wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lich su GKII lop 6

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Quân Tần xâm lược nước ta vào thời gian nào?

  

a)

Năm 217 TCN

b)

Năm 218 TCN

c)

Năm 219 TCN

d)

Năm 216 TCN

2.

Ai là người chỉ huy quân ta đánh Tần?

  

a)

An Dương Vương

b)

Vua Hùng Vương

c)

Kinh Dương Vương

d)

Thục Phán

3.

Thục Phán sau khi đánh bại quân Tần lên ngôi năm ?

 

a)

206 TCN

b)

207 TCN

c)

208 TCN

d)

209 TCN

4.

Sau khi lên ngôi vua, Thục Phán đóng đô ở đâu?   

a)

Phong Châu

b)

Phong Khê

c)

Thăng Long

d)

Hoa Lư

5.

:So với thời vua Hùng thì thời An Dương Vương quyền hành và tổ chức nhà nước như thế nào?

 

a)

Quyền hành ngang nhau và bộ máy nhà nước như nhau

b)

Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước như nhau

c)

 Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn

d)

Quyền hành như nhau, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn

6.

Sau khi đánh thắng quân Tần, hai vùng đất của người Tây Âu và Lạc Việt hợp thành một nước mới có tên là ?

   

a)

Văn Lang

b)

Đại Việt

c)

Âu Lạc

d)

Đại Cồ Việt

7.

Người cai quản các làng, chạ được gọi là ?

  

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Quan lang

8.

Khi quân Tần đánh xuống phương Nam, nước Văn Lang đang ở trong hoàn cảnh ?

 

a)

 Gặp nhiều khó khăn.

b)

Đang trong thời kì phát triển.

c)

Vừa thoát khỏi khó khăn trong nước.

d)

Vua Hùng đang cho quân đi xâm lược nước khác.

9.

Thời kì An Dương Vương gắn với câu chuyện sự tích nổi tiếng nào trong lịch sử dân tộc?

  

a)

Bánh chưng – bánh giầy

b)

Mị Châu – Trọng Thủy

c)

 Thánh Gióng.

d)

Âu Cơ – Lạc Long Quân

10.

 Kinh tế Âu Lạc so với thời Văn Lang như thế nào?

a)

Kém phát triển hơn.

b)

Có nhiều tiến bộ đáng kể.

c)

Không có gì thay đổi.

d)

Tiến bộ vượt bậc.

11.

Người sau hay gọi Thành Cổ Loa là Loa Thành vì:

a)

Nằm ở vùng đất Cổ Loa

b)

Hình dáng thàn thắt lại như Cổ lọ hoa

c)

Thành gồm ba vòng khép kín theo hình soáy trôn ốc

d)

Thành giống hình Cái Loa

12.

Thành Cổ Loa có bao nhiêu vòng?

 

a)

1 vòng duy nhất.

b)

2 vòng.

c)

3 vòng.

d)

4 vòng.

13.

Vua và quan lại Âu Lạc sống ở

  

a)

Thành nội

b)

Thành trung

c)

Thành ngoại

d)

Không sống trong thành Cổ Loa.

14.

Thành Cổ Loa có tổng chiều dài chu vi khoảng

a)

14.000m

b)

15.000m

c)

16.000m

d)

17.000m

15.

Chiều cao của thành Cổ Loa từ

   

a)

5-15m

b)

5-10m

c)

 5-20m

d)

10-20m

16.

Nơi tập trung các chiến thuyền là

  

a)

Đầm Cả.

b)

Đầm Trung.

c)

 Cửa Cống Song

d)

Đầm Ngoại

17.

Năm 207 TCN, nhân lúc nhà Tần suy yếu, Triệu Đà đã

 

a)

Cắt đất 3 quận, lập nước Nam Việt.

b)

Cắt đất 4 quận, lập nước Nam Việt.

c)

Dâng đất 3 quân cho nhà Tần.

d)

Dâng đất 4 quận cho nhà Tần.

