wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Từ Vựng

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ "mắt" trong câu "Đôi mắt của mẹ rất đẹp" thuộc loại:

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

2.

Từ "đang chạy" trong câu "Cậu bé đang chạy nhanh" là:

a)

Cụm Tính từ

b)

Cụm Danh từ

c)

Đại từ

d)

Cụm Động từ

3.

Từ "xinh xắn" thuộc nhóm từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

4.

Từ "tôi" trong câu "Tôi rất thích đọc sách" là đại từ và giữ chức vụ:

a)

Bổ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Chủ ngữ

d)

Trạng ngữ

5.

Từ "ai" trong câu "Ai là người gói bánh chưng đẹp nhất?" là đại từ loại nào?

a)

Đại từ nhân xưng

b)

Đại từ nghi vấn

c)

Đại từ chỉ định

d)

Đại từ phản thân

6.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ ?

a)

Cái bàn

b)

học tập

c)

Tình bạn

d)

buồn phiền

7.

Từ "nhảy múa" là:

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

8.

Từ nào đồng nghĩa với "thật thà"?

a)

Gian dối

b)

Trung thực

c)

Khéo léo

d)

Tinh nghịch

9.

Từ nào trái nghĩa với "chăm chỉ"?

a)

Lười biếng

b)

Cần cù

c)

Hiền lành

d)

Giỏi giang

10.

Cặp từ nào là từ đồng âm?

a)

Cần - thiết

b)

Chạy - chạy

c)

Đá (hòn đá) - đá (đá bóng)

d)

Ăn - uống

11.

Từ "chân" trong câu "Cô ấy đứng vững trên đôi chân" mang nghĩa:

a)

Nghĩa chuyển

b)

Nghĩa gốc

c)

Từ láy

d)

Từ tượng hình

12.

Trong câu: "Xe đang chở hàng tấn đường trên đường quốc lộ", từ "đường" là:

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

c)

Đồng âm

d)

Đại từ

13.

Trong các từ sau, từ nào không thuộc cụm danh từ?

a)

Chiếc áo mới

b)

Một cái ghế

c)

Rất chăm chỉ

d)

Những đứa trẻ ngoan

14.

Cặp quan hệ từ nào đúng?

a)

Vì - nên

b)

Nhưng - hay

c)

Là - ở

d)

Của - với

15.

các từ sau, từ nào không thuộc cụm danh từ?

a)

Chiếc áo mới

b)

Một cái ghế

c)

Rất chăm chỉ

d)

Những đứa trẻ ngoan

16.

Cặp quan hệ từ nào biểu thị mối quan hệ tương phản?

a)

Vì - Nên

b)

Mặc dù - Nhưng

c)

Bao nhiêu - Bấy nhiêu

d)

Nếu - Thì

17.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Trời xanh trong vắt.

b)

Nam học giỏi, em gái Nam cũng học giỏi.

c)

Bố em là bác sĩ.

d)

Cô giáo rất hiền.

18.

Trong câu "Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy điểm?", từ "cậu" là:

a)

Danh từ

b)

Đại từ

c)

Tính từ

d)

Động từ

19.

Dấu gạch ngang dùng để làm gì?

a)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Liệt kê

c)

Tách biệt phần chú thích

d)

Cả A, Bvà C

20.

Dấu gạch ngang trong câu "- Từ nay, con chỉ du lịch trong tưởng tượng thôi." có tác dụng gì?

a)

Chỉ lời nói trực tiếp

b)

Giải nghĩa

c)

Viết tắt

d)

Nối tiếng

21.

Từ "ngọt" trong câu "Quả xoài ngọt lịm" là:

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

22.

Từ "cao" trong câu "Ngôi nhà cao ngất" là:

a)

Từ đồng nghĩa với "thấp"

b)

Từ trái nghĩa với "thấp"

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ láy

23.

Câu nào dưới đây sử dụng dấu phẩy để liệt kê?

a)

Sáng sớm, trời mưa nhẹ.

b)

Tôi mang theo sách, vở, bút, thước đến trường.

c)

Lan buồn, nhưng không nói ra.

d)

Nếu trời nắng, chúng tôi sẽ đi chơi.

24.

Tác dụng chính của dấu phẩy là gì?

a)

Kết thúc câu

b)

Dẫn lời nhân vật

c)

Ngăn cách các bộ phận trong câu để câu rõ nghĩa hơn

d)

Thay thế dấu chấm hỏi

25.

