Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPLDC 2
Total questions: 130
Worksheet time: 11hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 131: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào cướp giật tài sản của người khác, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm tù".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Ít nghiêm trọng.
b)
B.Nghiêm trọng.
c)
C.Rất nghiêm trọng.
d)
D.Đặc biệt nghiêm trọng.
2.
Câu 132: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Ít nghiêm trọng.
b)
B.Rất nghiêm trọng.
c)
C.Nghiêm trọng.
d)
D.Đặc biệt nghiêm trọng.
3.
Câu 133: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào có thẩm quyền mà không truy cứu trách nhiệm hình sự người mà mình biết rõ là có tội, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Nghiêm trọng.
b)
B.Ít nghiêm trọng.
c)
C.Rất nghiêm trọng.
d)
D.Đặc biệt nghiêm trọng.
4.
Câu 134: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào trong khi thi hành công vụ mà làm chết người do dùng vũ lực ngoài những trường hợp pháp luật cho phép, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Ít nghiêm trọng.
b)
B.Rất nghiêm trọng.
c)
C.Đặc biệt nghiêm trọng.
d)
D.Nghiêm trọng.
5.
Câu 135: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người khác, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Ít nghiêm trọng.
b)
B.Nghiêm trọng.
c)
C.Rất nghiêm trọng.
d)
D.Đặc biệt nghiêm trọng.
6.
Câu 136: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn khác nhằm chiếm đoạt tàu bay hoặc tàu biển, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Ít nghiêm trọng.
b)
B.Rất nghiêm trọng.
c)
C.Nghiêm trọng.
d)
D.Đặc biệt nghiêm trọng.
7.
Câu 137: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào huy động, hỗ trợ tiền, tài sản dưới bất kỳ hình thức nào cho tổ chức, cá nhân khủng bố, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Ít nghiêm trọng.
b)
B.Rất nghiêm trọng.
c)
C.Nghiêm trọng.
d)
D.Đặc biệt nghiêm trọng.
8.
Câu 138: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào chứa mại dâm, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Ít nghiêm trọng.
b)
B.Nghiêm trọng.
c)
C.Rất nghiêm trọng.
d)
D.Đặc biệt nghiêm trọng.
9.
Câu 139: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào cố ý xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Nghiêm trọng.
b)
B.Ít nghiêm trọng.
c)
C.Rất nghiêm trọng.
d)
D.Đặc biệt nghiêm trọng.
10.
Câu 140: Bộ luật Hình sự quy định: "Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm".Tội phạm trong trường hợp trên thuộc loại nào sau đây?
a)
A.Nghiêm trọng.
b)
B.Rất nghiêm trọng.
c)
C.Ít nghiêm trọng.
d)
D.Đặc biệt nghiêm trọng.
11.
Câu 141: T (20 tuổi) giao cấu thuận tình với K (15 tuổi) làm K có thai.Với hành vi phạm tội giao cấu với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi như trên, thì T phải chịu trách nhiệm hình sự trước
a)
A.K.
b)
B.Nhà nước.
c)
C.Gia đình của K.
d)
D.Đứa con của T và K.
12.
Câu 142: M (20 tuổi) bị nghiện ma túy nên thường tới nhà K (40 tuổi) để mua ma túy và sử dụng tại đây.H (20 tuổi) là bạn của M biết điều này nhưng không tố giác với cơ quan có thẩm quyền.Chủ thể phạm tội trong trường hợp nói trên là
a)
A.M, K, H.
b)
B.K, H.
c)
C.M, K.
d)
D.M, H.
13.
Câu 143: H (20 tuổi) đánh K (16 tuổi) bị thương, giám định thương tật của K là 15%.Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự này là ai?
a)
A.K và Nhà nước.
b)
B.H và Nhà nước.
c)
C.H, K và Nhà nước.
d)
D.H và K.
14.
Câu 144: Công ty T phạm tội trốn thuế với số tiền 250 triệu đồng.Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự này là ai?
a)
A.Công ty T và Nhân dân.
b)
B.Công ty T và Nhà nước.
c)
C.Công ty T và cơ quan thuế.
d)
D.Công ty T và người lãnh đạo của công ty.
15.
Câu 145: M (12 tuổi), N (13 tuổi), T (17 tuổi) bị Công an bắt quả tang khi đang trộm hai lượng vàng ở nhà ông S.Người phạm tội trong trường hợp này là ai?
a)
A.M.
b)
B.T.
c)
C.N.
d)
D.M, N, T.
16.
Câu 146: Do mâu thuẫn cá nhân, H (19 tuổi) rủ Y (18 tuổi), K (17 tuổi), P (15 tuổi) đi đánh Q (19 tuổi) làm Q bị thương (giám định thương tật là 12%).Đồng phạm của tội cố ý gây thương tích trong trường hợp trên gồm những ai?
a)
A.H, Y, K, P.
b)
B.H, Y, K.
c)
C.H, Y, K, Q.
d)
D.H, P, Q.
17.
