wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ 6 HỌC KÌ 1 (TIẾP))

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước đầu tiên của người Trung Quốc xuất hiện ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng Hoa Bắc.

b)

Lưu vực sông Trường Giang.

c)

Lưu vực sông Hoàng Hà.

d)

Đồng bằng Hoa Nam. 

2.

Người thống nhất Trung Quốc vào năm 221 TCN là

a)

Lưu Bang.

b)

Ái Tân Giác La Dận Chân.

c)

Lý Uyên. 

d)

Tần Doanh Chính.

3.

Trong thời Xuân Thu, tác phẩm văn học nổi tiếng nhất của Trung Quốc là

a)

Sở Từ.

b)

Cửu ca.

c)

Li Tao.

d)

Kinh Thi.

4.

Trước khi Tần Thủy Hoàng thống nhất đất nước, Trung Quốc ở trong thời kì

a)

ngũ đại – thập quốc.

b)

Xuân Thu - Chiến Quốc.

c)

nhà Đường.

d)

nhà Hán.

5.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến Trung Quốc là

a)

quý tộc – địa chủ.

b)

tư sản - vô sản.

c)

lãnh chúa - nông nô.

d)

địa chủ - nông dân lĩnh canh.

6.

Từ nhà Hán đến nhà Tùy, lịch sử Trung Quốc lần lượt trải qua các triều đại và thời kì nào?

a)

Tam Quốc, nhà Tấn, Nam - Bắc triều.

b)

Nhà Tấn, Tam Quốc, Nam - Bắc triều.

c)

Nam - Bắc triều, nhà Tấn, Tam Quốc. 

d)

Nam - Bắc triều, Tam Quốc, nhà Tấn.

7.

Duy trì trật tự xã hội bằng đạo đức và lễ nghĩa là chủ trương của phái

a)

Nho gia.

b)

Đạo gia.

c)

thuyết Âm – Dương.

d)

Pháp gia.

8.

Trong xã hội Trung Quốc thời phong kiến, những người nông dân bị mất ruộng, trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng của địa chủ để cày cấy, được gọi là

a)

nông nô.

b)

nô lệ.

c)

nông dân lĩnh canh.

d)

nông dân tự canh.

9.

Khi nhận ruộng đất để canh tác, những người nông dân lĩnh canh phải nộp lại một phần hoa lợi cho địa chủ - phần hoa lợi đó được gọi là

a)

thuế thân.

b)

tô lao dịch.

c)

cống phẩm.

d)

địa tô.

10.

Triều đại nào ở Trung Quốc đã ban hành chế độ đo lường, tiền tệ, chữ viết và pháp luật chung lần đầu tiên trong cả nước?

a)

Nhà Chu.

b)

Nhà Tần.

c)

Nhà Hán.

d)

Nhà Tuỳ.

11.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng về các thành phần xã hội đưới thời nhà Tần?

a)

Địa chủ.

b)

Nông dân lĩnh canh.

c)

Tá điền.

d)

Lãnh chúa.

12.

Công trình phòng ngự nổi tiếng nào của Trung Quốc được tổ chức UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới vào năm 1987?

a)

Vạn Lí Trường Thành.

b)

Lâu đài thành đỏ

c)

Tử Cấm Thành.

d)

Thành cổ Tây An.

13.

Ngoại lực không có quá trình nào sau đây?

a)

Xói mòn.

b)

Nâng lên.

c)

Xâm thực.

d)

Phong hoá.

14.

Nội lực có xu hướng nào sau đây?

a)

Làm địa hình mặt đất gồ ghề.

b)

Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.

c)

Tạo ra các dạng địa hình mới. 

d)

Phá huỷ địa hình bề mặt đất.

15.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

Năng lượng trong lòng Trái Đất.

b)

Năng lượng từ biển và đại dương.

c)

Năng lượng của bức xạ mặt trời.

d)

Năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

16.

Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Động đất, núi lửa.

b)

Phong hóa, xâm thực.

c)

Lũ lụt, sạt lở đất.

d)

Sóng thần, xoáy nước.

17.

Ngoại lực và nội lực tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai lực giống nhau và tác động đồng thời nhau.

b)

Hai lực giống nhau, không tác động đồng thời nhau.

c)

Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau.

d)

Hai lực đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau. 

18.

Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình nào sau đây?

a)

Cột đá, vịnh biển và đầm phá.

b)

Các vịnh biển có dạng hàm ếch.

c)

Các cửa sông và bãi bồi ven biển.

d)

Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn.  

19.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do

a)

Động đất, núi lửa, sóng thần.

b)

Sự di chuyển vật chất ở manti.

c)

Năng lượng bức xạ Mặt Trời.

d)

Hoạt động vận động kiến tạo.

20.

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực là

a)

Hỗ trợ nhau.

b)

Đối nghịch.

c)

Giống nhau.

d)

Lần lượt.

21.

Vận động tạo núi là vận động

a)

Nâng lên - hạ xuống.

b)

Bóc mòn - vận chuyển.

c)

Uốn nếp - đứt gãy.

d)

Phong hóa - sinh học.

22.

Vận động kiến tạo không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nâng lên, hạ xuống.

b)

Mài mòn, bồi tụ.

c)

Động đất, núi lửa.

d)

Uốn nét, đứt gãy.

23.

Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là

a)

En-xi.

b)

Pha-ra-ông.

c)

Thiên hoàng. 

d)

Thiên tử.

24.

Các quốc gia Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thiên niên kỉ II TCN.

b)

Thiên niên kỉ V TCN.

c)

Thiên niên kỉ IV TCN.

d)

Thiên niên kỉ III TCN.

25.

