wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ giữa Doanh số bán hàng và Chi phí lương nhân viên là quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ nhân quả

b)

Quan hệ thống kê

c)

Quan hệ hàm số

d)

Cả A, B, C đều sai

2.

Số liệu thu thập về GDP tại Cao Bằng và Tp.HCM giai đoạn từ 2017–2021 thuộc loại dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu chéo

b)

Dữ liệu bảng (hỗn hợp)

c)

Dữ liệu chuỗi thời gian

d)

Cả A, B, C đều đúng

3.

Số liệu thu thập về GDP tại Long An và Tp.HCM năm 2023 thuộc loại dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu chéo

b)

Dữ liệu bảng (hỗn hợp)

c)

Dữ liệu chuỗi thời gian

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Cho biết loại dữ liệu nào sau đây là dữ liệu thực nghiệm?

a)

Kết quả từ các phản ứng hóa học, đo lường nồng độ chất và các thông số liên quan đến các mẫu hóa học

b)

Chỉ số tiêu dùng của các hộ gia đình tại Tp.HCM

c)

Số liệu thu thập về GDP tại Tp.HCM

d)

Số liệu thu thập về chi tiêu tại Tp.HCM

5.

Cho biết loại dữ liệu nào sau đây không phải là dữ liệu thực nghiệm?

a)

Kết quả từ các phản ứng hóa học, đo lường nồng độ chất và các thông số liên quan đến các mẫu hóa học

b)

Nồng độ pH của nước máy tại khu vực quận Bình Tân, Tp.HCM trung bình pH: 5.0 – 7.0

c)

Kết quả thí nghiệm tỷ lệ nảy mầm của hạt giống sau khi sử dụng 2 loại phân bón khác nhau

d)

Số liệu thu thập về chi tiêu tại Tp.HCM

6.

β2\beta_2 là ước lượng của đại lượng nào sau đây?

a)

Đó là β2\beta_2

b)

Đó là β3\beta_3

c)

Đó là β1\beta_1

d)

Đó là β4\beta_4

7.

Theo số liệu bảng cho lượng bán (Yi, tấn/tháng) và giá bán (Xi, nghìn đồng/kg) của sản phẩm A, tính Xi2\sum X_i^2 bằng bao nhiêu?

a)

1324

b)

1432

c)

1367

d)

1286

8.

Theo số liệu bảng cho lượng bán (Yi) và giá bán (Xi) của sản phẩm A, XiYi\sum X_i\cdot Y_i bằng bao nhiêu?

a)

2345

b)

2566

c)

2257

d)

3012

9.

Theo số liệu bảng cho lượng bán (Yi) và giá bán (Xi) của sản phẩm A, Yi2\sum Y_i^2 bằng bao nhiêu?

a)

7219

b)

8219

c)

6876

d)

8132

10.

Theo số liệu đã cho, β^1\hat{\beta}_1 bằng bao nhiêu?

a)

81,5886

b)

83,5886

c)

87,5886

d)

74,5010

11.

Theo số liệu đã cho, β^2\hat{\beta}_2 bằng bao nhiêu?

a)

-2,7975

b)

5,6329

c)

-3,8375

d)

-5,6329

12.

Theo số liệu đã cho, σ^2\hat{\sigma}^2 (với σ^2=ei2/(nk)\hat{\sigma}^2 = \sum e_i^2/(n-k) ) bằng bao nhiêu, biết ei2=213,8418\sum e_i^2 = 213{,}8418 ?

a)

26,7302

b)

25,0480

c)

28,9380

d)

25,0380

13.

Theo số liệu đã cho, Se(β^2)\operatorname{Se}(\hat{\beta}_2) bằng bao nhiêu? Biết β^2=5,6329\hat{\beta}_2 = -5{,}6329 ; β^1=87,5886\hat{\beta}_1 = 87{,}5886 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=213,8418\sum e_i^2=213{,}8418 ; Xi2=31,6\sum X_i^2=31{,}6 .

a)

0,8922

b)

0,9876

c)

0,9197

d)

0,8787

14.