Câu 147: C giơ súng định bắn chết D nhưng lại nghĩ người này đã từng giúp đỡ mình nên không bắn nữa.Theo Luật Hình sự, trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội giết người của C sẽ được
a)
A.giảm trách nhiệm hình sự.
b)
B.miễn trách nhiệm hình sự.
c)
C.giảm hình phạt.
d)
D.xóa án tích.
18.
Câu 148: T (27 tuổi) bị bắt ngay sau khi mua dao nhằm thực hiện hành vi giết người.T phạm tội ở giai đoạn nào?
a)
A.Phạm tội chưa đạt đã hoàn thành.
b)
B.Chuẩn bị phạm tội.
c)
C.Phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành.
d)
D.Tội phạm hoàn thành.
19.
Câu 149: T (27 tuổi) định trộm cắp tài sản của ông H nhưng mới lẻn vào nhà ông H thì bị ông bắt giữ.T phạm tội ở giai đoạn nào?
a)
A.Phạm tội chưa đạt đã hoàn thành.
b)
B.Phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành.
c)
C.Chuẩn bị phạm tội.
d)
D.Tội phạm hoàn thành.
20.
Câu 150: T (27 tuổi) đột nhập vào nhà ông H, vừa lấy trộm được hai lượng vàng thì bị ông H bắt giữ.T phạm tội ở giai đoạn nào?
a)
A.Phạm tội chưa đạt đã hoàn thành.
b)
B.Tội phạm hoàn thành.
c)
C.Phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành.
d)
D.Chuẩn bị phạm tội.
21.
Câu 151: Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Luật Hành chính là
a)
A.thoả thuận.
b)
B.bình đẳng.
c)
C.mệnh lệnh.
d)
D.phối hợp.
22.
Câu 152: Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương?
a)
A.Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh.
b)
B.Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
c)
C.Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
d)
D.Toà án nhân dân cấp huyện.
23.
Câu 153: Cơ quan hành chính nhà nước nào sau đây có thẩm quyền chung?
a)
A.Bộ Xây dựng.
b)
B.Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c)
C.Chính phủ.
d)
D.Thanh tra Chính phủ.
24.
Câu 154: Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?
a)
A.Toà án nhân dân.
b)
B.Quốc hội.
c)
C.Bộ Ngoại giao.
d)
D.Viện kiểm sát nhân dân.
25.
Câu 155: Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính?
a)
A.Quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội.
b)
B.Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động.
c)
C.Quan hệ hình thành trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước.
d)
D.Quan hệ hợp đồng mua bán nhà ở.
26.
Câu 156: Cơ quan hành chính nhà nước nào sau đây tổ chức và hoạt động theo chế độ thủ trưởng?
a)
A.Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
b)
B.Chính phủ.
c)
C.Bộ Xây dựng.
d)
D.Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
27.
Câu 157: Cơ quan nào sau đây nằm trong cơ cấu tổ chức của Bộ?
a)
A.Chi cục.
b)
B.Cơ quan ngang bộ.
c)
C.Vụ.
d)
D.Sở.
28.
Câu 158: Chức danh nào sau đây thuộc cơ cấu thành viên của Chính phủ?
a)
A.Thứ trưởng.
b)
B.Vụ trưởng.
c)
C.Bộ trưởng.
d)
D.Cục trưởng.
29.
Câu 159: Cơ cấu tổ chức của Chính phủ gồm
a)
A.cơ quan ngang bộ và cơ quan thuộc Chính phủ.
b)
B.bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
c)
C.bộ và cơ quan ngang bộ.
d)
D.bộ và cơ quan thuộc Chính phủ.
30.
Câu 160: Chính phủ có địa vị pháp lý nào sau đây?
a)
A.Cơ quan điều hành cao nhất.
b)
B.Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
c)
C.Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.
d)
D.Cơ quan chấp hành cao nhất.
31.
Câu 161: Quan hệ pháp luật hành chính được điều chỉnh bởi
a)
A.tập quán pháp luật.
b)
B.quy phạm pháp luật.
c)
C.quy phạm pháp luật hành chính.
d)
D.sự thoả thuận giữa các bên.
32.
Câu 162: Quan hệ pháp luật hành chính có đặc điểm nào sau đây?
a)
A.Các bên trong quan hệ đều phải sử dụng quyền lực nhà nước.
b)
B.Quan hệ phát sinh từ sự thoả thuận của các bên.
c)
C.Quan hệ phát sinh trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước.
d)
D.Tranh chấp chỉ được giải quyết bằng thủ tục hành chính.
33.
Câu 163: Khách thể của quan hệ pháp luật hành chính là
a)
A.sự kiện pháp lý hành chính.
b)
B.quyền và nghĩa vụ pháp lý hành chính của các bên.
c)
C.trật tự quản lý hành chính nhà nước.
d)
D.năng lực hành vi hành chính.
34.
Câu 164: Công dân Việt Nam vi phạm hành chính với lỗi cố ý, thì độ tuổi tối thiểu bị xử phạt là từ đủ
a)
A.16 tuổi.
b)
B.15 tuổi.
c)
C.14 tuổi.
d)
D.18 tuổi.
