wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu Trúc Của Chất

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Để giải thích các hiện tượng nhiệt quan sát được như: sự tồn tại của các thể, sự truyền nhiệt, sự nóng chảy, sự bay hơi,.. các nhà khoa học đã đưa ra mô hình lý thuyết khái quát về cấu tạo chất, gọi là

a)

mô hình động học phân tử.

b)

thuyết động lực học phân tử.

c)

mô hình động lực học phân tử.

d)

thuyết cấu tạo phân tử.

2.

Mô hình động học phân tử được xây dựng dựa trên quan điểm nào về cấu tạo chất?

a)

Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo liên tục.

b)

Dựa trên quan điểm chất có cấu tạo gián đoạn.

c)

Dựa trên cả hai quan điểm là chất có cấu tạo liên tục và gián đoạn.

d)

Dựa trên quan điểm về sự bền vững của các phân tử.

3.

Các chất có được cấu tạo từ các hạt riêng biệt không?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé là nguyên tử, phân tử.

b)

Các chất liền một khối.

c)

Các chất không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

d)

Các chất liền một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

4.

(BT) Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa chúng có khoảng cách.

c)

Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

d)

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

5.

(BT) Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

6.

Chó nghiệp vụ có thể "đánh hơi" được nơi cất giấu ma túy không chỉ vì khứu giác nhạy bén của nó mà còn vì

a)

giữa các phân tử có khoảng trống

b)

khối lượng phân tử rất nhỏ

c)

kích thước phân tử rất nhỏ

d)

các phân tử chuyển động không ngừng

7.

Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là chuyển động

a)

chuyển động cơ.

b)

chuyển động quang.

c)

chuyển động nhiệt.

d)

chuyển động từ.

8.

Thanh sắt được cấu tạo từ các phân tử chuyển động không ngừng nhưng tại sao lại không bị tan rã thành các hạt riêng biệt? Vì giữa các phân tử

a)

có lực hút tĩnh điện bền vững.

b)

có một chất kết dính gắn kết các phân tử.

c)

có lực tương tác.

d)

không lực tương tác.

9.

Chọn phát biểu đúng về lực tương tác giữa các phân tử

a)

Giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy.

b)

Giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy.

c)

Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy.

d)

Giữa các phân tử chỉ có lực hút.

10.

(BT) Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

11.

(GK) Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

12.

Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là đúng?

a)

Lực tương tác phân tử không đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.

b)

Lực hút phân tử lớn hơn lực đẩy phân tử khi các phân tử ở gần nhau.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực đẩy phân tử lớn hơn lực hút phân tử khi các phân tử ở xa nhau.

13.

Lực tương tác giữa các phân tử gồm lực hút và lực đẩy. Khi khoảng cách giữa các phân tử tăng lên thì

a)

lực hút mạnh lên và lực đẩy yếu đi.

b)

lực hút và lực đẩy cùng yếu đi.

c)

lực hút yếu đi và lực đẩy mạnh lên.

d)

lực hút và lực đẩy cùng tăng lên.

14.

Khi một sợi dây cao su bị kéo căng thì giữa các phân tử trong dây cao su

a)

chỉ tồn tại lực hút.

b)

chỉ tồn tại lực đẩy.

c)

có lực hút yếu hơn lực đẩy.

d)

có lực hút mạnh hơn lực đẩy.

15.

Nội dung thí nghiệm Brown là:

a)

Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.

b)

Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi

c)

Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.

d)

Quan sát chuyển động của cánh hoa.

16.

(BT) Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách.

b)

chúng là các phân tử.

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

17.

Trong vật lí, chuyển động Brown là đề cập đến chuyển động

a)

hỗn loạn của các hạt rất nhỏ dưới tác dụng của các phân tử chất lỏng hoặc chất khí.

b)

có hướng của các phân tử dưới tác dụng của điện trường.

c)

thẳng đều của các nút mạng tinh thể.

d)

thẳng đều của các electron dưới tác dụng của các phân tử chất lỏng hoặc chất khí.

18.

Các chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể rắn.

b)

Thể lỏng.

c)

Thể khí.

d)

Thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí

19.