Theo số liệu đã cho và mức ý nghĩa 5%, khoảng tin cậy của β2\beta_2 phù hợp nhất với độ tin cậy 95% là? Biết β^2=5,6329\hat{\beta}_2 = -5{,}6329 ; Se(β^2)\operatorname{Se}(\hat{\beta}_2) theo đề bài; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 .

a)

-7,7537; -3,5120

b)

-0,7250; -0,9323

c)

-5,9087; -1,9862

d)

-0,3250; 0,9323

15.

Theo số liệu đã cho, khi giá bán sản phẩm A tăng một nghìn đồng/kg thì lượng bán sản phẩm A trung bình giảm 4 tấn/tháng. Hãy chọn giả thuyết đúng để kiểm định ở mức ý nghĩa 5%:

a)

H0: β2=4\beta_2 = 4 ; H1: β24\beta_2 \neq 4

b)

H0: β2=4\beta_2 = -4 ; H1: β24\beta_2 \neq -4

c)

H0: β2=0\beta_2 = 0 ; H1: β20\beta_2 \neq 0

d)

H0: β2=8\beta_2 = 8 ; H1: β28\beta_2 \neq 8

16.

Theo số liệu bảng đã cho, khi giá bán sản phẩm A tăng một nghìn đồng/kg thì lượng bán trung bình giảm 4 tấn/tháng. Kiểm định hai phía hãy kết luận ở mức ý nghĩa α=5%\alpha = 5\% . Biết β^2=5,6329\hat{\beta}_2 = -5{,}6329 ; β^1=87,5886\hat{\beta}_1 = 87{,}5886 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=213,8418\sum e_i^2=213{,}8418 ; khoảng tin cậy của β2\beta_27,7538;3,512-7{,}7538; -3{,}512 .

a)

Chấp nhận H0

b)

Bác bỏ H0

c)

Không đủ cơ sở kết luận

d)

Cả A, B, C đều sai

17.

Theo số liệu đã cho, Yi2\sum Y_i^2 bằng bao nhiêu?

a)

1200,5

b)

1016,5

c)

1416,5

d)

1216,5

18.

Theo số liệu đã cho, ESS bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β^2=5,6329\hat{\beta}_2 = -5{,}6329 ; β^1=87,5886\hat{\beta}_1 = 87{,}5886 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=213,8418\sum e_i^2=213{,}8418 ; Xi2=31,6\sum X_i^2=31{,}6 .

a)

1000,6842

b)

1002,6542

c)

1000,6542

d)

1002,6942

19.

Theo số liệu đã cho, R2R^2 (hệ số xác định mẫu) bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β^2=5,6329\hat{\beta}_2 = -5{,}6329 ; β^1=87,5886\hat{\beta}_1 = 87{,}5886 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=213,8418\sum e_i^2=213{,}8418 .

a)

0,7452

b)

0,9767

c)

0,8243

d)

0,8033

20.

Theo số liệu đã cho, giá trị thống kê FF bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β^2=5,6329\hat{\beta}_2 = -5{,}6329 ; β^1=87,5886\hat{\beta}_1 = 87{,}5886 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=213,8418\sum e_i^2=213{,}8418 .

a)

37,5321

b)

38,5321

c)

39,5321

d)

31,5321

21.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 40 18 24 11 50 17 22 20 22 21 Xi: 9 13 11 14 8 13 10 12 11 11 Theo số liệu đã cho, nếu đơn vị của Y tính bằng kg/tháng thì giá trị β^1\hat{\beta}_1 sau khi thay đổi đơn vị tính bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=5,6329\hat{\beta}_2=-5{,}6329 ; β^1=87,5886\hat{\beta}_1=87{,}5886 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=213,8418\sum e_i^2=213{,}8418 .

a)

8,75886

b)

875886

c)

87588,6

d)

87,588,6

22.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 40 18 24 11 50 17 22 20 22 21 Xi: 9 13 11 14 8 13 10 12 11 11 Theo số liệu đã cho, sai số ước lượng chuẩn của mô hình bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=5,6329\hat{\beta}_2=-5{,}6329 ; β^1=87,5886\hat{\beta}_1=87{,}5886 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=213,8418\sum e_i^2=213{,}8418 .

a)

