Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Quan hệ giữa Doanh số bán hàng và Chi phí lương nhân viên là quan hệ nào dưới đây?
Quan hệ nhân quả
Quan hệ thống kê
Quan hệ hàm số
Cả A, B, C đều sai
Số liệu thu thập về GDP tại Cao Bằng và Tp.HCM giai đoạn từ 2017–2021 thuộc loại dữ liệu nào?
Dữ liệu chéo
Dữ liệu bảng (hỗn hợp)
Dữ liệu chuỗi thời gian
Cả A, B, C đều đúng
Số liệu thu thập về GDP tại Long An và Tp.HCM năm 2023 thuộc loại dữ liệu nào?
Dữ liệu chéo
Dữ liệu bảng (hỗn hợp)
Dữ liệu chuỗi thời gian
Cả A, B, C đều đúng
Cho biết loại dữ liệu nào sau đây là dữ liệu thực nghiệm?
Kết quả từ các phản ứng hóa học, đo lường nồng độ chất và các thông số liên quan đến các mẫu hóa học
Chỉ số tiêu dùng của các hộ gia đình tại Tp.HCM
Số liệu thu thập về GDP tại Tp.HCM
Số liệu thu thập về chi tiêu tại Tp.HCM
Cho biết loại dữ liệu nào sau đây không phải là dữ liệu thực nghiệm?
Kết quả từ các phản ứng hóa học, đo lường nồng độ chất và các thông số liên quan đến các mẫu hóa học
Nồng độ pH của nước máy tại khu vực quận Bình Tân, Tp.HCM trung bình pH: 5.0 – 7.0
Kết quả thí nghiệm tỷ lệ nảy mầm của hạt giống sau khi sử dụng 2 loại phân bón khác nhau
Số liệu thu thập về chi tiêu tại Tp.HCM
β2 là ước lượng của đại lượng nào sau đây?
Đó là β2
Đó là β3
Đó là β1
Đó là β4
Theo số liệu bảng cho lượng bán (Yi, tấn/tháng) và giá bán (Xi, nghìn đồng/kg) của sản phẩm A, tính ∑Xi2 bằng bao nhiêu?
1324
1432
1367
1286
Theo số liệu bảng cho lượng bán (Yi) và giá bán (Xi) của sản phẩm A, ∑Xi⋅Yi bằng bao nhiêu?
2345
2566
2257
3012
Theo số liệu bảng cho lượng bán (Yi) và giá bán (Xi) của sản phẩm A, ∑Yi2 bằng bao nhiêu?
7219
8219
6876
8132
Theo số liệu đã cho, β^1 bằng bao nhiêu?
81,5886
83,5886
87,5886
74,5010
Theo số liệu đã cho, β^2 bằng bao nhiêu?
-2,7975
5,6329
-3,8375
-5,6329
Theo số liệu đã cho, σ^2 (với σ^2=∑ei2/(n−k) ) bằng bao nhiêu, biết ∑ei2=213,8418 ?
26,7302
25,0480
28,9380
25,0380
Theo số liệu đã cho, Se(β^2) bằng bao nhiêu? Biết β^2=−5,6329 ; β^1=87,5886 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=213,8418 ; ∑Xi2=31,6 .
0,8922
0,9876
0,9197
0,8787
Theo số liệu đã cho và mức ý nghĩa 5%, khoảng tin cậy của β2 phù hợp nhất với độ tin cậy 95% là? Biết β^2=−5,6329 ; Se(β^2) theo đề bài; t0,025(8)=2,306 .
