NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TIN HỌC CƠ SỞ
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Câu lệnh SQL nào được dùng để đếm số dòng dữ liệu trong bảng Persons?
Select * From Persons
Count(*) From Persons
Select Count(*) From Persons
Select Count(FirstName) From Persons
Khi sử dụng Form Wizard trong Access, điều nào sau đây là đúng về các nút bên trong giao diện?
Chúng hỗ trợ người dùng thực hiện các bước thiết kế biểu mẫu
Chúng cho phép tùy chỉnh định dạng hiển thị dữ liệu
Cả hai đáp án đều đúng
Không có đáp án nào đúng
Câu lệnh SQL nào dùng để lấy tất cả dữ liệu trong bảng Persons và sắp xếp theo cột FirstName?
Select FirstName From Persons
Select * From Persons Order By FirstName
Select * From Persons Where FirstName
Select FirstName Order By From Persons
Khung nhìn (view) nào sau đây được sử dụng để thêm, sửa hoặc xoá bản ghi trong bảng?
Datasheet View
Form View
SQL View
Cả A và B đúng
Câu lệnh SQL nào trả về các dòng có FirstName là 'Peter' và LastName là 'Jackson' từ bảng Persons?
Select * From Persons Where Name = 'Peter Jackson'
Select FirstName, LastName From Persons
Select * From Persons Where FirstName = 'Peter' And LastName = 'Jackson'
Select From Persons Where FirstName = 'Peter'
Câu lệnh SQL nào truy vấn tất cả các dòng dữ liệu trong bảng Persons có giá trị FirstName là ‘Peter’?
Select * From Persons
Select FirstName From Persons Where Peter
Select * From Persons Where FirstName = 'Peter'
Select FirstName = 'Peter' From Persons
Mệnh đề SQL nào được sử dụng để sắp xếp tập kết quả?
Group By
Order By
Sort
Arrange
Trong lệnh Replace, các giá trị tìm kiếm và thay thế phải:
Khác trường hợp (chữ hoa/thường)
Cùng một trường hợp (case-sensitive)
Không cần quan tâm đến trường hợp
Không thể dùng Replace trong Access
Access thực hiện thao tác nào một cách tự động?
Xóa bảng không dùng đến
Tự động cập nhật khóa ngoại
Loại bỏ bản ghi trùng khóa chính
Tạo bảng mới từ truy vấn
Phát biểu nào sau đây là đúng về các bảng trong Access?
Các bản ghi có thể có cấu trúc trường khác nhau
Mỗi bảng chỉ có một bản ghi
Các bản ghi trong cùng một bảng có cùng các trường
Mỗi trường có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu
Một bảng Access chứa 10 bản ghi, mỗi bản ghi có 10 trường, khiến dữ liệu phải in thành hai trang. Nếu muốn in tất cả trong một trang, ta cần làm gì?
Giảm kích thước font chữ
Chia bảng thành hai phần nhỏ
Giảm các lề trái và lề phải
Thay đổi định dạng cột
Câu nào sau đây sai về lệnh mở cơ sở dữ liệu trong Access?
Nó mở bảng được chọn từ cửa sổ cơ sở dữ liệu
Nó cho phép xem cấu trúc bảng
Nó có thể hiển thị dữ liệu trong bảng
Nó hỗ trợ các khung nhìn khác nhau như Design View, Datasheet View
Kiểu dữ liệu nào trong Access sẽ xuất hiện dưới dạng hộp kiểm (check box) trên mẫu biểu?
Văn bản ngắn
Trường Lôgic
Số nguyên
Siêu liên kết
Câu lệnh SQL nào dùng để trả lại các dữ liệu khác nhau (không trùng lặp)?
Select Unique
Select All
Select Distinct
Select Different
Câu lệnh SQL nào dùng để tạo một bảng mới trong cơ sở dữ liệu?
Insert Table
New Table
Create Table
Make Table
Cái nào sau đây là đúng?
Access luôn yêu cầu ít nhất hai khoá chính
Trường khóa chính không được để trống
Cả hai đáp án đều sai
Một bảng chỉ có thể có hai khóa chính
Cái nào sau đây không phải là một nguyên tắc trong thiết kế bảng?
Đảm bảo dữ liệu không dư thừa
Tạo khoá chính cho mỗi bảng
Phải chỉ định ít nhất hai khoá chính
Tránh dữ liệu lặp lại không cần thiết
Phát biểu nào đúng về ký hiệu chọn bản ghi?
Một hình vuông chỉ ra bản ghi hiện tại
Một tam giác chỉ ra rằng bản ghi hiện tại không thay đổi
Dấu cộng thể hiện bản ghi mới
Dấu trừ thể hiện bản ghi bị xóa
Câu lệnh SQL nào thay đổi giá trị LastName từ 'Nilsen' thành 'Hansen' trong bảng Persons?
Modify LastName Set Nilsen Where Hansen
Change LastName To Hansen Where LastName = Nilsen
Update Persons Set LastName = 'Nilsen' Where LastName = 'Hansen'
Set LastName = Hansen In Persons
Khung nhìn nào trong Access được sử dụng để thêm, sửa, xoá các bản ghi?
SQL View
Form View
Khung nhìn bảng dữ liệu
Print Preview
Câu lệnh nào được dùng để thêm dữ liệu mới vào cơ sở dữ liệu?
Append To
Insert Into
Add Row
Update
Mô tả nào dưới đây là đúng nhất về liên kết giữa các địa điểm và nhân viên?
một-một
nhiều-nhiều
một-nhiều
không liên kết
Câu lệnh SQL nào dùng để xóa dòng dữ liệu có FirstName là 'Peter'?
Remove From Persons Where FirstName = 'Peter'
Delete From Persons Where FirstName = 'Peter'
Erase Row Where FirstName = 'Peter'
Delete FirstName = 'Peter' From Persons
Cái nào trong số các cái sau đây là đúng liên quan đến các di chuyển bên trong một bản ghi, (với giả thiết ta đang không ở trường thứ nhất cũng không phải ở trường cuối cùng)
Có thể di chuyển sang trái
Có thể di chuyển sang phải
Cả hai đáp án đúng
Không thể di chuyển
Phát biểu nào sau đây đúng về các đối tượng trong Access?
Mỗi đối tượng có thể là một trường dữ liệu
Cả hai đáp án đều sai
Đối tượng chỉ là bảng
Chỉ có truy vấn mới là đối tượng
Khi muốn di chuyển một điều chỉnh của đối tượng trên Form, bạn cần:
Nhấp đúp vào đối tượng
Nhấn Delete rồi Undo
Chỉ đến một biên (trỏ chuột đổi thành quai), rồi kéo
Nhấn F1 để bật hướng dẫn
Câu lệnh SQL dùng để sửa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là:
Edit
Change
Update
Modify
Phát biểu nào sau đây là đúng về khoá chính?
Có thể có giá trị trùng nhau
Các giá trị của nó phải duy nhất
Có thể bỏ trống
Không cần thiết trong mọi bảng
Toán tử SQL nào dùng để chọn các giá trị nằm trong một khoảng?
Like
Between
In
Range
Dãy nào biểu thị đúng phân lớp của các thuật ngữ trong cơ sở dữ liệu, từ nhỏ đến lớn?
Trường, bảng, bản ghi, cơ sở dữ liệu
Trường, bản ghi, bảng, cơ sở dữ liệu
Bản ghi, bảng, trường, cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu, trường, bản ghi, bảng
Câu lệnh SQL để truy vấn tất cả các cột từ bảng Persons:
Select All From Persons
Get * From Persons
Select * From Persons
Show * From Persons
Những trường nào thường được định nghĩa kèm với mặt nạ nhập liệu?
Tên và địa chỉ
Ngày sinh và tuổi
Số bảo hiểm xã hội và số điện thoại
Mức lương và chức vụ
Phép toán nối bảng phổ biến nhất là:
Outer Join
Inner Join
Full Join
Self Join
GIGO là viết tắt của:
Good In, Good Out
Garbage In, Garbage Out
General Input, General Output
Generate In, Go Out
Câu lệnh lấy cột tên là FirstName từ bảng Persons là
Select FirstName From Persons
Get FirstName From Persons
Select FirstName Where Persons
Select * Where FirstName From Persons
Số bảo hiểm xã hội, số điện thoại, mã vùng thường được định nghĩa như là:
Trường số
Trường văn bản
Trường ngày
Trường logic
Câu lệnh SQL dùng để xóa dữ liệu khỏi cơ sở dữ liệu:
Erase
Remove
Delete
Drop
Chúng ta đang thực hiện một loạt động tác duy trì trên một bảng bên trong cơ sở dữ liệu Access. Khi nào ta phải thực hiện lệnh Save?
