WorksheetsUnit 11: Quizs
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Ceiling /ˈsiː.lɪŋ/
Definition: The inside surface of a room that you can see when you look above you.
Example: The ceiling of the hall was painted with beautiful artwork.
Trần nhà
Tường nhà
Sàn nhà
Cửa sổ
Building /ˈbɪl.dɪŋ/
Tòa nhà
Cầu
Đường phố
Công viên
Design /dɪˈzaɪn/
Thiết kế
Xây dựng
Phát triển
Tổ chức
Maintain /meɪnˈteɪn/
Definition: To keep something in good condition by checking or repairing it regularly.
Example: It's important to maintain your home’s heating system.
What is the meaning of 'maintain'?Bảo trì, duy trì
Phá hủy, hủy hoại
Thay đổi, biến đổi
Ngừng lại, dừng lại
Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪ.pər/
Tòa nhà chọc trời
Nhà cao tầng
Căn hộ
Tòa nhà văn phòng
Timber /ˈtɪm.bər/
Definition: Wood prepared for use in building.
Example: The cabin was built entirely of timber.
Gỗ xây dựng
Gỗ tự nhiên
Gỗ công nghiệp
Gỗ ép
Install /ɪnˈstɔːl/
Lắp đặt
Cài đặt
Thiết lập
Sắp xếp
Platform /ˈplæt.fɔːm/
Bục, nền, sân ga
Cầu, đường, bến
Mái, tường, cửa
Sàn, ghế, bàn
Landmark /ˈlænd.mɑːk/
Địa danh, điểm mốc
Công trình kiến trúc
Khu vực du lịch
Bản đồ địa lý
Decorate /ˈdek.ə.reɪt/
Definition: To make something look more attractive by putting things on it.
Example: They decorated the room for the birthday party.
What is the Vietnamese translation of 'decorate'?Trang trí
Làm sạch
Sắp xếp
Tổ chức
Conventional /kənˈven.ʃən.əl/
Thông thường, truyền thống
Hiện đại, đổi mới
Khác biệt, độc đáo
Tương lai, tiên tiến
Concrete /ˈkɒŋ.kriːt/
Definition: A hard building material made by mixing cement, sand, small stones, and water.
Example: The foundation is made of reinforced concrete.
Bê tông
Gạch
Thép
Vữa
Support /səˈpɔːt/
Chống đỡ, hỗ trợ
Cản trở, ngăn chặn
Thúc đẩy, khuyến khích
Bỏ rơi, từ bỏ
Tension /ˈten.ʃən/
Sự căng (về vật lý hoặc tâm lý)
Sự thư giãn
Sự co lại
Sự nén lại
Automate /ˈɔː.tə.meɪt/
Tự động hóa
Cơ khí hóa
Thủ công
Tự động điều chỉnh
Construction /kənˈstrʌk.ʃən/
Việc xây dựng
Công trình
Kiến trúc
Xây dựng nhà
Construct /kənˈstrʌkt/
Xây dựng (kiến trúc lớn)
Phá hủy (hủy hoại)
Thiết kế (vẽ ra)
Sửa chữa (chỉnh sửa)
Disposable /dɪˈspəʊ.zə.bəl/
Definition: Intended to be thrown away after use.
Example: They used disposable plates at the picnic.
Dùng một lần rồi bỏ
Reusable and eco-friendly
Made for long-term use
Can be recycled after use
Hoist /hɔɪst/
Nâng lên (bằng dây hoặc máy móc)
Hạ xuống (bằng dây hoặc máy móc)
Di chuyển (bằng tay)
Để lại (không di chuyển)
Occupant /ˈɒk.jə.pənt/
Người cư trú, người ở
Người thuê nhà
Người chủ
Người khách
