wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa HK 1 -KHTN 7

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong sơ đồ các bước phương pháp tìm hiểu tự nhiên, bước đầu tiên được nhắc đến là

a)

A. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

B. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

c)

C. Thực hiện kế hoạch.

d)

D. Hình thành giả thuyết.

2.

“Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng”. Đó là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

3.

Để thu nhận thông tin về các đặc điểm, hình dạng, kết cấu, vị trí…của các sự vật và hiện tượng. Ta có thể sử dụng Kĩ năng nào sau đây?

a)

Kĩ năng quan sát.

b)

Kĩ năng liên kết.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

4.

Khẳng định nào dưới đây không đúng?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,… về các sự vật, hiện tượng.

d)

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

5.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ…

a)

electron và neutron.

b)

neutron và proton.

c)

electron và proton.

d)

electron, neutron và proton.

6.

Hạt nhân của nguyên tử Sodium (Na) có 11 proton. Số hạt electron của nguyên tử Sodium (Na) là bao nhiêu?

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

7.

Đơn vị của khối lượng nguyên tử là

a)

kilogram (kg)

b)

gam (g).

c)

amu.

d)

lít (L).

8.

Nguyên tử calcium có 20 electron ở vỏ nguyên tử. Hạt nhân của nguyên tử calcium có số proton là

a)

2.

b)

10.

c)

18.

d)

20.

9.

Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Ro-do-pho - Bo, số lớp electron của nguyên tử đó là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

10.

Nitơ (nitrogen) là nguyên tố hoá học phổ biến trong không khí. Trong hạt nhân nguyên tử nitơ có 7 proton. Số electron trong các lớp vỏ của nguyên tử nitơ, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là

a)

7.

b)

2, 5.

c)

2, 2, 3.

d)

2, 4, 1.

11.

Muối ăn chứa hai nguyên tố hoá học là natri (sodium) và chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố natri và chlorine có lần lượt 11 và 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử natri và chlorine lần lượt là

a)

1 và 7.

b)

3 và 9.

c)

9 và 15.

d)

3 và 7.

12.

Cho các phát biểu sau: (1) Trong nguyên tử, hạt không mang điện là hạt electron. (2) Lớp vỏ của tất cả các nguyên tử đều chứa electron. (3) Tất cả các nguyên tử đều trung hoà về điện. (4) Trong nguyên tử, hạt mang điện là neutron và electron. (5) Khối lượng của hạt proton gấp hạt electron khoảng 1818 lần. Số phát biểu không đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium được viết đúng là?

a)

NA

b)

Na

c)

NA.

d)

nA.

14.

Biết nguyên tố X có khối lượng nguyên tử bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

A. Ca

b)

B. S

c)

C. Na

d)

D. Mg.

15.

Cho dãy các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm sau: Be, Mg, X, Sr, Ba, Ra. Nguyên tố X là:

a)

C

b)

Cl

c)

Ca

d)

Na

16.

Ở nguyên tố cho biết thông tin gì về nguyên tố hóa học?

a)

Số hạt neutron, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng hạt nhân.

b)

Số hiệu nguyên tử, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng electron.

c)

Số hạt neutron, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử.

d)

Số hiệu nguyên tử, ký hiệu hóa học, tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử.

17.

Cho các ký hiệu hóa học sau: Na, ZN, CA, AL, BA, CU. Các ký hiệu hóa học nào viết sai?

a)

Na, ZN, CA

b)

Al, BA, CU

c)

ZN, CA, AL

d)

ZN, CA, CU.

18.

Khối lượng phân tử của sulfuric acid là 98 amu. Trong phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử X và 4 nguyên tử O. Ký hiệu hóa học của nguyên tố X?

a)

N

b)

P

c)

S

d)

O.

19.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố bạc (silver) là

a)

Ag

b)

Ba

c)

Hg

d)

O.

20.

Khối lượng nguyên tử của carbon là

a)

16 amu

b)

12 amu

c)

6 amu

d)

24 amu

21.

Cho thành phần các nguyên tử sau: X (17p, 17e, 18n), Y (20p, 20e, 20n), Z (17p, 17e, 20n), T (19p, 19e, 20n). Trong số các nguyên tử trên có bao nhiêu nguyên tử hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4.

22.

Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

A. phi kim.

b)

B. đơn chất.

c)

C. hợp chất.

d)

D. khí hiếm.

23.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học có cùng .... trong nguyên tử theo hàng ngang.

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số lớp electron trong hạt nhân.

24.

Nguyên tố Sodium (Na) có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron, nguyên tố Na thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm IIIA.

b)

Nhóm IA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIA.

25.

Nguyên tố potassium (K) có 4 lớp electron trong nguyên tử, nguyên tố K thuộc chu kì nào?

a)

Chu kì 2.

b)

Chu kì 3.

c)

Chu kì 4.

d)

Chu kì 5.

26.