Sau mỗi thay đổi
Sau khi thoát chương trình
Không cần, vì Access tự động lưu
Sau khi cập nhật 5 bản ghi
Câu nào sau đây đúng với một bảng trong Access?
Chỉ có một kiểu dữ liệu cho tất cả các trường
Cả hai đáp án đúng
Mỗi bảng có thể có nhiều bản ghi
Một bảng có thể có nhiều trường
Trong khung nhìn nào bạn sẽ nhìn thấy các ký hiệu chọn bản ghi là cái bút chì và dấu sao?
SQL View
Print Preview
Chỉ có khung nhìn bảng dữ liệu
Form View
Kiểu dữ liệu nào xuất hiện như một hộp kiểm tra (check box) trong một mẫu biểu?
Trường văn bản
Trường số
Trường Lôgic
Trường ngày/giờ
Câu lệnh để thay đổi giá trị Nilsen thành Hansen trong cột LastName của bảng Persons
Replace LastName With 'Hansen' Where LastName = 'Nilsen'
Update LastName = 'Hansen' Where LastName = 'Nilsen'
Update Persons Set LastName = 'Nilsen' Where LastName = 'Hansen'
Modify LastName From 'Hansen' To 'Nilsen'
Câu lệnh truy vấn tất cả các cột từ bảng Persons
Select FirstName, LastName From Persons
Select Columns From Persons
Select * From Persons
Show All From Persons
Phép toán nối bảng phổ biến là
Left Join
Outer Join
Inner Join
Right Join
Câu lệnh để trả về số dòng dữ liệu của bảng ‘Persons’
Count Rows From Persons
Select Count(*) From Persons
Select Total From Persons
Get Count From Persons
Câu lệnh SQL để sắp xếp tập kết quả
Sort By
Group By
Order By
Arrange By
Cái nào trong những cái sau đây là đúng liên quan đến ký hiệu chọn bản ghi?
Một dấu cộng chỉ ra bản ghi hiện tại
Một tam giác chỉ ra rằng bản ghi hiện tại không thay đổi
Một bút chì thể hiện bản ghi khóa chính
Một ngôi sao thể hiện bản ghi đã xóa
Câu lệnh để thêm dòng dữ liệu mới vào bảng Persons
Add Record Persons ('Jimmy', 'Jackson')
Insert Into Persons Values ('Jimmy', 'Jackson')
Update Persons Set FirstName='Jimmy', LastName='Jackson'
Create Into Persons ('Jimmy', 'Jackson')
Câu lệnh SQL để trả lại các dữ liệu khác nhau
Select Unique
Select Distinct
Select Different
Select Separate
Cái nào trong những cái sau đây là đúng?
Mỗi bảng phải có hai khóa chính
Mỗi trường phải chứa chuỗi ký tự
Cả hai đáp án đều sai
Trường văn bản có thể là số
Sốbảohiểmxãhội được sử dụng làm khoá chính hơn là Họtên bởi vì:
Nó dễ nhớ hơn
Số bảo hiểm xã hội là duy nhất, trong khi họ tên không phải là duy nhất
Tên có thể được thay đổi
Họ tên chứa ký tự đặc biệt
Câu lệnh truy vấn tất cả dòng dữ liệu từ bảng Persons và giá trị cột FirstName có giá trị là Peter
Select From Persons Where FirstName = Peter
Get * From Persons Where FirstName = 'Peter'
Select * From Persons Where FirstName = 'Peter'
Select FirstName = 'Peter' From Persons
Câu lệnh SQL được sử dụng để sửa dữ liệu trong một CSDL
Modify
Change
Update
Replace
Cái nào sau đây không phải là nguyên tắc chỉ đạo khi thiết kế bảng?
Dữ liệu không trùng lặp
Phải chỉ định ít nhất hai khoá chính
Có khóa chính
Trường có kiểu dữ liệu rõ ràng
Những đối tượng nào sau đây có trong một cơ sở dữ liệu Access?
Bảng
Truy vấn
Biểu mẫu
Tất cả các đáp án còn lại
Cách mô tả tốt nhất mối liên kết giữa các địa điểm và nhân viên là:
Một-một
Nhiều-nhiều
Một-nhiều
Không liên kết
Câu lệnh SQL để tạo bảng dữ liệu mới trong CSDL
Make Table
New Table
Create Table
Insert Table
Từ SQL viết tắt của cụm từ nào?
Simple Query Line
System Query Link
Structured Query Language
Server Query Logic
Dãy nào biểu thị phân lớp của các thuật ngữ, từ nhỏ đến lớn?