Chất nào trong điều kiện hàng ngày ta thường thấy ở ba trạng thái rắn, lỏng, khí?

a)

Muối

b)

Đường

c)

Nước

d)

Khí CO2

20.

Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về cấu trúc của chất rắn, chất lỏng, chất khí là do sự khác biệt về

a)

thành phần các phân tử cấu tạo của mỗi chất.

b)

độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong mỗi chất.

c)

số lượng phân tử cấu tạo nên mỗi chất.

d)

kích thước của các phân tử cấu tạo của mỗi chất.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng xa.

b)

Khi các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử càng yếu nếu khoảng cách giữa chúng càng xa

d)

Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy.

22.

(KNTT) Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau

a)

Thể tích.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Kích thước của các nguyên tử.

d)

Trật tự của các nguyên tử.

23.

(BT) Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì nở ra.

b)

Khi nhiệt độ giảm thì co lại.

c)

Đứng rất gần nhau.

d)

Đứng xa nhau.

24.

Chất rắn:

a)

có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh

b)

có lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

c)

không có hình dạng xác định

d)

không có thể tích riêng xác định

25.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.

d)

Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định.

26.

Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

không chuyển động.

b)

đứng sát nhau.

c)

chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

d)

chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định.

27.

Tại sao người ta không nén chất rắn lại để tiết kiệm diện tích?

a)

Do chất rắn liên kết chặt chẽ với nhau nên khó nén.

b)

Do chất rắn liên kết không chặt chẽ với nhau nên khó nén.

c)

Do các hạt của chất rắn chuyển động tự do.

d)

Do người ta không muốn nén chất rắn.

28.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

29.

Chất rắn kết tinh có các phân tử cấu tạo nên vật

a)

gần nhau và tạo thành mạng tinh thể.

b)

gần nhau nhưng không tạo thành mạng tinh thể.

c)

cách nhau rất xa.

d)

dễ dàng di chuyển trong vật.

30.

Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể. Đó là cấu trúc tạo bởi các hạt (phân tử, nguyên tử, ion) liên kết chặt với nhau và sắp xếp

a)

theo một trật tự hình học tuần hoàn không gian xác định gọi là mạng tinh thể.

b)

theo một trật tự hình học tuần hoàn không gian xác định gọi là mạng kết tinh.

c)

thành các khối cầu đối xứng gọi là mạng tinh thể.

31.

Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây là sai?

a)

Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể.

b)

Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.

c)

Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.

d)

Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

32.

Muối ăn có cấu trúc tinh thể gồm các...(1)... có vị trí cân bằng trùng với đỉnh của khối...(2)...

a)

(1) phân tử NaCl; (2) cầu.

b)

(1) ion Na+ và Cl-; (2) cầu.

c)

(1) ion Na+ và Cl-; (2) lập phương.

d)

(1) phân tử NaCl; (2) lập phương.

33.

Chất rắn vô định hình có các phân tử cấu tạo nên vật

a)

gần nhau và tạo thành mạng tinh thể.

b)

gần nhau nhưng không tạo thành mạng tinh thể.

c)

cách nhau rất xa.

d)

dễ dàng di chuyển trong vật.

34.

Ở điều kiện thường, hầu hết các kim loại là

a)

chất khí.

b)

chất lỏng.

c)

chất rắn vô định hình.

d)

chất rắn kết tinh.

35.

Chất rắn kết tinh bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối, thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

36.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thủy tinh

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương

d)

Miếng thạch anh.

37.

Chất rắn nào dưới đây không phải là chất rắn vô định hình?

a)

Thạch anh.

b)

Thủy tinh.

c)

Sáp.

d)

Cao su.

38.

Ở điều kiện thông thường, chất rắn nào sau đây thuộc dạng chất rắn vô định hình?

a)

Muối ăn.

b)

Đa số các kim loại.

c)

Hợp kim.

d)

Nhựa đường.

39.

Các phân tử trong chất lỏng có

a)

vị trí cân bằng cố định và sắp xếp tương tự chất rắn vô định hình.

b)

vị trí cân bằng cố định và sắp xếp tương tự chất rắn kết tinh.

c)

vị trí cân bằng không cố định và sắp xếp tương tự chất rắn kết tinh.

d)

vị trí cân bằng không cố định và sắp xếp tương tự chất rắn vô định hình.