-7,7537; -3,5120
-0,7250; -0,9323
-5,9087; -1,9862
-0,3250; 0,9323
Theo số liệu đã cho, khi giá bán sản phẩm A tăng một nghìn đồng/kg thì lượng bán sản phẩm A trung bình giảm 4 tấn/tháng. Hãy chọn giả thuyết đúng để kiểm định ở mức ý nghĩa 5%:
H0: β2=4 ; H1: β2=4
H0: β2=−4 ; H1: β2=−4
H0: β2=0 ; H1: β2=0
H0: β2=8 ; H1: β2=8
Theo số liệu bảng đã cho, khi giá bán sản phẩm A tăng một nghìn đồng/kg thì lượng bán trung bình giảm 4 tấn/tháng. Kiểm định hai phía hãy kết luận ở mức ý nghĩa α=5% . Biết β^2=−5,6329 ; β^1=87,5886 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=213,8418 ; khoảng tin cậy của β2 là −7,7538;−3,512 .
Chấp nhận H0
Bác bỏ H0
Không đủ cơ sở kết luận
Cả A, B, C đều sai
Theo số liệu đã cho, ∑Yi2 bằng bao nhiêu?
1200,5
1016,5
1416,5
1216,5
Theo số liệu đã cho, ESS bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β^2=−5,6329 ; β^1=87,5886 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=213,8418 ; ∑Xi2=31,6 .
1000,6842
1002,6542
1000,6542
1002,6942
Theo số liệu đã cho, R2 (hệ số xác định mẫu) bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β^2=−5,6329 ; β^1=87,5886 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=213,8418 .
0,7452
0,9767
0,8243
0,8033
Theo số liệu đã cho, giá trị thống kê F bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β^2=−5,6329 ; β^1=87,5886 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=213,8418 .
37,5321
38,5321
39,5321
31,5321
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 40 18 24 11 50 17 22 20 22 21 Xi: 9 13 11 14 8 13 10 12 11 11 Theo số liệu đã cho, nếu đơn vị của Y tính bằng kg/tháng thì giá trị β^1 sau khi thay đổi đơn vị tính bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=−5,6329 ; β^1=87,5886 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=213,8418 .
8,75886
875886
87588,6
87,588,6
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 40 18 24 11 50 17 22 20 22 21 Xi: 9 13 11 14 8 13 10 12 11 11 Theo số liệu đã cho, sai số ước lượng chuẩn của mô hình bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=−5,6329 ; β^1=87,5886 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=213,8418 .
-3,1701
3,1701
-5,1701
5,1701
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, ∑Xi2 bằng bao nhiêu?
1324
1262
1367
1162
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, ∑XiYi bằng bao nhiêu?
3247
3408
2965
3012
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số đã cho, β^1 bằng bao nhiêu?
73,5315
72,5516
79,0260
74,5010
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, β^2 bằng bao nhiêu?
-3,7975
-2,8375
-4,8375
-4,2760
Cho số liệu đã cho, σ^2(σ^2=∑ei2/(n−k)) bằng bao nhiêu, khi biết ∑ei2=13,9739 ?
1,7467
1,8467
1,9469
1,6468
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, Se(β^2) bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=−4,2760 ; β^1=79,0260 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=13,9739 ; ∑(Xi−Xˉ)2=38,4 .
0,8922
0,2876
0,2133
0,2787
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, khoảng tin cậy của β2 phù hợp nhất với độ tin cậy 95% là? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=−4,2760 ; β^1=79,0260 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=13,9739 ; Se(β^2)=0,2133 .
-4,7679; -3,7842
-0,3250; 0,9323
-5,9087; -1,8862
-4,9679; -3,8842
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, khi giá bán sản phẩm A tăng một ngàn đồng/kg thì lượng bán trung bình giảm 3,8 tấn/tháng. Hãy chọn giả thuyết phù hợp để kiểm định hai phía ở mức ý nghĩa 5%. Biết Se(β^2)=0,2133 .
H0:β2=3,8 ; H1:β2=3,8
H0:β2=−3,8 ; H1:β2=−3,8
H0:β2=0 ; H1:β2=0
H0:β2=−1 ; H1:β2=−1
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, khi giá bán sản phẩm A tăng một ngàn đồng/kg thì lượng bán trung bình giảm 2 tấn/tháng. Kiểm định hai phía cho kết quả như thế nào với α=5% ? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=−4,2760 ; β^1=79,0260 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=13,9739 ; Khoảng tin cậy của β2 là −4,7679;−3,7842 .
