Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRIET 2
Total questions: 130
Worksheet time: 33hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 131: Vật trong chân không luôn chuyển động với gia tốc 9,8 m/𝒔𝟐.Điều này chứng tỏ
a)
A.Một nguyên nhân nhất định, trong hoàn cảnh giống nhau sẽ tạo nên kết quả khác nhau.
b)
B.Nguyên nhân khác nhau nhưng trong hoàn cảnh giống nhau cùng cho ra kết quả giống nhau.
c)
C.Một nguyên nhân nhất định, trong hoàn cảnh giống nhau sẽ tạo nên kết quả giống nhau.
d)
D.Nhuyên nhân khác nhau nhưng hoàn cảnh giống nhau sẽ không tạo ra kết quả nào cả.
2.
Câu 132: Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng phạm trù cái chung và cái riêng trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội là
a)
A.Nguyên xi mô hình chung.
b)
B.Chỉ thấy cái riêng mà không thấy cái đặc thù.
c)
C.Xét cái đặc thù trong điều kiện cụ thể.
d)
D.Đề cao cái đặc thù.
3.
Câu 133: Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với nhà nước pháp quyền chủ nghĩa xã hội Việt Nam là biểu hiện mối liên hệ nào sau đây trong triết học Mác – Lênin?
a)
A.Nội dung và hình thức.
b)
B.Cái riêng và cái chung.
c)
C.Hiện thực và khả năng.
d)
D.Nguyên nhân và kết quả.
4.
Câu 134: Việc vận dụng kinh tế thị trường vào quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là biểu hiện của cặp phạm trù nào sau đây trong triết học Mác – Lênin?
a)
A.Khả năng và hiện thực.
b)
B.Nội dung và hình thức.
c)
C.Tất nhiên và ngẫu nhiên.
d)
D.Bản chất và hiện tượng.
5.
Câu 135: Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, nếu xem tư duy là phạm trù nội dung thì hình thức biểu hiện của tư duy là?
a)
A.Lao động.
b)
B.Ngôn ngữ.
c)
C.Sự sáng tạo tinh thần.
d)
D.Phản ánh.
6.
Câu 136: Việc xóa bỏ chế độ bóc lột người ở Việt Nam không tách rời với thực hiện sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất xã hội là biểu hiện của cặp phạm trù nào sau đây trong triết học Mác – Lênin?
a)
A.Cái riêng và cái chung.
b)
B.Nội dung và hình thức.
c)
C.Tất nhiên và ngẫu nhiên.
d)
D.Bản chất và hiện tượng.
7.
Câu 137: Sau khi tốt nghiệp đại học, sinh viên cùng một chuyên ngành đào tạo nhưng lại làm việc trong những lĩnh vực, ngành nghề khác nhau của xã hội là biểu hiện của cặp phạm trù nào sau đây trong triết học Mác – Lênin?
a)
A.Cái riêng và cái chung.
b)
B.Nội dung và hình thức.
c)
C.Khả năng và hiện thực.
d)
D.Bản chất và hiện tượng.
8.
Câu 138: Theo quan điểm duy vật biện chứng, nếu xem chủ đề của mỗi tác phẩm văn học là phạm trù nội dung thì hình thức biểu hiện thông qua
a)
A.Cấu trúc tác phẩm, hình tượng nhân vật, nghệ thuật bút pháp, ngôn ngữ.
b)
B.Màu sắc, kích thước của tác phẩm.
c)
C.Những trang trí bằng hình vẽ, font chữ trên trang bìa của tác phẩm.
d)
D.Độ dày, mỏng của tác phẩm.
9.
Câu 139: Lập luận nào sau đây thể hiện dự chuyên hóa giữa khả năng thành hiện thực ở xã hội việt nam hiện nay theo quan điểm triết học Mác – Lênin?
a)
A.Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa sẽ dẫn đến hình thành sơ hữu công cộng về tư liệu sản xuất xã hội.
b)
B.Sự đa dạng về sơ hữu tư liệu sản xuất dẫn đến kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.
c)
C.Kinh tế thị trường sẽ dẫn đến sự đa dạng hóa về sơ hữu tư liệu sản xuất.
d)
D.Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa không làm tahy đổi về sơ hữu tư liệu sản xuất xã hội.
10.
Câu 140: Chùa Một cột ở thành phố Hà Nội là di tích lịch sử đặc sắc của Việt Nam logic “cái riêng”, “cái chung” và “cái đơn nhất” thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A.Chùa Một cột – Việt Nam – thành phố Hà Nội.
b)
B.Thành phố Hà Nội di tích lịch sử- chùa Một cột.
c)
C.Việt Nam – chùa Một cột – thành phố Hà Nội.
d)
D.Chùa Một cột – việt Nam – di tích lịch sử.
11.