40.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chất lỏng?

a)

Có hình dạng của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, dễ nén.

b)

Có hình dạng của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén.

c)

Có hình dạng cố định, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén.

d)

Có hình dạng của vật chứa nó, dễ dàng lan tỏa trong không gian, dễ nén.

41.

Chất lỏng có thể tích xác định vì

a)

các phân tử cấu tạo nên chất lỏng có thể chuyển động hỗn độn, tự do.

b)

lực liên kết giữa các phân tử trong chất lỏng là rất yếu.

c)

lực tương tác giữa các phân tử vẫn đủ để giữ các phân tử không chuyển động phân tán ra xa nhau.

d)

vị trí cân bằng của các phân tử có thể chuyển động từ nơi này đến nơi khác.

42.

Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử chất lỏng

a)

dao động tại các vị trí cân bằng xác định.

b)

có thể chuyển động phân tán ra xa nhau.

c)

dao động quanh các vị trí cân bằng có thể dịch chuyển được.

d)

có thể chuyển động tự do.

43.

Hình bên mô tả cấu trúc phân tử ở thể nào dưới đây?

a)

Thể lỏng.

b)

Thể khí.

c)

Thể rắn.

d)

Plasma.

44.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

46.

(BT) Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

47.

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng là vì

a)

khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

b)

khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

d)

khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

48.

chất khí luôn chứa hết thể tích bình chứa bởi vì:

a)

Lực liên kết giữa các phân tử chất khí rất yếu nên chúng chuyển động tự do về mọi phía.

b)

Các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Trong chất khí có quá nhiều phân tử.

d)

Các phân tử chất khí luôn luôn đẩy nhau ra xa nên chúng cách nhau càng xa càng tốt.

49.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

50.

Ở nhiệt độ hàng triệu độ chất tồn tại ở thể

a)

plasma.

b)

rắn.

c)

lỏng.

d)

khí.

51.

Các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác được không?

a)

Các chất không thể chuyển từ thể này sang thể khác.

b)

Các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.

c)

Các chất chỉ có thể chuyển từ thể rắn sang thể lỏng mà không thể chuyển sang thể khí hay ngược lại.

d)

Các chất chỉ có thể chuyển từ thể lỏng sang thể khí mà không thể chuyển sang thể rắn hay ngược lại.

52.

Với điều kiện như thế nào thì các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác?

a)

thay đổi chất

b)

thay đổi vật đựng

c)

thay đổi nguồn gốc

d)

thay đổi nhiệt độ

53.

Vòng tuần hoàn nước là sự tồn tại và vận động của nước trên mặt đất, trong lòng đất và trong bầu khí quyển của Trái Đất. Vòng tuần hoàn nước liên quan đến

a)

sự chuyển thể.

b)

chuyển động tự quay của Trái Đất.

c)

chuyển động Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

dòng chảy của nước.

54.

Hình vẽ nào mô tả đúng sơ đồ các hình thức chuyển thể.

a)

H2.

b)

H3.

c)

H4

d)

H1

55.

Thế nào là sự nóng chảy?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự nóng chảy.

b)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là sự nóng chảy.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự nóng chảy.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là sự nóng chảy.

56.

Thế nào là sự đông đặc?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự đông đặc.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là sự đông đặc.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là sự đông đặc.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự đông đặc.

57.

Thế nào là sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi được gọi là sự bay hơi.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi được gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể hơi được gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự bay hơi.

58.

Thế nào là sự ngưng tụ?

a)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn được gọi là sự ngưng tụ.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi được gọi là sự ngưng tụ.

c)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là sự ngưng tụ.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể khí được gọi là sự ngưng tụ.

59.

Vậy sự thăng hoa của iot là sự chuyển trạng thái từ thể

a)

rắn sang khí.

b)

rắn sang lỏng.

c)

lỏng sang rắn.

d)

khí sang rắn.

60.

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn của các chất được gọi là

a)

sự ngưng kết.

b)

thăng hoa.

c)

sự đông đặc.

d)

sự ngưng tụ.