Bản ghi, trường, bảng, cơ sở dữ liệu
Trường, bản ghi, bảng, cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu, bảng, trường, bản ghi
Trường, bảng, bản ghi, cơ sở dữ liệu
Cái nào trong số sau đây là đúng với một bảng trong Access?
Một bảng chỉ có một trường
Mỗi trường phải là số
Cả hai đáp án đúng
Mỗi bảng có nhiều bản ghi và nhiều trường
Khung nhìn nào được sử dụng để thêm, sửa, xoá các bản ghi trong một bảng?
Chế độ thiết kế
Biểu mẫu
Khung nhìn bảng dữ liệu
Chế độ xem SQL
Câu lệnh để tìm các dòng dữ liệu mà chưa nhập giá trị cho cột LastName của bảng Persons
Select * From Persons Where LastName is NULL
Select LastName From Persons Where LastName = ''
Select * From Persons Where LastName = NULL
Select Persons Where LastName is empty
Cái nào trong những cái sau đây được Access thực hiện một cách tự động?
Lưu báo cáo dưới định dạng PDF
Loại bỏ một bản ghi có giá trị khoá chính trùng lặp
Sao lưu cơ sở dữ liệu
Gửi email thông báo
Cái nào trong những cái sau đây là đúng đối với khoá chính?
Giá trị của nó có thể bị trùng
Các giá trị của nó phải duy nhất
Có thể để trống
Không bắt buộc có
Câu lệnh truy vấn tất cả dòng dữ liệu từ bảng Persons và giá trị cột FirstName bắt đầu bằng ký tự a
Select From Persons Where FirstName Like "a"
Select * From Persons Where FirstName = "a"
Select * From Persons Where FirstName = 'a%'
Select a From Persons
Những trường nào được định nghĩa chung cùng với mặt nạ nhập
Số bảo hiểm xã hội và số điện thoại
Họ và tên và địa chỉ
Ngày sinh và tuổi
Email và mật khẩu
Cái nào trong những cái sau đây là một lệnh sai về lệnh mở cơ sở dữ liệu?
Nó mở bảng được chọn từ cửa sổ cơ sở dữ liệu
Nó khởi tạo giao diện người dùng
Nó mở kết nối cơ sở dữ liệu
Nó kích hoạt macro
Cái nào trong số các cái sau đây là đúng về các đối tượng trong Microsoft Access?
Mọi đối tượng đều có thể in
Chỉ có bảng là đối tượng chính
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án đều sai
Câu lệnh SQL dùng để trả về các dữ liệu của bảng Persons, sắp xếp theo FirstName
Select * From Persons Group By FirstName
Select * From Persons Order By FirstName
Select * From Persons Where Order By FirstName
Sort * From Persons
Câu lệnh SQL được sử dụng để xóa dữ liệu khỏi một CSDL
Delete
Remove
Drop Record
Clear
Câu lệnh nào được sử dụng để thêm mới dữ liệu vào cơ sở dữ liệu?
Add Record
Update
Insert into
New Entry
Câu lệnh truy vấn tất cả dòng dữ liệu từ bảng Persons và giá trị cột FirstName là Peter và LastName là Jackson:
Select * From Persons Where FirstName = 'Peter' And LastName = 'Jackson'
Select * From Persons With Name = Peter Jackson
Select FirstName And LastName From Persons = 'Peter Jackson'
Select From Persons Where Name = Peter and Jackson
Số bảo hiểm xã hội, số điện thoại, mã vùng nên được chỉ định như là:
Trường số
Trường định dạng đặc biệt
Các trường văn bản
Trường kiểu thời gian
Cái nào đúng liên quan đến các di chuyển bên trong một bản ghi (không ở trường đầu hay cuối)?
Có thể sử dụng phím Tab hoặc Shift + Tab để di chuyển
Cả hai đáp án đúng
Có thể dùng chuột để chọn trường bất kỳ
Không thể di chuyển giữa các trường
GIGO là viết tắt của điều gì trong tin học?
Great Input, Great Output
Garbage In, Garbage Out
Generated Info Goes On
General Input – General Output
Câu lệnh để xóa dòng dữ liệu trong bảng Persons khi FirstName = ‘Peter’:
Remove * From Persons Where FirstName = ‘Peter’
Delete From Persons Where FirstName = ‘Peter’
Drop From Persons Peter
Erase Where FirstName = ‘Peter’