Chấp nhận H0
Bác bỏ H0
Không đủ cơ sở kết luận
Cả A, B, C đều sai
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, ∑Yi2 bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=−4,2760 ; β^1=79,0260 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=13,9739 .
13000
11073
76890
12073
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, RSS bằng bao nhiêu? Khi biết β^2=−4,2760 ; β^1=79,0260 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=13,9739 .
14,9741
13,9739
15,9740
10,9741
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, R2 (hệ số xác định mẫu) bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=−4,2760 ; β^1=79,0260 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=13,9739 .
0,7452
0,9667
0,9805
0,8033
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, giá trị thống kê F bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=−4,2760 ; β^1=79,0260 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=13,9739 .
402,2564
403,1633
405,1633
406,1633
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, giá trị T-Statistic của β^1 bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=−4,2760 ; β^1=79,0260 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=13,9739 ; ∑Xi=116,2 ; ∑(Xi−Xˉ)2=38,4 .
36,3434
35,3760
34,3740
37,3630
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau. Theo số liệu đã cho, sai số ước lượng chuẩn của mô hình là bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=−4,2760 ; β1=79,0260 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=13,9739 .
-1,9216
1,9216
-1,3216
1,3216
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho, tính ∑Xi2 bằng bao nhiêu?
1177
1217
1167
1117
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho, tính ∑XiYi bằng bao nhiêu?
3838
3796
3710
3883
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho, tính ∑Yi2 bằng bao nhiêu?
346,4
326,2
346,2
426,2
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho, ∑Yi2 bằng bao nhiêu?
10.020
11.020
13.020
18.020
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho thì giá trị β1 bằng bao nhiêu?
37,7978
11,8788
32,7970
77,7778
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho thì giá trị β2 bằng bao nhiêu?
2,3030
4,4095
0,8095
1,1095
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, đơn vị USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, ESS bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030 ; β1=11,8788 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=48,8485 ; ∑Yi2=346,4 .
297,5515
460,5340
193,5340
321,5340
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, RSS bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030 ; β1=11,8788 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=48,8485 .
48,8485
60,5340
63,5340
71,5340
Cho số liệu đã cho, ∑ei2 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030 ; β1=11,8788 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; σ^2=n−k∑ei2=6,1061 .
48,8485
58,8485
64,5340
91,5340
Cho số liệu đã cho, sai số ước lượng chuẩn của mô hình là bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030 ; β1=11,8788 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=48,8485 ; σ^2=n−k∑ei2 .
3,7733
2,9733
2,4710
3,9733
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, TSS bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030 ; β1=11,8788 ; ∑Yi2=346,4 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 .
8,733
2,973
346,4
3,901
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, khoảng tin cậy của β2 phù hợp nhất với độ tin cậy 95% là? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030 ; β1=11,8788 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=48,8485 ; Se(β2)=0,3299 .
1,5423; 3,0638
0,5422; 3,6638
1,5342; 3,6638
0,5423; 3,0639
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, Se(β2) bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030 ; β1=11,8788 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=48,8485 ; ∑(Xi−Xˉ)2=56,1 ; ∑Xi2=1117 .
0,5927
0,3299
0,4727
0,9427
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Khi Chi phí quảng cáo tăng một USD/tháng thì Doanh số bán sản phẩm trung bình tăng 2,3 USD/tháng. Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030 ; β1=11,8788 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=48,8485 . Chọn giả thuyết nào sau đây?
H0: β2=2,3 ; H1: β2=2,3
H0: β2=0 ; H1: β2=0
H0: β2=−2,3 ; H1: β2=−2,3
H0: β2=−1 ; H1: β2=−1
Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, giá trị thống kê F bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030 ; β1=11,8788 ; t0,025(8)=2,306 ; F0,05(1,8)=5,32 ; ∑ei2=48,8485 .
