Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Anh 5
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Từ 'communication' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giao tiếp
Interpersonal
Skill
Ability
Từ 'interpersonal' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giao tiếp
Giữa các cá nhân
Skill
Ability
Từ 'skill' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giao tiếp
Giữa các cá nhân
Kỹ năng
Ability
Từ 'ability' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giao tiếp
Giữa các cá nhân
Kỹ năng
Khả năng
Từ 'leadership' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khả năng lãnh đạo
Management
Guidance
Direction
Từ 'management' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khả năng lãnh đạo
Sự quản lý
Guidance
Direction
Từ 'guidance' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khả năng lãnh đạo
Sự quản lý
Sự hướng dẫn
Direction
Từ 'direction' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Khả năng lãnh đạo
Sự quản lý
Sự hướng dẫn
Sự chỉ đạo
Từ 'problem-solving' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giải quyết vấn đề
Decision-making
Critical thinking
Analytical
Từ 'decision-making' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giải quyết vấn đề
Ra quyết định
Critical thinking
Analytical
Từ 'critical thinking' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giải quyết vấn đề
Ra quyết định
Tư duy phản biện
Analytical
Từ 'analytical' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Giải quyết vấn đề
Ra quyết định
Tư duy phản biện
Phân tích
Từ 'adapt' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thích nghi
Flexible
Versatile
Adjust
Từ 'flexible' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thích nghi
Linh hoạt
Versatile
Adjust
Từ 'versatile' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thích nghi
Linh hoạt
Đa năng
Adjust
Từ 'adjust' có nghĩa tiếng Việt là gì?
(a)
Từ 'versatile' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thích nghi
Linh hoạt
Đa năng
Adjust
Từ 'adjust' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Thích nghi
Linh hoạt
Đa năng
Điều chỉnh
Từ 'efficient' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hiệu quả
Effective
Productive
Competent
Từ 'effective' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hiệu quả
Hiệu quả
Productive
Competent
Từ 'productive' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hiệu quả
Hiệu quả
Năng suất
Competent
Từ 'competent' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hiệu quả
Hiệu quả
Năng suất
Có năng lực
Từ 'organized' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Có tổ chức
Systematic
Methodical
Structured
Từ 'systematic' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Có tổ chức
Có hệ thống
Methodical
Structured
Từ 'methodical' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Có tổ chức
Có hệ thống
Có phương pháp
Structured
Từ 'structured' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Có tổ chức
Có hệ thống
Có phương pháp
Có cấu trúc
Từ 'prioritize' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ưu tiên
Delegate
Schedule
Arrange
Từ 'delegate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ưu tiên
Ủy quyền
Schedule
Arrange
Từ 'schedule' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ưu tiên
Ủy quyền
Lên lịch
Arrange
Từ 'arrange' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ưu tiên
Ủy quyền
Lên lịch
Sắp xếp
Từ 'meet deadlines' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hoàn thành thời hạn
Time management
Punctual
Prompt
Từ 'time management' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hoàn thành thời hạn
Quản lý thời gian
Punctual
Prompt
Từ 'time management' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hoàn thành thời hạn
Quản lý thời gian
Punctual
Prompt
Từ 'punctual' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hoàn thành thời hạn
Quản lý thời gian
Đúng giờ
Prompt
Từ 'prompt' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Hoàn thành thời hạn
Quản lý thời gian
Đúng giờ
Nhanh chóng
Từ 'attention to detail' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chú ý đến chi tiết
Thorough
Precise
Accurate
Từ 'thorough' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chú ý đến chi tiết
Kỹ lưỡng
Precise
Accurate
Từ 'precise' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chú ý đến chi tiết
Kỹ lưỡng
Chính xác
Accurate
Từ 'accurate' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Chú ý đến chi tiết
Kỹ lưỡng
Chính xác
Chính xác
Từ 'communication skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng giao tiếp
Interpersonal skills
Presentation skills
Negotiation skills
Từ 'interpersonal skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng межличностного общения
Presentation skills
Negotiation skills
Từ 'presentation skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng межличностного общения
Kỹ năng thuyết trình
Negotiation skills
Từ 'negotiation skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng межличностного общения
Kỹ năng thuyết trình
Kỹ năng đàm phán
Từ 'problem-solving skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Decision-making skills
Critical thinking skills
Analytical skills
Từ 'decision-making skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng ra quyết định
Critical thinking skills
Analytic
Từ 'decision-making skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng ra quyết định
Critical thinking skills
Analytical skills
Từ 'critical thinking skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng ra quyết định
Kỹ năng tư duy phản biện
Analytical skills
Từ 'analytical skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng ra quyết định
Kỹ năng tư duy phản biện
Kỹ năng phân tích
Từ 'leadership skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng lãnh đạo
Management skills
Guidance skills
Direction skills
Từ 'management skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng lãnh đạo
Kỹ năng quản lý
Guidance skills
Direction skills
Từ 'guidance skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng lãnh đạo
Kỹ năng quản lý
Kỹ năng hướng dẫn
Direction skills
Từ 'direction skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng lãnh đạo
Kỹ năng quản lý
Kỹ năng hướng dẫn
Kỹ năng chỉ đạo
Từ 'teamwork skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng làm việc nhóm
Cooperation skills
Collaboration skills
Coordination skills
Từ 'cooperation skills' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng hợp tác
Collaboration skills
Coordination skills
Từ 'result' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Kết quả
Permission
Pertinent
Procedure
Từ 'statement' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bản tường trình, báo cáo
Permission
Pertinent
Procedure
Từ 'statement' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bản tường trình, báo cáo
Permission
Pertinent
Procedure
Từ 'surgery' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Ca phẫu thuật
Permission
Pertinent
Procedure
Từ 'consult' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Xin ý kiến, bàn bạc
Convenient
Detect
Factor
Từ 'convenient' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Xin ý kiến, bàn bạc
Thuận tiện
Detect
Factor
Từ 'detect' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Xin ý kiến, bàn bạc
Thuận tiện
Tìm ra, phát hiện ra
Factor
Từ 'factor' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Xin ý kiến, bàn bạc
Thuận tiện
Tìm ra, phát hiện ra
Yếu tố
Từ 'interact' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Truy cập
Tương tác
Có sẵn
Hạn chế
Từ 'limit' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Truy cập
Tương tác
Có sẵn
Giới hạn, định mức
Từ 'monitor' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Truy cập
Theo dõi
Có sẵn
Giới hạn
Từ 'potential' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Truy cập
Theo dõi
Tiềm năng
Giới hạn
Từ 'sample' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Mẫu, vật mẫu
Tương tác
Có sẵn
Giới hạn
Từ 'sense' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Mẫu, vật mẫu
Cảm nhận
Có sẵn
Giới hạn
Từ 'volunteer' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Tình nguyện
Tương tác
Có sẵn
Giới hạn
Từ 'condition' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Điều kiện
Biện pháp
Dược phẩm
Liệu pháp
Từ 'measure' có nghĩa tiếng Việt là gì?
Điều kiện
Biện pháp
Dược phẩm
Liệu pháp
