Font size
WorksheetsBài 26 đến 28
Total questions: 87
Worksheet time: 29hrs 0mins
Nuôi (động vật)
(a)
Chạy (trên đường)
(a)
Nhìn thấy ( núi )
(a)
Nghe thấy ( âm thanh )
(a)
(con đường) được làm, được hoàn thành
(a)
mở, tổ chức (Lớp học)
(a)
xây dựng
(a)
giọng nói, tiếng (người)
(a)
sóng
(a)
dụng cụ
(a)
đồ gỗ trong nhà
(a)
tiền nhà
(a)
mua hàng qua mạng
(a)
giặt là
(a)
chung cư
(a)
bếp
(a)
khác
(a)
rõ ràng
(a)
Hầu hết, hầu như
(a)
một lúc nào đó
(a)
ví dụ
(a)
Ngày xưa
(a)
Thời gian ban ngày
(a)
nhân vật chính
(a)
tự do, tùy thích
(a)
Video
(a)
kỳ lạ
(a)
bay trên bầu trời
(a)
Tiếng kêu (động vật)
(a)
bánh mì bán chạy
(a)
Nhảy múa
(a)
nhai, cắn
(a)
Lựa, lựa chọn
(a)
đi học đại học
(a)
Ghi lại
(a)
Nghiêm túc, ngoan
(a)
Nhiệt tình
(a)
Vừa vặn
(a)
Phong cảnh
(a)
Thẩm mĩ viện
(a)
Nhà bếp
(a)
Kinh nghiệm
(a)
sức mạnh
(a)
Được yêu thích
(a)
hình dạng
(a)
Vị
(a)
Kẹo cao su
(a)
Hàng hóa
(a)
Giá cả
(a)
Lương
(a)
Thưởng
(a)
chương trình truyền hình
(a)
phim truyền hình
(a)
Tiểu thuyết
(a)
Nhà văn
(a)
Con trai mình
(a)
con gái mình
(a)
Mình
(a)
một lúc
(a)
Thường thì || hơn nữa || Vì thế || Thực ra
(a)
Nhà thi đấu thể thao
(a)
Miễn phí
(a)
Thông báo
(a)
Nhìn, xem, khám bệnh
(a)
Tìm kiếm
(a)
Chậm, trễ giờ
(a)
kịp giờ
(a)
làm
(a)
Nhặt
(a)
Đưa ra, gửi đi, đổ rác, nộp báo cáo
(a)
liên lạc
(a)
Múa bon
(a)
Địa điểm, nơi
(a)
nơi để
(a)
Tàu tốc hành
(a)
ví
(a)
tàu tốc hành đặc biệt
(a)
xe ô tô
(a)
tòa nhà quốc hội
(a)
Tình nguyện viên
(a)
ngày thường
(a)
Chợ đồ cũ
(a)
Lần tới
(a)
khá, tương đối
(a)
Trực tiếp
(a)
lúc nào cũng || ở đâu cũng || ai cũng || cái gì cũng
(a)
như thế này ~ || như thế đó ~ || như thế kia ~
(a)
