theo luật thuế TNDN hiện hành, đối tượng nào sau đây thuộc diện nộp thuế TNDN:

a)


Hộ kinh doanh cá thể

b)


Hộ gia đình cho thuê nhà

c)

Cá nhân nước ngoài kinh doanh ở Việt Nam không thành lập pháp nhân

d)


Trường phổ thông dân lập

65.

Thuế ra đời do nguyên nhân chủ yếu là:

a)


Nhu cầu về hàng hóa, dịch vụ của người dân

b)


Yêu cầu về điều chỉnh vĩ mô nền kinh tế xã hội của Nhà nước

c)


Phân phối lại của cải xã hội, đảm bảo công bằng xã hội

d)


Nhà nước ban hành và thực thi thuế nhằm huy động nguồn lực vật chất cho Nhà nước tồn tại và hoạt động

66.

Thuế trực thu là:

a)


Loại thuế đánh gián tiếp vào hàng hóa, dịch vụ chịu thuế

b)

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào phần thu nhập dành riêng cho tiêu dùng của người trả thuế

c)


Loại thuế đánh trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế

d)


Loại thuế có chủ thể nộp thuế và chủ thể trả thuế khác nhau

67.

Tàu bay thuê của nước ngoài sử dụng cho sản xuất kinh doanh thuộc diện:

a)


Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước đã sản xuất được

b)

Chịu thuế GTGT

c)


Không chịu thuế GTGT

d)


Không chịu thuế GTGT nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được

68.

Hệ thống thuế được coi là rõ ràng, minh bạch khi:

a)


Được thiết kể đơn giản

b)


Có ít sắc thuế

c)


Mang lại số thu nhiều nhất với chi phí phải bỏ ra trong quá trình tổ chức quản lý thu là ít nhất

d)


Đơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện và tạo điều kiện thuận lợi cho người nộp thuế, công tác quản lý thuế

69.

Thời gian tối đa để kê khai khấu trừ bổ sung đối với thuế GTGT đầu vào trên các hóa đơn bỏ sót là:

a)


6 tháng kể từ tháng phát sinh hóa đơn bị bỏ sót

b)


3 tháng kể từ tháng phát sinh hóa đơn bị bỏ sót

c)


6 tháng kể từ tháng kê khai

d)


Trước thời điểm cơ quan thuế ra quyết định thanh tra, kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế

70.

Doanh thu để tính TNCT bao gồm thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra nếu:

a)


Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ nhưng ghi sai mức thuế suất quy định trên hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra

b)


Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ nhưng sử dụng hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ bán ra không đúng quy định

c)


Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

d)


Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

71.

Chi phí được trừ khi tính thuế TNDN không bao gồm thuế GTGT của vật tư mua vào nếu:

a)


Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

b)


Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp và vật tư mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT

c)


Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

d)


Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và vật tư mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT đã được khấu trừ thuế GTGT đầu vào

72.

Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNDN

a)


Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh trong nước đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn theo thuế suất 10%

b)


Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh trong nước chưa nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn

c)


Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế ở nước ngoài theo thuế suất 20%

d)

Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh ở nước ngoài đã nộp thuế ở nước ngoài theo thuế suất 10%

73.

Mức giảm trừ gia cảnh theo quy định của Luật thuế thu nhập cá nhân là:

a)


11 trđ/ tháng cho bản thân người nộp thuế và 3,6 trđ/ tháng cho mỗi người phụ thuộc

b)


9 trđ/ tháng cho bản thân người nộp thuế và 3,6 trđ/ tháng cho mỗi người phụ thuộc

c)

4 trđ/ tháng cho bản thân người nộp thuế và 1,6 trđ/ tháng cho mỗi người phụ thuộc

d)


11 trđ/ tháng cho bản thân người nộp thuế và 4,4 trđ/ tháng cho mỗi người phụ thuộc

74.

Người nộp thuế là:

a)

Người tiêu dùng

b)

Người được một Luật thuế cụ thể quy định có trách nhiệm nộp khoản thuế đó

c)


Người chịu gánh nặng thuế

d)


Người có thu nhập

75.

Thuế GTGT là sắc thuế:

a)


Đánh vào giá trị toàn bộ của hàng hóa, dịch vụ qua các giai đoạn luân chuyển từ sản xuất, kinh doanh đến tiêu dùng

b)


Đánh vào giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ qua các giai đoạn luân chuyển từ sản xuất, kinh doanh đến tiêu dùng

c)


Đánh vào giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ ở khâu lưu thông

d)

Đánh vào lợi nhuận thu được từ các hàng hóa, dịch vụ qua các giai đoạn luân chuyển từ sản xuất, kinh doanh đến tiêu dùng

76.

Thuế là:

a)


Một phần thu nhập được chuyển giao từ các tổ chức và cá nhân cho Nhà nước một cách bắt buộc, không hoàn trả trực tiếp

b)


Một phần thu nhập được chuyển giao từ các tổ chức và cá nhân cho Nhà nước và được hoàn trả trực tiếp

c)


Một phần thu nhập được chuyển giao từ các tổ chức và cá nhân cho Nhà nước một cách tự nguyện

d)

Khoản tiền mà công dân cho Nhà nước vay

77.

Tính không hoàn trả trực tiếp của thuế thể hiện ở chỗ:

a)


Người nộp thuế không được hưởng lợi ích gì từ việc nộp thuế của mình

b)

Người nộp thuế được hưởng lợi ích từ Nhà nước tương đương khoản thuế đã nộp

c)

Người nộp thuế không được thừa hưởng trực tiếp các lợi ích từ việc nộp thuế mà được hưởng gián tiếp thông qua các lợi ích từ các hàng hóa, dịch vụ công cộng

78.