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn và nhỏ?

a)

3 chu kì lớn, 4 chu kì nhỏ.

b)

1 chu kì lớn, 6 chu kì nhỏ.

c)

5 chu kì lớn, 2 chu kì nhỏ.

d)

4 chu kì lớn, 3 chu kì nhỏ.

27.

Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

C, H, Na, Ca.

b)

F, Cl, Br, I.

c)

Na, H, S, O.

d)

He, Ne, Ar, Kr.

28.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu nhóm A?

a)

2 nhóm.

b)

4 nhóm.

c)

6 nhóm.

d)

8 nhóm.

29.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

Số thứ tự của nguyên tố.

b)

Số hiệu nguyên tử.

c)

Số electron lớp ngoài cùng.

d)

Số lớp electron.

30.

Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

Số electron lớp ngoài cùng.

b)

Số lớp electron.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số thứ tự của nguyên tố.

31.

Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

a)

Clo.

b)

Photpho.

c)

Nito.

d)

Lưu huỳnh.

32.

Hạt nhân nguyên tử X có 15 proton. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

Số thứ tự 15, chu kì 2, nhóm VA

c)

Số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA

d)

Số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA

33.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là 19. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IA.

c)

số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm IA.

34.

Cho các nguyên tố sau: Ge, S, Br, Pb, C, Mo, Ba, Ar, Hg. Số nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm lần lượt là

a)

A. 4, 4, 1.

b)

B. 4, 3, 2.

c)

C. 5, 2, 2.

d)

D. 5, 3, 1.

35.

Cho các nguyên tố sau: Na, Br, K, Ca, Ar, Ba, Be, O, N, Ne. Số nguyên tố kim loại trong các nguyên tố trên là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

36.

Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Nitrogen.

b)

Bromine.

c)

Argon.

d)

Mercury.

37.

Hãy cho biết, tên gọi của nhóm nguyên tố được tô màu trong bảng tuần hoàn dưới đây.

a)

Kim loại kiềm.

b)

Kim loại kiềm thổ.

c)

Kim loại chuyển tiếp.

d)

Halogen.

38.

Khối lượng phân tử của Ba(OH)2 là bao nhiêu?

a)

154 amu.

b)

155 amu.

c)

171 amu.

d)

4384 amu.

39.

Khối lượng phân tử của HNO3 là bao nhiêu?

a)

34 amu.

b)

63 amu.

c)

672 amu.

d)

673 amu.

40.

Trong các chất sau hãy cho biết đây nào chỉ gồm đơn chất?

a)

NO, C, S.

b)

NO2, H2O, C.

c)

Cl2, C, N2.

d)

HCl, Cl2, H2.

41.

Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên; (2) Khí carbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên; (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, H và O tạo nên; (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

42.

Một bình khí oxygen chứa

a)

các phân tử O2.

b)

các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

một dãy phân tử không lô chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.

d)

một phân tử O2.

43.

Đơn chất là

a)

kim loại có trong tự nhiên.

b)

phi kim do con người tạo ra.

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hoá học.

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hoá học.

44.

Hợp chất là

a)

chất tạo từ 2 nguyên tố hoá học.

b)

chất tạo từ nhiều nguyên tố hoá học.

c)

chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

d)

chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

45.

Chất ion có đặc điểm là…

a)

Khó bay hơi.

b)

Kém bền với nhiệt.

c)

Không dẫn điện.

d)

Dễ bay hơi.

46.

Trong phân tử oxygen (O₂), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton.

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

góp chung electron.

47.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (kali) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hoá trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

48.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hoá trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

49.

Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với bốn nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hoá trị trong methane, nguyên tử carbon góp bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hydrogen?

a)

Nguyên tử carbon góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.

b)

Nguyên tử carbon góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.

c)

Nguyên tử carbon góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.

d)

Nguyên tử carbon góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hydrogen.

50.

Quan sát các chất khí trong khí quyển (O₂, CO₂, H₂, N₂) và chọn câu trả lời Đúng hoặc Sai. a. Phân tử oxygen (O₂) gồm 2 nguyên tử oxygen và có khối lượng phân tử là 32 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quan sát các chất khí trong khí quyển (O₂, CO₂, H₂, N₂) và chọn câu trả lời Đúng hoặc Sai. Phân tử carbon dioxide (CO₂) nặng hơn phân tử nitrogen (N₂).

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Quan sát các chất khí trong khí quyển (O₂, CO₂, H₂, N₂) và chọn câu trả lời Đúng hoặc Sai. Phân tử CO₂ có tỷ lệ khối lượng giữa carbon và oxygen là 1:2.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quan sát các chất khí trong khí quyển (O₂, CO₂, H₂, N₂) và chọn câu trả lời Đúng hoặc Sai. Trong các chất khí trên có 3 khí là hợp chất, 1 khí là dạng đơn chất.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Quan sát các chất khí trong khí quyển (O₂, CO₂, H₂, N₂) và chọn câu trả lời Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai