wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {1,2,3,4} và B = {3,4,5,6}. Hỏi A ∩ B là gì?

a)

{1,2,3,4,5,6}

b)

{3,4}

c)

{1,2}

d)

{5,6}

2.

Cho tập hợp A = {1,2,3,4}, B = {3,4,5,6}. Hỏi A ∪ B là gì?

a)

{1,2,3,4,5,6}

b)

{3,4}

c)

{1,2}

d)

{5,6}

3.

Nếu A ⊂ B và B ⊂ C thì kết luận nào đúng?

a)

A ⊂ C

b)

C ⊂ A

c)

B ∩ C = ∅

d)

A ∩ C = ∅

4.

Cho U = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {2,4,6,8}, B = {3,6,9}. Tập hợp (AB)c(A \cup B)^c là gì?

a)

{6}

b)

{1,5,7,9}

c)

{2,3,4,8}

d)

{1,3,5,7,9}

5.

Quan hệ R trên A = {1,2} với R = {(1,1),(2,2),(1,2)} có phản xạ không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ một phần tử phản xạ

d)

Không xác định

6.

Quan hệ R trên A = {1,2,3} với R = {(1,2),(2,1),(2,3),(1,3)} có tính bắc cầu không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ bắc cầu một phần tử

d)

Không xác định

7.

Quan hệ R trên A = {1,2,3} với R = {(1,1),(2,2),(3,3),(1,2),(2,3)} có phải là quan hệ tương đương không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ đối xứng

d)

Chỉ phản xạ

8.

Hàm f: R → R, f(x) = 2x + 1 là gì?

a)

Đơn ánh

b)

Đầy đủ

c)

Song ánh

d)

Không xác định

9.

Hàm f: R → R, f(x) = x2x^2 có đặc tính nào?

a)

Đơn ánh

b)

Đầy đủ

c)

Không đơn ánh và không đầy đủ

d)

Song ánh

10.

Cho f: {1,2,3} → {a,b,c,d} với f(1)=a, f(2)=b, f(3)=c. Hàm này là gì?

a)

Đơn ánh

b)

Đầy đủ

c)

Song ánh

d)

Cả A và D

11.

Có bao nhiêu hoán vị khác nhau của các chữ cái A,B,C?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

12.

Chọn 2 phần tử từ 5 phần tử khác nhau, số cách chọn là bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

15

13.

Một lớp có 10 sinh viên, chọn 3 người làm nhóm. Nếu 2 sinh viên A và B không được ở cùng nhóm, số cách chọn là bao nhiêu?

a)

120

b)

100

c)

80

d)

60

14.

Tập hợp các số nguyên chẵn nhỏ hơn 10 là gì?

a)

{2,4,6,8}

b)

{1,3,5,7,9}

c)

{0,2,4,6,8}

d)

{2,4,6,8,10}

15.

Nếu |A| = 5 và |B| = 3, số phần tử lớn nhất của A ∪ B là bao nhiêu?

a)

5

b)

8

c)

15

d)

3

16.

Cho tập hợp A = {1,2,3,4}, B = {3,4,5,6}. Số phần tử của A \ B là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

17.

Hàm f: R → R, f(x) = 3x − 7 là hàm gì?

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Không đầy đủ

d)

Song ánh

18.

Một hàm f: A → B là song ánh nếu thỏa điều kiện nào?

a)

Đơn ánh và đầy đủ

b)

Chỉ đơn ánh

c)

Chỉ đầy đủ

d)

Không đơn ánh

19.

Số hoán vị của 4 chữ cái khác nhau là bao nhiêu?

a)

16

b)

20

c)

24

d)

12

20.

Chọn 3 người từ 7 người, số cách chọn là bao nhiêu?

a)

21

b)

35

c)

42

d)

49

21.

Cho tập hợp A = {1,2,3,4,5} và quan hệ R trên A được xác định bởi a R b nếu và chỉ nếu a − b chia hết cho 2. Quan hệ này có tính chất nào?

a)

Phản xạ và đối xứng

b)

Phản xạ nhưng không đối xứng

c)

Đối xứng nhưng không phản xạ

d)

Không phản xạ và không đối xứng

22.

Cho hai tập hợp A và B với |A| = 4, |B| = 5. Số ánh xạ từ A đến B là bao nhiêu?

a)

20

b)

625

c)

9

d)

120

23.