-3,1701

b)

3,1701

c)

-5,1701

d)

5,1701

23.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, Xi2\sum X_i^2 bằng bao nhiêu?

a)

1324

b)

1262

c)

1367

d)

1162

24.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, XiYi\sum X_i Y_i bằng bao nhiêu?

a)

3247

b)

3408

c)

2965

d)

3012

25.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số đã cho, β^1\hat{\beta}_1 bằng bao nhiêu?

a)

73,5315

b)

72,5516

c)

79,0260

d)

74,5010

26.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, β^2\hat{\beta}_2 bằng bao nhiêu?

a)

-3,7975

b)

-2,8375

c)

-4,8375

d)

-4,2760

27.

Cho số liệu đã cho, σ^2(σ^2=ei2/(nk))\hat{\sigma}^2\,(\hat{\sigma}^2=\sum e_i^2/(n-k)) bằng bao nhiêu, khi biết ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 ?

a)

1,7467

b)

1,8467

c)

1,9469

d)

1,6468

28.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, Se(β^2)\operatorname{Se}(\hat{\beta}_2) bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=4,2760\hat{\beta}_2=-4{,}2760 ; β^1=79,0260\hat{\beta}_1=79{,}0260 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 ; (XiXˉ)2=38,4\sum (X_i-\bar{X})^2=38{,}4 .

a)

0,8922

b)

0,2876

c)

0,2133

d)

0,2787

29.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, khoảng tin cậy của β2\beta_2 phù hợp nhất với độ tin cậy 95% là? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=4,2760\hat{\beta}_2=-4{,}2760 ; β^1=79,0260\hat{\beta}_1=79{,}0260 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 ; Se(β^2)=0,2133\operatorname{Se}(\hat{\beta}_2)=0{,}2133 .

a)

-4,7679; -3,7842

b)

-0,3250; 0,9323

c)

-5,9087; -1,8862

d)

-4,9679; -3,8842

30.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, khi giá bán sản phẩm A tăng một ngàn đồng/kg thì lượng bán trung bình giảm 3,8 tấn/tháng. Hãy chọn giả thuyết phù hợp để kiểm định hai phía ở mức ý nghĩa 5%. Biết Se(β^2)=0,2133\operatorname{Se}(\hat{\beta}_2)=0{,}2133 .

a)

H0:β2=3,8H_0: \beta_2=3{,}8 ; H1:β23,8H_1: \beta_2 \neq 3{,}8

b)

H0:β2=3,8H_0: \beta_2=-3{,}8 ; H1:β23,8H_1: \beta_2 \neq -3{,}8

c)

H0:β2=0H_0: \beta_2=0 ; H1:β20H_1: \beta_2 \neq 0

d)

H0:β2=1H_0: \beta_2=-1 ; H1:β21H_1: \beta_2 \neq -1

31.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, khi giá bán sản phẩm A tăng một ngàn đồng/kg thì lượng bán trung bình giảm 2 tấn/tháng. Kiểm định hai phía cho kết quả như thế nào với α=5%\alpha=5\% ? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=4,2760\hat{\beta}_2=-4{,}2760 ; β^1=79,0260\hat{\beta}_1=79{,}0260 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 ; Khoảng tin cậy của β2\beta_24,7679;3,7842-4{,}7679; -3{,}7842 .

a)

Chấp nhận H0H_0

b)

Bác bỏ H0H_0

c)

Không đủ cơ sở kết luận

d)

Cả A, B, C đều sai

32.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, Yi2\sum Y_i^2 bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=4,2760\hat{\beta}_2=-4{,}2760 ; β^1=79,0260\hat{\beta}_1=79{,}0260 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 .

a)

13000

b)

11073

c)

76890

d)

12073

33.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, RSS bằng bao nhiêu? Khi biết β^2=4,2760\hat{\beta}_2=-4{,}2760 ; β^1=79,0260\hat{\beta}_1=79{,}0260 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 .

a)

14,9741

b)

13,9739

c)

15,9740

d)

10,9741

34.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, R2R^2 (hệ số xác định mẫu) bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=4,2760\hat{\beta}_2=-4{,}2760 ; β^1=79,0260\hat{\beta}_1=79{,}0260 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 .