35.
Câu 165: Hình thức nào sau đây là hình thức xử phạt vi phạm hành chính?
a)
A.Nhắc nhở.
b)
B.Cải tạo không giam giữ.
c)
C.Cảnh cáo.
d)
D.Đưa vào trường giáo dưỡng.
36.
Câu 166: Biện pháp nào sau đây là biện pháp khắc phục hậu quả trong xử lý vi phạm hành chính?
a)
A.Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn.
b)
B.Giáo dục tại xã, phường, thị trấn.
c)
C.Buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép.
d)
D.Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.
37.
Câu 167: Biện pháp nào sau đây là biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính?
a)
A.Phạt tiền.
b)
B.Cảnh cáo.
c)
C.Nhắc nhở.
d)
D.Trục xuất.
38.
Câu 168: Đối với vụ việc đơn giản thì thời hạn ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính là bao lâu kể từ ngày lập biên bản vi phạm?
a)
A.30 ngày.
b)
B.15 ngày.
c)
C.7 ngày.
d)
D.20 ngày.
39.
Câu 169: Hình thức xử phạt vi phạm hành chính nào sau đây chỉ áp dụng đối với người nước ngoài?
a)
A.Phạt tiền.
b)
B.Cảnh cáo.
c)
C.Trục xuất.
d)
D.Nhắc nhở.
40.
Câu 170: Hình thức xử lý vi phạm hành chính nào sau đây chỉ áp dụng đối với cá nhân?
a)
A.Đình chỉ hoạt động có thời hạn.
b)
B.Buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép.
c)
C.Giáo dục tại xã, phường, thị trấn.
d)
D.Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn.
41.
Câu 171: X (15 tuổi) lái xe đạp ngược chiều bị cảnh sát giao thông nhắc nhở.Chế tài áp dụng đối với X thuộc loại biện pháp nào sau đây?
a)
A.Cảnh cáo nhưng có sự giảm nhẹ.
b)
B.Khắc phục hậu quả.
c)
C.Thay thế xử lý vi phạm hành chính.
d)
D.Xử lý hành chính.
42.
Câu 172: Y lái xe gắn máy nhưng không đội mũ bảo hiểm nên bị cảnh sát giao thông phạt 300.000 đồng.Y đã bị áp dụng hình thức
a)
A.xử lý hành chính.
b)
B.xử phạt bổ sung.
c)
C.xử phạt chính.
d)
D.khắc phục hậu quả.
43.
Câu 173: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là biện pháp xử phạt hành chính được áp dụng khi cá nhân, tổ chức vi phạm thuộc loại lỗi nào sau đây?
a)
A.Cố ý gián tiếp.
b)
B.Vô ý.
c)
C.Cố ý.
d)
D.Vô ý do cẩu thả.
44.
Câu 174: M (21 tuổi) nghiện ma tuý nhưng không có nơi cư trú ổn định, nên bị Toà án nhân dân áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.Biện pháp này là
a)
A.thay thế xử lý vi phạm hành chính.
b)
B.xử phạt hành chính.
c)
C.xử lý hành chính.
d)
D.khắc phục hậu quả.
45.
Câu 175: Giám đốc công an tỉnh X ra quyết định trục xuất ông K (quốc tịch Anh).Đây là hình thức
a)
A.khắc phục hậu quả.
b)
B.xử phạt bổ sung.
c)
C.xử phạt chính.
d)
D.xử lý hành chính.
46.
Câu 176: H lái xe máy vượt đèn đỏ nên bị cảnh sát giao thông xử phạt vi phạm hành chính.Nội dung của quan hệ pháp luật trên là
a)
A.H và chiến sĩ cảnh sát giao thông.
b)
B.trật tự an toàn giao thông đường bộ.
c)
C.quyền, nghĩa vụ của H và chiến sĩ cảnh sát giao thông.
d)
D.hành vi vượt đèn đỏ của H.
47.
Câu 177: Biện pháp xử phạt vi phạm hành chính nào không áp dụng đối với công dân Việt Nam?
a)
A.Cảnh cáo.
b)
B.Phạt tiền.
c)
C.Trục xuất.
d)
D.Tịch thu tang vật.
48.
Câu 178: Nếu không có tình tiết tăng nặng hay giảm nhẹ thì mức tiền phạt cụ thể trong xử phạt vi phạm hành chính là
a)
A.mức cao nhất của khung tiền phạt.
b)
B.mức thấp nhất của khung tiền phạt.
c)
C.mức trung bình của khung tiền phạt.
d)
D.hai phần ba mức cao nhất của khung tiền phạt.
49.
Câu 179: Ông H (75 tuổi) bị cảnh sát giao thông xử phạt cảnh cáo vì buộc súc vật vào biển báo giao thông đường bộ.Cảnh cáo trong trường hợp trên là hình thức
a)
A.xử lý hành chính.
b)
B.khắc phục hậu quả.
c)
C.xử phạt chính.
d)
D.xử phạt bổ sung.