Câu 141: Phạm trù triết học nào sau đây dung để chỉ về mặt quy mô, trình độ, số lượng các thuộc tính, đại lượng, tốc độ và nhịp điệu sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?
a)
A.Chất.
b)
B.Bước nhảy.
c)
C.Mâu thuẫn.
d)
D.Lượng.
12.
Câu 142: Quy luật chuyên hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại nói lên
a)
A.Khuynh hướng chung nhất của sự vận động và phát triển.
b)
B.Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển.
c)
C.Nguyên nhân của sự vận động và phát triển.
d)
D.Động lực của sự vận động và phát triển.
13.
Câu 143: Theo quan điểm duy vật biện chứng, độ là khái niệm chỉ mối liên hệ thống nhất và quy định lẫn nhau giữa lượng và chất; là giới hạn tong tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó sự thay đổi về lượng chưa dẫn đến sự
a)
A.Thay đổi hình thức của sự vật.
b)
B.Chuyển hóa của sự vật.
c)
C.Thay đổi về chất.
d)
D.Hình thành sự vật mới.
14.
Câu 144: Phạm trù triết học nào sau đây dung đẻ chỉ giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật hiện tượng do những tay đổi về lượng trước đó gây ra là bước ngoặc cơ bản trong sự biến đổi về lượng?
a)
A.Bước nhảy.
b)
B.Độ.
c)
C.Điểm nút.
d)
D.Chất.
15.
Câu 145: Theo quan điểm duy vật biện chứng lượng có đặc trưng
a)
A.Dễ thay đổi.
b)
B.Ổn định tương đối.
c)
C.Khó thay đổi.
d)
D.Bất biến.
16.
Câu 146: Theo quan điểm duy vật biện chứng, căn cứ vào quy mô, nhịp điệu của bước nhảy, có bước nhảy nào sau đây?
a)
A.Dần dần.
b)
B.Tức thời.
c)
C.Toàn bộ.
d)
D.Không căn bản.
17.
Câu 147: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng: là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng làm cho sự vật, hiện tượng là nó mà không phải là sự vật, hiện tượng khác?
a)
A.Lượng.
b)
B.Bước nhảy.
c)
C.Độ.
d)
D.Chất.
18.
Câu 148: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ sự liên hệ, tác động theo cách vừa thống nhất, vừa đấu tranh, vừa đòi hỏi, vừa loại trừ, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập?
a)
A.Mặt đối lập.
b)
B.Thống nhất của các mặt đối lập.
c)
C.Mâu thuẫn biện chứng.
d)
D.Đấu tranh của các mặt đối lập.
19.
Câu 149: Theo quan điểm duy vật biện chứng, mẫu thuẫn nào sau đây tồn tại trong suốt quá trình vận động và phát triển của sự vật , hiện tượng?
a)
A.Mâu thuẫn của yếu .
b)
B.Mâu thuẫn cơ bản.
c)
C.Mâu thuẫn không cơ bản.
d)
D.Mâu thuẫn thứ yếu.
20.
Câu 150: Theo quan điểm duy vật biện chứng, đấu tranh của các mặt đối lập là
a)
A.Tạm thời.
b)
B.Tương đối.
c)
C.Tuyệt đối.
d)
D.Vừa tuyệt đối, vừa tương đối.
21.
Câu 151: Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập nói lên
a)
A.Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
b)
B.Cách thức của sự vận động và phát triển.
c)
C.Nguyên nhân, động lực của sự vận động và phát triển.
d)
D.Hình thức của sự vận động và phát triển.
22.
Câu 152: Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật nào sau đay giữ vị trí là hạt nhân của phép biện chứng duy vật
a)
A.Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.
b)
B.Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
c)
C.Quy luật phủ định của phủ định.
d)
D.Quy luật thống nhất giữa tự nhiên và xã hội.
23.
Câu 153: Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự tác động qua lại của các mặt, các khuynh hướng đối lập nằm trong chính mỗi sự vật, hiện tượng, có vai trò quy định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiên tượng là
a)
A.Mâu thuẫn bên ngoài.
b)
B.Mâu thuẫn chủ yếu.
c)
C.Mâu thuẫn bên trong.
d)
D.Mâu thuẫn thứ yếu.
24.
Câu 154: Sự tác động giữa các mặt đối lập theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau và sự tác động đó cũng không tách rời sự khác nhau, thống nhất, đồng nhất là
a)
A.Dung hòa các mặt đối lập.
b)
B.Chuyên hóa của các mặt đối lập.
c)
C.Chi phối giữa các mặt đối lập.
d)
D.Đấu tranh của các mặt đối lập.
25.
Câu 155: Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật phủ định của phủ định nói lên
a)
A.Khuynh hướng, hình thức, kết quả sự vận động và phát triển.
b)
B.Cách thức sự vận động và phát triển.
c)
C.Nguyên nhân và động lực sự vận động và phát triển.
d)
D.Đặc điểm sự vận động và phát triển.
