wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử lớp 6 giải hay

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

đá mẹ.

d)

sinh vật.

2.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

3.

Cây trồng nào sau đây tiêu biểu ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm?

a)

Nho, củ cải đường.

b)

Chà là, xương rồng.

c)

Thông, tùng, bách.

d)

Cà phê, cao su, tiêu.

4.

Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?

a)

Nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

5.

Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây Á.

b)

Trung Á.

c)

Bắc Á.

d)

Đông Á.

6.

Những khu vực nào sau đây tập trung đông dân nhất trên thế giới?

a)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Âu, Đông Nam Á, Nam Mĩ.

c)

Nam Á, Bắc Á, Tây Nam Á, Tây Âu.

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

7.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía nào ở châu Á?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Nam.

d)

Tây Á.

8.

Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á được hình thành từ

a)

thế kỉ VII-thế kỉ X.

b)

thế kỉ X-thế kỉ XI.

c)

thế kỉ VI-thế kỉ XI.

d)

thế kỉ VIII.

9.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của người Việt cổ thời kì Văn Lang, Âu Lạc là

a)

trồng lúa nước.

b)

thủ công nghiệp.

c)

buôn bán.

d)

sản xuất vũ khí.

10.

Tên gọi ban đầu của vương quốc Champa là

a)

Lâm Ấp.

b)

Phù Nam.

c)

Văn Lang.

d)

Chân Lạp.

11.

Đâu không phải là hoàn cảnh đưa đến sự ra đời của nước Văn Lang?

a)

Cư dân Lạc Việt sống quây quần ở lưu vực các con sông lớn như sông Hồng, sông Mã...

b)

Đời sống sản xuất có nhiều chuyển biến, xã hội có sự phân hoá giàu nghèo.

c)

Do nhu cầu làm thuỷ lợi và chống ngoại xâm.

d)

Trước sự xâm lược của nhà Tần, nhân dân Lạc Việt đã liên kết lập ra nhà nước Văn Lang.

12.

Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội nước ta dưới thời Bắc thuộc là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa nông dân với các Lạc hầu, Lạc tướng.

b)

Mâu thuẫn giữa Lạc hầu, Lạc tướng với chính quyền đô hộ phương Bắc.

c)

Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc với chính quyền đô hộ phương Bắc.

d)

Không có mâu thuẫn.

13.

Nét tương đồng về điều kiện tự nhiên giữa Hy Lạp và La Mã cổ đại với các vương quốc Đông Nam Á cổ đại là gì?

a)

Được ra đời bên cạnh các dòng sông lớn.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Có nhiều sa mạc, khí hậu nóng quanh năm.

d)

Có nhiều vũng, vịnh nước sâu.

14.

Sự nghiệp giành quyền tự chủ của họ Khúc có ý nghĩa lịch sử gì?

a)

Khôi phục lại sự nghiệp của vua Hùng.

b)

Đặt nền móng cho cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân ta hoàn toàn thắng lợi vào năm 938

c)

Tạo điều kiện cho đất nước phát triển kinh tế.

d)

Mở ra thời kì độc lập dân tộc lâu dài cho đất nước.

15.

Những thành tựu của nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc có ý nghĩa như thế nào đến sự phát triển của văn hoá dân tộc Việt Nam?

a)

Định hình các giá trị văn hoá của người Việt.

b)

Phát triển nền văn hoá truyền thống của người Việt.

c)

Là cơ sở hình thành nên nền văn hoá của người Việt.

d)

Hoàn thiện nền văn hoá bản địa dân tộc.

16.

Trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay đã xuất hiện các vương quốc cổ nào?

a)

Văn Lang, Âu Lạc, Chăm-pa, Phù Nam.

b)

Văn Lang, Âu Lạc, Chân Lạp, Kê-đa.

c)

Văn Lang, Âu Lạc, Tha-tơ, Pê-du.

d)

Chân Lạp, Chăm-pa, Phù Nam, Pê-đu.

17.

Người Việt đã kế thừa hệ thống văn tự nào của người Trung Quốc?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ Phạn.

c)

Chữ Latinh.

d)

Chữ hình nêm.

18.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang ở đâu?

a)

Thăng Long.

b)

Hoa Lư – Ninh Bình.

c)

Phong Châu – Phú Thọ.

d)

Cổ Loa – Đông Anh – Hà Nội.

19.

Vương quốc cổ Phù Nam ra đời vào khoảng

a)

thế kỉ I.

b)

thế kỉ II.

c)

thế kỉ III.

d)

thế kỉ IV.

20.

Năm 938, Ngô Quyền đã giành chiến thắng trên sông Bạch Đằng trước kẻ thù nào?

a)

Quân Nam Hán.

b)

Quân Đường.

c)

Quân Ngô.

d)

Quân Tống.

21.

Ý nào sau đây phản ánh không đúng đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc?

a)

Lúa gạo là lương thực chính.

b)

Di chuyển bằng thuyền, voi hoặc ngựa.

c)

Ở nhà sàn, nhuộm răng đen, ăn trầu.

d)

Tạo ra chữ viết trên cơ sở chữ Hán.

22.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân ta chống chính quyền đô hộ phương Bắc là

a)

Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt.

b)

Chính quyền đô hộ không chịu giảm các loại thuế cho nhân dân ta.

c)

Chính sách áp bức, bóc lột tàn bạo của phong kiến phương Bắc và tinh thần đấu tranh bất khuất không cam chịu làm nô lệ của nhân dân ta.

d)

Do ảnh hưởng của các phong trào nông dân ở Trung Quốc.

23.

Ý nào sau đây phản ánh không đúng về cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á?

a)

Có nền văn minh lúa nước.

b)

Bị ảnh hưởng bởi văn minh Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Kinh tế hàng hải rất phát triển.

d)

Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng...

24.

Nghệ thuật quân sự của Ngô Quyền có điểm gì nổi bật?

a)

Dùng kế đóng cọc trên sông Bạch Đằng.

b)

Sử dụng kế sách “Tiên phát chế nhân”.

c)

Sử dụng kế hoạch “Vườn không nhà chống”.

d)

Chủ động giảng hoà với quân Nam Hán.

25.

Nhận xét nào sau đây không phản ánh đúng về chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Hà khắc, tàn bạo, thâm độc.

b)

Được tiến hành trên tất cả các lĩnh vực.

c)

Thúc đẩy, truyền bá nhiều thành tựu tiến bộ vào nước ta.

d)

Mục đích cai trị là thôn tính và đồng hoá dân tộc Việt.

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

a)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

b)

Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

c)

Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.

d)

Thường ở tầng trên cùng của đất.

27.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật.

b)

đá mẹ.

c)

địa hình.

d)

khí hậu.

28.

Những đới khí hậu trên Trái Đất bao gồm:

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

29.

Ở đới lạnh có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?

a)

Đài nguyên.

b)

Thảo nguyên.

c)

Hoang mạc.

d)

Rừng lá kim.

30.

Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là

a)

cây lá kim.

b)

cây lá cứng.

c)

rêu, địa y.

d)

sồi, dẻ, lim.

31.

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở

a)

vùng cận cực.

b)

vùng ôn đới.

c)

hai bên chí tuyến.

d)

hai bên xích đạo.

32.

Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?

a)

Châu Á.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Phi.

33.

Ở châu Phi, dân cư tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Phi.

b)

Tây Phi.

c)

Bắc Phi.

d)

Nam Phi.

34.

Tài nguyên nào sau đây thể hiện rõ nhất sự hạn chế của các nguồn tài nguyên trong tự nhiên?

a)

Khoáng sản.

b)

Nguồn nước.

c)

Khí hậu.

d)

Thổ nhưỡng

35.

Đối với đời sống con người, thiên nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu sản xuất.

b)

Bảo vệ mùa màng, nhà cửa.

c)

Chứa đựng các loại rác thải.

d)

Cung cấp, lưu trữ thông tin.

36.

Các vương quốc ở Đông Nam Á lục địa có ưu thế phát triển loại hình kinh tế nào?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Hàng hải.

c)

Nông nghiệp.

d)

Thương nghiệp.

37.

Kì quan Phật giáo lớn nhất thế giới được xây dựng vào thế kỉ XIII là

a)

đền Bô-rô-bu-đua.

b)

Ăng-co-vát.

c)

Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

tháp Chăm.

38.

Đâu là trang phục truyền thống của nam giới thời kì Văn Lang, Âu Lạc?

a)

Mặc váy, áo xẻ giữa, có yếm che ngực.

b)

Đóng khố, mình trần, đi chân đất.

c)

Áo dài, khăn xếp, chân đi guốc.

d)

Áo ngắn, quần ngắn, đi chân đất.