61.

Với cùng một chất quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Đông đặc.

c)

Hóa hơi.

d)

Thăng hoa.

62.

Hiện tượng nóng chảy của một vật xảy ra khi

a)

đun nóng vật rắn bất kì

b)

đun nóng vật đến nhiệt độ nóng chảy của chất cấu thành vật thể đó

c)

đun nóng vật trong nồi áp suất

d)

đun nóng vật đến 100 ∘ C

63.

Sự nóng chảy ở chất rắn kết tinh bắt đầu xảy ra khi

a)

một số phân tử dao động mạnh hơn các phân tử xung quanh

b)

một số phân tử va chạm với các phân tử xung quanh

c)

một số phân tử dao động mạnh lên và truyền năng lượng dao động cho các phân tử khác

d)

một số phân tử thắng được lực liên kết với các phân tử xung quanh và thoát khỏi liên kết với chúng

64.

Khi bắt đầu đun, nhiệt độ của vật rắn kết tinh tăng dần. Đến nhiệt độ nóng chảy xác định, sự nóng chảy diễn ra, vật chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và nhiệt độ...(1)... dù tiếp tục đun. Sau khi toàn bộ vật chuyển sang thể lỏng, nhiệt độ của chất lỏng...(2)... khi tiếp tục đun. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

a)

"giảm xuống" và "giữ giá trị ổn định"

b)

"không tăng" và "giảm xuống"

c)

"giảm xuống" và "tiếp tục tăng lên"

d)

"không tăng" và "tiếp tục tăng lên"

65.

Khái niệm "ẩn nhiệt nóng chảy" được hiểu là phần năng lượng nhận thêm để

a)

làm tăng nhiệt độ của chất rắn khi nóng chảy

b)

giữ ổn định cấu trúc mạng tinh thể

c)

phá vỡ liên kết giữa các phân tử

d)

làm tăng năng lượng liên kết giữa các phân tử

66.

Câu nào sau đây không đúng sự nóng chảy:

a)

Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của một tinh chất.

b)

Mỗi tinh chất khác nhau thường có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

Nhiệt độ mà tại đó chất rắn bắt đầu nóng chảy được gọi là nhiệt độ nóng chảy.

d)

Trong suốt quá trình nóng chảy, nhiệt độ nóng chảy luôn luôn thay đổi.

67.

Cho một ít nước đá có nhiệt độ dưới 0∘C vào trong một bình chứa. Đun nóng bình chứa (ở áp suất tiêu chuẩn) thì nhiệt độ của nước đá tăng dần đến 0∘C. Khi đạt 0∘C nước đá tan dần thành nước trong suốt thời gian nước đá chuyển thành nước nhiệt độ của hệ (nước đá và nước)

a)

không đổi luôn ở nhiệt độ điểm ba của nước.

b)

luôn tăng lên.

c)

không đổi luôn ở 4∘C.

d)

không đổi luôn ở 0∘C.

68.

Khi đun nóng băng phiến, người ta thấy nhiệt độ của băng phiến tăng dần, khi tới 80∘C nhiệt độ của băng phiến ngừng lại không tăng, mặc dù vẫn tiếp tục đun. Lúc đó băng phiến tồn tại ở

a)

thể hơi.

b)

thể rắn.

c)

thể lỏng.

d)

thể rắn và thể lỏng.

69.

(GK) Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

70.

Khi nung nóng liên tục vật rắn vô định hình, vật rắn mềm đi và chuyển dần sang thể lỏng một cách liên tục. Trong quá trình này nhiệt độ của vật...(1)... Do đó, vật rắn vô định hình...(2)... Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) tăng lên liên tục; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

(1) giữ ổn định; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

(1) giữ ổn định; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.

d)

(1) tăng lên liên tục; (2) có nhiệt độ nóng

71.

Thủy tinh đã được phát hiện và sử dụng trong cuộc sống con người 4000 năm. Thủy tinh là chất rắn vô định hình

a)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định, các phân tử tạo thành mạng tinh thể.

b)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định, các phân tử không tạo thành mạng tinh thể.

c)

có nhiệt độ nóng chảy xác định, các phân tử không tạo thành mạng tinh thể.

d)

có nhiệt độ nóng chảy xác định, các phân tử tạo thành mạng tinh thể.