50.
Câu 180: X bán hoa quả ở nơi cấm bán hàng rong, Y và Z đang mua hoa quả của X thì cảnh sát giao thông phát hiện.Ai bị xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp này?
a)
A.Z.
b)
B.X, Y, Z.
c)
C.X.
d)
D.Z và Y.
51.
Câu 181: Công ty cổ phần H bị xử phạt 40 triệu đồng, bị tước quyền sử dụng giấy phép 6 tháng, bị tịch thu tang vật vi phạm.Chế tài tịch thu tang vật vi phạm là
a)
A.xử lý hành chính.
b)
B.biện pháp khắc phục hậu quả.
c)
C.xử phạt hành chính.
d)
D.thay thế xử lý vi phạm hành chính.
52.
Câu 182: M điều khiển xe vệ sinh môi trường chạy không đúng thời gian quy định nên bị cảnh sát giao thông phạt 1 triệu đồng và tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe 2 tháng.Biện pháp tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe trong trường hợp trên là
a)
A.xử lý hành chính.
b)
B.xử phạt chính.
c)
C.xử phạt bổ sung.
d)
D.thay thế xử lý vi phạm hành chính.
53.
Câu 183: K tự ý thay đổi màu sơn của xe máy không đúng với Giấy đăng ký xe nên bị cảnh sát giao thông xử phạt 200.000 đồng và buộc phải khôi phục lại màu sơn ghi trong Giấy đăng ký xe theo quy định.Chế tài buộc phải khôi phục lại màu sơn là biện pháp nào sau đây?
a)
A.Thay thế xử lý hành chính.
b)
B.Xử lý hành chính.
c)
C.Khắc phục hậu quả.
d)
D.Xử phạt bổ sung.
54.
Câu 184: S có hành vi thu tiền vé xe buýt của hành khách là H cao hơn quy định nên bị xử phạt 200.000 đồng và buộc phải nộp lại số lợi bất hợp pháp có được.Chế tài buộc phải nộp lại số lợi bất hợp pháp là biện pháp nào sau đây?
a)
A.Thay thế xử lý hành chính.
b)
B.Xử lý hành chính.
c)
C.Khắc phục hậu quả.
d)
D.Xử phạt bổ sung.
55.
Câu 185: Bà L đã mang hóa chất độc hại cấm lưu thông trên xe khách nên bị xử phạt 300.000 đồng và tịch thu hóa chất độc hại.Chế tài tịch thu hoá chất độc hại trên là hình thức
a)
A.xử lý hành chính.
b)
B.xử phạt chính.
c)
C.xử phạt bổ sung.
d)
D.thay thế xử lý vi phạm hành chính.
56.
Câu 186: K (17 tuổi), M (12 tuổi), N (13 tuổi) có hành vi gây mất trật tự trong khu dân cư vào lúc 23 giờ.Chủ thể vi phạm hành chính trong trường hợp này là
a)
A.K và N.
b)
B.N.
c)
C.K.
d)
D.K, M và N.
57.
Câu 187: Vì có mâu thuẫn với bà X nên T (18 tuổi) đã rủ N (13 tuổi) và L (11 tuổi) ném chất thải, chất bẩn vào nhà bà X.Chủ thể của vi phạm hành chính trên là
a)
A.L.
b)
B.N.
c)
C.T.
d)
D.T và N.
58.
Câu 188: Công ty M có hành vi vi phạm về sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong sản xuất thực phẩm nên bị xử phạt 90 triệu đồng, bị đình chỉ hoạt động sản xuất 03 tháng, bị tước quyền sử dụng giấy phép 20 tháng, buộc tiêu huỷ thực phẩm vi phạm.Trong các chế tài trên, biện pháp khắc phục hậu quả là
a)
A.đình chỉ hoạt động sản xuất 03 tháng
b)
B.phạt tiền 90 triệu đồng.
c)
C.buộc tiêu huỷ thực phẩm vi phạm.
d)
D.tước quyền sử dụng giấy phép 20 tháng.
59.
Câu 189: Công ty X có hành vi vi phạm về sử dụng phụ gia thực phẩm có chứa kim loại nặng vượt giới hạn cho phép nên bị xử phạt 80 triệu đồng, bị đình chỉ hoạt động sản xuất 4 tháng, bị tước quyền sử dụng giấy phép 20 tháng, buộc tiêu huỷ thực phẩm vi phạm.Trong các chế tài trên, hình thức xử phạt chính là
a)
A.tước quyền sử dụng giấy phép 20 tháng.
b)
B.đình chỉ hoạt động sản xuất 04 tháng.
c)
C.phạt tiền 80 triệu đồng.
d)
D.buộc tiêu huỷ thực phẩm vi phạm.
60.
Câu 190: M là là nhân viên phục vụ trên xe buýt do ông N là tài xế điều khiển.M đã tự ý thu tiền vé nhưng không trao vé cho hành khách là bà H, bà K và ông X.Chủ thể của vi phạm hành chính trên là
a)
A.M, N.
b)
B.N.
c)
C.M.
d)
D.M, H, K, X.
61.
Câu 191: "Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là "
a)
A.quan hệ nhân thân và quan hệ hợp đồng.
b)
B.quan hệ nhân thân và quan hệ sở hữu.
c)
C.quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
d)
D.quyền nhân thân và quyền tài sản.
62.
Câu 192: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, tài sản bao gồm
a)
A.vật chia được và vật không chia được.
b)
B.động sản và bất động sản.
c)
C.vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản.
d)
D.vật chính và vật phụ.
63.
Câu 193: Năng lực của chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự bao gồm
a)
A.năng lực pháp luật dân sự và nhận thức.
b)
B.năng lực pháp luật dân sự và độ tuổi.
c)
C."năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự."
d)
D.năng lực pháp luật dân sự và năng lực trách nhiệm dân sự.
64.
Câu 194: Khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự là
a)
A.năng lực hành vi dân sự.
b)
B.năng lực trách nhiệm dân sự.
c)
C.năng lực pháp luật dân sự.
d)
D.năng lực chủ thể dân sự.
65.
Câu 195: Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây điều chỉnh quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân?
a)
A.Bộ luật Hình sự 2015.
b)
B.Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
c)
C.Bộ luật Dân sự 2015.
d)
D.Bộ luật Lao động 2019.
66.
Câu 196: Thời điểm mở thừa kế được quy định trong Bộ luật Dân sự 2015 là thời điểm
a)
A.phân chia di sản.
b)
B.công bố di chúc.
c)
C.người để lại di sản chết.
d)
D.người để lại di sản lập di chúc.
67.
Câu 197: Tài sản mà người chết để lại được gọi là
a)
A.động sản.
b)
B.di chúc.
c)
C.di sản.
d)
D.di vật.
68.
Câu 198: Người được hưởng tài sản của người chết để lại gọi là
a)
A.người thừa hưởng.
b)
B.người thụ hưởng.
c)
C.người thừa kế.
d)
D.người đại diện.
69.
Câu 199: Quan hệ về thừa kế được điều chỉnh bởi văn bản luật nào sau đây?
a)
A.Bộ luật Lao động 2019.
b)
B.Bộ luật Hình sự 2015.
c)
C."Bộ luật Dân sự 2015".
d)
D.Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
70.
Câu 200: Những người nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ nhất theo Bộ luật Dân sự 2015?
a)
A.Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ, chồng, con đẻ của người chết.
b)
B.Cha, mẹ, vợ, chồng, con chưa thành niên, con đã thành niên.
c)
C.Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết.
d)
D.Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi.
71.
Câu 201: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, đất đai thuộc loại tài sản nào?
a)
A.Hoa lợi.
b)
B.Động sản.
c)
C.Bất động sản.
d)
D.Lợi tức.
72.
Câu 202: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, xe máy thuộc loại tài sản nào?
a)
A.Hoa lợi.
b)
B.Bất động sản.
c)
C.Động sản.
d)
D.Lợi tức.
73.
Câu 203: Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản là quyền nào sau đây?
a)
A.Quyền định đoạt.
b)
B.Quyền chiếm hữu.
c)
C.Quyền sử dụng.
d)
D.Quyền sở hữu.
74.
Câu 204: Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản là quyền nào sau đây?
a)
A.Quyền chiếm hữu.
b)
B.Quyền sở hữu.
c)
C.Quyền định đoạt.
d)
D.Quyền sử dụng.
75.
Câu 205: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người lập di chúc là
a)
A.thể nhân.
b)
B.pháp nhân.
c)
C.cá nhân.
d)
D.công dân.
76.
Câu 206: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người thừa kế là
a)
A.cá nhân, pháp nhân.
b)
B.Cá nhân.
c)
C.cá nhân, tổ chức.
d)
D.pháp nhân.
77.
Câu 207: Việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu là
a)
A.chiếm hữu công khai.
b)
B.chiếm hữu không ngay tình.
c)
C.chiếm hữu liên tục.
d)
D.chiếm hữu ngay tình.
78.
Câu 208: Độ tuổi tối thiểu của người lập di chúc là từ đủ
a)
A.20 tuổi.
b)
B.16 tuổi.
c)
C.18 tuổi.
d)
D.15 tuổi.
79.
Câu 209: Việc chiếm hữu mà người chiếm hữu biết hoặc phải biết rằng mình không có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu là
a)
A.chiếm hữu công khai.
b)
B.chiếm hữu ngay tình.
c)
C.chiếm hữu liên tục.
d)
D.chiếm hữu không ngay tình.
80.
Câu 210: Mức hưởng di sản của những người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc ít nhất bằng bao nhiêu phần của một suất thừa kế nếu di sản được chia theo pháp luật?
a)
A.hai phần năm.
b)
B.một phần ba.
c)
C.một phần hai.
d)
D.hai phần ba.
81.