48,7376
47,1633
45,6650
46,1633
Cho bảng số liệu với Y là GNP và X là lượng cung tiền (triệu USD) giai đoạn 1978–1982 như trong hình. Theo dữ liệu trên, hãy ước lượng mô hình phù hợp nhất.
Ŷt = -101359,5845 + 9943,3923 LnXt
Ŷt = -212292,3199 - 23433,2550 LnXt
Ŷt = 6446481 + 669279,2 LnXt
Ŷt = -101359,5845 - 23433,2550 LnXt
Theo số liệu khảo sát, khi X tăng 1% thì Y trung bình tăng 30,4897%. Phát biểu này phù hợp với mô hình nào sau đây?
Ŷi = 1,6 + 30,4897 LnXi
LnYi = 1,6 + 30,4897 LnXi
LnYi = 1,6 + 30,4897 Xi
Ŷi = 1,6 + 46,4657 Xi
Cho hàm hồi quy Ŷi = 2,5 − 3,4728 LnXi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 3,4728%
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 3,4728 đơn vị
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 %
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 đơn vị
Theo số liệu khảo sát, khi X tăng 1% thì Y trung bình tăng 46,4657%. Phát biểu này phù hợp với mô hình nào sau đây?
Ŷi = 1,5 + 46,4657 LnXi
LnYi = 1,5 + 46,4657 LnXi
LnYi = 1,5 + 46,4657 Xi
Ŷi = 1,5 + 46,4657 Xi
Theo số liệu khảo sát, khi X tăng 1 đơn vị thì Y trung bình tăng 46,4657%. Phát biểu này phù hợp với mô hình nào sau đây?
Ŷi = 1,5 + 46,4657 LnXi
LnYi = 1,5 + 46,4657 LnXi
LnYi = 1,5 + 46,4657 Xi
Ŷi = 1,5 + 46,4657 Xi
Cho hàm hồi quy LnYi = 3 − 3,4728 LnXi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 3,4728%
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 3,4728 đơn vị
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 %
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 đơn vị
Cho hàm hồi quy LnŶi = 3 − 3,4728 Xi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?
Khi X tăng 1 đơn vị thì Y trung bình giảm 347,28%
Khi X tăng 1 đơn vị thì Y trung bình giảm 3,4728 đơn vị
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 %
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 đơn vị
Cho bảng số liệu với Y là GNP và X là lượng cung tiền (triệu USD) giai đoạn 1978–1982 như trong hình. Hãy ước lượng mô hình phù hợp nhất.
Ŷt = -101.359,5845 + 9.943,3923 LnXt
Ŷt = -101.452,9100 + 9.950,26029 LnXt
Ŷt = 644.6481 + 669.279,2000 LnXt
Ŷt = -101359,5845 − 23.433,2550 LnXt
Cho hàm hồi quy Ŷi = 4 − 1,4728 LnXi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728%
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,014728 đơn vị
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728‰
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728 đơn vị
Cho hàm hồi quy Ŷi = 4 − 1,4728 LnXi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728%
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,014728 đơn vị
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728%
Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728 đơn vị
Cho kết quả ước lượng hồi quy của Y (Chi tiêu cho thức ăn nhanh; ngàn đồng/tháng), X (Chi tiêu cho ăn uống; ngàn đồng/tháng), D là biến giả giới tính (D=0 nam, D=1 nữ) như trong bảng. Theo bảng kết quả đã cho, mô hình PRF nào sau đây là phù hợp?
Yi = β1 + β2Xi + β3Di + ui
Yi = β1 + β2Xi + β4Ci + ui
Yi = β1 + β2Ci + β3Xi + β4Di + ui
Yi = β1 + β2Xi + ui
Từ cùng bảng kết quả ước lượng hồi quy trên, giá trị của β1 bằng bao nhiêu?
270,2031
170,2031
568,0509
Không có đáp án nào đúng
Cho kết quả ước lượng hồi quy của Y (chi tiêu thức ăn nhanh), X (chi tiêu cho ăn uống), D (giới tính: D=0 nam, D=1 nữ) như trong bảng. Theo bảng, giá trị của β2 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β̂1 = 568,0509; t0,025(17)=2,11; t0,025(18)=2,10; F0,05(2,7)=4,74; F0,05(2,17)=3,59.
