wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hoc co ban 2

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính tất cả trong một All In One (AIO) thuộc loại nào sau đây

a)

Workstation

b)

Server

c)

Desktop

d)

Laptop

2.

Các thiết bị xuất của máy tính,chọn câu SAI:

a)

Keyboard

b)

Speaker

c)

Monitor

d)

Printer

3.

Chương trình nào sau đây cho phép gõ tiếng Việt

a)

Unicode

b)

Unikey

c)

Unokey và Vietkey 2000

d)

Vietkey 2000

4.

Thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính?

a)

SSD

b)

CD, DVD

c)

Ổ USB

d)

HDD

5.

Các thư đang soạn dở dang trong thư điện tử được gọi là thư nháp. Các thư này sẽ được lưu trong

a)

Drafts

b)

Outbox

c)

Spam

d)

Sent

6.

Ở Việt Nam, cơ quan được chính phủ giao làm IAP là

a)

FPT

b)

VNPT

c)

VDC

d)

SaiGon Postel

7.

Giao thức được sử dụng trên dịch vụ www là

a)

XML

b)

HTTP

c)

FTP

d)

HTML

8.

Khi sử dụng trình duyệt web để dừng việc tải trang web hiện tại, ta dùng nút

a)

Refresh

b)

Stop

c)

Favorite

d)

Home

9.

Thao tác nào sau đây không thể xóa một biểu tượng trên desktop

a)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Backspace

b)

Nhấn phải chuột trên biểu tượng và chọn Delete

c)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Delete

d)

Dùng chuột Drag and Drop biểu tượng vào Recycle Bin

10.

Hãy chọn ra tên thiết bị mạng

a)

USB

b)

Hub

c)

Webcam

d)

UPS

11.

Đâu là một phần mềm thư điện tử

a)

Window Media Player

b)

Outlook Express

c)

Notepad

d)

Google Chrome

12.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng

a)

My Network Places

b)

Internet Explorer

c)

My Computer

d)

My Document

13.

Trong chương trình máy tính Calculator, để có thể tính sin, cos, x lũy thừa y ta thực hiện:

a)

View/ Standard

b)

View/ Scientific

c)

Edit/ Standard

d)

Không thể tính sin, cos,... bằng Calculator

14.

Internet Explorer là:

a)

Thiết bị kết nối mạng

b)

Một bộ giao thức

c)

Một chuẩn mạng cục bộ

d)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web

15.

IAP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Internet Access Provider

b)

Internet Adminitrator Provider

c)

Internet Access Protocol

d)

Internet Acount Provider

16.

Câu 75: IAP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Internet Access Provider

b)

Internet Adminitrator Provider

c)

Internet Access Protocol

d)

Internet Acount Provider

17.

Câu 76: Dịch vụ IM là viết tắt của:

a)

Instant Message

b)

Itelligent Message

c)

Internet Message

d)

Information Message

18.

Câu 77: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi ích của dịch vụ nhắn tin tức thời IM là:

a)

Chi phi thấp và khả năng truyền tài tệp

b)

Biết người liên hệ đang có trực tuyến hay không

c)

Không cần kết nối mạng Internet.

d)

Truyền thông thời gian thực

19.

Câu 78: CPU là viết tắt của:

a)

Control Programing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Control Processing Unit

d)

Central Programming Unit

20.

Câu 79: URL là từ viết tắt của:

a)

Uniform Resource Locator

b)

User Return Link

c)

User Returm Locator.

d)

Uniform Resource Link

21.

Câu 80: ISP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Important Service Provider

b)

Internet Service Protocol

c)

Internet Search Provider

d)

Internet Service Provider

22.

Câu 81: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được viết tắt là:

a)

HTML

b)

FTP

c)

TCP/IP

d)

HTTP

23.

Câu 82: www trong một địa chỉ web là viết tắt của:

a)

World Wide Web

b)

World Wild Web

c)

Word Wide Web

d)

Word Wild Web

24.

Câu 83: Tiêu đề của một thư điện từ được bắt đầu bằng "RE" có nghĩa là

a)

Thư rác

b)

Thư chuyển tiếp

c)

Thư hồi đáp một thư đã gửi trước đó

d)

Thư quảng cáo

25.

Câu 84: Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "FW" có nghĩa là:

a)

Thư rác

b)

Thư hồi đáp một thư đã gửi trước đó

c)

Thư quảng cáo

d)

Thư chuyển tiếp

26.