Cho hàm số f:RRf:\mathbb{R}\to\mathbb{R} , f(x)=x33x+1f(x)=x^3-3x+1 . Hàm này là gì?

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Không xác định

24.

Có bao nhiêu số nguyên 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,51,2,3,4,5 ?

a)

60

b)

120

c)

120

d)

24

25.

Chọn 4 sinh viên từ 10 sinh viên, số cách chọn mà 2 sinh viên A và B luôn ở cùng nhóm là bao nhiêu?

a)

35

b)

28

c)

21

d)

15

26.

Số tập con không rỗng của tập hợp 10 phần tử là bao nhiêu?

a)

10241024

b)

10231023

c)

512512

d)

20482048

27.

Cho A={1,2,3,4,5,6}A=\{1,2,3,4,5,6\} . Số cách chọn 3 phần tử của A sao cho tổng chia hết cho 33 là bao nhiêu?

a)

10

b)

8

c)

12

d)

15

28.

Cho hàm f(x)=2x24x+1f(x)=2x^2-4x+1 trên R\mathbb{R} . Hàm này là gì?

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

29.

Số cách xếp 5 sách khác nhau vào 3 giá sách sao cho mỗi giá sách có ít nhất 1 cuốn là bao nhiêu?

a)

150

b)

180

c)

120

d)

200

30.

Trong tập hợp các số từ 1 đến 20, có bao nhiêu số chia hết cho 22 hoặc 55 ?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

8

31.

Cho tập hợp A={1,2,3,4,5,6,7}A=\{1,2,3,4,5,6,7\} . Quan hệ RR trên AA được định nghĩa bởi aRb    abaRb\iff a-b là số chẵn. Số phần tử trong RR là bao nhiêu?

a)

16

b)

24

c)

28

d)

20

32.

Số ánh xạ đơn ánh từ tập AA có 4 phần tử đến tập BB có 6 phần tử là bao nhiêu?

a)

360

b)

120

c)

720

d)

180

33.

Số cách chọn 3 sinh viên từ 8 sinh viên, có điều kiện 2 sinh viên X và Y không cùng nhóm là bao nhiêu?

a)

50

b)

46

c)

48

d)

40

34.

Cho tập hợp AA có 6 phần tử. Số ánh xạ toàn ánh từ AA đến tập BB có 4 phần tử là bao nhiêu?

a)

0

b)

46C(4,3)36+C(4,2)26C(4,1)164^6-\mathrm{C}(4,3)\,3^6+\mathrm{C}(4,2)\,2^6-\mathrm{C}(4,1)\,1^6

c)

464^6

d)

646^4

35.

Số cách sắp xếp 5 người ngồi quanh bàn tròn là bao nhiêu?

a)

120

b)

24

c)

60

d)

100

36.

Cho hàm f:RRf:\mathbb{R}\to\mathbb{R} , f(x)=x5+xf(x)=x^5+x . Hàm này là gì?

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

37.

Trong 10 sinh viên, chọn 4 sinh viên khác nhau để xếp thành hàng, số cách xếp là bao nhiêu?

a)

210

b)

5040

c)

120

d)

720

38.

Số cách chọn 3 số nguyên khác nhau từ {1,2,3,4,5,6,7,8,9}\{1,2,3,4,5,6,7,8,9\} sao cho tổng chia hết cho 33 là bao nhiêu?

a)

12

b)

24

c)

18

d)

10

39.

Số tập con 3 phần tử của tập A={1,2,3,4,5,6}A=\{1,2,3,4,5,6\} mà có ít nhất 1 số chẵn là bao nhiêu?

a)

15

b)

18

c)

20

d)

12

40.

Số cách xếp 6 sách khác nhau trên 3 giá sách sao cho mỗi giá sách có ít nhất 1 cuốn là bao nhiêu?

a)

90

b)

90

c)

120

d)

150

41.

Cho tập hợp A={1,2,3,4,5}A=\{1,2,3,4,5\} . Số ánh xạ từ AA vào chính nó mà không có phần tử nào giữ nguyên vị trí (hoán vị không điểm cố định) là bao nhiêu?

a)

44

b)

45

c)

76

d)

44

42.

Số cách chọn 3 học sinh từ 12 học sinh, trong đó có 2 học sinh A,BA,B bắt buộc phải chọn là bao nhiêu?

a)

45

b)

40

c)

36

d)

50

43.