0,100632
170,2031
568,0509
Không có đáp án nào đúng
Cho bảng kết quả ước lượng hồi quy của Y (chi tiêu thức ăn nhanh), X (chi tiêu cho ăn uống), D (giới tính: D=0 nam, D=1 nữ) như trong hình. Theo bảng, giá trị của β3 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; t0,025(17)=2,11; t0,025(18)=2,10; F0,05(2,7)=4,74; F0,05(2,17)=3,59.
170,2031
0,1006
568,0509
Không có đáp án nào đúng
Cho kết quả ước lượng hồi quy của Y (chi tiêu thức ăn nhanh), X (chi tiêu cho ăn uống), D (giới tính: D=0 nam, D=1 nữ) như trong bảng. Theo bảng kết quả đã cho, giá trị của t cho β1 bằng bao nhiêu?
9,8765
−3,7649
3,7649
5,9833
Cho cùng bộ kết quả ước lượng hồi quy, theo bảng giá trị của t cho β2 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β̂1 = 568,0509; t0,025(17)=2,11; t0,025(18)=2,10; F0,05(2,7)=4,74; F0,05(2,17)=3,59.
−5,98329
−3,7649
3,7649
5,9833
Cho cùng bộ kết quả ước lượng hồi quy, theo bảng giá trị của t-Statistic cho β3 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β̂1 = 568,0509; t0,025(17)=2,11; t0,025(18)=2,10; F0,05(2,7)=4,74; F0,05(2,17)=3,59.
−5,98329
−3,7649
3,7649
5,9833
F0,05(2,17) = 3,59. Chọn phương án đúng theo thông tin đã cho.
0,1006
9,8766
5,9833
Không có đáp án nào đúng
Theo bảng kết quả hồi quy (Dependent Variable: CHITIEUTHUCANNHANH), giá trị Se(β1) bằng bao nhiêu? Biết các cột: Coefficient, Std. Error, t-Statistic, Prob; với hệ số C có Coefficient 568,0509, t-Statistic 9,876568.
57,5150
-57,5150
50,5150
Không có đáp án nào đúng
Theo bảng kết quả hồi quy, giá trị Se(β2) bằng bao nhiêu? Biết hệ số của biến CHITIEUCHOANUONG có Coefficient 0,100632, t-Statistic 3,764899.
57,5150
0,1006
0,0267
Không có đáp án nào đúng
Theo bảng kết quả hồi quy, giá trị Se(β3) bằng bao nhiêu? Biết biến GIỚI TÍNH có Coefficient 170,2031, Std. Error chưa điền, t-Statistic 5,983272.
57,51501
28,44649
568,0509
Không có đáp án nào đúng
Theo bảng kết quả đã cho, hãy chọn khoảng tin cậy phù hợp của β2. Biết β̂2 = 0,100632 và Std. Error của β̂2 là 0,026729; các giá trị tới hạn: t0,025(17) = 2,11; t0,025(18) = 2,10.
44,7004 ≤ β2 ≤ 89,3960
0,0442 ≤ β2 ≤ 0,1570
0,0543 ≤ β2 ≤ 0,2570
56,0704 ≤ β2 ≤ 69,3969
Theo bảng kết quả đã cho, hãy chọn khoảng tin cậy phù hợp của β3. Biết β̂3 = 170,2031 và Std. Error của β̂3 là 28,44649; các giá trị tới hạn: t0,025(17) = 2,11; t0,025(18) = 2,10.
210,1810 ≤ β3 ≤ 330,2252
110,1810 ≤ β3 ≤ 230,2252
99,1810 ≤ β3 ≤ 130,2252
56,0704 ≤ β3 ≤ 69,3969
Theo bảng kết quả đã cho, hãy chọn khoảng tin cậy phù hợp của β1. Biết β̂1 = 568,0509 và Std. Error của β̂1 là 57,51501; các giá trị tới hạn: t0,025(17) = 2,11; t0,025(18) = 2,10.