Câu 85: SQRT là hàm dùng để:

a)

Lấy số nguyên

b)

Lấy số dư

c)

Tính bình phương

d)

Tính căn bậc hai

27.

Câu 86: Tên miền một trang thông tin điện tử www.abc.gov.vn. Ký hiệu “gov” cho biết trang thông tin điện tử đó thuộc:

a)

Một chức quân sự

b)

Một tổ chức thương mại

c)

Một tổ chức chính phủ

d)

Một tổ chức giáo dục

28.

Câu 87: Tên miền một trang thông tin điện tử www.abc.edu.vn. Ký hiệu "edu" cho biết trang thông tin điện tử đó thuộc:

a)

Một tổ chức thương mại

b)

Một tổ chức giáo dục

c)

Một tổ chức chính phủ

d)

Một chức quân sự

29.

Câu 88: Website nào sau đây không phải là một webmail

4 lines
30.

biết trang thông tin điện tử đó thuộc:

a)

Một tổ chức thương mại

b)

Một tổ chức giáo dục

c)

Một tổ chức chính phủ

d)

Một chức quân sự

31.

Website nào sau đây không phải là một webmail

a)

www.hotmail.com

b)

www.ebay.com

c)

www.gmail.com

d)

www.yahoo.com

32.

Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính gồm:

a)

Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất

b)

DOS, NC, Windows

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU

d)

Windows, Winword, Excel

33.

Khi soạn thảo thư điện tử, muốn gửi kèm một tập tin nén đang có trên đĩa cứng của máy:

a)

Sao chép (copy) tập tin nén và dán (paste) vào trong vùng nội dung soạn tháo

b)

Chèn đường dẫn địa chỉ của tập tin vào vùng nội dung

c)

Bấm nút Attachment

d)

Không thể gửi tập tin nén trong thư điện tử

34.

Khi chi chuột tại viền hay góc của một cửa sổ, thao tác Drag and Drop sẽ cho phép:

a)

Di chuyển cửa sổ

b)

Thu cực tiểu cửa sổ

c)

Đóng cửa sổ

d)

Thay đổi kích thước cửa số

35.

Bạn hãy cho biết nguyên nhân gây chai pin (lithium) trên smartphone hoặc laptop là gi?

a)

Cắm sạc lúc pin còn trên 70%

b)

Chu kỳ sạc/xả của pin sắp hết

c)

Vừa sử dụng vừa căm sạc

d)

Cắm sạc qua đêm

36.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của một cửa sổ:

a)

Thanh cuộn màn hình

b)

Thanh tác vụ

c)

Thanh chọn chức năng

d)

Thanh công cụ

37.

Khi xóa một hoặc nhiều thư điện tử trong hộp thư đến

a)

Thư sẽ được xóa hoàn toàn không thể khôi phục

b)

Thư sẽ được chuyển sang Thùng rác

c)

Thư sẽ được chuyển sang Draft

d)

Thư sẽ được chuyển sang Spam

38.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của màn hình làm việc (desktop) của một máy tính sử dụng hệ điều hành Windows?

a)

Thanh công cụ

b)

Biểu tượng

c)

Thanh nhiệm vụ

d)

Thanh cuộn màn hình

39.

Bệnh nào sau đây không phải do sử dụng máy tính?

a)

Cảm cúm

b)

Rối loạn thị giác

c)

Hội chứng ống cổ tay

d)

Đau lưng

40.

Trong các loại máy tính sau, máy tính nào thường đắt nhất?

a)

Máy tính câm tay.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Máy chủ.

41.

Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:

a)

Thư mục

b)

Tập tin

c)

Bit

d)

Đĩa

42.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị lữu trữ thông

4 lines
43.

Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:

a)

Thư mục

b)

Tập tin

c)

Bit

d)

Đĩa

44.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị lữu trữ thông tin của máy tính:

a)

CPU, Modem

b)

USB, đĩa cứng

c)

Máy quét ảnh, con chuột

d)

Màn hình, máy in

45.

Loại máy in nào sau đây không phải là máy in văn phòng?

a)

Máy in lụa.

b)

Máy in kim.

c)

Máy in phun.

d)

Máy in laser.

46.

Font Times New Roman, Arial hay Tahoma thuộc bảng mã:

a)

Unicode

b)

VNI Windows

c)

TCVN3 (ABC)

d)

VIQR

47.

