wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kiến trúc máy tính

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong 1 lệnh máy trong máy tính có nhiều địa chỉ toán hạng thì (chưa có đáp án đúng)

a)

Các lệnh phức tạp hơn, Cần nhiều thanh ghi, Chương trình có ít lệnh hơn, Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn

b)

Các lệnh phức tạp hơn, Cần nhiều thanh ghi, Chương trình có ít lệnh hơn, Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh

c)

Các lệnh phức tạp hơn, Cần ít thanh ghi, Chương trình có nhiều lệnh hơn, Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn

d)

Các lệnh đơn giản hơn, Cần nhiều thanh ghi, Chương trình có ít lệnh hơn, Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn

2.

Câu 7 ktmtAT2 (chưa có ảnh)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Bảng sau đây biểu diễn phép toán nào

a)

245 : 3 = 81, dư 2

b)

59 : 15 = 3, dư 14

c)

11 : 3 = 3, dư 2

d)

(-11) : 3 = (-3), dư (-2)

4.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số (-60) là

a)

0000 1101

b)

1100 1101

c)

1011 1100

d)

0000 1010

5.

Đối với bộ nhớ máy tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có những loại máy tính không có bộ nhớ chính

b)

Việc đánh địa chỉ cho bộ nhớ chính phụ thuộc vào hệ điều hành

c)

Bộ nhớ chính do bộ vi xử lý đánh địa chỉ trực tiếp

d)

Bộ nhớ chính do bộ vi xử lý đánh địa chỉ trực tiếp

6.

Khi truy cập cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào 1 line bất kì trong 4 line xác định

b)

Mỗi block chỉ có thể ánh xạ vào 1 line duy nhất

c)

Mỗi block chỉ có thể ánh xạ vào 1 line trong 16 line xác định

d)

Mỗi block có thể ánh xạ vào 1 line bất kì

7.

Đọc lệnh sau: MOV AX, [BX] + 50

Phát biểu nào SAI ?

a)

Nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

b)

Đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

c)

Đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

d)

Nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

8.

Với phương pháp kiểm tra vòng bằng phần mềm (trong xác định modul ngắt), phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Bộ vi xử lý thực hiện phần mềm kiểm tra từng modul vào-ra

b)

Bộ vi xử lý thực hiện kiểm tra từng modul vào-ra

c)

Tốc độ khá nhanh

d)

Bộ vi xử lý kiểm tra 1 lúc nhiều modul vào-ra

9.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Thế hệ thứ 4 dùng vi mạch

b)

Thế hệ thứ 3 dùng transistor (trường)

c)

Thế hệ thứ 1 dùng đèn điện tử chân không

d)

Thế hệ thứ 2 dùng transistor (lưỡng cực)

10.

Với phương pháp vào-ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Hoàn toàn do DMAC điều khiển trao đổi dữ liệu

b)

Đây là quá trình trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ

c)

CPU và DMAC kết hợp diều khiển vào trao đổi dữ liệu

d)

CPU không can thiệp vào quá trình trao đổi dữ

11.

Kí hiệu:

Nhận lệnh: FI

Giải mã lệnh: DI

Nhận toán hạng: FO

Tính địa chỉ toán hạng: CO

Ghi toán hạng: WO

Thực hiện lệnh: EI

Trong kỹ thuật đường ống lệnh (Instruction Pipelining), quá trình được chia thành 6 công đoạn gồm:

a)

FI - DI - FO - CO - WO - EI

b)

FI - CO - DO - DI - EI - WO

c)

FI - DI - CO - FO - EI - WO

d)

FI - DI - EI - CO - FO - WO

12.

Đối với khối điều khiển (CPU), phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ vi xử lý

b)

Điều khiển bộ nhớ và modul vào ra

c)

Điều khiển các thanh ghi và ALU

d)

Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU

13.

Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến

a)

Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và Bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

b)

Chỉ Bus dữ liệu là đủ

c)

Bus dữ liệu và Bus địa chỉ

d)

Cả Bus dữ liệu, Bus điều khiển và Bus địa chỉ

14.

Sơ đồ này thực hiện

a)

Nhân số nguyên có dấu

b)

Chia số nguyên có dấu

c)

Chia số nguyên có

d)

Nhân số nguyên không dấu

15.

Dựa trên đặc điểm + mục đích sử dụng, có bao nhiêu nhóm thiết bị ngoại vi máy tính

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

16.

Sơ đồ này thực hiện

a)

Nhân số nguyên có dấu

b)

Nhân số nguyên không dấu

c)

Chia số nguyên không dấu

d)

Chia số nguyên có dấu

17.