26.
Câu 156: Theo V.l.Lênin, sự phát triển của sự vật, hiện tượng trong thế giới là diễn ra theo đường
a)
A.Tròn khép kín.
b)
B.Xoáy ốc.
c)
C.Gấp khúc.
d)
D.Thẳng tấp.
27.
Câu 157: Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định biện chứng là khái niệm dùng để chỉ sự phủ định làm
a)
A.Mất đi hoàn toàn cái cũ.
b)
B.Cho cái cũ mất đi về mặt hình thức.
c)
C.Cho cái cũ thành cái mới.
d)
D.Tiên đề tạo điều kiện cho sự phát triển.
28.
Câu 158: Đặc điểm của kế thừa biện chứng là duy trì các yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng bị phủ định dưới dạng
a)
A.Loại bỏ.
b)
B.Nguyên xi.
c)
C.Vượt bỏ.
d)
D.Vĩnh viễn.
29.
Câu 159: Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong quy luật phủ định của phủ định thì khái quát sau: hạt thoc – cây lúa – hạt thóc gọi là
a)
A.Chu kì của sự phát triển.
b)
B.Bước nhảy của sự phát triển.
c)
C.Thời điểm của sự phát triển.
d)
D.Phát triển của tính tiên tiến.
30.
Câu 160: Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định biện chứng diễn ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy là thể hiện tính
a)
A.Vượt trước.
b)
B.Phổ biến.
c)
C.Chính thể.
d)
D.Đặc thù.
31.
Câu 161: Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc không chú ý thỏa đáng quá trình tích lũy về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của tư tưởng
a)
A.Nôn nóng.
b)
B.Máy móc.
c)
C.Báo thù.
d)
D.Định kiến.
32.
Câu 162: Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc không đảm bảo thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích lũy về lượng đã đạt đến giới hạn đó là biểu hiện của tư tưởng
a)
A.Nôn nóng.
b)
B.Máy móc.
c)
C.Báo thù.
d)
D.Định kiến.
33.
Câu 163: Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện khách quan và chủ quan để thực hiện lượng đôi dẫn đến chất đôi chỉ có trong lĩnh vực
a)
A.Tự nhiên.
b)
B.Vật lý.
c)
C.Xã hội.
d)
D.Sinh học.
34.
Câu 164: Sự sống cũng là một mâu thuẫn tồn tại trong bản thân của sự vật và quá trình, một mâu thuẫn thường xuyên nảy sinh và tự giải quyết, và khi mâu thuẫn chấm dứt thì sự sống cũng không còn nữa và cái chết xảy đến.Luận điểm này của Ph.Ăngghen khẳng định mâu thuẫn có tính
a)
A.Đặc thù.
b)
B.Kế thừa.
c)
C.Phủ định.
d)
D.Khách quan.
35.
Câu 165: Theo quan điểm duy vật biện chứng, muốn thay đổi về chất của sự vật thì trước hết phải
a)
A.Tích lũy về lượng.
b)
B.Quan sát điểm nút.
c)
C.Kiểm ra bước nhảy.
d)
D.Làm cho lượng định.
36.
Câu 166: Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự thay đổi của chất ở một sự vật, hiện tượng là do lượng thay đổi dẫn tới điểm nút và thông qua
a)
A.Bước nhảy.
b)
B.Môi trường.
c)
C.Độ.
d)
D.Giới hạn của chất.
37.
Câu 167: Theo quan điểm duy vật biện chứng, phạm trù chất dung để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng và
a)
A.Quá trình tồn tại của chúng.
b)
B.Biểu hiện vận động của chúng.
c)
C.Các hình thái tồn tại của chúng.
d)
D.Các yếu tố cấu thành chúng.
38.
Câu 168: Theo quan điểm duy vật biện chứng, ranh giới giữa mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu là
a)
A.Tuyệt đối.
b)
B.Phụ thuộc vào hành động của con người
c)
C.Tương đối.
d)
D.Tùy vào sự nhận thức của con người.
39.
Câu 169: Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập bao gồm tính khách quan, tính đa dạng và tính
a)
A.Ổn định.
b)
B.Vượt trước.
c)
C .Đặc thù.
d)
D.Phổ biến.
40.
Câu 170: Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn nổi lên hang đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là mâu thuẫn
a)
A.Đối kháng.
b)
B.Chủ yếu.
c)
C.Thứ yếu.
d)
D.Cơ bản.
41.
Câu 171: Theo quan điểm duy vật biện chứng, thống nhất giữa các mặt đối lập là có tính tương đối, tạm thời còn đấu tranh giữa các mặt đối lập là có tính
a)
A.Kế thừa.
b)
B.Đa dạng.
c)
C.Chủ quan.
d)
D.Tuyệt đối.
42.
Câu 172: Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định quan hệ giữa thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là
a)
A.Thống nhất có tính tương đối, đấu tranh có tính tuyệt đối.
b)
B.Thống nhất có tính tuyệt đối, đấu tranh có tính tương đối.
c)
C.Thống nhất vừa có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối.
d)
D.Đấu tranh vừa có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối.
43.
Câu 173: “Sự phát triển là mặt cuộc “đấu tranh” giữa các mặt đối lập”.Khẳng định này là của nhà triết học nào sau đây?
a)
A.C.Mác.
b)
B.V.l.Lênin.
c)
C.Ph.Ăngghen.
d)
D.G.W.l.Hêghen.
44.
Câu 174: Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc nhận thức và giải quyết mâu thuẫn trong thực tiễn cần phải có quan điểm lịch sử - cụ thể là do mẫu thuẫn có tính
a)
A.Phổ biến.
b)
B.Đa dạng, phong phú.
c)
C.Khách quan.
d)
D.Phát triển.
45.
Câu 175: Theo quan điểm duy vật biện chứng, tự than phủ định của phủ định biện chứng là mang tính
a)
A.Đặc thù.
b)
B.Đa dạng.
c)
C.Vượt trước.
d)
D.Khách quan.
46.
Câu 176: Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định của phủ định là điều kiện, tiên đề để
a)
A.Kế thừa nguyên xi cái cũ.
b)
B.Cái mới ra đời trên cơ sở của cái cũ.
c)
C.Cái cũ mất đi hoàn toàn.
d)
D.Cái mới tồn tại vĩnh viễn.
47.
Câu 177: Theo quan điểm duy vật biện chứng, phủ định biện chứng là sự phủ định mà về mặt hình thức thường được biểu hiện ra là hai phần phủ định cơ bản với
a)
A.Hai hình thái tồn tại cơ bản của nó.
b)
B.Bốn hình thái tồn tại cơ bản của nó.
c)
C.Ba hình thái tồn tại cơ bản của nó.
d)
D.Năm hình thái tồn tại cơ bản của nó.
48.
Câu 178: Theo V.l.Lênin, từ khẳng định đến phủ định – từ sự phủ định đến “sự thống nhất” với cái bị khẳng định.Cái bị khẳng định được hiểu là
a)
A.Cái phủ định.
b)
B.Cái phản ánh.
c)
C.Cái khẳng định.
d)
D.Cái được phản ánh.
49.
Câu 179: Khái quát về con đường phát triển của sự vật hiện tượng trong thế giới, V.l.Lênin khẳng định sự phát triển hình như diễn lại những giai đoạn đã qua, nhưng dưới một hình thức khác, ở một
a)
A.Trình độ tương ứng.
b)
B.Hình thức khác.
c)
C.Không gian khác.
d)
D.Trình độ cao hơn.
50.
Câu 180: Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện khách quan và chủ quan để cái mới ra đời trên cơ sở của cái cũ chỉ có trong lĩnh vực
a)
A.Xã hội
b)
B.Hóa học.
c)
C.Tự nhiên.
d)
D.Vật lý.
51.
Câu 181: Trong tự nhiên vòng đời phát triển của bướm – trùng – nhộng – tằm – bướm là biểu hiện của quy luật nào sau đây trong triết học Mác – Lênin?
a)
A.Quy luật lượng – chất.
b)
B.Quy luật của phủ định của phủ định.
c)
C.Quy luật mâu thuẫn.
d)
D.Quy luật phổ biến.
52.
Câu 182: Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội từ cộng sản nguyên thủy – chiếm hữu nô lệ - phong kiến – tư bản chủ nghĩa – cộng snar chủ nghĩa là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
a)
A.Lượng – chất.
b)
B.Đặc thù.
c)
C.Mâu thuẫn.
d)
D.Phủ định của phủ định.
53.
Câu 183: Cái hạng trong tự nhiên được con người phản ánh vào trong tư duy và qua hoạt động thực tiễn, con người tạo ra ngôi nhà là biểu hiện của quy luật nào sau đây của phép biện chứng duy vật?
a)
A.Quy luật mâu thuẫn.
b)
B.Quy luật của phủ định của phủ định.
c)
C.Quy luật lượng – chất.
d)
D.Quy luật đặc thù.
54.
Câu 184: Nhà tư bản thực công nhận vận hành tư liệu sản xuất của mình để sản xuất là biểu hiện của quy luật nào sau đây của phép biện chứng duy vật?
a)
A.Quy luật lượng – chất.
b)
B.Quy luật mâu thuẫn.
c)
C.Quy luật của phủ định của phủ định.
d)
D.Quy luật tự nhiên.
55.