a)

0,7452

b)

0,9667

c)

0,9805

d)

0,8033

35.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, giá trị thống kê F bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=4,2760\hat{\beta}_2=-4{,}2760 ; β^1=79,0260\hat{\beta}_1=79{,}0260 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 .

a)

402,2564

b)

403,1633

c)

405,1633

d)

406,1633

36.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau: Yi: 30 25 35 50 27 22 32 40 45 31 Xi: 12 13 10 7 12 13 11 9 8 11 Theo số liệu đã cho, giá trị T-Statistic của β^1\hat{\beta}_1 bằng bao nhiêu? Khi biết mức ý nghĩa: 5%; β^2=4,2760\hat{\beta}_2=-4{,}2760 ; β^1=79,0260\hat{\beta}_1=79{,}0260 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 ; Xi=116,2\sum X_i=116{,}2 ; (XiXˉ)2=38,4\sum (X_i-\bar{X})^2=38{,}4 .

a)

36,3434

b)

35,3760

c)

34,3740

d)

37,3630

37.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về lượng bán sản phẩm A (biến Yi, đơn vị tấn/tháng) và giá bán sản phẩm A (biến Xi, đơn vị ngàn đồng/kg) như sau. Theo số liệu đã cho, sai số ước lượng chuẩn của mô hình là bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=4,2760\beta_2=-4{,}2760 ; β1=79,0260\beta_1=79{,}0260 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=13,9739\sum e_i^2=13{,}9739 .

a)

-1,9216

b)

1,9216

c)

-1,3216

d)

1,3216

38.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho, tính Xi2\sum X_i^2 bằng bao nhiêu?

a)

1177

b)

1217

c)

1167

d)

1117

39.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho, tính XiYi\sum X_i Y_i bằng bao nhiêu?

a)

3838

b)

3796

c)

3710

d)

3883

40.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho, tính Yi2\sum Y_i^2 bằng bao nhiêu?

a)

346,4

b)

326,2

c)

346,2

d)

426,2

41.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho, Yi2\sum Y_i^2 bằng bao nhiêu?

a)

10.020

b)

11.020

c)

13.020

d)

18.020

42.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho thì giá trị β1\beta_1 bằng bao nhiêu?

a)

37,7978

b)

11,8788

c)

32,7970

d)

77,7778

43.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu bảng đã cho thì giá trị β2\beta_2 bằng bao nhiêu?

a)

2,3030

b)

4,4095

c)

0,8095

d)

1,1095

44.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, đơn vị USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, ESS bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030\beta_2=2{,}3030 ; β1=11,8788\beta_1=11{,}8788 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=48,8485\sum e_i^2=48{,}8485 ; Yi2=346,4\sum Y_i^2=346{,}4 .

a)

297,5515

b)

460,5340

c)

193,5340

d)

321,5340

45.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, RSS bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030\beta_2=2{,}3030 ; β1=11,8788\beta_1=11{,}8788 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=48,8485\sum e_i^2=48{,}8485 .

a)

48,8485

b)

60,5340

c)

63,5340

d)

71,5340

46.

Cho số liệu đã cho, ei2\sum e_i^2 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030\beta_2=2{,}3030 ; β1=11,8788\beta_1=11{,}8788 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; σ^2=ei2nk=6,1061\hat{\sigma}^2=\dfrac{\sum e_i^2}{n-k}=6{,}1061 .

a)

48,8485

b)

58,8485

c)

64,5340

d)

91,5340

47.