18.

Triệu Đà đã dùng kế gì để đánh thắng Âu Lạc lần 2?

 

a)

Vờ xin hàng

b)

Chia rẽ nội bộ nước ta

c)

Lấy lòng công chúa

d)

Chi viện thêm lực lượng.

19.

Theo truyện Mị Châu – Trọng Thủy, vua An Dương có bảo vật gì để đánh thắng quân Triệu Đà lần thứ nhất là gì?

  

a)

Kiếm thần.

b)

Ấn thần.

c)

Nỏ thần.

d)

Đũa thần.

20.

Truyện bánh chưng bánh giầy cho ta biết tục lệ gì của cư dân Văn Lang?

a)

Ăn nhiều đồ nếp.

b)

Tục thờ cúng tổ tiên.

c)

Cư dân Văn Lang không thích ăn đồ nếp.

d)

Nhiều trò chơi được tổ chức.

21.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang là:

a)

Gạo nếp. gạo tẻ.

b)

Các loại củ như khoai, sắn.

c)

Rau củ và các loại sản phẩm của nghề đánh cá.

d)

Bắp, các loại đậu.

22.

Thời Văn Lang, ngoài việc đúc lưỡi cày, vũ khí,… những người thợ thủ công còn biết đúc?

a)

Cuốc

b)

Xẻng

c)

Trống đồng, thạp đồng

d)

Dao

23.

Cư dân Văn Lang có nghề sản xuất chính đó là?

a)

Săn bắt thú rừng.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Đúc đồng.

d)

Làm đồ gốm.

24.

Công cụ mà người dân Văn Lang sử dụng để xới đất, gieo cấy là:

a)

Công cụ bằng đồng.

b)

Công cụ bằng đá.

c)

Công cụ bằng thiếc.

d)

Công cụ bằng sắt.

25.

Trong các ngày hội, thường vang lên tiếng gì?

a)

Hò reo của người dân.

b)

Chế tác công cụ lao động.

c)

Trống đồng

d)

Đập các thanh tre với nhau

26.

Ngoài cây lương thực và hoa màu, cư dân Văn Lang còn biết trông cây gì mà thời kì nguyên thủy chưa có?

a)

Trồng cây khoai lang.

b)

Trồng cây bầu, cây bí.

c)

Trồng dâu nuôi tầm để dệt vải.

d)

Trồng cây chuối, cây cau.

27.

Nghề thủ công được chuyên môn hóa cao gồm những nghề nào?

a)

Nghề làm đồ gốm, dệt vải.

b)

Nghề dệt vải, lụa.

c)

Nghề xây nhà, đóng thuyền.

d)

Nghề luyện kim (đúc đồng).

28.

 Nhà ở phổ biến của cư dân Văn Lang là:

a)

Nhà làm bằng đất.

b)

Nhà sàn làm băng gỗ, tre, nứa...

c)

Nhà làm bằng ngói.

d)

Nhà làm bằng đất sét trộn rơm.

29.

 Tầng lớp cuối cùng trong xã hội Văn Lang là ?

a)

Những người quyền quý

b)

Dân tự do

c)

Nông dân

d)

Nô tì

30.

Người sau hay gọi Thành Cổ Loa là Loa Thành vì:

  

a)

Nằm ở vùng đất Cổ Loa

b)

Hình dáng thàn thắt lại như Cổ lọ hoa

c)

Thành gồm ba vòng khép kín theo hình soáy trôn ốc

d)

Thành giống hình Cái Loa

31.

Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

a)

3 tầng.

b)

4 tầng.    

c)

2 tầng.  

d)

5 tầng.

32.

Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt là:

a)

Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.      

b)

Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.

c)

Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.     

d)

Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.

33.

Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m, thì nhiệt độ giảm đi

a)

0,40C.    

b)

0,80C.      

c)

1,00C.   

d)

0,60C.

34.

 Các hiện tượng khí tượng tự nhiên như: mây, mưa, sấm, chớp hầu hết xảy ra ở tầng nào sau đây?