210,1810 ≤ β1 ≤ 330,2252
446,6942 ≤ β1 ≤ 689,4076
346,6942 ≤ β1 ≤ 689,4076
56,0704 ≤ β1 ≤ 69,3969
Theo bảng kết quả đã cho, hãy chọn khoảng tin cậy phù hợp của βi dựa trên các thống kê trong bảng OLS hiển thị. Chọn phương án đúng.
210,1810 ≤ β3 ≤ 330,2252
446,6942 ≤ βi ≤ 689,4076
346,6942 ≤ βi ≤ 689,4076
56,0704 ≤ βi ≤ 69,3969
Theo bảng kết quả đã cho, hệ số Durbin–Watson stat bằng bao nhiêu?
1,081532
1,981532
3,981532
1,31895
Theo bảng kết quả đã cho, RSS (Sum squared resid) bằng bao nhiêu?
56,153,79
53,153,79
54,153,79
51,153,79
Theo bảng kết quả đã cho, hệ số xác định R² bằng bao nhiêu?
0,653778
0,991876
0,775287
0,830809
Theo bảng kết quả ước lượng hồi quy, hệ số xác định điều chỉnh bằng bao nhiêu? Mức ý nghĩa 5%.
0,657378
0,991876
0,775287
0,810904
Theo bảng kết quả đã cho, giá trị thống kê F bằng bao nhiêu? Mức ý nghĩa 5%.
41,7391
45,4352
49,7389
50,4352
Kiểm định phương sai của mô hình còn gọi là kiểm định gì?
Kiểm định Fisher
Kiểm định Student
Kiểm định Chi-squared
Cả A, B, C đều đúng
Kiểm định sự phù hợp của mô hình còn gọi là kiểm định gì?
Kiểm định Fisher
Kiểm định Student
Để kiểm định sự phù hợp của mô hình hồi quy có 4 biến độc lập và có 30 quan sát, giá trị tới hạn phân vị F nào được sử dụng?
Fα(4,30)
Fα(3,26)
Fα(1,28)
Fα(4,25)
Theo bảng kết quả đã cho, ESS bằng bao nhiêu? Biết ở mức ý nghĩa 5% với TSS = 331,895 và RSS = 56,153,79.
275,741,21
175,741,21
65,741,21
432,4352
Theo bảng kết quả đã cho, khi chi tiêu cho ăn uống không đổi có sự khác biệt về chi tiêu cho thức ăn nhanh giữa nam và nữ hay không? Chọn giả thuyết đúng.
H0: β3 = 0; H1: β3 ≠ 0
H0: β2 = 0; H1: β2 ≠ 0
H0: β1 = 0; H1: β1 ≠ 0
Cả A, B, C đều sai
Theo bảng kết quả đã cho cho mô hình CHITIEUGIADINH, mô hình PRF nào phù hợp?
Yi = β1 + β2Xi + β3Di + ui
Yi = β1 + β2Xi + β3Di + β4Ci + ui
Yi = β1 + β2Ci + β3Xi + β4Di + ui
Yi = β1 + β2Xi + ui
Theo bảng kết quả đã cho, β1 bằng bao nhiêu?
4565,688
3342,568
1530,343
5629,455
Theo bảng kết quả đã cho, β2 bằng bao nhiêu?
4565,688
0,313072
1530,343
3516,273
Theo bảng kết quả đã cho, β3 bằng bao nhiêu?
4565,688
0,313072
1530,343
3516,273
Theo bảng kết quả đã cho, T-statistic của β1 bằng bao nhiêu?
6,533796
5,826871
1530,343
2,370059
Theo bảng kết quả đã cho, T-statistic của β2 bằng bao nhiêu?
6,533796
7,826871
5,826871
2,370059
Theo bảng kết quả đã cho, T-statistic của β3 bằng bao nhiêu?
6,533796
5,826871
2,370059
7,045149