Cho hàm f:RRf:\mathbb{R}\to\mathbb{R} , f(x)=x33x+2f(x)=x^3-3x+2 . Hàm này là gì?

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

44.

Số cách xếp 7 người khác nhau thành 1 hàng có AA đứng đầu là bao nhiêu?

a)

720

b)

5040

45.

Cho tập A = {1,2,...,10}. Số tập con 4 phần tử có tổng chia hết cho 2 là:

a)

210

b)

200

c)

180

d)

150

46.

Cho A = {1,2,3,4,5,6}. Số cách chọn 3 phần tử sao cho không có hai số liên tiếp là:

a)

8

b)

6

c)

10

d)

12

47.

Số cách sắp xếp 5 chữ cái A,B,C,D,E sao cho A và B không đứng cạnh nhau là:

a)

96

b)

120

c)

100

d)

80

48.

Số ánh xạ toàn ánh từ tập 4 phần tử đến tập 3 phần tử là:

a)

81-3*2^4+3

b)

64

c)

48

d)

36

49.

Số hoán vị vòng tròn của 6 phần tử là:

a)

120

b)

720

c)

120

d)

24

50.

Hàm f: R → R, f(x) = x7+x5+xx^7 + x^5 + x . Hàm này là:

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

51.

Trong tập hợp 15 phần tử, số tập con 5 phần tử mà không chứa phần tử A là:

a)

C(14,5)C(14,5)

b)

C(15,5)C(15,5)

c)

C(14,4)C(14,4)

d)

C(13,5)C(13,5)

52.

Số ánh xạ đơn ánh từ 5 phần tử đến 7 phần tử là:

a)

2520

b)

2100

c)

1200

d)

1680

53.

Cho tập A = {1,2,3,4,5}. Số hoán vị sao cho 1 và 2 không đứng cạnh nhau là:

a)

120

b)

96

c)

100

d)

80

54.

Số cách chọn 3 số từ {1,...,9} mà tổng chia hết cho 3 là:

a)

12

b)

24

c)

18

d)

10

55.

Hàm f: R → R, f(x) = 2x5x3+x2x^5 - x^3 + x là:

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

56.

Số cách xếp 5 học sinh thành hàng sao cho học sinh A không đứng đầu là:

a)

120

b)

24

c)

100

d)

96

57.

Số ánh xạ toàn ánh từ tập 3 phần tử đến tập 3 phần tử là:

a)

27323+327-3*2^3+3

b)

27

c)

9

d)

21

58.

Cho tập hợp {1,2,...,10}. Số cách chọn 4 số sao cho không có 2 số liên tiếp là:

a)

126

b)

120

c)

100

d)

105

59.

Số cách chọn 3 học sinh từ 8 sinh viên sao cho 2 học sinh A,B không cùng nhóm là:

a)

50

b)

46

c)

48

d)

40

60.

Số tập con khác rỗng của tập 10 phần tử có số phần tử chẵn là:

a)

512

b)

511

c)

1024

d)

256

61.

Cho tập A = {1,2,3,4,5}. Số hoán vị sao cho số 1 không đứng đầu là:

a)

24

b)

120

c)

96

d)

100

62.

Số ánh xạ đơn ánh từ 6 phần tử đến 8 phần tử là:

a)

1680

b)

20160

c)

720

d)

5040

63.

Cho 7 phần tử khác nhau. Số cách chọn 3 phần tử là:

a)

35

b)

21

c)

28

d)

30

64.

Số cách xếp 4 học sinh thành hàng sao cho học sinh A không đứng đầu và học sinh B không đứng cuối là:

a)

12

b)

4

c)

8

d)

6

65.

Số cách chọn 3 số từ {1,...,9} sao cho tổng chia hết cho 3 là:

a)

12

b)

24

c)

18

d)

15

66.

Hàm f: R → R, f(x) = x7+x3+xx^7 + x^3 + x là:

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

67.

Số tập con 3 phần tử của tập {1,2,3,4,5,6} sao cho có ít nhất 1 số chẵn là:

a)

15

b)

18

c)

20

d)

12

68.

Cho tập hợp 5 phần tử. Số ánh xạ toàn ánh từ tập 5 phần tử này vào tập 3 phần tử là:

a)

35C(3,2)25+C(3,1)153^5 - C(3,2)\,2^5 + C(3,1)\,1^5

b)

353^5

c)

535^3

d)

25

69.