Câu 211: Theo Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ ba của người chết?
a)
A.Anh ruột.
b)
B.Ông nội.
c)
C.Cháu nội.
d)
D.Bác ruột.
82.
Câu 212: Những người thừa kế cùng hàng được hưởng phần di sản bằng nhau khi chia thừa kế theo
a)
A.diện thừa kế.
b)
B.di chúc.
c)
C.hàng thừa kế.
d)
D.pháp luật.
83.
Câu 213: Quyền nào sau đây là quyền tài sản?
a)
A.Quyền bầu cử.
b)
B.Quyền khởi kiện.
c)
C.Quyền nhân thân.
d)
D.Quyền sử dụng đất.
84.
Câu 214: Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp với quy định của pháp luật được gọi là chiếm hữu
a)
A.bất hợp pháp.
b)
B.không có căn cứ pháp luật.
c)
C.hợp pháp.
d)
D.có căn cứ pháp luật.
85.
Câu 215: Địa điểm mở thừa kế đối với người để lại di sản không xác định được nơi cư trú cuối cùng là nơi
a)
A.người để lại di sản chết.
b)
B.người để lại di sản thường xuyên cư trú.
c)
C. người để lại di sản mong muốn.
d)
D.có toàn bộ di sản hoặc có phần lớn di sản.
86.
Câu 216: Trong hợp đồng mượn tài sản, bên cho mượn đã chuyển giao quyền nào sau đây cho bên mượn?
a)
A.Sở hữu và sử dụng.
b)
B.Sử dụng và định đoạt.
c)
C.Chiếm hữu và định đoạt.
d)
D.Chiếm hữu và sử dụng.
87.
Câu 217: Theo Bộ luật Dân sự 2015, người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản là người chiếm hữu
a)
A.có quyền sử dụng.
b)
B.không có căn cứ pháp luật.
c)
C.có căn cứ hợp pháp.
d)
D.có căn cứ pháp luật.
88.
Câu 218: Đối tượng của quyền sở hữu là
a)
A.hành vi.
b)
B.cá nhân.
c)
C.pháp nhân.
d)
D.tài sản.
89.
Câu 219: Việc từ chối nhận di sản phải được thể hiện
a)
A.sau thời điểm để lại di chúc.
b)
B.sau thời điểm phân chia di sản.
c)
C.trước thời điểm để lại di chúc.
d)
D.trước thời điểm phân chia di sản.
90.
Câu 220: Một trong những điều kiện để di chúc hợp pháp là người lập di chúc phải
a)
A.có người làm chứng di chúc.
b)
B.trong tình trạng khoẻ mạnh hoàn toàn.
c)
C.minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc.
d)
D.để lại di sản cho người thân thích.
91.
Câu 221: Kể từ thời điểm mở thừa kế thì thời hiệu yêu cầu người thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản của người chết để lại là
a)
A.5 năm.
b)
B.4 năm.
c)
C.3 năm.
d)
D.6 năm.
92.
Câu 222: Sản vật tự nhiên mà tài sản mang lại gọi là
a)
A.lợi nhuận.
b)
B.lợi tức.
c)
C.hoa lợi.
d)
D.hoa màu.
93.
Câu 223: Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác, người có hành vi vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ nuôi dưỡng người để lại di sản thì không có quyền
a)
A.hưởng dụng.
b)
B.sở hữu.
c)
C.hưởng di sản.
d)
D.nhận di tặng.
94.
Câu 224: Khoản lợi thu được từ việc khai thác tài sản gọi là
a)
A.lợi nhuận.
b)
B.hoa lợi.
c)
C.lợi tức.
d)
D.hoa màu.
95.
Câu 225: Di chúc phát sinh hiệu lực từ thời điểm
a)
A.chứng thực.
b)
B.công chứng.
c)
C.mở thừa kế.
d)
D.ký tên.
96.
Câu 226: Theo Luật Dân sự, di sản bao gồm
a)
A.tài sản của người chết được chia theo pháp luật.
b)
B.tài sản của người chết được định đoạt trong di chúc.
c)
C.tài sản riêng của người chết, phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác.
d)
D.toàn bộ vật, tiền, giấy tờ có giá, động sản, bất động sản, hoa lợi, lợi tức và quyền tài sản.
97.
Câu 227: Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, vườn cà phê thuộc loại tài sản nào?
a)
A.Lợi tức.
b)
B.Hoa lợi.
c)
C.Bất động sản.
d)
D.Động sản.
98.
Câu 228: Anh P tặng cho chị H một chậu cá cảnh.Anh P đã thực hiện quyền nào sau đây đối với tài sản của mình?
a)
A.Quyền chiếm hữu.
b)
B.Quyền sử dụng.
c)
C.Quyền định đoạt.
d)
D.Quyền hưởng dụng.
99.
Câu 229: Trái phiếu Chính phủ thuộc loại tài sản nào sau đây?
a)
A.Quyền tài sản.
b)
B.Lợi tức.
c)
C.Giấy tờ có giá.
d)
D.Vật.