Cho số liệu đã cho, sai số ước lượng chuẩn của mô hình là bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030\beta_2=2{,}3030 ; β1=11,8788\beta_1=11{,}8788 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=48,8485\sum e_i^2=48{,}8485 ; σ^2=ei2nk\hat{\sigma}^2=\dfrac{\sum e_i^2}{n-k} .

a)

3,7733

b)

2,9733

c)

2,4710

d)

3,9733

48.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, TSS bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030\beta_2=2{,}3030 ; β1=11,8788\beta_1=11{,}8788 ; Yi2=346,4\sum Y_i^2=346{,}4 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 .

a)

8,733

b)

2,973

c)

346,4

d)

3,901

49.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, khoảng tin cậy của β2\beta_2 phù hợp nhất với độ tin cậy 95% là? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030\beta_2=2{,}3030 ; β1=11,8788\beta_1=11{,}8788 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=48,8485\sum e_i^2=48{,}8485 ; Se(β2)=0,3299Se(\beta_2)=0{,}3299 .

a)

1,5423; 3,0638

b)

0,5422; 3,6638

c)

1,5342; 3,6638

d)

0,5423; 3,0639

50.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, Se(β2)Se(\beta_2) bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030\beta_2=2{,}3030 ; β1=11,8788\beta_1=11{,}8788 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=48,8485\sum e_i^2=48{,}8485 ; (XiXˉ)2=56,1\sum (X_i-\bar X)^2=56{,}1 ; Xi2=1117\sum X_i^2=1117 .

a)

0,5927

b)

0,3299

c)

0,4727

d)

0,9427

51.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Khi Chi phí quảng cáo tăng một USD/tháng thì Doanh số bán sản phẩm trung bình tăng 2,32{,}3 USD/tháng. Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030\beta_2=2{,}3030 ; β1=11,8788\beta_1=11{,}8788 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=48,8485\sum e_i^2=48{,}8485 . Chọn giả thuyết nào sau đây?

a)

H0 ⁣: β2=2,3H_0\!:\ \beta_2=2{,}3 ; H1 ⁣: β22,3H_1\!:\ \beta_2\neq2{,}3

b)

H0 ⁣: β2=0H_0\!:\ \beta_2=0 ; H1 ⁣: β20H_1\!:\ \beta_2\neq0

c)

H0 ⁣: β2=2,3H_0\!:\ \beta_2=-2{,}3 ; H1 ⁣: β22,3H_1\!:\ \beta_2\neq-2{,}3

d)

H0 ⁣: β2=1H_0\!:\ \beta_2=-1 ; H1 ⁣: β21H_1\!:\ \beta_2\neq-1

52.

Cho số liệu mẫu nghiên cứu về Doanh số bán sản phẩm của công ty A (biến Yi, USD/tháng) và Chi phí quảng cáo của công ty A (biến Xi, USD/tháng) như sau. Theo số liệu đã cho, giá trị thống kê FF bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa: 5%; β2=2,3030\beta_2=2{,}3030 ; β1=11,8788\beta_1=11{,}8788 ; t0,025(8)=2,306t_{0{,}025}(8)=2{,}306 ; F0,05(1,8)=5,32F_{0{,}05}(1,8)=5{,}32 ; ei2=48,8485\sum e_i^2=48{,}8485 .

a)

48,7376

b)

47,1633

c)

45,6650

d)

46,1633

53.

Cho bảng số liệu với Y là GNP và X là lượng cung tiền (triệu USD) giai đoạn 1978–1982 như trong hình. Theo dữ liệu trên, hãy ước lượng mô hình phù hợp nhất.

a)

Ŷt = -101359,5845 + 9943,3923 LnXt

b)

Ŷt = -212292,3199 - 23433,2550 LnXt

c)

Ŷt = 6446481 + 669279,2 LnXt

d)

Ŷt = -101359,5845 - 23433,2550 LnXt

54.

Theo số liệu khảo sát, khi X tăng 1% thì Y trung bình tăng 30,4897%. Phát biểu này phù hợp với mô hình nào sau đây?

a)

Ŷi = 1,6 + 30,4897 LnXi

b)

LnYi = 1,6 + 30,4897 LnXi

c)

LnYi = 1,6 + 30,4897 Xi

d)

Ŷi = 1,6 + 46,4657 Xi

55.

Cho hàm hồi quy Ŷi = 2,5 − 3,4728 LnXi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?

a)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 3,4728%

b)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 3,4728 đơn vị

c)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 %

d)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 đơn vị

56.

Theo số liệu khảo sát, khi X tăng 1% thì Y trung bình tăng 46,4657%. Phát biểu này phù hợp với mô hình nào sau đây?

a)

Ŷi = 1,5 + 46,4657 LnXi

b)

LnYi = 1,5 + 46,4657 LnXi

c)

LnYi = 1,5 + 46,4657 Xi

d)

Ŷi = 1,5 + 46,4657 Xi

57.

Theo số liệu khảo sát, khi X tăng 1 đơn vị thì Y trung bình tăng 46,4657%. Phát biểu này phù hợp với mô hình nào sau đây?

a)

Ŷi = 1,5 + 46,4657 LnXi

b)

LnYi = 1,5 + 46,4657 LnXi

c)

LnYi = 1,5 + 46,4657 Xi

d)

Ŷi = 1,5 + 46,4657 Xi

58.

Cho hàm hồi quy LnYi = 3 − 3,4728 LnXi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?

a)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 3,4728%

b)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 3,4728 đơn vị

c)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 %

d)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 đơn vị

59.

Cho hàm hồi quy LnŶi = 3 − 3,4728 Xi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?

a)

Khi X tăng 1 đơn vị thì Y trung bình giảm 347,28%

b)

Khi X tăng 1 đơn vị thì Y trung bình giảm 3,4728 đơn vị

c)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 %

d)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,0347 đơn vị

60.

Cho bảng số liệu với Y là GNP và X là lượng cung tiền (triệu USD) giai đoạn 1978–1982 như trong hình. Hãy ước lượng mô hình phù hợp nhất.

a)

Ŷt = -101.359,5845 + 9.943,3923 LnXt

b)

Ŷt = -101.452,9100 + 9.950,26029 LnXt

c)

Ŷt = 644.6481 + 669.279,2000 LnXt

d)

Ŷt = -101359,5845 − 23.433,2550 LnXt

61.

Cho hàm hồi quy Ŷi = 4 − 1,4728 LnXi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?

a)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728%

b)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,014728 đơn vị

c)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728‰

d)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728 đơn vị

62.

Cho hàm hồi quy Ŷi = 4 − 1,4728 LnXi. Ý nghĩa hệ số góc là gì?

a)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728%

b)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 0,014728 đơn vị

c)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728%

d)

Khi X tăng 1% thì Y trung bình giảm 1,4728 đơn vị

63.

Cho kết quả ước lượng hồi quy của Y (Chi tiêu cho thức ăn nhanh; ngàn đồng/tháng), X (Chi tiêu cho ăn uống; ngàn đồng/tháng), D là biến giả giới tính (D=0 nam, D=1 nữ) như trong bảng. Theo bảng kết quả đã cho, mô hình PRF nào sau đây là phù hợp?

a)

Yi = β1 + β2Xi + β3Di + ui

b)

Yi = β1 + β2Xi + β4Ci + ui

c)

Yi = β1 + β2Ci + β3Xi + β4Di + ui

d)

Yi = β1 + β2Xi + ui

64.

Từ cùng bảng kết quả ước lượng hồi quy trên, giá trị của β1 bằng bao nhiêu?

a)

270,2031

b)

170,2031

c)

568,0509

d)

Không có đáp án nào đúng

65.

Cho kết quả ước lượng hồi quy của Y (chi tiêu thức ăn nhanh), X (chi tiêu cho ăn uống), D (giới tính: D=0 nam, D=1 nữ) như trong bảng. Theo bảng, giá trị của β2 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β̂1 = 568,0509; t0,025(17)=2,11; t0,025(18)=2,10; F0,05(2,7)=4,74; F0,05(2,17)=3,59.

a)

0,100632

b)

170,2031

c)

568,0509

d)

Không có đáp án nào đúng

66.

Cho bảng kết quả ước lượng hồi quy của Y (chi tiêu thức ăn nhanh), X (chi tiêu cho ăn uống), D (giới tính: D=0 nam, D=1 nữ) như trong hình. Theo bảng, giá trị của β3 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; t0,025(17)=2,11; t0,025(18)=2,10; F0,05(2,7)=4,74; F0,05(2,17)=3,59.

a)

170,2031

b)

0,1006

c)

568,0509

d)

Không có đáp án nào đúng

67.

Cho kết quả ước lượng hồi quy của Y (chi tiêu thức ăn nhanh), X (chi tiêu cho ăn uống), D (giới tính: D=0 nam, D=1 nữ) như trong bảng. Theo bảng kết quả đã cho, giá trị của t cho β1 bằng bao nhiêu?

a)

9,8765

b)

−3,7649

c)

3,7649

d)

5,9833

68.

Cho cùng bộ kết quả ước lượng hồi quy, theo bảng giá trị của t cho β2 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β̂1 = 568,0509; t0,025(17)=2,11; t0,025(18)=2,10; F0,05(2,7)=4,74; F0,05(2,17)=3,59.

a)

−5,98329

b)

−3,7649

c)

3,7649

d)

5,9833

69.

Cho cùng bộ kết quả ước lượng hồi quy, theo bảng giá trị của t-Statistic cho β3 bằng bao nhiêu? Biết mức ý nghĩa 5%; β̂1 = 568,0509; t0,025(17)=2,11; t0,025(18)=2,10; F0,05(2,7)=4,74; F0,05(2,17)=3,59.

a)

−5,98329

b)

−3,7649

c)

3,7649

d)

5,9833

70.

F0,05(2,17) = 3,59. Chọn phương án đúng theo thông tin đã cho.

a)

0,1006

b)

9,8766

c)

5,9833

d)

Không có đáp án nào đúng

71.

Theo bảng kết quả hồi quy (Dependent Variable: CHITIEUTHUCANNHANH), giá trị Se(β1) bằng bao nhiêu? Biết các cột: Coefficient, Std. Error, t-Statistic, Prob; với hệ số C có Coefficient 568,0509, t-Statistic 9,876568.

a)

57,5150

b)

-57,5150

c)

50,5150

d)

Không có đáp án nào đúng

72.

Theo bảng kết quả hồi quy, giá trị Se(β2) bằng bao nhiêu? Biết hệ số của biến CHITIEUCHOANUONG có Coefficient 0,100632, t-Statistic 3,764899.

a)

57,5150

b)

0,1006

c)

0,0267

d)

Không có đáp án nào đúng

73.

Theo bảng kết quả hồi quy, giá trị Se(β3) bằng bao nhiêu? Biết biến GIỚI TÍNH có Coefficient 170,2031, Std. Error chưa điền, t-Statistic 5,983272.

a)

57,51501

b)

28,44649

c)

568,0509

d)

Không có đáp án nào đúng

74.

Theo bảng kết quả đã cho, hãy chọn khoảng tin cậy phù hợp của β2. Biết β̂2 = 0,100632 và Std. Error của β̂2 là 0,026729; các giá trị tới hạn: t0,025(17) = 2,11; t0,025(18) = 2,10.

a)

44,7004 ≤ β2 ≤ 89,3960

b)

0,0442 ≤ β2 ≤ 0,1570

c)

0,0543 ≤ β2 ≤ 0,2570

d)

56,0704 ≤ β2 ≤ 69,3969

75.

Theo bảng kết quả đã cho, hãy chọn khoảng tin cậy phù hợp của β3. Biết β̂3 = 170,2031 và Std. Error của β̂3 là 28,44649; các giá trị tới hạn: t0,025(17) = 2,11; t0,025(18) = 2,10.

a)

210,1810 ≤ β3 ≤ 330,2252

b)

110,1810 ≤ β3 ≤ 230,2252

c)

99,1810 ≤ β3 ≤ 130,2252

d)

56,0704 ≤ β3 ≤ 69,3969

76.

Theo bảng kết quả đã cho, hãy chọn khoảng tin cậy phù hợp của β1. Biết β̂1 = 568,0509 và Std. Error của β̂1 là 57,51501; các giá trị tới hạn: t0,025(17) = 2,11; t0,025(18) = 2,10.

a)

210,1810 ≤ β1 ≤ 330,2252

b)

446,6942 ≤ β1 ≤ 689,4076

c)

346,6942 ≤ β1 ≤ 689,4076

d)

56,0704 ≤ β1 ≤ 69,3969

77.