Để soạn thảo một thư điện tử mới, ta chọn nút:

a)

Sent

b)

Draft

c)

Outbox

d)

Compose

48.

Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào?

a)

Forward

b)

Reply

c)

Attactment

d)

Compose

49.

Để gán thuộc tính ẩn cho tập tin ta chọn thuộc tính

a)

Read & excute

b)

Modify

c)

Read-only

d)

Hidden

50.

Để đồng gửi không hiển thị một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường:

a)

Cc

b)

Bcc

c)

Subject

d)

Attachment

51.

Để đồng gửi một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường

a)

Forward

b)

Attachment

c)

Cc

d)

Subject

52.

Để chuyển tiếp một thư điện tử, ta sử dụng nút:

a)

Reply

b)

Forward

c)

Bcc

d)

Attachment

53.

Để bảo vệ máy tính tránh sự tắt nguồn đột ngột và cung cấp điện cho máy tính đủ thời gian thực hiện lệnh shutdown và tắt máy đúng cách, ta dùng thiết bị nào sau đây?

a)

IPS

b)

DSL

c)

Modem

d)

UPS

54.

Để đưa một đối tượng vẽ xuống lớp trên, ta chọn:

a)

Send to Back

b)

Bring to Forward

c)

Bring to Front

d)

Send to Backward

55.

Để tìm kiếm theo tên tập tin và thư mục trong Windows Explorer, ký tự "?" ta nhập vào nội dung tìm kiếm có tác dụng:

a)

Đại diện cho các ký tự đặc biệt không phải ký tự chữ cải (a-z, A-Z)

b)

Đại diện cho một ký tự bất kỳ

c)

Đại diện cho một chuỗi bất kỳ

d)

Đại diện cho ký tự "?"

56.

Để tìm các tập tin có phần mở rộng là docx và tên có 3 ký tự, trong đó có ký tự thứ 2 là a, ta gõ điều kiện:

a)

*a?.docx

b)

?a?.docx

c)

?a*.docx

d)

*a*.docx

57.

p tin có phần mở rộng là docx và tên có 3 ký tự, trong đó có ký tự thứ 2 là a, ta gõ điều kiện:

a)

*a?.docx

b)

?a?.docx.

c)

?a*.docx

d)

*a*.docx

58.

Trang web nào sau đây không phải là một bộ tỉm kiểm (search engine):

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.gmail.com

d)

www.bing.com

59.

Các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internert:

a)

WWW

b)

IM

c)

TCP/IP

d)

Thư điện tử

60.

Chọn thứ tự từ nhỏ đến lớn của đơn vị đo thông tin:

a)

b.B.KB,MB,GB

b)

a,b,Kb,Gb,Mb

c)

B,b,Kb,Gb,Mb

d)

b,B,Kb,MB,Gb

61.

Bạn có một tài khoản tại địa chỉ website "www.yourbank.com" do ngân hàng cung cấp, khi nhận dưoc một email yêu cầu đăng nhập vào tài khoản theo đường dẫn được gửi kèm thì đường dân nào sau đây có nguy cơ là hình thức lừa đảo (phishing):

a)

www.logi-yourbank.com

b)

www.login.yourbank.com

c)

www.yourbank.com/vi/dangnhap

d)

www.yourbank.com/login

62.

Con số 20GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là?

a)

Dung lượng tối đa của đĩa mềm.

b)

Máy in có tốc độ in 20GB 1 giây

c)

Ổ đĩa cứng có dung lượng là 20GB.

d)

Tốc dộ xử lý của CPU.

63.

Nếu ta có một đĩa DVD-R có chứa một tập tin văn bản và máy tính có gắn một dầu dọc đĩa CD-R thi:

a)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

b)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bàn trên đĩa

c)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

d)

Không thể đọc tập tin văn bản

64.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có chứa một tập tin văn bản và máy tinh có gắn một đầu đọc đĩa DVD-R thì:

a)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

b)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

c)

Không thể doc tập tin văn bản

d)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

65.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có một tập tin văn bản và máy tính có gân một đầu đọc đĩa DVD- RW thi:

a)

Không thế đọc tập tin văn bản

b)

Có thế đọc và thay đổi nội đung tập tín văn bản trên đĩa

c)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập

d)

D. Chi có thể đọc tập tin văn bản

66.

