wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3A2 - LESSON 7. REVIEW PRONOUNS (21/7)

Total questions: 60

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tân ngữ của "I" là

a)

you

b)

me

c)

him

2.

Tân ngữ của "you" là

a)

we

b)

us

c)

you

3.

Tân ngữ của "we" là

a)

them

b)

her

c)

us

4.

Tân ngữ của "they" là

a)

him

b)

them

c)

me

5.

Tân ngữ của "he" là

a)

me

b)

him

c)

she

6.

Tân ngữ của "she" là

a)

you

b)

us

c)

her

7.

Tân ngữ của "it" là

a)

it

b)

her

c)

him

8.

Look at

a)

them

b)

they

c)

you

9.

______ are flowers. Let's draw ______

a)

They-them

b)

I-me

c)

He-him

10.

Be quiet! Listen to _______.

a)

me

b)

they

c)

she

11.

_____ is a teacher.

a)

She

b)

Us

c)

They

12.

It's a ball. Catch ____!

a)

it

b)

him

c)

me

13.

Emma is funny. Look at ____

a)

her

b)

she

c)

it

14.

Tony is playing with the big ball. Look at _____

a)

him

b)

he

c)

you

15.

The dog is so big. Look at ____

a)

it

b)

he

c)

she

16.

_____ are my friends.

a)

They

b)

She

c)

I

17.

My friends are funny. Look at ___

a)

them

b)

you

c)

me

18.

We are running. Look at ____

a)

us

b)

he

c)

it

19.

I am playing piano. Look at ____

a)

me

b)

you

c)

she

20.

_____ are singing. Look at us.

a)

We

b)

She

c)

It

21.

Tân ngữ của I là

a)

me

b)

my

c)

mine

d)

mom

22.

You là (chọn 2 đáp án)

a)

Đại từ nhân xưng

b)

Đại từ sở hữu

c)

Tân ngữ

d)

Tính từ sở hữu

23.

Đại từ nhân xưng của HER là

a)

hers

b)

he

c)

his

d)

She

24.

Đại từ nhân xưng của IT là

a)

its

b)

it

c)

his

d)

their

25.

Đại từ I là ngôi thứ

a)

1 số ít

b)

1 số nhiều

c)

2 số ít

d)

2 số nhiều

26.

Đại từ He - She - It là ngôi thứ

a)

1 số ít

b)

1 số nhiều

c)

3 số ít

d)

3 số nhiều

27.

You là ngôi thứ

a)

1 số ít

b)

2 số ít

c)

2 số nhiều

d)

2 số ít và 2 số nhiều

28.

We - They là ngôi thứ

a)

số ít

b)

số nhiều

c)

Vừa ít vừa nhiều

d)

Tất cả đều đúng

29.

Chọn từ thay thế cho phần in đỏ "Mike is ten years old."

a)

He

b)

She

c)

They

d)

It

30.

Chọn từ thay thế cho phần in đỏ "Tim and I are friends."

a)

They

b)

We

c)

There

d)

Their

31.

Chọn từ thay thế cho phần in đỏ "The house is old."

a)

He

b)

Its

c)

It

d)

She

32.

They ………. In the classroom. I can see ……….

a)

is - it

b)

is - them

c)

are - it

d)

are - them

33.

Look at ………. . He ………. my brother.

a)

him - is

b)

his - is

c)

her - is

d)

him - are

34.

I ………. a beautiful girl. Look at ………..

a)

am - I

b)

am - me

c)

is - me

d)

am - my

35.

She ………. at home. I can't see ……….

a)

does - her

b)

is - she

c)

is - her

d)

is - hers

36.

Viết đại từ thay thế cho phần in màu đỏ "Jane is a teacher."

a)

She

b)

Her

c)

Hers

d)

We

37.

Viết đại từ thay thế cho phần in màu đỏ "Rose, Jane and I are close friends."

a)

Them

b)

They

c)

We

d)

You

38.

Viết đại từ thay thế cho phần in màu đỏ "How old is your mother?"

a)

you

b)

hers

c)

her

d)

she

39.

Viết đại từ thay thế cho phần in màu đỏ "William and you are good at swimming."

a)

We

b)

You

c)

They

d)

He

40.

What is _______ phone number?

a)

you

b)

your

c)

yours

d)

Tất cả đều đúng

41.

Where are _______ friends now?

a)

your

b)

you

c)

yours

d)

your và you

42.

Here is a postcard from _______ friend Peggy.

a)

me

b)

mine

c)

my

d)

Tất cả đều đúng

43.

She lives in Australia now with _______ family.

a)

she

b)

her

c)

hers

d)

she và her

44.

_______ company builds ships.

a)

He

b)

His

c)

Him

d)

Tất cả đều đúng

45.

_______ children go to school in Newcastle.

a)

They

b)

Them

c)

Their

d)

Theirs

46.

Một đại từ là một từ có thể dùng để thay thế, tránh việc lặp lại từ cho một

a)

sentence – câu

b)

noun – danh từ

c)

verb - động từ

d)

adjective - tính từ

47.

Hoàn thành câu bằng đại từ phù hợp: I miss my parents because I love .....

a)

them

b)

those

c)

they

d)

their

48.

“She wants her parents to meet her new classmate.” Phần in đỏ có thể được thay thế bởi

a)

her - it

b)

her - her

c)

them, him

d)

it, hers

49.

Phần in đỏ “the best guys are in the class” có thể thay thế bằng từ

a)

they

b)

its

c)

we

d)

she

50.

Câu “My best friends are John and Marry” có thể được tiếp theo với

a)

I like they a lot.

b)

I like them a lot.

c)

I like their a lot.

d)

I like it a lot.

51.

Do you like ………… English teacher?

a)

she

b)

hers

c)

my

d)

them

52.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh "are / tall / They / men / ."

a)

They are tall men.

b)

They tall are men.

c)

They men are tall.

d)

Tall men are they.

53.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh "dog / running / . / The / is / "

a)

The running is dog.

b)

The dog is running.

c)

The dog running is.

d)

Running is the dog.

54.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh "posters / The / . / wall / on / the / are"

a)

The wall are on the posters.

b)

The posters on are the wall.

c)

The posters are on the wall.

d)

On the posters are the wall.

55.

Tìm lỗi sai và sửa "Lisa has got a bag. The bag is her."

a)

Lisa --> She

b)

has got --> have got

c)

The bag --> it

d)

her --> hers

56.

Tìm lỗi sai và sửa "That bird is funny. Look at it tail."

a)

That --> Those

b)

is --> are

c)

it --> its

d)

tail --> tails

57.

Tìm và sửa lỗi sai "The boys have comics. The comics are their."

a)

their --> theirs

b)

The comics --> It

c)

boys --> boy

d)

The --> That

58.

Tìm và sửa lỗi sai "Your and Ben are brothers. Ben is your brother."

a)

Your and --> You and

b)

brothers --> brother

c)

Ben --> She

d)

your brother --> you brother

59.

Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh "We / in / garden / now."

a)

We are in ours garden now.

b)

We are in our garden now.

c)

We are in mine garden now.

d)

We are in us garden now.

60.

My grandparents have a new house => ___________ have a new house.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

He