72.

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định là

a)

thủy tinh.

b)

đồng.

c)

cao su.

d)

nến (sáp).

73.

Dây tóc bóng đèn sợi đốt thường được làm bằng wolfram vì nó có nhiều ưu điểm. Một trong số đó là

a)

có khả năng thăng hoa.

b)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

có nhiệt độ sôi cao.

d)

có nhiệt độ nóng chảy cao.

74.

(BT) Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

75.

(BT) Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

Đốt một ngọn nến

c)

Đốt một ngọn đèn dầu

d)

Đúc một cái chuông đổng

76.

Hiện tượng nóng chảy không được ứng dụng trong lĩnh vực (công cụ) nào sau đây?

a)

công nghiệp luyện kim.

b)

hàn điện.

c)

thực phẩm.

d)

kích thủy lực.

77.

Hình vẽ bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ t_a đến t_b thì

a)

chất rắn không nhận năng lượng từ nguồn nhiệt.

b)

nhiệt độ chất rắn tăng.

c)

nhiệt độ chất rắn giảm.

d)

chất rắn đang nóng chảy.

78.

Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu Sơn. nước có thể bị đóng băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất:

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự hóa hơi.

d)

Sự ngưng tụ.

79.

(BT) Trong thời gian sắt đông đặc, nhiệt độ của nó

a)

không ngừng tăng.

b)

không ngừng giảm.

c)

mới đầu tăng, sau giảm.

d)

không đổi.

80.

(GK) Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi.

81.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.

d)

Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.

82.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến.

b)

Kem đang tan chảy.

c)

Rán mỡ.

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy.

83.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi.

b)

Đúc tượng đồng.

c)

Làm đá trong tủ lạnh.

d)

Rèn thép trong lò rèn.

84.

Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do:

a)

tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống.

b)

thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.

c)

trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn nứt.

d)

các phương án đưa ra đều sai.

85.

Một số phân tử ở gần mặt thoáng chất lỏng, chuyển động hướng ra ngoài, có...(1)... đủ lớn thắng được lực liên kết giữa các phân tử thì có thể thoát ra ngoài khối chất lỏng. Như vậy, có thể nói sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở ...(2)... của khối chất lỏng. Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) động năng; (2) mặt thoáng.

b)

(1) thế năng; (2) mặt thoáng.

c)

(1) động năng; (2) trong lòng.

d)

(1) thế năng; (2) trong lòng.

86.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

87.

Sự bay hơi của nước diễn ra nhanh hơn khi nào?

a)

Khi nhiệt độ càng cao.

b)

Khi gió càng mạnh.

c)

Khi diện tích mặt thoáng của nước càng lớn.

d)

Khi nhiệt độ càng cao, gió càng mạnh và diện tích mặt thoáng của nước càng lớn.

88.

Thoát hơi nước ở lá như thế nào?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

89.

Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi:

a)

Nước trong cốc càng nhiều

b)

Nước trong cốc càng ít

c)

Cốc được đặt trong nhà

d)

Cốc được đặt ngoài sân nắng

90.

Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?

a)

Có gió, quần áo căng ra.

b)

Không có gió, quần áo căng ra.

c)

Quần áo không căng ra, không có gió.

d)

Quần áo không căng ra, có gió.

91.

(BT) Việc làm nào sau đây không đúng khi thực hiện thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của một chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?

a)

Dùng hai đĩa giống nhau.

b)

Dùng cùng một loại chất lỏng.

c)

Dùng hai loại chất lỏng khác nhau.

d)

Dùng hai nhiệt độ khác nhau.

92.

(CD) Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

93.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

94.

Để có muối ăn, người ta tách muối ra khỏi nước biển mặn bằng cách nào?

a)

Lọc

b)

Phơi nắng

c)

Chưng cất

d)

Làm lắng

95.