39.

Đầu thế kỉ VII, vương quốc cổ Phù Nam bị quốc gia nào thôn tính?

a)

Văn Lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Chân Lạp.

d)

Chăm Pa.

40.

Ai đã lãnh đạo nhân dân Tượng Lâm nổi dậy giành quyền tự chủ, đặt tên nước là Lâm Ấp?

a)

Bà Triệu.

b)

Khu Liên.

c)

Lý Bí.

d)

Tượng Lâm.

41.

Giao lưu văn hoá có tác động như thế nào đến Đông Nam Á trong mười thế kỉ đầu Công nguyên?

a)

Hình thành nên thương cảng Óc Eo.

b)

Giúp người Trung Hoa xuống Đông Nam Á làm ăn buôn bán.

c)

Thúc đẩy các cuộc chiến tranh trong nội bộ khu vực.

d)

Tác động trực tiếp đến sự ra đời và phát triển của các vương quốc cổ.

42.

Điểm độc đáo của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là

a)

Được đông đảo nhân dân tham gia.

b)

Có sự liên kết với các tù trưởng dân tộc thiểu số.

c)

Nhiều nữ tướng tham gia chỉ huy cuộc khởi nghĩa.

d)

Có lực lượng thuỷ quân tham gia chiến đấu.

43.

Điểm giống nhau giữa khởi nghĩa Hai Bà Trưng và khởi nghĩa Lý Bí là gì?

a)

Diễn ra qua hai giai đoạn: khởi nghĩa và kháng chiến.

b)

Chống ách đô hộ của nhà Hán.

c)

Chống ách đô hộ của nhà Lương.

d)

Khởi nghĩa thắng lợi, mở ra giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc.

44.

Ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là?

a)

Buộc quân Nam Hán phải từ bỏ mộng xâm lược Việt Nam.

b)

Nâng cao vị thế của nước ta trong khu vực.

c)

Mở ra thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.

d)

Để lại bài học quân sự “Tiên phát chế nhân”.

45.

 Sách “Lược sử vùng đất Nam Bộ Việt Nam” (tr. 20) viết: 

“Sau một thời rực rỡ, đế quốc Phù Nam bắt đầu suy thoái vào cuối thế kỉ thứ VI. Nước Cát Miệt, một thuộc quốc của Phù Nam, đến thế kỷ này đã nhanh chóng phát triển thành một vương quốc độc lập và hùng mạnh. Nhân sự suy yếu của Phù Nam, Chân Lạp đã tấn công và chiếm lấy một phần lãnh thổ (tương đương với vùng đất Nam Bộ ngày nay) của đế chế này vào đầu thế kỉ VII...? 

Đoạn tư liệu trên thể hiện điều gì?

a)

Đế quốc Phù Nam hoàn toàn sụp đổ ở thế kỉ V.

b)

Chân Lạp trở thành đế chế hùng mạnh nhất Đông Nam Á

c)

Đế quốc Phù Nam suy yếu và bị Chân Lạp tấn công.

d)

Chân Lạp tấn công và xâm chiếm toàn bộ vương quốc Phù Nam.

46.

ầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?

a)

Tích tụ.

b)

Thảm mùn.

c)

Đá mẹ

d)

D. Hữu cơ.

47.

Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?

a)

 Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên

b)

Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen.

c)

Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.

d)

Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới.

48.

Cảnh quan ở đới nóng thay đổi chủ yếu phụ thuộc vào 

a)

vị trí địa lí.

b)

dạng địa hình.

c)

chế độ gió.

d)

chế độ mưa.

49.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới?

a)

Trung Mĩ.

b)

Bắc Á.

c)

Nam cực.

d)

Bắc Mĩ.

50.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

a)

Gió Tín phong.

b)

Gió Đông cực.

c)

Gió Tây ôn đới. 

d)

gió mùa

51.

Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo

a)

vĩ độ.

b)

kinh độ.

c)

độ cao.

d)

hướng núi.

52.

Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt? 

a)

Nam Á.

b)

Tây Âu.

c)

Bắc Á.

d)

Bra-xin.

53.

Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

Các trục giao thông.

b)

Đồng bằng, trung du.

c)

Ven biển, ven sông.

d)

Hoang mạc, hải đảo.

54.

Các nguồn tài nguyên trên Trái Đất phân bố

a)

Đồng đều.

b)

Phân tán.

c)

Không đồng đều.

d)

Tập trung