wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 BT TỪ VỰNG - HSK5 TIÊU CHUẨN

Total questions: 41

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có pinyin là “xìjié” và mang nghĩa tình tiết, chi tiết, điều nhỏ nhặt?

a)

肩膀

b)

抱怨

c)

细节

d)

瘫痪

2.

最近我经常听这个 ___ 的节目。

a)

电台

b)

电视台

c)

舞台

d)

讲台

3.

Từ nào có pinyin là “ēn’ài” và mang nghĩa tình cảm vợ chồng sâu đậm?

a)

恩爱

b)

喜爱

c)

友爱

d)

慈爱

4.

Từ nào sau đây có nghĩa là “đặt hai sự vật lại với nhau để so sánh điểm giống và khác”?

a)

对比

b)

对立

c)

对付

d)

对待

5.

Tổ hợp nào sau đây là đúng?

a)

抱怨妻子

b)

入围会议

c)

入围思想

d)

入围天气

6.

Từ nào dùng để chỉ "người chuyên đánh giá trong cuộc thi"?

a)

评委

b)

观众

c)

选手

d)

主办方

7.

Từ nào dưới đây không liên quan đến nghĩa “như thế nào” của chữ “如” trong từ “如何”?

a)

如何是好

b)

如此

c)

如果

d)

如意

8.

Từ nào chỉ tình trạng hệ thống ngừng hoạt động hoàn toàn (dùng cho cả người và máy móc)?

a)

疲劳

b)

受伤

c)

瘫痪

d)

休息

9.

他们因为性格不合,最终决定___。

a)

离婚

b)

结婚

c)

复婚

d)

新婚

10.

哪个词拼音是“zīshā”,意思是“自己结束自己的生命”?

a)

自杀

b)

自我

c)

自卫

d)

自强

11.

Từ nào sau đây biểu thị “trong lòng không hài lòng, trách móc lỗi sai của người khác”?

a)

抱怨

b)

抱负

c)

抱歉

d)

报答

12.

Cụm từ nào sau đây là cách kết hợp đúng?

a)

爱护动物

b)

爱护计划

c)

爱护观点

d)

爱护数字

13.

Từ nào KHÔNG liên quan đến nghĩa "hôn nhân, kết hôn"?

a)

婚姻

b)

结婚

c)

婚礼

d)

家庭

14.

他们经常因为小事而___,影响了感情。

a)

A. 吵架

b)

B. 谈话

c)

C. 交流

d)

D. 打招呼

15.

他们夫妻 ____,三十年来从未红过脸。

a)

同甘共苦

b)

一见钟情

c)

相敬如宾

d)

貌合神离

16.

他 ___ 地把礼物放在了她的桌上,不想让她发现。

a)

暗暗

b)

明明

c)

渐渐

d)

缓缓

17.

Từ nào có pinyin là “lún”, mang ý nghĩa “lần lượt, luân phiên”?

a)

A. 轮

b)

B. 论

c)

C. 伦

d)

D. 抡

18.

Từ nào sau đây biểu thị cảm giác “bực bội trong lòng, không thể kiên nhẫn chịu đựng”?

a)

不耐烦

b)

不开心

c)

不高兴

d)

不满意

19.

Tổ hợp từ nào sau đây là đúng?

a)

靠在树上

b)

靠在书本上

c)

靠在梦想上

d)

靠在声音上

20.

Bộ thủ chính của chữ “肩” trong từ “肩膀” là gì?

a)

b)

c)

d)

21.

Từ nào chỉ hành động kêu to để gây chú ý hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh?

a)

b)

c)

d)

22.

Từ nào chỉ hành động làm cho dài ra hoặc thẳng ra?

a)

b)

c)

d)

23.

她用___指着远处的山峰。

a)

手指

b)

脚趾

c)

手臂

d)

手掌

24.

Từ nào có pinyin là “wāiwāiniǔniǔ”, dùng để miêu tả đường nét hoặc hình dạng không thẳng, cong cong vẹo vẹo?

a)

A. 歪歪扭扭

b)

B. 工工整整

c)

C. 端端正正

d)

D. 规规矩矩

25.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “đưa đồ vật cho đối phương”?

a)

b)

c)

d)

26.

Cụm từ nào dưới đây là sự kết hợp đúng?

a)

摸摸脑袋

b)

摸摸计划

c)

摸摸想法

d)

摸摸意见

27.

在庄重的会议上,主持人介绍说:“有请___发言。”

a)

女人

b)

女性

c)

女士

d)

姑娘

28.

Từ nào dưới đây không mang nghĩa giống với “叙述” (kể lại diễn biến trước sau của sự việc)?

a)

讲述

b)

描述

c)

论述

d)

继续

29.

这个方案 _____ 获得了所有人的同意

a)

居然

b)

当然

c)

可能

d)

已经

30.

妈妈一直___我快点出门,不然要迟到了。

a)

b)

c)

d)

31.

Từ nào có pinyin là “dēngdài”, nghĩa là “không hành động, chờ đợi cho đến khi người, sự vật hoặc tình huống mong đợi xuất hiện”?

a)

A. 等待

b)

B. 等到

c)

C. 等候

d)

D. 期待

32.

Từ nào dưới đây chỉ “một loại côn trùng nhỏ biết hút máu”?

a)

蚊子

b)

苍蝇

c)

蜜蜂

d)

蝴蝶

33.

Câu kết hợp đúng dưới đây là gì?

a)

半夜惊醒

b)

半夜吃饭

c)

半夜看书

d)

半夜睡觉

34.

Từ nào có pinyindīng, nghĩa là “nhắc, đốt (muỗi), chuông reo”?

a)

b)

c)

d)

35.

Câu nào sau đây có quan hệ khác với từ “老婆”?

a)

妻子

b)

爱人

c)

丈夫

d)

老伴

36.

他们在房间里___得很厉害,邻居都听到了。

a)

b)

c)

d)

37.

这个报告里有好几___重要内容。

a)

b)

c)

d)

38.

Từ nào có pinyin là “huànnàn yùgòng”, có nghĩa là “cùng nhau gánh chịu nguy hiểm và khó khăn”?

a)

患难与共

b)

同甘共苦

c)

风雨同舟

d)

携手共进

39.

tổ hợp nào sau đây đúng

a)

爱护公物

b)

爱护抱怨

c)

别人爱护

d)

爱护细节

40.

Tổ hợp nào sau đây đúng

a)

电影细节

b)

电影环境

c)

电影花草树木

d)

电影公物

41.

Tổ hợp nào sau đây đúng

a)

电台花草树木

b)

电台别人

c)

电台记者

d)

电台学生