Câu 120: Nếu kết nối Internet của bạn chậm bất thường, theo bạn nguyên nhân chính

a)

A. Do gói cước Internet có tốc độ chậm

b)

B. Do chưa trả phí Intemet

c)

C. Do nhiều người cùng truy cấp làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch

d)

D. Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

67.

Câu 121: Nút BACK của trình duyệt web dùng để

a)

A. Tải lại trang web hiện tại.

b)

B. Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

c)

C. Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

D. Dùng để đánh dấu những trang web

68.

Câu 122: Khi bạn truy cập một địja chỉ website, trên thanh địa chỉ của trình duyệt có "https" và ký hiệu "khóa". Điều này có nghĩa:

a)

A. Website sử dụng giao thức HTTP bảo mật, có mã hóa dữ liệu

b)

B. Website đó không tồn tại

c)

C. Trình duyệt cảnh báo đó là một website lừa đảo giả dạng (phishing)

d)

D. Website đó không cho phép truy cập

69.

Câu 123: Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

A. Chỉ có các slide đã có trong giáo án đã soạn thảo

b)

B. Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

c)

C. Chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

d)

D. Chỉ các Web có trên mạng

70.

Câu 124: Đâu không phải ưu điểm của việc đánh dấu (bookmark) một trang web?

a)

A. Không cần nhớ địa chỉ URL của trang web đó

b)

B. Nội dung của trang web luôn được cập nhật mới nhất ngay cả khi không mở nó

c)

C. Khi muốn mở, không cần tìm kiếm lại trang web đó

d)

D. Có thể tổ chức các trang web đã đánh dấu vào các thư mục khác nhau

71.

Câu 125: Nút FORWARD của trình duyệt web dùng để

a)

A. Dùng để đánh dấu những trang web

b)

B. Tải lại trang web hiện tại.

c)

C. Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

D. Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

72.

Câu 126: Đối với một biểu mẫu khảo sát trên Internet, nút (radio button):

a)

A. Có dạng hình vuông và có thể chọn một hoặc nhiều lựa chọn trong cùng một câu hỏi khảo sát

b)

B. Có dạng hình vuông và chỉ có thể chọn một lựa chọn trong một câu hỏi khảo sát

c)

C. Có dạng hình tròn và chỉ có thể chọn một lựa chọn trong một câu hỏi khảo sát

d)

D. Có dạng hình tròn và có thể chọn một hoặc nhiều lựa chọn trong cùng một câu hỏi khảo sát

73.

Câu 127: Cho biết tên nào sau đây không phải tên một trình duyệt web?

a)

A. Cortana

b)

B. Mozilla Firefox

c)

C. Internet Explorer

d)

D. Google Chrome

74.

Câu 128: Phần mềm nào sau đây phần mềm chat:

a)

A. Outlook Express

b)

B. Yahoo! Messenger

c)

C. Netscape Navigator

d)

D. Opera

75.

Câu 129: Nút HOME của trình duyệt web Internet Explorer dùng để:

a)

A. Trở về trang web được cài đặt trong trình duyệt

b)

B. Đi đến trang chủ của Google

c)

C. Đi đến trang chủ của Microsoft

d)

D. Trở về trang chủ của website hiện tại

76.

Câu 130: Trình duyệt web (web browser) là:

a)

A. Phần mềm hệ thống cho phép người dùng truy cập vào các website để cập nhật và thay đổi nội dung một trang web bất kỳ theo mong muốn

b)

B. Phần mềm ứng dụng cho phép xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi và các thông tin khác trên trang web trên mạng toàn câu hoặc mạng nội bộ

c)

C. Phần mềm ứnmg dụng cho phép người dùng tạo ra các tập tin HTML hoặc XHTML (dạng tĩnh) hoặc dùng các ngôn ngữ lập trình (PHP, DotNet, Ruby on Rails, Java.) để xây dựng một website

d)

D. Phần mềm hệ thống cho phép xuất bản các tập tin HTML hoặc XHTML để mọi người dùng có thể truy cập thông qua mạng máy tính

77.

Câu 131: Trong đĩa (E:) thư mục BAITAP, trong đó hai thư mục con WORD và Excel. Trong thư mục WORD 2 tập tin word-1.docx word-2.docx. Trong thư mục Excel có 2 tập tin là excel-1:xlsx và excel-2.xlsx. Khi ta đang mở tập tin excel-1.xlsx thì không thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

A. Đổi tên tập tin word-1.docx thành excel-1.docx

b)

B. Đổi tên thư mục BAITAP thành THUCHANH

c)

C. Sao chép thư mục EXCEL và dán vào thư mục WORD

d)

D. Di chuyển thư mục WORD vào thư mục EXCEL

78.