100.
Câu 230: Ông K thu hoạch được 5 tấn xoài.Số xoài này thuộc tài sản nào sau đây?
a)
A.Lợi tức.
b)
B.Hoa màu.
c)
C.Hoa lợi.
d)
D. Lợi nhuận.
101.
Câu 231: A kết hôn với B và có hai người con là C và D.A chết không để lại di chúc.Tài sản chung của A và B là 900 triệu đồng.Di sản của A được chia là
a)
A.B = C = D = 300 triệu đồng.
b)
B.C = D = 450 triệu đồng.
c)
C.B = C = D = 150 triệu đồng.
d)
D.B= 900 triệu.
102.
Câu 232: Ông A có vợ là bà B và hai con chung là C và D.Tài sản chung của A và B là 600 triệu đồng, tài sản riêng của A là 300 triệu đồng.A chết không để lại di chúc.Di sản của A là bao nhiêu?
a)
A.900 triệu đồng.
b)
B.300 triệu đồng.
c)
C.600 triệu đồng.
d)
D.450 triệu đồng.
103.
Câu 233: Ông B có tài sản riêng là căn nhà trị giá 700 triệu đồng, tài sản chung với vợ là mảnh đất trị giá 02 tỷ đồng, nợ chung 600 triệu đồng.Hãy xác định di sản của ông B?
a)
A.2,1 tỷ đồng.
b)
B.2,7 tỷ đồng.
c)
C.1,4 tỷ đồng .
d)
D.1,5 tỷ đồng.
104.
Câu 234: Ông M kết hôn với bà N có tài sản chung là 600 triệu đồng và có hai con chung là K và Y.K kết hôn với T và có hai con chung là G và P.Y kết hôn với L và có hai con chung là V và Q.Ông M chết không để lại di chúc.Người nào sau đây được hưởng thừa kế của ông M?
a)
A.K, Y, L.
b)
B.N, K, T.
c)
C.N, K, Y.
d)
D.N, Y, G.
105.
Câu 235: Ông X kết hôn với bà Y và có hai con là E, F.Ông bà có tài sản chung là 500 triệu đồng, tài sản riêng của X là 300 triệu đồng.Di sản của ông X là bao nhiêu?
a)
A.800 triệu đồng.
b)
B.450 triệu đồng.
c)
C.550 triệu đồng.
d)
D.660 triệu đồng.
106.
Câu 236: Ông N có vợ là bà M, có hai người con là X và Y.Y có con là Y1, Y2.Y chết trước N.Người nào sau đây được hưởng thừa kế thế vị khi ông N qua đời?
a)
A.M, Y1, Y2.
b)
B.M, X.
c)
C.Y1, Y2.
d)
D.X, Y1, Y2.
107.
Câu 237: Ông L có vợ là bà S.Hai ông bà có căn nhà chung trị giá 300 triệu đồng và mảnh đất 200 triệu đồng.Ông L có một căn nhà được tặng cho riêng trị giá 400 triệu đồng.Di sản của ông L là bao nhiêu?
a)
A.400 triệu đồng.
b)
B.900 triệu đồng.
c)
C.650 triệu đồng.
d)
D.500 triệu đồng.
108.
Câu 238: Ông X có vợ là Y và ba người con chung là T, P, Z .Tài sản chung của X và Y là 600 triệu đồng, tài sản riêng của Y là 300 triệu đồng.Di sản của ông X là bao nhiêu?
a)
A.600 triệu đồng.
b)
B.900 triệu đồng.
c)
C.300 triệu đồng.
d)
D.400 triệu đồng.
109.
Câu 239: Ông M có vợ là bà N và hai con chung là P và Q.P đã kết hôn với X, có con là P1.M chết không để lại di chúc.Người thừa kế theo pháp luật di sản của M là
a)
A.N, P, Q, P1.
b)
B.N, P, Q, X.
c)
C.N, P, Q.
d)
D.N, P, Q, X, P1.
110.
Câu 240: Ông M và bà N có hai con là X và H.X kết hôn với V, có hai con là Y (chưa thành niên) và K (đã thành niên và có khả năng lao động).Người nào sau đây được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc của X?
a)
A.V, Y, K.
b)
B.M, N, V, Y, K.
c)
C.M, N, V, Y.
d)
D.M, N, Y.
111.
Câu 241: Một trong các nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân gia đình Việt Nam hiện nay là
a)
A.tự quyết.
b)
B.tự do.
c)
C.tự nguyện.
d)
D.tự định đoạt.
112.
Câu 242: Theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014, chủ thể nào sau đây có trách nhiệm bảo vệ, hỗ trợ trẻ em thực hiện các quyền về hôn nhân và gia đình?
a)
A.Ủy ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em Việt Nam.
b)
B.Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.
c)
C.Nhà nước, xã hội và gia đình.
d)
D.Ông bà và cha mẹ.
113.
Câu 243: Trường hợp nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng trên cơ sở hoàn toàn tự do theo ý chí của họ được gọi là
a)
A.hôn nhân tiến bộ.
b)
B.kết hôn bình đẳng.
c)
C.tự nguyện kết hôn.
d)
D.kết hôn tiến bộ.
