wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC CƠ SỞ

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh SQL nào được dùng để đếm số dòng dữ liệu trong bảng Persons?

a)

Select * From Persons

b)

Count(*) From Persons

c)

Select Count(*) From Persons

d)

Select Count(FirstName) From Persons

2.

Khi sử dụng Form Wizard trong Access, điều nào sau đây là đúng về các nút bên trong giao diện?

a)

Chúng hỗ trợ người dùng thực hiện các bước thiết kế biểu mẫu

b)

Chúng cho phép tùy chỉnh định dạng hiển thị dữ liệu

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Không có đáp án nào đúng

3.

Câu lệnh SQL nào dùng để lấy tất cả dữ liệu trong bảng Persons và sắp xếp theo cột FirstName?

a)

Select FirstName From Persons

b)

Select * From Persons Order By FirstName

c)

Select * From Persons Where FirstName

d)

Select FirstName Order By From Persons

4.

Khung nhìn (view) nào sau đây được sử dụng để thêm, sửa hoặc xoá bản ghi trong bảng?

a)

Datasheet View

b)

Form View

c)

SQL View

d)

Cả A và B đúng

5.

Câu lệnh SQL nào trả về các dòng có FirstName là 'Peter' và LastName là 'Jackson' từ bảng Persons?

a)

Select * From Persons Where Name = 'Peter Jackson'

b)

Select FirstName, LastName From Persons

c)

Select * From Persons Where FirstName = 'Peter' And LastName = 'Jackson'

d)

Select From Persons Where FirstName = 'Peter'

6.

Câu lệnh SQL nào truy vấn tất cả các dòng dữ liệu trong bảng Persons có giá trị FirstName là ‘Peter’?

a)

Select * From Persons

b)

Select FirstName From Persons Where Peter

c)

Select * From Persons Where FirstName = 'Peter'

d)

Select FirstName = 'Peter' From Persons

7.

Mệnh đề SQL nào được sử dụng để sắp xếp tập kết quả?

a)

Group By

b)

Order By

c)

Sort

d)

Arrange

8.

Trong lệnh Replace, các giá trị tìm kiếm và thay thế phải:

a)

Khác trường hợp (chữ hoa/thường)

b)

Cùng một trường hợp (case-sensitive)

c)

Không cần quan tâm đến trường hợp

d)

Không thể dùng Replace trong Access

9.

Access thực hiện thao tác nào một cách tự động?

a)

Xóa bảng không dùng đến

b)

Tự động cập nhật khóa ngoại

c)

Loại bỏ bản ghi trùng khóa chính

d)

Tạo bảng mới từ truy vấn

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các bảng trong Access?

a)

Các bản ghi có thể có cấu trúc trường khác nhau

b)

Mỗi bảng chỉ có một bản ghi

c)

Các bản ghi trong cùng một bảng có cùng các trường

d)

Mỗi trường có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu

11.

Một bảng Access chứa 10 bản ghi, mỗi bản ghi có 10 trường, khiến dữ liệu phải in thành hai trang. Nếu muốn in tất cả trong một trang, ta cần làm gì?

a)

Giảm kích thước font chữ

b)

Chia bảng thành hai phần nhỏ

c)

Giảm các lề trái và lề phải

d)

Thay đổi định dạng cột

12.

Câu nào sau đây sai về lệnh mở cơ sở dữ liệu trong Access?

a)

Nó mở bảng được chọn từ cửa sổ cơ sở dữ liệu

b)

Nó cho phép xem cấu trúc bảng

c)

Nó có thể hiển thị dữ liệu trong bảng

d)

Nó hỗ trợ các khung nhìn khác nhau như Design View, Datasheet View

13.

Kiểu dữ liệu nào trong Access sẽ xuất hiện dưới dạng hộp kiểm (check box) trên mẫu biểu?

a)

Văn bản ngắn

b)

Trường Lôgic

c)

Số nguyên

d)

Siêu liên kết

14.

Câu lệnh SQL nào dùng để trả lại các dữ liệu khác nhau (không trùng lặp)?

a)

Select Unique

b)

Select All

c)

Select Distinct

d)

Select Different

15.

Câu lệnh SQL nào dùng để tạo một bảng mới trong cơ sở dữ liệu?

a)

Insert Table

b)

New Table

c)

Create Table

d)

Make Table

16.

Cái nào sau đây là đúng?

a)

Access luôn yêu cầu ít nhất hai khoá chính

b)

Trường khóa chính không được để trống

c)

Cả hai đáp án đều sai

d)

Một bảng chỉ có thể có hai khóa chính

17.

Cái nào sau đây không phải là một nguyên tắc trong thiết kế bảng?

a)

Đảm bảo dữ liệu không dư thừa

b)

Tạo khoá chính cho mỗi bảng

c)

Phải chỉ định ít nhất hai khoá chính

d)

Tránh dữ liệu lặp lại không cần thiết

18.

Phát biểu nào đúng về ký hiệu chọn bản ghi?

a)

Một hình vuông chỉ ra bản ghi hiện tại

b)

Một tam giác chỉ ra rằng bản ghi hiện tại không thay đổi

c)

Dấu cộng thể hiện bản ghi mới

d)

Dấu trừ thể hiện bản ghi bị xóa

19.

Câu lệnh SQL nào thay đổi giá trị LastName từ 'Nilsen' thành 'Hansen' trong bảng Persons?

a)

Modify LastName Set Nilsen Where Hansen

b)

Change LastName To Hansen Where LastName = Nilsen

c)

Update Persons Set LastName = 'Nilsen' Where LastName = 'Hansen'

d)

Set LastName = Hansen In Persons

20.

Khung nhìn nào trong Access được sử dụng để thêm, sửa, xoá các bản ghi?

a)

SQL View

b)

Form View

c)

Khung nhìn bảng dữ liệu

d)

Print Preview

21.

Câu lệnh nào được dùng để thêm dữ liệu mới vào cơ sở dữ liệu?

a)

Append To

b)

Insert Into

c)

Add Row

d)

Update

22.

Mô tả nào dưới đây là đúng nhất về liên kết giữa các địa điểm và nhân viên?

a)

một-một

b)

nhiều-nhiều

c)

một-nhiều

d)

không liên kết

23.

Câu lệnh SQL nào dùng để xóa dòng dữ liệu có FirstName là 'Peter'?

a)

Remove From Persons Where FirstName = 'Peter'

b)

Delete From Persons Where FirstName = 'Peter'

c)

Erase Row Where FirstName = 'Peter'

d)

Delete FirstName = 'Peter' From Persons

24.

Cái nào trong số các cái sau đây là đúng liên quan đến các di chuyển bên trong một bản ghi, (với giả thiết ta đang không ở trường thứ nhất cũng không phải ở trường cuối cùng)

a)

Có thể di chuyển sang trái

b)

Có thể di chuyển sang phải

c)

Cả hai đáp án đúng

d)

Không thể di chuyển

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về các đối tượng trong Access?

a)

Mỗi đối tượng có thể là một trường dữ liệu

b)

Cả hai đáp án đều sai

c)

Đối tượng chỉ là bảng

d)

Chỉ có truy vấn mới là đối tượng

26.

Khi muốn di chuyển một điều chỉnh của đối tượng trên Form, bạn cần:

a)

Nhấp đúp vào đối tượng

b)

Nhấn Delete rồi Undo

c)

Chỉ đến một biên (trỏ chuột đổi thành quai), rồi kéo

d)

Nhấn F1 để bật hướng dẫn

27.

Câu lệnh SQL dùng để sửa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là:

a)

Edit

b)

Change

c)

Update

d)

Modify

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng về khoá chính?

a)

Có thể có giá trị trùng nhau

b)

Các giá trị của nó phải duy nhất

c)

Có thể bỏ trống

d)

Không cần thiết trong mọi bảng

29.

Toán tử SQL nào dùng để chọn các giá trị nằm trong một khoảng?

a)

Like

b)

Between

c)

In

d)

Range

30.

Dãy nào biểu thị đúng phân lớp của các thuật ngữ trong cơ sở dữ liệu, từ nhỏ đến lớn?

a)

Trường, bảng, bản ghi, cơ sở dữ liệu

b)

Trường, bản ghi, bảng, cơ sở dữ liệu

c)

Bản ghi, bảng, trường, cơ sở dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu, trường, bản ghi, bảng

31.

Câu lệnh SQL để truy vấn tất cả các cột từ bảng Persons:

a)

Select All From Persons

b)

Get * From Persons

c)

Select * From Persons

d)

Show * From Persons

32.

Những trường nào thường được định nghĩa kèm với mặt nạ nhập liệu?

a)

Tên và địa chỉ

b)

Ngày sinh và tuổi

c)

Số bảo hiểm xã hội và số điện thoại

d)

Mức lương và chức vụ

33.

Phép toán nối bảng phổ biến nhất là:

a)

Outer Join

b)

Inner Join

c)

Full Join

d)

Self Join

34.

GIGO là viết tắt của:

a)

Good In, Good Out

b)

Garbage In, Garbage Out

c)

General Input, General Output

d)

Generate In, Go Out

35.

Câu lệnh lấy cột tên là FirstName từ bảng Persons là

a)

Select FirstName From Persons

b)

Get FirstName From Persons

c)

Select FirstName Where Persons

d)

Select * Where FirstName From Persons

36.

Số bảo hiểm xã hội, số điện thoại, mã vùng thường được định nghĩa như là:

a)

Trường số

b)

Trường văn bản

c)

Trường ngày

d)

Trường logic

37.

Câu lệnh SQL dùng để xóa dữ liệu khỏi cơ sở dữ liệu:

a)

Erase

b)

Remove

c)

Delete

d)

Drop

38.

Chúng ta đang thực hiện một loạt động tác duy trì trên một bảng bên trong cơ sở dữ liệu Access. Khi nào ta phải thực hiện lệnh Save?

a)

Sau mỗi thay đổi

b)

Sau khi thoát chương trình

c)

Không cần, vì Access tự động lưu

d)

Sau khi cập nhật 5 bản ghi

39.

Câu nào sau đây đúng với một bảng trong Access?

a)

Chỉ có một kiểu dữ liệu cho tất cả các trường

b)

Cả hai đáp án đúng

c)

Mỗi bảng có thể có nhiều bản ghi

d)

Một bảng có thể có nhiều trường

40.

Trong khung nhìn nào bạn sẽ nhìn thấy các ký hiệu chọn bản ghi là cái bút chì và dấu sao?

a)

SQL View

b)

Print Preview

c)

Chỉ có khung nhìn bảng dữ liệu

d)

Form View

41.

Kiểu dữ liệu nào xuất hiện như một hộp kiểm tra (check box) trong một mẫu biểu?

a)

Trường văn bản

b)

Trường số

c)

Trường Lôgic

d)

Trường ngày/giờ

42.

Câu lệnh để thay đổi giá trị Nilsen thành Hansen trong cột LastName của bảng Persons

a)

Replace LastName With 'Hansen' Where LastName = 'Nilsen'

b)

Update LastName = 'Hansen' Where LastName = 'Nilsen'

c)

Update Persons Set LastName = 'Nilsen' Where LastName = 'Hansen'

d)

Modify LastName From 'Hansen' To 'Nilsen'

43.

Câu lệnh truy vấn tất cả các cột từ bảng Persons

a)

Select FirstName, LastName From Persons

b)

Select Columns From Persons

c)

Select * From Persons

d)

Show All From Persons

44.

Phép toán nối bảng phổ biến là

a)

Left Join

b)

Outer Join

c)

Inner Join

d)

Right Join

45.

Câu lệnh để trả về số dòng dữ liệu của bảng ‘Persons’

a)

Count Rows From Persons

b)

Select Count(*) From Persons

c)

Select Total From Persons

d)

Get Count From Persons

46.

Câu lệnh SQL để sắp xếp tập kết quả

a)

Sort By

b)

Group By

c)

Order By

d)

Arrange By

47.

Cái nào trong những cái sau đây là đúng liên quan đến ký hiệu chọn bản ghi?

a)

Một dấu cộng chỉ ra bản ghi hiện tại

b)

Một tam giác chỉ ra rằng bản ghi hiện tại không thay đổi

c)

Một bút chì thể hiện bản ghi khóa chính

d)

Một ngôi sao thể hiện bản ghi đã xóa

48.

Câu lệnh để thêm dòng dữ liệu mới vào bảng Persons

a)

Add Record Persons ('Jimmy', 'Jackson')

b)

Insert Into Persons Values ('Jimmy', 'Jackson')

c)

Update Persons Set FirstName='Jimmy', LastName='Jackson'

d)

Create Into Persons ('Jimmy', 'Jackson')

49.

Câu lệnh SQL để trả lại các dữ liệu khác nhau

a)

Select Unique

b)

Select Distinct

c)

Select Different

d)

Select Separate

50.

Cái nào trong những cái sau đây là đúng?

a)

Mỗi bảng phải có hai khóa chính

b)

Mỗi trường phải chứa chuỗi ký tự

c)

Cả hai đáp án đều sai

d)

Trường văn bản có thể là số

51.

Sốbảohiểmxãhội được sử dụng làm khoá chính hơn là Họtên bởi vì:

a)

Nó dễ nhớ hơn

b)

Số bảo hiểm xã hội là duy nhất, trong khi họ tên không phải là duy nhất

c)

Tên có thể được thay đổi

d)

Họ tên chứa ký tự đặc biệt

52.

Câu lệnh truy vấn tất cả dòng dữ liệu từ bảng Persons và giá trị cột FirstName có giá trị là Peter

a)

Select From Persons Where FirstName = Peter

b)

Get * From Persons Where FirstName = 'Peter'

c)

Select * From Persons Where FirstName = 'Peter'

d)

Select FirstName = 'Peter' From Persons

53.

Câu lệnh SQL được sử dụng để sửa dữ liệu trong một CSDL

a)

Modify

b)

Change

c)

Update

d)

Replace

54.

Cái nào sau đây không phải là nguyên tắc chỉ đạo khi thiết kế bảng?

a)

Dữ liệu không trùng lặp

b)

Phải chỉ định ít nhất hai khoá chính

c)

Có khóa chính

d)

Trường có kiểu dữ liệu rõ ràng

55.

Những đối tượng nào sau đây có trong một cơ sở dữ liệu Access?

a)

Bảng

b)

Truy vấn

c)

Biểu mẫu

d)

Tất cả các đáp án còn lại

56.

Cách mô tả tốt nhất mối liên kết giữa các địa điểm và nhân viên là:

a)

Một-một

b)

Nhiều-nhiều

c)

Một-nhiều

d)

Không liên kết

57.

Câu lệnh SQL để tạo bảng dữ liệu mới trong CSDL

a)

Make Table

b)

New Table

c)

Create Table

d)

Insert Table

58.

Từ SQL viết tắt của cụm từ nào?

a)

Simple Query Line

b)

System Query Link

c)

Structured Query Language

d)

Server Query Logic

59.

Dãy nào biểu thị phân lớp của các thuật ngữ, từ nhỏ đến lớn?

a)

Bản ghi, trường, bảng, cơ sở dữ liệu

b)

Trường, bản ghi, bảng, cơ sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu, bảng, trường, bản ghi

d)

Trường, bảng, bản ghi, cơ sở dữ liệu

60.

Cái nào trong số sau đây là đúng với một bảng trong Access?

a)

Một bảng chỉ có một trường

b)

Mỗi trường phải là số

c)

Cả hai đáp án đúng

d)

Mỗi bảng có nhiều bản ghi và nhiều trường

61.

Khung nhìn nào được sử dụng để thêm, sửa, xoá các bản ghi trong một bảng?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Biểu mẫu

c)

Khung nhìn bảng dữ liệu

d)

Chế độ xem SQL

62.

Câu lệnh để tìm các dòng dữ liệu mà chưa nhập giá trị cho cột LastName của bảng Persons

a)

Select * From Persons Where LastName is NULL

b)

Select LastName From Persons Where LastName = ''

c)

Select * From Persons Where LastName = NULL

d)

Select Persons Where LastName is empty

63.

Cái nào trong những cái sau đây được Access thực hiện một cách tự động?

a)

Lưu báo cáo dưới định dạng PDF

b)

Loại bỏ một bản ghi có giá trị khoá chính trùng lặp

c)

Sao lưu cơ sở dữ liệu

d)

Gửi email thông báo

64.

Cái nào trong những cái sau đây là đúng đối với khoá chính?

a)

Giá trị của nó có thể bị trùng

b)

Các giá trị của nó phải duy nhất

c)

Có thể để trống

d)

Không bắt buộc có

65.

Câu lệnh truy vấn tất cả dòng dữ liệu từ bảng Persons và giá trị cột FirstName bắt đầu bằng ký tự a

a)

Select From Persons Where FirstName Like "a"

b)

Select * From Persons Where FirstName = "a"

c)

Select * From Persons Where FirstName = 'a%'

d)

Select a From Persons

66.

Những trường nào được định nghĩa chung cùng với mặt nạ nhập

a)

Số bảo hiểm xã hội và số điện thoại

b)

Họ và tên và địa chỉ

c)

Ngày sinh và tuổi

d)

Email và mật khẩu

67.

Cái nào trong những cái sau đây là một lệnh sai về lệnh mở cơ sở dữ liệu?

a)

Nó mở bảng được chọn từ cửa sổ cơ sở dữ liệu

b)

Nó khởi tạo giao diện người dùng

c)

Nó mở kết nối cơ sở dữ liệu

d)

Nó kích hoạt macro

68.

Cái nào trong số các cái sau đây là đúng về các đối tượng trong Microsoft Access?

a)

Mọi đối tượng đều có thể in

b)

Chỉ có bảng là đối tượng chính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

69.

Câu lệnh SQL dùng để trả về các dữ liệu của bảng Persons, sắp xếp theo FirstName

a)

Select * From Persons Group By FirstName

b)

Select * From Persons Order By FirstName

c)

Select * From Persons Where Order By FirstName

d)

Sort * From Persons

70.

Câu lệnh SQL được sử dụng để xóa dữ liệu khỏi một CSDL

a)

Delete

b)

Remove

c)

Drop Record

d)

Clear

71.

Câu lệnh nào được sử dụng để thêm mới dữ liệu vào cơ sở dữ liệu?

a)

Add Record

b)

Update

c)

Insert into

d)

New Entry

72.

Câu lệnh truy vấn tất cả dòng dữ liệu từ bảng Persons và giá trị cột FirstName là Peter và LastName là Jackson:

a)

Select * From Persons Where FirstName = 'Peter' And LastName = 'Jackson'

b)

Select * From Persons With Name = Peter Jackson

c)

Select FirstName And LastName From Persons = 'Peter Jackson'

d)

Select From Persons Where Name = Peter and Jackson

73.

Số bảo hiểm xã hội, số điện thoại, mã vùng nên được chỉ định như là:

a)

Trường số

b)

Trường định dạng đặc biệt

c)

Các trường văn bản

d)

Trường kiểu thời gian

74.

Cái nào đúng liên quan đến các di chuyển bên trong một bản ghi (không ở trường đầu hay cuối)?

a)

Có thể sử dụng phím Tab hoặc Shift + Tab để di chuyển

b)

Cả hai đáp án đúng

c)

Có thể dùng chuột để chọn trường bất kỳ

d)

Không thể di chuyển giữa các trường

75.

GIGO là viết tắt của điều gì trong tin học?

a)

Great Input, Great Output

b)

Garbage In, Garbage Out

c)

Generated Info Goes On

d)

General Input – General Output

76.

Câu lệnh để xóa dòng dữ liệu trong bảng Persons khi FirstName = ‘Peter’:

a)

Remove * From Persons Where FirstName = ‘Peter’

b)

Delete From Persons Where FirstName = ‘Peter’

c)

Drop From Persons Peter

d)

Erase Where FirstName = ‘Peter’