Vào khoảng năm 3200 TCN, người đã thống nhất các công xã thành nhà nước Ai Cập là

a)

En-xi.

b)

Át-Cát.

c)

Xu-me.

d)

Mê-nét.

26.

Cư dân Ai Cập cổ đại viết chữ trên

a)

mai rùa.

b)

giấy Pa-pi-rút.

c)

thẻ tre.

d)

đất sét.

27.

Thành tựu về toán học của cư dân Ai Cập là

a)

biết tính diện tích các hình tam giác, hình tròn.

b)

Tìm ra số Pi.

c)

sáng tạo ra chữ 0.

d)

sử dụng hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở.

28.

Cư dân Lưỡng Hà cổ đại viết chữ trên

a)

mai rùa.

b)

giấy Pa-pi-rút.

c)

thẻ tre.

d)

đất sét.

29.

Quần thể kim tự tháp Gi-za là công trình kiến trúc nổi tiếng của quốc gia nào?

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

Lưỡng Hà.

d)

Ai Cập.

30.

Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực của dòng sông nào?

a)

Sông Nin.

b)

Sông Ơ-phrát.

c)

Sông Ti-grơ.

d)

Sông Trường Giang.

31.

Người đứng đầu nhà nước ở khu vực Lưỡng Hà cổ đại được gọi là

a)

Pha-ra-ông.

b)

Thiên tử.

c)

Hoàng đế.

d)

En - xi.

32.

Ở Lưỡng Hà, nhiều nhà nước thành bang được thành lập sớm nhất vào cuối thiên niên kỉ IV TCN, cư dân định cư sớm nhất là

a)

người Xu-me.

b)

người Át-cát.

c)

người Lưỡng Hà.

d)

người Mê-nét.

33.

Người Lưỡng Hà dựa vào đâu để làm ra lịch?

a)

Quan sát mực nước sông lên, xuống theo mùa.

b)

Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trăng.

c)

Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

d)

Sự chuyển động của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

34.

Tại sao nhà nước Ai Cập cổ đại sớm hình thành và phát triển ở lưu vực sông Nin?

a)

Do có điều kiện thuận lợi cho con người sinh sống và sản xuất.

b)

Do có điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động buôn bán.

c)

Đây vốn là địa bàn cư trú của người nguyên thuỷ.

d)

Cư dân ở đây sớm phát minh ra công cụ bằng kim loại.

35.

Khi sinh sống tại lưu vực các dòng sông lớn, cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại phải đối mặt với khó khăn nào dưới đây?

a)

Tình trạng hạn hán kéo dài.

b)

Tình trạng lũ lụt vào mùa mưa hằng năm.

c)

Sự tranh chấp giữa các nôm.  

d)

Sự chia cắt về lãnh thổ.

36.

Các dòng sông bồi đắp phù sa, tạo điều kiện thuận lợi cho các quốc gia Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại phát triển nền kinh tế nào dưới đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Thương nghiệp.

d)

Dịch vụ. 

37.

Điều kiện tự nhiên nào đưới đây không phải là cơ sở hình thành các quốc gia ở Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại?

a)

Sự hiện diện của các dòng sông lớn: Nin, Ơ-phrát...

b)

Lượng mưa phân bố đều đặn theo mùa.

c)

Nhiều đồng bằng màu mỡ, đất đai tơi xốp, dễ canh tác.

d)

Vùng ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.

38.

Ở trên đại dương vỏ Trái Đất có độ dày thế nào?

a)

20 - 30km.

b)

Trên 40km.

c)

30 - 40km.

d)

Dưới 20km.

39.

Hiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?

a)

Núi lửa.

b)

Uốn nếp.

c)

Bồi tụ. 

d)

Đứt gãy.

40.

Mỏ khoáng sản nhiên liệu là

a)

Dầu mỏ.

b)

Mangan.

c)

Titan.

d)

Đồng.

41.

Núi trẻ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sườn dốc.

b)

Thung lũng sâu.

c)

Đỉnh tròn.

d)

Đỉnh cao nhọn.

42.

Cấu tạo của Trái Đất không bao gồm lớp nào sau đây?

a)

Man-ti.

b)

Vỏ lục địa.

c)

Nhân (lõi).

d)

Vỏ Trái Đất.

43.

Các vùng đất xung quanh núi lửa đã dập tắt thuận lợi phát triển

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy điện

44.

Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cố định vị trí tại một chỗ ở Xích đạo và hai vùng cực.

b)

Di chuyển rất chậm theo hướng xô hoặc tách xa nhau.

c)

Mảng lục địa di chuyển, còn mảng đại dương cố định.

d)

Di chuyển nhanh ở nửa cầu Bắc, chậm ở nửa cầu Nam.

45.

Ở nước ta, các loại khoáng sản than tập trung chủ yếu ở

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ.

46.

Động Phong Nha thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Bình.

b)

Quảng Trị.

c)

Thanh Hóa.

d)

Quảng Bình.

47.

Cao nguyên đá vôi (cacxtơ) là

a)

Mơ Nông.

b)

Kon Tum.

c)

Di Linh.

d)

Đồng Văn.

48.

Yếu tố ngoại lực nào sau đây có vai trò chủ yếu trong việc thành tạo các đồng bằng châu thổ ở nước ta hiện nay?

a)

Dòng chảy.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nước ngầm.

d)

Mưa, gió.

49.

Ở nước ta vùng đồi bát úp tập trung có nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Bắc Ninh.

b)

Phú Thọ.

c)

Sơn La.

d)

Nam Định.

50.

Địa hình đồi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đỉnh tròn và đồi thoải.

b)

Tập trung thành vùng.

c)

Độ cao không quá 200m.

d)

Sườn dốc và nhô cao.