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng nhiệt.

c)

Trên tầng bình lưu.    

d)

Tầng bình lưu.

35.

 Không khí ở tầng đối lưu chuyển động theo:

a)

Chiều thẳng đứng.    

b)

Chiều nằm ngang.

c)

Hướng Mặt Trời.      

d)

Chiều thẳng đứng và nằm ngang.

36.

Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm phía trên tầng đối lưu.  

b)

Các tầng không khí cực loãng.

c)

Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại.

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến con người.

37.

Lớp Ô-dôn có tác dụng:

a)

Hấp thụ tia cực tím từ Mặt Trời.       

b)

Chống tác nhân phá hủy Trái Đất.

c)

Bảo vệ sự sống cho loài người.          

d)

Phản hồi sóng vô tuyến, điện từ.

38.

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Khí nitơ.  

b)

Khí cacbonic.   

c)

Oxi.  

d)

Hơi nước.

39.

Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây, mưa,… là từ:

a)

Khí nitơ.  

b)

Khí ôxi.   

c)

Khí cacbonic.   

d)

Hơi nước.

40.

Khí nào cần thiết cho sự cháy và hô hấp của động vật:

a)

Khí nitơ.     

b)

Khí ôxi.

c)

Khí cacbonic.    

d)

Hơi nước.

41.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để đặt tên cho các khối khí?

a)

Vĩ độ.    

b)

Tính chất và vị trí hình thành.

c)

Độ ẩm.   

d)

Nhiệt độ.

42.

Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Khối khí lục địa.     

b)

Khối khí đại dương.

c)

Khối khí nguội.  

d)

Khối khí nóng.

43.

Khối khí lục địa có tính chất:

a)

Khô.

b)

Ẩm.   

c)

Cao.  

d)

Thấp.

44.

Khối khí đại dương có tính chất:

a)

Khô.    

b)

Ẩm.  

c)

Cao.  

d)

Thấp.

45.

Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đai khí áp cao và thấp, trong đó có:

a)

3 đai áp cao và 4 đai áp thấp.   

b)

5 đai áp cao và 2 đai áp thấp.

c)

4 đai áp cao và 3 đai áp thấp.   

d)

2 đai áp cao và 5 đai áp thấp.

46.

Không khí luôn luôn chuyển động từ

a)

Áp cao về áp thấp.

b)

Đất liền ra biển.

c)

Áp thấp về áp cao.

d)

Biển vào đất liền.

47.

Ba loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất là:

a)

Gió Mậu Dịch, gió Tây ôn đới và gió Đông Cực.

b)

Gió Mậu Dịch, gió mùa và gió biển.

c)

Gió Mậu Dịch, gió mùa và gió đất.

d)

Gió Mậu Dịch, gió mùa và gió fơn.

48.

Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng

a)

Tăng.  

b)

Không đổi.  

c)

Giảm.

d)

Biến động.

49.

Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

a)

Con người đốt nóng.   

b)

Ánh sáng từ Mặt Trời.

c)

Các hoạt động công nghiệp.  

d)

Sự đốt nóng của Sao Hỏa.

50.

Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng nhiệt độ 4 lần trong ngày vào các thời điểm:

a)

2 giờ, 8 giờ, 15 giờ, 21 giờ.  

b)

3 giờ, 9 giờ, 12 giờ, 19 giờ.

c)

1 giờ, 6 giờ, 14 giờ, 20 giờ.        

d)

1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ.

51.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

5.   

b)

6.  

c)

3.   

d)

4.

52.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.    

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.    

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

53.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

4.  

b)

5.     

c)

2.    

d)

3.

54.

Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

a)

Sinh vật.

b)

Sông ngòi.

c)

Khí hậu.

d)

Địa hình.

55.

Biến đổi khí hậu là vấn đề của

a)

Một quốc gia.   

b)

Một khu vực.

c)

Một châu lục.    

d)

Toàn thế giới.