Câu 132: Trong ô đĩa (E:) thư mục BAITAP, trong đó hai thư mục con WORD và Excel. Trong thứ mục WORD có 2 tập tin là word-1.docx word-2.docx. Trong thư mục Excel 2 tập tin là excel- 1.xlsx excel-2.xlsx. Khi ta đang mở tập tin excel-1.xlsx thì có thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

A. Di chuyển thư mục EXCEL sang ổ đĩa (D:)

b)

B. Đổi tên thư mục EXCEL thành TH-EXCEL

c)

C. Sao chép thư mục BAITAP và dán sang ổ đĩa (D:)

d)

D. Di chuyển thư mục BAITAP sang ổ đĩa (D:)

79.

Câu 133: Chọn phát biểu SAI khi nói về bo mạch chủ (mainboard) trong máy tính.

a)

A. Đóng vai trò là trung gian giao tiếp giữa các thiết bị được gắn trên nó theo cách trực tiếp hoặc thông qua đầu cắm hoặc dây dẫn

b)

B. Là các mạch điện tử bên trong một CPU

c)

C. Là một bảng mạch in (PCB: Printed Cricus Board)

d)

D. Các linh kiện phải thông qua bo mạch chủ mới có thể hoạt động và giao tiếp với nhau

80.

Câu 134: Chọn phát biểu SAI:

a)

A. Internet là tập hợp mạng máy tính toàn cầu, giao tiếp với nhau bằng các giao thức truyền thông

b)

B. WAN là mạng máy tính cục bộ

c)

C. ISP là nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

D. Tiền thân của Internet là ARPANET

81.

Câu 135: Câu phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Trong một máy tính chỉ có một Folder gốc duy nhất

b)

B. Trong Folder gốc có thể có nhiều Folder con

c)

C. Ta không thể xóa được Folder gốc

d)

D. Trong Folder gốc có thể có nhiều tập tin

82.

Câu 136: Chọn phát biểu Sai khi nói về bộ mạch chủ (mainboard) trong máy tính:

a)

A. Là một bảng mạch in (PCB)

b)

B. Là các mạch điện tử bên trong một CPU

c)

C. Các linh kiện phải thông qua bộ mạch chủ mới có thể hoạt động và giao tiếp với nhau

d)

D. Đóng vai trò là trung gian giao tiếp giữa các thiết bị được gắn trên nó theo cách trực tiếp hoặc thông đầu cắm hoặc dây dẫn

83.

Câu 137: Chọn phát biểu không đúng

a)

A. Máy tính cá nhân bao gồm máy tính để một chỗ và máy tính di động.

b)

B. Máy tính để bàn dễ nâng cấp và sửa chữa.

c)

C. Desktop là một loại máy tính cá nhân.

d)

D. PC không phải là máy vi tính.

84.

Câu 138: Chọn phát biểu không đúng về Desktop

a)

A. Desktop phù hợp cho những công việc văn phòng cố định một chỗ.

b)

B. Desktop là máy tính xách tay.

c)

C. Desktop là một loại máy tính cá nhân.

d)

D. Desktop dễ nâng cấp và sửa chữa.

85.

Câu 139: Chọn phát biểu SAI:

a)

A. Có thể chọn âm thanh cho một hiệu ứng Animation

b)

B. Một slide có thể có hoặc không có hiệu ứng Transation

c)

C. Không thể chọn hiệu ứng Animation cho slide

d)

D. Có thể chọn nhiều hiệu ứng Transition cho một slide

86.

Câu 140: Phát biểu nào sau đây sai

a)

A. Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

B. Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

c)

C. Mặc định mỗi khi khởi động MS Word đã có một văn bản trống

d)

D. Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

87.

Câu 141: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Có rất nhiều các hệ điều hành, tiêu biểu như Windows, Linux, Unit…

b)

B. Có hai loại phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

c)

C. Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển thiết bị.

d)

D. Hệ điều hành Mac OS của công ty Apple.

88.

Câu 142: Chọn biểu thức đúng:

a)

A. 1 KB > 1GB

b)

B. 1 bit > 1 byte

c)

C. 1 KB> 1 MB

d)

D. 1 GB > 1 MB