Số cách sắp xếp 6 người ngồi quanh bàn tròn là:

a)

120

b)

720

c)

120

d)

24

70.

Hàm f: R → R, f(x)=x9+xf(x)=x^9 + x là:

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

71.

Số cách chọn 4 phần tử từ 10 phần tử sao cho không có hai số liền tiếp là:

a)

126

b)

120

c)

100

d)

105

72.

Số ánh xạ đơn ánh từ 5 phần tử đến 7 phần tử là:

a)

2520

b)

20160

c)

5040

d)

720

73.

Cho 6 phần tử khác nhau. Số cách chọn 3 phần tử là:

a)

15

b)

20

c)

18

d)

16

74.

Số hoán vị vòng tròn của 7 phần tử là:

a)

5040

b)

720

c)

120

d)

840

75.

Số tập con 3 phần tử của tập {1,...,6} sao cho tổng là chẵn là:

a)

10

b)

12

c)

15

d)

8

76.

Cho tập hợp 6 phần tử. Số cách chọn 3 phần tử sao cho không có 2 phần tử liền tiếp là:

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

77.

Hàm f(x)=x11+x7+xf(x)=x^{11}+x^{7}+x là:

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

78.

Số cách chọn 4 sinh viên từ 12 sinh viên sao cho 2 sinh viên A,B không cùng nhóm là:

a)

50

b)

46

c)

48

d)

40

79.

Số ánh xạ toàn ánh từ 3 phần tử đến 3 phần tử là:

a)

27323+327 - 3\,2^3 + 3

b)

27

c)

21

d)

9

80.

Số hoán vị 5 chữ cái A,B,C,D,E sao cho A và B không đứng cạnh nhau là:

a)

120

b)

96

c)

100

d)

80

81.

Số cách chọn 3 số từ {1,...,9} sao cho tổng chia hết cho 3 là:

a)

12

b)

24

c)

18

d)

10

82.

Hàm f(x)=x5+x3+xf(x)=x^{5}+x^{3}+x là:

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

83.

Số tập con khác rỗng của tập 10 phần tử có số phần tử chẵn là:

a)

512

b)

511

c)

1024

d)

256

84.

Số ánh xạ đơn ánh từ 6 phần tử đến 8 phần tử là:

a)

20160

b)

1680

c)

5040

d)

720

85.

Số tập con 3 phần tử của tập {1,2,3,4,5,6} sao cho có ít nhất 1 số chẵn là:

a)

15

b)

18

c)

20

d)

12

86.

Cho tập A = {1,2,...,5}. Số ánh xạ toàn ánh từ A vào tập 3 phần tử là:

a)

35C(3,2)25+C(3,1)153^5 - C(3,2)\,2^5 + C(3,1)\,1^5

b)

353^5

c)

535^3

d)

25

87.

Số cách xếp 6 người ngồi quanh bàn tròn là:

a)

120

b)

720

c)

24

d)

360

88.

Số tập con 3 phần tử của tập {1,…,6} sao cho tổng là chẵn là:

a)

10

b)

12

c)

15

d)

8

89.

Cho tập hợp 6 phần tử. Số cách chọn 3 phần tử sao cho không có 2 phần tử liền tiếp là:

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

90.

Hàm f(x) = x11+x7+xx^{11} + x^{7} + x là:

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ

91.

Số cách chọn 4 sinh viên từ 12 sinh viên sao cho 2 sinh viên A, B không cùng nhóm là:

a)

50

b)

46

c)

48

d)

40

92.

Số ánh xạ toàn ánh từ 3 phần tử đến 3 phần tử là:

a)

27-3*2^3+3

b)

27

c)

21

d)

9

93.

Số hoán vị 5 chữ cái A, B, C, D, E sao cho A và B không đứng cạnh nhau là:

a)

120

b)

96

c)

100

d)

80

94.

Số cách chọn 3 số từ {1,…,9} sao cho tổng chia hết cho 3 là:

a)

12

b)

24

c)

18

d)

10

95.

Hàm f(x) = x5+x3+xx^5 + x^3 + x là:

a)

Đơn ánh

b)

Không đơn ánh

c)

Song ánh

d)

Đầy đủ