Trong câu "Sau cơn mưa, bầu trời trong xanh hơn", dấu phẩy dùng để:

a)

Ngăn cách hai vế câu ghép

b)

Ngắt nhịp giữa chủ ngữ và vị ngữ

c)

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

d)

Tách từ láy trong câu

26.

Trong câu sau " Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh đầu đông."

a)

Có 2 chủ ngữ, 2 vị ngữ

b)

có 1 chủ ngữ, 2 vị ngữ

c)

có 2 chủ ngữ, 3 vị ngữ

d)

Cả A,B,C đều sai

27.

Có mấy cách liên kết câu trong đoạn văn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Trong câu sau, dấu phẩy có tác dụng gì? "Sau trận mưa to, cây cối như được gội sạch bụi bặm."

a)

Ngăn cách liệt kê

b)

Ngăn cách hai vế câu ghép

c)

Ngăn cách trạng ngữ với CN-VN

d)

Thay thế dấu chấm

29.

Dấu phẩy trong câu: "Đám đông im lặng, còn chàng trai không giấu được nỗi xúc động của mình." có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách trạng ngữ

b)

Ngăn cách chủ ngữ và vị ngữ

c)

Ngăn cách hai vế một câu ghép

d)

Ngăn cách thành phần cùng chức năng

30.

Trong câu: "Trời mưa to, chúng tôi đành ở nhà." dấu phẩy dùng để:

a)

Ngắt câu văn để đọc dễ hơn

b)

Ngăn cách hai vế câu ghép

c)

Ngăn cách trạng ngữ

d)

Dẫn lời nhân vật

31.

Câu nào sau đây dùng dấu phẩy để tách phần chú thích?

a)

Bác tôi, người từng đi bộ đội, thường kể chuyện rất hay.

b)

Sáng nay, em đi học sớm.

c)

Gió, mưa, sấm, chớp kéo đến cùng lúc.

d)

Cô giáo, em yêu quý cô, đang giảng bài.

32.

Câu nào sau đây KHÔNG sử dụng dấu phẩy đúng cách?

a)

Chiếc áo này đẹp, vừa, hợp với em.

b)

Bố em, là kỹ sư, rất yêu công việc.

c)

Cậu ấy học giỏi, nên được khen thưởng.

d)

Em thích đọc sách báo, truyện tranh.

33.

Câu nào dưới đây có sử dụng phép so sánh?

a)

Hàng cây nghiêng mình chào đón cơn gió nhẹ.

b)

Em bé ngủ ngoan như một thiên thần.

c)

Gió thổi vi vu trên cánh đồng.

d)

Chim hót líu lo gọi nắng về.

34.

Câu thơ :" Nước gương trong soi tóc những hàng tre" sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

35.

Câu nào sử dụng phép nhân hoá?

a)

Dòng sông như một dải lụa mềm.

b)

Những tia nắng chói chang đổ xuống con đường làng.

c)

Mặt trời cười rạng rỡ trên cao.

d)

Cái trống trường vang lên từng hồi.

36.

Câu văn nào dưới đây có phép điệp ngữ?

a)

Trời xanh, mây trắng, gió mát.

b)

Trường em xanh - xanh màu lá cây, xanh màu áo em.

c)

Cánh đồng bát ngát lúa vàng.

d)

Nắng vàng như rót mật trên sân.

37.

Câu văn nào sau đây có cả phép so sánh và nhân hoá?

a)

Dòng sông nằm im như một người mẹ hiền đang ru con.

b)

Trời xanh thăm thẳm.

c)

Cơn mưa rào kéo đến bất ngờ.

d)

Những chiếc lá rơi lác đác dưới chân em.

38.

Trong câu "Bàn tay mẹ như bông hoa nở, dịu dàng vuốt tóc con", phép tu từ nào được sử dụng?

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Điệp ngữ

d)

Hoán dụ

39.

Câu thơ :" Nước gương trong soi tóc những hàng tre" sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)
Nhân hoá
b)

So sán

c)

điệp từ

d)

Cả A,B,C

40.

Trong các từ sau, từ nào KHÔNG phải là TỪ PHỤ TRƯỚC của CỤM DANH TỪ

a)

Những

b)

Cả

c)

Chiếc

d)

Đã