Theo bảng kết quả đã cho, hãy chọn khoảng tin cậy phù hợp của βi dựa trên các thống kê trong bảng OLS hiển thị. Chọn phương án đúng.

a)

210,1810 ≤ β3 ≤ 330,2252

b)

446,6942 ≤ βi ≤ 689,4076

c)

346,6942 ≤ βi ≤ 689,4076

d)

56,0704 ≤ βi ≤ 69,3969

78.

Theo bảng kết quả đã cho, hệ số Durbin–Watson stat bằng bao nhiêu?

a)

1,081532

b)

1,981532

c)

3,981532

d)

1,31895

79.

Theo bảng kết quả đã cho, RSS (Sum squared resid) bằng bao nhiêu?

a)

56,153,79

b)

53,153,79

c)

54,153,79

d)

51,153,79

80.

Theo bảng kết quả đã cho, hệ số xác định R² bằng bao nhiêu?

a)

0,653778

b)

0,991876

c)

0,775287

d)

0,830809

81.

Theo bảng kết quả ước lượng hồi quy, hệ số xác định điều chỉnh bằng bao nhiêu? Mức ý nghĩa 5%.

a)

0,657378

b)

0,991876

c)

0,775287

d)

0,810904

82.

Theo bảng kết quả đã cho, giá trị thống kê F bằng bao nhiêu? Mức ý nghĩa 5%.

a)

41,7391

b)

45,4352

c)

49,7389

d)

50,4352

83.

Kiểm định phương sai của mô hình còn gọi là kiểm định gì?

a)

Kiểm định Fisher

b)

Kiểm định Student

c)

Kiểm định Chi-squared

d)

Cả A, B, C đều đúng

84.

Kiểm định sự phù hợp của mô hình còn gọi là kiểm định gì?

a)

Kiểm định Fisher

b)

Kiểm định Student

85.

Để kiểm định sự phù hợp của mô hình hồi quy có 4 biến độc lập và có 30 quan sát, giá trị tới hạn phân vị F nào được sử dụng?

a)

Fα(4,30)

b)

Fα(3,26)

c)

Fα(1,28)

d)

Fα(4,25)

86.

Theo bảng kết quả đã cho, ESS bằng bao nhiêu? Biết ở mức ý nghĩa 5% với TSS = 331,895 và RSS = 56,153,79.

a)

275,741,21

b)

175,741,21

c)

65,741,21

d)

432,4352

87.

Theo bảng kết quả đã cho, khi chi tiêu cho ăn uống không đổi có sự khác biệt về chi tiêu cho thức ăn nhanh giữa nam và nữ hay không? Chọn giả thuyết đúng.

a)

H0: β3 = 0; H1: β3 ≠ 0

b)

H0: β2 = 0; H1: β2 ≠ 0

c)

H0: β1 = 0; H1: β1 ≠ 0

d)

Cả A, B, C đều sai

88.

Theo bảng kết quả đã cho cho mô hình CHITIEUGIADINH, mô hình PRF nào phù hợp?

a)

Yi = β1 + β2Xi + β3Di + ui

b)

Yi = β1 + β2Xi + β3Di + β4Ci + ui

c)

Yi = β1 + β2Ci + β3Xi + β4Di + ui

d)

Yi = β1 + β2Xi + ui

89.

Theo bảng kết quả đã cho, β1 bằng bao nhiêu?

a)

4565,688

b)

3342,568

c)

1530,343

d)

5629,455

90.

Theo bảng kết quả đã cho, β2 bằng bao nhiêu?

a)

4565,688

b)

0,313072

c)

1530,343

d)

3516,273

91.

Theo bảng kết quả đã cho, β3 bằng bao nhiêu?

a)

4565,688

b)

0,313072

c)

1530,343

d)

3516,273

92.

Theo bảng kết quả đã cho, T-statistic của β1 bằng bao nhiêu?

a)

6,533796

b)

5,826871

c)

1530,343

d)

2,370059

93.

Theo bảng kết quả đã cho, T-statistic của β2 bằng bao nhiêu?

a)

6,533796

b)

7,826871

c)

5,826871

d)

2,370059

94.

Theo bảng kết quả đã cho, T-statistic của β3 bằng bao nhiêu?

a)

6,533796

b)

5,826871

c)

2,370059

d)

7,045149