Thời hạn nộp thuế TNDN của quý III năm N chậm nhất vào ngày nào:

a)


30/9 năm N

b)


30/12 năm N

c)


30/10 năm N ( thời hạn nộp thuế vào ngày 30 của tháng tiếp theo liền kề)

d)


30/11 năm N

79.

Sản phẩm trồng trọt chưa qua chế biến thuộc diện:

a)


Chịu thuế GTGT

b)


Không chịu thuế GTGT

c)


Không chịu thuế GTGT nếu do các tổ chức kinh doanh mua về bán ra

d)

Không chịu thuế GTGT nếu do các tổ chức, cá nhân tự sản xuất trực tiếp bán ra trong nước


80.

Gía tính thuế GTGT đối với sản phẩm dùng để trao đổi:

a)


Là giá tính thuế của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm phát sinh

b)


Là giá tính thuế của sản phẩm trao đổi mà doanh nghiệp nhận được

c)


Là giá tính thuế do cơ quan thuế ấn định

d)


Là giá tính thuế của sản phẩm doanh nghiệp dùng để trao đổi

81.

Thuế GTGT là sắc thuế:

a)

Thuộc loại thuế tài sản

b)

Thuộc loại thuế gián thu

c)

Thuộc loại thuế trực thu

d)


Thuộc loại thuế thu nhập

82.

Thuế tài sản là:

a)

Thuế đánh vào phần thu nhập để mua tài sản

b)

Thuế đánh vào hoạt động sở hữu và sử dụng tài sản

c)


Thuế đánh vào phần thu nhập có được từ tài sản

d)


Thuế đánh vào giá trị tài sản chịu thuế

83.

Đối tượng chịu thuế được quy định trong một sắc thuế là:

a)

Các đối tượng vật chất trực tiếp chịu sự điều tiết của luật thuế

b)


Tổ chức hoặc cá nhận phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế

c)


Tổ chức hoặc cá nhân phải trả thuế

d)


Tổ chức hoặc cá nhân có khả năng nộp thuế

84.

Theo các văn bản về thuế GTGT hiện hành ở Việt Nam, đối tượng chịu thuế GTGT là:

a)


Tất cả hàng hóa, dịch vụ

b)

Hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất tại Việt Nam, trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT

c)


Hàng hóa, dịch vụ dùng cho tiêu dùng tại Việt Nam, trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT

d)


Hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng tại Việt Nam, trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT

85.

Nghĩa vụ thuế đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với bên nước ngoài và hàng sản xuất ra (có một phần nguyên liệu trong nước) khi xuất khẩu là:

a)

Tính thuế NK của nguyên liệu khi NK, tính thuế XK khi XK sản phẩm

b)

Tính thuế NK của nguyên liệu khi NK, miễn thuế XK khi XK sản phẩm

c)

Miễn thuế NK của nguyên liệu khi NK, miễn thuế XK khi XK sản phẩm

d)

Miễn thuế NK của nguyên liệu khi NK, tính thuế XK khi XK sản phẩm

86.

Đối tượng nào sau đây phải kê khai và nộp thuế nhập khẩu:

a)

DN nhập khẩu nguyên liệu để gia công hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký bên nước ngoài

b)

DN có hàng hóa nhập khẩu ủy thác thuộc diện chịu thuế

c)

DN nhập khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế

d)


DN nhập khẩu hàng hóa để viện trợ nhận đạo theo quy định

87.

Giá tính thuế GTGT của hàng hóa theo phương thức trả góp là:

a)

Giá bán chưa thuế GTGT của hàng hóa đó theo phương thức bán hàng trả tiền một lần không bao gồm lãi trả góp

b)


Số tiền người mua trả từng kỳ chưa bao gồm thuế GTGT

c)

Tổng số tiền người mua phải trả cho hàng hóa đó

d)

Giá bán chưa thuế GTGT của hàng hóa đó theo phương thức bán hàng trả tiền một lần bao gồm cả lãi trả góp

88.

Nguyên liệu nhập khẩu sử dụng để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với nước ngoài khi nhập khẩu thuộc diện

a)


Chịu thuế GTGT với thuế suất 0%

b)

Không chịu thuế GTGT

c)


Chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

d)


Chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

89.

Thuế gián thu là thuế:

a)


Có chủ thể nộp thuế đồng nhất với chủ thể chịu thuế

b)


Đánh trực tiếp vào thu nhập của người nộp thuế

c)


Đánh gián tiếp vào thu nhập của người chịu thuế thông qua giá cả hàng hóa, dich vụ chịu thuế

d)


Có tính đến hoàn cảnh của người nộp thuế

90.

Doanh nghiệp nộp thuế TNDN như thế nào?

a)


Hàng tháng, chậm nhất ngày cuối tháng

b)


Hàng quý, chậm nhất ngày 25 tháng cuối quý

c)


Hàng quý, chậm nhất ngày thứ 30 của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế

d)


Hàng tháng, chậm nhất ngày 25 của tháng

91.

Theo luật thuế TNDN hiện hành, người nộp thuế TNDN là:

a)


Các tổ chức sản xuất, kinh doanh có thu nhập chịu thuế

b)


Các cá nhân hành nghề tự do có thu nhập chịu thuế

c)

Các công chức làm công, ăn lương

d)


Các cá nhân sản xuất, kinh doanh có thu nhập chịu thuế