Vào buổi sáng, sương trên lá hóa hơi thành hơi nước dưới ánh nắng mặt trời. Trong quá trình này, giữa các phân tử nước có

a)

lực hút và lực đẩy phân tử đều yếu đi.

b)

lực hút phân tử mạnh lên còn lực đẩy phân tử yếu đi.

c)

lực hút và lực đẩy phân tử đều mạnh lên.

d)

lực hút phân tử yếu đi còn lực đẩy phân tử mạnh lên.

96.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn

a)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

97.

Nước chỉ bắt đầu sôi khi

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng.

c)

các bọt khí từ đáy bình nổi lên.

d)

các bọt khí càng nổi lên càng to ra.

98.

Một ấm nước đang sôi, nếu tiếp tục đun:

a)

nhiệt độ nước trong ấm giảm xuống.

b)

nước trong ấm không bay hơi nữa.

c)

nhiệt độ nước trong ấm vẫn tiếp tục tăng.

d)

nước trong ấm bay hơi nhiều hơn và cạn dần.

99.

Sự sôi của chất là

a)

Sự hóa hơi của các chất ở mọi nhiệt độ.

b)

Sự hóa hơi của chất xảy ra trên bề mặt chất lỏng ở mọi nhiệt độ.

c)

Sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở một nhiệt độ xác định.

d)

Sự hóa hơi của chất xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở mọi nhiệt độ.

100.

Sự sôi xảy ra ở

a)

nhiệt độ sôi trên 100 ∘ C

b)

100 0 C

c)

nhiệt độ sôi.

d)

dưới 100 ∘ C

101.

Đun nóng bình chứa nước thì nhiệt độ của nước tăng dần đến 100 ∘ C. Khi đạt 100 ∘ C, nước sôi và chuyển dần thành hơi nước. Trong suốt thời gian chuyển thành hơi nước, nhiệt độ của nước

a)

giảm xuống dưới 100 ∘ C

b)

tăng lên cao hơn 100 ∘ C

c)

không đổi luôn ở trên 100 ∘ C

d)

không đổi luôn ở 100 ∘ C

102.

Đồ thị minh họa sự thay đổi nhiệt độ của chất X theo thời gian khi nhận nhiệt và chuyển các thể. Chất X có thể là

a)

cồn.

b)

nước.

c)

kim loại.

d)

băng phiến.

103.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng

104.

Trong quá trình sôi của chất lỏng, nhiệt độ không tăng mặc dù các phân tử luôn nhận năng lượng từ bên ngoài. Các phân tử nhận thêm năng lượng dùng để...(1)...với các phân tử xung quanh, khiến phân tử...(2)... Chất lỏng chuyển thành chất khí. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp.

a)

(1) va chạm; (2) chuyển động tự do.

b)

(1) phá vỡ liên kết; (2) chuyển động tự do.

c)

(1) phá vỡ liên kết; (2) chuyển thành các ion.

d)

(1) va chạm; (2) chuyển thành các ion.

105.

Trong quá trình sôi của chất lỏng, phần năng lượng nhận thêm để phá vỡ liên kết giữa các phân tử mà không làm tăng nhiệt độ của chất được gọi là

a)

ẩn nhiệt đông đặc.

b)

ẩn nhiệt ngưng tụ.

c)

ẩn nhiệt hóa lỏng.

d)

ẩn nhiệt hóa hơi.

106.

Chọn phát biểu sai.

a)

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất khí phía trên bề mặt chất lỏng.

b)

Áp suất khí càng cao thì nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao.

c)

Áp suất khí càng nhỏ thì nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao.

d)

Ở áp suất chuẩn, mỗi chất lỏng

107.

Có thể làm cho nước sôi mà không cần đun được không?

a)

Có thể, chỉ cần hút khí để giảm áp suất tác dụng lên mặt thoáng của nước.

b)

Có thể, chỉ cần giảm thể tích nước cần bơm.

c)

Có thể, chỉ thổi thêm khí để tăng áp suất tác dụng lên mặt thoáng của nước.

d)

Không thể, vì nước muốn sôi phải tăng nhiệt độ đến 100 C.

108.

Ở trên núi cao người ta

a)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 ∘ C

b)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 ∘ C

c)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 ∘ C.

d)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 ∘ C

109.

CHỌN ĐÁP ÁN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

CHỌN ĐE

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

CHỌN ĐI

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D