Câu 185: Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, logic nào sau đây là biểu hiện của quy luật phủ định của phủ định?
a)
A.Chủ nghĩa duy vật chất phác – chủ nghĩa duy vật siêu hình – chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
B.Chủ nghĩa duy vật chất phác – chủ nghĩa duy tâm – chủ nghĩa duy vật.
c)
C.Chủ nghĩa duy tâm – chủ nghĩa duy vật – chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
D.Chủ nghĩa duy vật – chủ nghĩa duy tâm – chủ nghĩa duy vật biện chứng.
56.
Câu 186: Nội dung nào sau đây biểu hiện về quy luật phủ định của phủ định trong triết học Mác – Lênin?
a)
A.Nhận thức – thực tiễn – tự nhiên.
b)
B.Thực tiễn – nhận thức – thực tiễn.
c)
C.Ý thức – phản ánh – ý thức.
d)
D.Nhận thức – tự nhiên – thực tiễn.
57.
Câu 187: Ví dụ nào sau đây là biểu hiện của quy luật lượng – chất trong triết học Mác – Lênin?
a)
A.Thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn.
b)
B.Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
c)
C.Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt , cho bùi.
d)
D.Đèn nhà ai nấy to, ngõ nhà ai nấy rạng.
58.
Câu 188: Theo quan điểm duy vật lịch sử, hình thái kinh tế - xã hội phong kiến là bước nhảy nào sau đây trong quy luật lượng - chất?
a)
A.Dần dần.
b)
B.Cục bộ.
c)
C.Toàn bộ.
d)
D.Tức thời
59.
Câu 189: Việc vận dụng kinh tế thị trường vào xây dựng và phát triển kinh tế ở Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa là bước nhảy nào sau đây trong quy luật lượng – chất?
a)
A.Dần dần.
b)
B.Cục bộ.
c)
C.Toàn bộ.
d)
D.Tức thời.
60.
Câu 190: Việc đun nước từ thể lỏng từ trạng thái bình thường lên đến 90 độ C là biểu hiện của nội dung nào sau đây trong quy luật lượng – chất?
a)
A.Lượng thay đổi làm cho chất đổi.
b)
B.Lượng và chất thống nhất với nhau.
c)
C .Lượng thay đổi đạt đến bước nhảy.
d)
D.Lượng và chất tách rời nhau.
61.
Câu 191: Việc gia tăng phương tiện sử dụng động cơ đốt trong ở các thành phố dẫn đến ô nhiễm không khí là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
a)
A.Quy luật lượng – chất.
b)
B.Quy luật phủ định của phủ định.
c)
C.Quy luật mâu thuẫn.
d)
D.Quy luật đặc thù.
62.
Câu 192: Kinh tế Việt Nam chuyển từ cơ chế kế hoạch hóa, tập chung sang cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là biểu hiện của phạm trù nào trong quy luật lượng – chất?
a)
A.Độ.
b)
B.Bước nhảy.
c)
C.Điểm nút.
d)
D.Lượng.
63.
Câu 193: Yếu tố nào sau đây được xác định thuộc về phạm trù chất theo nghĩa triết học khi thể hiện sự khác biệt của chủ nghĩa xã hội so với chủ nghĩa tư bản?
a)
A.Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B.Sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất.
c)
C.Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D.Kinh tế tri thức.
64.
Câu 194: Mâu thuẫn giữa thực dân Pháp với dân tộc Việt Nam trong giai đoạn 1930 – 1945 là thuộc loại mâu thuẫn nào sau đây?
a)
A.Mâu thuẫn cơ bản.
b)
B.Mâu thuẫn thứ yếu.
c)
C.Mâu thuẫn không cơ bản.
d)
D.Mâu thuẫn chủ yếu.
65.
Câu 195: Mâu thuẫn giữa hệ thuống xã hội chủ nghĩa với tư bản chủ nghĩa trên thế giới thuộc loại mâu thuẫn nào sau đây?
a)
A.Mâu thuẫn đối kháng.
b)
B.Mâu thuẫn thứ yếu.
c)
C.Mâu thuẫn cơ bản.
d)
D.Mâu thuẫn không cơ bản.
66.
Câu 196: Quan hệ nào sau đây là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Gió và bão.
b)
B.Nắng và mưa.
c)
C.Sấm và chớp.
d)
D.Mây và gió.
67.
Câu 197: Trường hợp nào sau đây thể hiện mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Kinh tế hang hóa và kinh tế thị trường.
b)
B.Sở hữu tư nhân và sở hữu công cộng.
c)
C.Sở hữu tập thể và sở hữu nhà nước.
d)
D.Kinh tế tự cung tự cấp và kinh tế thị trường.
68.
Câu 198: Trường hợp nào sau đây không phải là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Điện tích dương và điện tích âm trong nguyên tử.
b)
B.Đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống.
c)
C.Mưa và bão trong giới tự nhiên.
d)
D.Nóng và lạnh trong giới tự nhiên.
69.
Câu 199: Trường hợp nào sau đây không phải là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Chiếm hữu nô lệ và phong kiến.
b)
B.Địa chủ và nông dân.
c)
C.Tư sản và vô sản.
d)
D.Tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
70.
Câu 200: Quan hệ nào sau đây là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A.Cao - thấp
b)
B.Thiện - ác
c)
C.Sống - chết
d)
D.Trên - dưới
71.
Câu 201: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:
a)
A.Thực tiễn
b)
B.Thực tế
c)
C.Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận
d)
D.Được nhiều người thừa nhận
72.
Câu 202: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất:
a)
A.Tương đối
b)
B.Tuyệt đối
c)
C.Vừa tương đối, vừa tuyệt đối
d)
D.Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn
73.
Câu 203: Giai đoạn nhận thức nào sau đây diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người?
a)
A.Khoa học
b)
B.Cảm tính
c)
C.Lý luận
d)
D.Lý tính
74.
Câu 204: Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?
a)
A.Cảm giác, tri giác, biểu tượng
b)
B.Kinh nghiệm và lý luận
c)
C.Khái niệm, phán đoán, suy lý
d)
D.Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
75.
Câu 205: Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức:
a)
A.Lý tính
b)
B.Kinh nghiệm và lý luận
c)
C.Khoa học
d)
D.Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
76.
Câu 206: Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào sau đây?
a)
A.Cảm giác, tri giác, biểu tượng
b)
B.Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
c)
C.Khái niệm, phán đoán và suy luận
d)
D.Kinh nghiệm và lý luận
77.
Câu 207: Chân lý không có tính chất nào sau đây?
a)
A.Tương đối
b)
B.Trừu tượng
c)
C.Cụ thể
d)
D.Khách quan
78.
Câu 208: Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người phản ánh và được thực tiễn kiểm nghiệm được gọi là:
a)
A.Trực quan
b)
B.Hiện thực
c)
C.Thực tế
d)
D.Chân lý
79.
Câu 209: Quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào não người trên cơ sở thực tiễn nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan đó được gọi là:
a)
A.Nhận thức
b)
B.Tri thức
c)
C.Lý Luận
d)
D.Thực tế
80.
Câu 210: Hình thức liên hệ các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng của thế giới trong ý thức con người được gọi là:
a)
A.Phán đoán
b)
B.Suy lý
c)
C.Khái niệm
d)
D.Biểu tượng
81.
Câu 211: Hoạt động nào sau đây thuộc phạm trù thực tiễn?
a)
A.Hoạt động có mục đích
b)
B.Sáng tạo ra các ý tưởng
c)
C.Thực nghiệm khoa học
d)
D.Hoạt động vật chất của con người
82.
Câu 212: Quan điểm triết học nào sau đây cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
a)
A.Duy tâm chủ quan
b)
B.Duy vật biện chứng
c)
C.Duy vật siêu hình
d)
D.Duy tâm khách quan
83.
Câu 213: Hoạt động thực tiễn nào sau đây là cơ bản nhất, quy định đến các hình thức khác?
a)
A.Chính trị - xã hội
b)
B.Thực nghiệm khoa học
c)
C.Vật chất của con người
d)
D.Sản xuất vật chất
84.
Câu 214: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn gắn với giai đoạn nhận thức nào sau đây?
a)
A.Cảm tính
b)
B.Khoa học
c)
C.Lý luận
d)
D.Lý tính
85.
Câu 215: Quan điểm nào sau đây trái với chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức cảm tính?
a)
A.Chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật
b)
B.Phản ánh sai sự vật
c)
C.Chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất
d)
D.Gắn liền với thực tiễn
86.
Câu 216: Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức lý tính?
a)
A.Phản ánh sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính
b)
B.Giai đoạn cao của quá trình nhận thức
c)
C.Luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm
d)
D.Phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật
87.
Câu 217: Trong hoạt động thực tiễn, việc không coi trọng lý luận thì sẽ rơi vào:
a)
A.Chủ quan
b)
B.Ảo tưởng
c)
C.Chủ nghĩa duy lý
d)
D.Chủ nghĩa kinh nghiệm
88.
Câu 218: “Quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm thứ nhất và cơ bản của lý luận về nhận thức”.Luận điểm này của V.I.Lênin thể hiện nguyên tắc nào sau đây?
a)
A.Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, hình ảnh sai của cảm giác, ý thức nói chung
b)
B.Thế giới vật chất tồn tại khách quan với cảm giác của con người và loài người nói chung
c)
C.Công nhận cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
d)
D.Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thức con người
89.
Câu 219: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là toàn bộ hoạt động:
a)
A.Tinh thần của con người
b)
B.Nghiên cứu xã hội của con người
c)
C.Thực tế của con người
d)
D.Vật chất, có mục đích, có tính lịch sử, xã hội
90.
Câu 220: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức nào sau đây thuộc giai đoạn nhận thức lý tính?
a)
A.Biểu tượng
b)
B.Phán đoán
c)
C.Tri giác
d)
D.Cảm giác
91.
Câu 221: Luận điểm: “Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan” thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?
a)
A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
B.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
C.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
D.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
92.
Câu 222: Luận điểm: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan” thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?
a)
A.Duy vật biện chứng
b)
B.Duy tâm khách quan
c)
C.Duy tâm chủ quan
d)
D.Duy vật siêu hình
93.
Câu 223: Câu “Dân tộc Việt Nam là một dân tộc anh hùng” thuộc hình thức nào sau đây của quá trình nhận thức?
a)
A.Suy lý
b)
B.Khái niệm
c)
C.Phán đoán
d)
D.Biểu tượng
94.
Câu 224: “Mọi kim loại đều dẫn điện”.Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?
a)
A.Khẳng định toàn thể
b)
B.Phổ biến
c)
C.Khẳng định bộ phận
d)
D.Đặc thù
95.
Câu 225: “Đồng là kim loại”.Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?
a)
A.Phán đoán phủ định toàn thể
b)
B.Phán đoán phủ định bộ phận
c)
C.Phán đoán đơn nhất
d)
D.Phán đoán đặc thù
96.
Câu 226: “Đồng đẫn điện”.Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?
a)
A.Phán đoán đơn nhất
b)
B.Phán đoán khẳng định toàn thể
c)
C.Phán đoán phổ biến
d)
D.Phán đoán khẳng định bộ phận
97.
Câu 227: “Trái đất quay xung quanh mặt trời”.Luận điểm này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?
a)
A.Tuyệt đối
b)
B.Vĩnh viễn
c)
C.Khách quan
d)
D.Chủ quan
98.
Câu 228: Hành động “Đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội” thuộc hình thức nào sau đây của hoạt động thực tiễn?
a)
A.Thực nghiệm khoa học
b)
B.Chính trị - xã hội
c)
C.Nghiên cứu chính trị
d)
D.Sản xuất vật chất
99.
Câu 229: “Sự ra đời và phát triển của toán học do nhu cầu đo đạc, tính toán”.Nhận định này thể hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức?
a)
A.Tiêu chuẩn để khẳng định chân lý
b)
B.Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý
c)
C.Mục đích của nhận thức
d)
D.Cơ sở, động lực của nhận thức
100.
Câu 230: Nước nguyên chất sôi ở nhiệt độ 100 độ C khi áp suất không khí bằng 1 átmốtphe.Trong điều kiện áp suất khác nhau thì nhiệt độ sôi cũng khác nhau.Điều này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?
a)
A.Cụ thể
b)
B.Tương đối
c)
C.Tuyệt đối
d)
D.Khách quan
101.
Câu 231: Theo quan điểm duy vật lịch sử, phương thức sảm xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào sau đây?
a)
A.Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất
b)
B.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c)
C.Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
d)
D.Thực tiễn và lý luận
102.
Câu 232: Theo quan điểm duy vật lịch sử, cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và:
a)
A.Công cụ lao động
b)
B.Đối tượng lao động
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Năng suất lao động
103.
Câu 233: Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là:
a)
A.Cơ sở hạ tầng
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Kiến trúc thượng tầng
d)
D.Quan hệ sản xuất
104.
Câu 234: Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt xã hội của phương thức sản xuất là:
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Kiến trúc thượng tầng
c)
C.Cơ sở hạ tầng
d)
D.Quan hệ sản xuất
105.
Câu 235: Theo quan điểm duy vật lịch sử, phạm trù nào sau đây là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?
a)
A.Phương thức sản xuất
b)
B.Cơ sở hạ tầng
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Kiến trúc thượng tầng
106.
Câu 236: Theo triết học Mác - Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải thay đổi:
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Công cụ lao động
c)
C.Quan hệ sản xuất
d)
D.Tư liệu sản xuất
107.
Câu 237: Theo quan điểm duy vật lịch sử, toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định là:
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Cơ sở hạ tầng
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Quan hệ sản xuất
108.
Câu 238: Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội là sản xuất:
a)
A.Tinh thần
b)
B.Bản thân con người
c)
C.Quan hệ xã hội
d)
D.Vật chất
109.
Câu 239: Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào sau đây là nền tảng?
a)
A.Sản xuất vật chất
b)
B.Sản xuất bản thân con người
c)
C.Sản xuất các quan hệ xã hội
d)
D.Sản xuất tinh thần
110.
Câu 240: Một bộ phận của tự nhiên tham gia vào sản xuất vật chất là:
a)
A.Đối tượng lao động
b)
B.Tổ chức lao động
c)
C.Phân công lao động
d)
D.Phân phối sản phẩm
111.
Câu 241: Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất khi quan hệ sản xuất:
a)
A.Lạc hậu hơn so với trình độ của lực lượng sản xuất
b)
B.Phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C.Tiến bộ hơn so với trình độ của lực lượng sản xuất
d)
D.Khoa học hơn trình độ của lực lượng sản xuất
112.
Câu 242: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế là:
a)
A.Công cụ lao động
b)
B.Đối tượng lao động
c)
C.Sản phẩm lao động
d)
D.Người lao động
113.
Câu 243: Con người khác với các động vật khác ở chỗ biết:
a)
A.Ăn, uống, đi lại
b)
B.Chế tạo và sử dụng công cụ lao động
c)
C.Ghi nhớ và tái hiện các hoạt động
d)
D.Cảm xúc và vận động
114.
Câu 244: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất và:
a)
A.Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất tác động ngang bằng với lực lượng sản xuất
c)
C.Quan hệ sản xuất tồn tại tách biệt với lực lượng sản xuất
d)
D.Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
115.
Câu 245: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thì:
a)
A.Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
b)
B.Ý thức xã hội và tồn tại xã hội tác động ngang bằng nhau
c)
C.Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội
d)
D.Tồn tại xã hội và ý thức xã hội tác dộng biên chứng với nhau
116.
Câu 246: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội luôn luôn mang bản chất của:
a)
A.Giai cấp thống trị
b)
B.Giai cấp bị trị
c)
C.Các tầng lớp trung gian
d)
D.Các giai cấp
117.
Câu 247: Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là:
a)
A.Người lao động
b)
B.Phương tiện lao động
c)
C.Công cụ lao động
d)
D.Tư liệu lao động
118.
Câu 248: Quy luật xã hội nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a)
A.Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
b)
B.Đấu tranh giai cấp trong các xã hội có đối kháng giai cấp
c)
C.Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d)
D.Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
119.
Câu 249: Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành nào sau đây?
a)
A.Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
b)
B.Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c)
C.Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d)
D.Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần
120.
Câu 250: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của xã hội là:
a)
A.Toàn bộ đời sống vật chất của xã hội
b)
B.Toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
c)
C.Toàn bộ cơ sở vật chất, kỹ thuật của xã hội
d)
D.Toàn bộ hạ tầng cơ sở của xã hội
121.
Câu 251: Phạm trù nào sau đây thể hiện mặt quan điểm, tư tưởng của mỗi xã hội?
a)
A.Cơ sở hạ tầng
b)
B.Kiến trúc thượng tầng
c)
C.Quan hệ sản xuất
d)
D.Tồn tại xã hội
122.
Câu 252: Các thiết chế như nhà nước, đảng phái chính trị...thuộc phạm trù nào sau đây?
a)
A.Cơ sở hạ tầng
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Lực lượng sản xuất
d)
D.Kiến trúc thượng tầng
123.
Câu 253: Phạm trù nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất?
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Phương thức sản xuất
124.
Câu 254: Phạm trù nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Tư liệu sản xuất
d)
D.Phương thức sản xuất
125.
Câu 255: Tiêu chuẩn khách quan nào sau đây dùng để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
a)
A.Quan hệ sản xuất
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Phương thức sản xuất
d)
D.Chính trị, tư tưởng
126.
Câu 256: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào sau đây giữ vai trò quyết định?
a)
A.Tổ chức quá trình sản xuất
b)
B.Phân phối sản phẩm lao động
c)
C.Sở hữu tư liệu sản xuất
d)
D.Quản lý quá trình sản xuất
127.
Câu 257: Trong quá trình sản xuất vật chất, con người sử dụng yếu tố nào sau đây tác động vào tự nhiên nhằm tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu con người:
a)
A.Công cụ lao động
b)
B.Đối tượng lao động
c)
C.Tình cảm
d)
D.Ý chí
128.
Câu 258: Quan niệm nào sau đây không đúng khi nói đến phạm trù quan hệ sản xuất?
a)
A.Thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong sản xuất vật chất
b)
B.Thống nhất của sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức quản lý sản xuất và phân phối sản phẩm
c)
C.Phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển
d)
D.Thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất vật chất
129.
Câu 259: Quan niệm nào sau đây không đầy đủ khi nói đến phạm trù lực lượng sản xuất?
a)
A.Thể thống nhất hữu cơ giữa người lao động với tư liệu sản xuất
b)
B.Thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất
c)
C.Có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất
d)
D.Thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong sản xuất vật chất
130.
Câu 260: Yếu tố nào sau đây quyết định nội dung của phương thức sản xuất?
a)
A.Quan hệ sản xuất
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Kiến trúc thượng tầng
d)
D.Cơ sở hạ tầng
Reset