114.
Câu 244: Những người nào sau đây được hiểu là người cùng dòng máu về trực hệ?
a)
A.Anh, chị, em con cô, con cậu.
b)
B.Anh, chị, em ruột.
c)
C.Cha, mẹ với con.
d)
D.Anh, chị, em con chú, con bác.
115.
Câu 245: Sự kiện nào sau đây là sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân?
a)
A.Vu quy.
b)
B.Sống chung.
c)
C.Kết hôn.
d)
D.Thành hôn.
116.
Câu 246: Hôn nhân là
a)
A.quan hệ giữa các thành viên trong gia đình sau khi kết hôn.
b)
B.cuộc sống vợ chồng sau khi kết hôn.
c)
C.quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.
d)
D.xác lập quan hệ vợ chồng sau khi kết hôn.
117.
Câu 247: Các chủ thể của quan hệ hôn nhân và gia đình có đặc trưng là
a)
A.cá nhân có đăng ký kết hôn.
b)
B.cá nhân cùng huyết thống.
c)
C.cá nhân trong một gia đình.
d)
D.cá nhân có quan hệ họ hàng.
118.
Câu 248: Luật Hôn nhân và gia đình sử dụng phương pháp điều chỉnh nào sau đây?
a)
A.Mệnh lệnh, phục tùng.
b)
B.Tách biệt quyền và nghĩa vụ.
c)
C.Quy định quyền đồng thời là nghĩa vụ.
d)
D.Quyền tự định đoạt.
119.
Câu 249: Chung sống như vợ chồng là việc nam, nữ
a)
A.Chung tổ chức cuộc sống chung trước hôn nhân.
b)
B.sống với nhau ngoài hôn nhân.
c)
C.tổ chức cuộc sống chung và coi nhau là vợ chồng.
d)
D.tổ chức sống chung trước khi đăng ký kết hôn.
120.
Câu 250: Theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014, hành vi nào sau đây bị cấm khi kết hôn?
a)
A.Tổ chức tiệc cưới.
b)
B.Tặng cho của cải.
c)
C.Yêu sách của cải.
d)
D.Thỏa thuận tài sản.
121.
Câu 251: Điều kiện về tuổi kết hôn đối với nữ là từ đủ
a)
A.20 tuổi.
b)
B.18 tuổi.
c)
C.đủ 18 tuổi.
d)
D.20 tuổi.
122.
Câu 252: Cơ quan có thẩm quyền xử lý việc kết hôn trái pháp luật là
a)
A.Viện kiểm sát.
b)
B.Ủy ban nhân dân.
c)
C.Tòa án.
d)
D.Công an xã, phường, thị trấn.
123.
Câu 253: Điều kiện về tuổi kết hôn đối với nam là từ
a)
A.đủ 18 tuổi.
b)
B.20 tuổi.
c)
C.đủ 20 tuổi.
d)
D.21 tuổi.
124.
Câu 254: Cơ quan nào sau đây không có quyền yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật?
a)
A.Cơ quan quản lý nhà nước về gia đình.
b)
B.Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam.
c)
C.Tòa án nhân dân.
d)
D.Cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em.
125.
Câu 255: Thủ tục nào là bắt buộc khi xác lập quan hệ hôn nhân?
a)
A.Thành hôn.
b)
B.Đính hôn.
c)
C.Đăng ký kết hôn.
d)
D.Vu quy.
126.
Câu 256: Trường hợp nào sau đây bị cấm kết hôn?
a)
A.Người khiếm khuyết về thể chất.
b)
B.Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
c)
C.Người đang có vợ, có chồng.
d)
D.Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
127.
Câu 257: Việc lợi dụng kết hôn để nhập quốc tịch Việt Nam, quốc tịch nước ngoài là
a)
A.lừa dối kết hôn.
b)
B.kết hôn tự nguyện.
c)
C.kết hôn giả tạo.
d)
D.cưỡng ép kết hôn.
128.
Câu 258: Trường hợp kết hôn nào sau đây là trái pháp luật?
a)
A.Kết hôn khi chưa thực sự yêu.
b)
B.Kết hôn khi không được cha mẹ hai bên đồng ý.
c)
C.Kết hôn để nhập quốc tịch nước khác.
d)
D.Kết hôn vì lỡ có thai.
129.
Câu 259: Công dân Việt Nam kết hôn trên lãnh thổ Việt Nam được thực hiện tại cơ quan nào sau đây?
a)
A.Công an xã, phường, thị trấn.
b)
B.Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c)
C.Ủy ban nhân dân cấp xã.
d)
D.Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
130.
Câu 260: Trường hợp nào sau đây là kết hôn trái pháp luật?
a)
A.Không được cha mẹ cho phép.
b)
B.Không tổ chức lễ cưới.
c)
C.Thiếu sự tự nguyện.
d)
D.Kết hôn với người nước ngoài.
Reset