Cách lưu trữ dữ liều nhiều byte kiểu little-Edian là:

a)

Byte có ý nghĩa cao được lưu ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, Byte có ý nghĩa thấp lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn

b)

Word có ý nghĩa thấp được lưu ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, Word có ý nghĩa cao lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn

c)

Dword có ý nghĩa thấp được lưu ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, Dword có ý nghĩa cao lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn

d)

Byte có ý nghĩa thấp được lưu ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, Byte có ý nghĩa cao lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn

18.

Phát biểu nào SAI về thanh ghi địa chỉ (trong CPU)

a)

Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý

b)

Bộ đếm Chương trình quản lý vùng lệnh

c)

Con trỏ ngăn xếp chứa địa chỉ ngăn xếp

d)

Vùng dữ liệu được quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ

19.

Đây là module ngắt nào

a)

Kiểm tra vòng phần cứng

b)

Nhiều đường yêu cầu ngắt

c)

Kiểm tra vòng phần mềm

d)

Chiếm

20.

OFFSET của 1 ô nhớ là

a)

Địa chỉ vật lý của ô nhớ

b)

Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ

c)

Địa chỉ logic của một ô nhớ

d)

Địa chỉ 1 đoạn chứa ô

21.

Đối với module chỉ dịch chuyển, phát biểu nào đúng

a)

Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi

b)

Có sự tham gia của mode địa chỉ

c)

Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp

d)

Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số

22.

Đối với phương pháp vào-ra theo memory map, phát biểu nào sau đây SAI

a)

Cần có tín hiệu phân biệt truy cập cổng hay bộ nhớ

b)

Không gian địa chỉ cổng nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ

c)

Dùng các lệnh truy cập bộ nhớ để truy cập cổng

d)

Dùng chung tín hiệu truy cập cho cả cổng và bộ

23.

Phát biểu nào SAI về ngắt cứng

a)

Có 2 loại ngắt cứng

b)

Mọi ngắt cứng đều chắn được

c)

Ngắt cứng MI còn gọi là ngắt INTR

d)

Ngắt cứng MI là ngắt cứng chắn

24.

Dựa trên chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây SAI

a)

Có đủ 3 dạng biểu diễn ở các đáp án còn lại

b)

Các dạng biểu diễn dùng cơ số 2

c)

Các dạng biểu diễn dùng cơ số 10

d)

Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn

25.

Dung lượng ổ đĩa cứng của máy tính quyết định bởi yếu tố công ghệ gồm

a)

Mật độ ghi (bits/inch), mật độ rãnh (tracks/inch), mật độ tính theo diện tích (bits/inch2)

b)

Mật độ cylinder (cylinde/inch), mật độ rãnh (tracks/inch), mật độ tính theo diện tích (bits/inch)

c)

Mật độ ghi (bits/inch), mật độ cylinder (cylinde/inch), mật độ tính theo diện tích (bits/inch2)

d)

Mật độ ghi (bits/inch), mật độ rãnh (tracks/inch), mật độ tính theo số đĩa (/inch2)

26.

Chức năng của BUS dữ liệu là

a)

vận chuyển địa chỉ lệnh từ bộ nhớ đến CPU, vận chuyển dữ liệu giữa CPU - module nhớ - module vào/ra với nhau

b)

vận chuyển lệnh từ thiết bị ngoại vi đến CPU, vận chuyển dữ liệu giữa CPU - module nhớ - module vào/ra với nhau

c)

vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU, vận chuyển dữ liệu giữa CPU - module nhớ - module vào/ra với nhau

d)

vận chuyển địa chỉ dữ liệu từ bộ nhớ đến CPU, vận chuyển dữ liệu giữa CPU - module nhớ - module vào/ra với nhau

27.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài

a)

128 bit

b)

32 bit

c)

80 bit

d)

64 bit

28.

Bộ vi xử lý nhận dữ liệu tại

a)

Cả 3 đáp án

b)

Bộ nhớ

c)

Thiết bị ngoại vi

d)

CPU

29.

Biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau:

C2 82 80 00 H

Giá trị thập phân của nó là

a)

-56,25

b)

-65,52

c)

-56,52

d)

-65,25

30.

Phân loại máy tính điện tử theo quan niệm truyền thống

a)

Microcomputers - Minicomputers - Supercomputer - Mainframe Computers

b)

Microcomputers - Mainframe Computers - Minicomputers - Supercomputer

c)

Microcomputers - Minicomputers - Mainframe Computers - Supercomputer

d)

Minicomputers - Microcomputers - Mainframe Computers - Supercomputer

31.

Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, các trường địa chỉ là

a)

Tag, Word, Line

b)

Tag, Word

c)

Tag, Line

d)

Tag, Line, Word

32.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau

a)

Single, Double-Extended, Double

b)

Single, Double-Extended, Comp

c)

Double-Extended, Comp, Double

d)

Single, Double, Real

33.

Kiến trúc tập lệnh của máy tính gồm

a)

Khuôn dạng lệnh, Các kiểu dữ liệu

b)

Cấu trúc lệnh, Các kiểu dữ liệu

c)

Tập lệnh, Định dạng dữ liệu

d)

Tập lệnh, Các kiểu dữ liệu

34.

Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây SAI

a)

Tín hiệu trả lời đồng ý nhường bus

b)

Tín hiệu xin nhường bus

c)

Tín hiệu xin ngắt

d)

Không phải là tín hiệu điều khiển đọc ngăn

35.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là

a)

0111 1100

b)

0101 1010

c)

0100 0110

d)

Không thể biểu

36.

Lệnh LOAD

a)

Nhóm lệnh chuyển dữ liệu

b)

Nhóm lệnh vào-ra

c)

Nhóm lệnh chuyển điều khiển

d)

Nhóm lệnh số

37.

Trong máy tính, nguyên tắc làm việc của bộ nhớ ảo phân trang theo yêu cầu là

a)

A. Không yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ

b)

B. Chỉ nạp vào bộ nhớ những trang được yêu cầu

c)

C. Yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ

d)

D. Cả A và B

38.

Hình vẽ trên là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM theo dạng

a)

4K x 4 bit để có module nhớ 8K x 8 bit

b)

8K x 8 bit để có module nhớ 16K x 8 bit

c)

8K x 8 bit để có module nhớ 8K x 16

d)

4K x 4 bit để có module nhớ 16K x 8 bit

39.

Thiết bị xuất (Output Device) gồm

a)

Các phần có khả năng truyền đạt thông tin cho người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà người dùng có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax

b)

Các phần có khả năng nhận và thu thập thông tin cho người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà người dùng có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax

c)

Các phần có khả năng truyền đạt thông tin cho máy tính từ xa khác, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà máy tính từ xa có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax

d)

Các phần có khả năng kết nối thông tin với người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà người dùng có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax

40.

Phát biểu nào SAI

a)

A. INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt

b)

B. INTA là tín hiệu gửi từ bộ vi xử lý ngoài

c)

C. INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU

d)

D. Cả A và

41.

Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây ĐÚNG

a)

Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến

b)

Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến

c)

Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi trạng thái đến

d)

Không chấp nhận tín hiệu từ thiết bị ngoại

42.

Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 64K x 4 bit, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

Các đường dữ liệu là: A0 --> A3

b)

Các đường địa chỉ là: A0 --> A15

c)

Các đường dữ liệu là: D1 --> D8

d)

Các đường địa chỉ là D0 --> D15

43.

Trong máy tính theo kiến trúc Von Neumann, có các loại bus liên kết hệ thống như sau

a)

Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều

b)

Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển

c)

Dữ liệu, Điều khiển, Phụ trợ

d)

Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ

44.

Với bộ mã Unicode để mã hóa kí tự, phát biểu nào sau đây là SAI

a)

Chỉ mã hóa được 256 kí tự

b)

Là bộ mã hóa đa ngôn ngữ

c)

Là bộ mã 16 bit

d)

Có hỗ trợ các kí tự Tiếng Việt

45.

Đối với biểu diễn số không dấu, 8 bit, xét phép cộng ở hệ thập phân: 240 + 27. phát biểu nào SAI

a)

Kết quả là 267

b)

Không cho kết quả vì tràn số

c)

Kết quả là 11

d)

Tất cả đều

46.

Đơn vị số học và logic (ALU) là

a)

một mạch điện tử tương tự kết hợp thực hiện các phép toán số học và trên các số nguyên nhị phân

b)

một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán khai căn và lũy thừa trên các số nguyên nhị phân

c)

một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân

d)

một mạch kết nối dây điện thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân

47.

Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là

a)

Bộ nhớ --> Thanh ghi lệnh --> Bộ đếm chương trình

b)

Bộ nhớ --> Bộ đếm chương trình --> Thanh ghi lệnh

c)

Bộ đếm chương trình --> Bộ nhớ --> Thanh ghi lệnh

d)

Bộ đếm chương trình --> Thanh ghi lệnh --> Bộ

48.

Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng với phép chia X1/X2:

a)

X1.X2 = (-1)S1/S2.(M1/M2).RE1-E2

b)

X1.X2 = (-1)S1⊕S2.(M1/M2).RE1-E2

c)

X1.X2 = (-1)S1⊕S2.(M1/M2).RE1+E2

d)

X1.X2 = (-1)S1/S2.(M1/M2).RE1+E2

49.

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dưới dạng kép mở rộng là

a)

X = (-1)S .1,M.RE-16383

b)

X = (-1)S .1,M.R.(E-16383)

c)

X = (-1)S .1,M.RE

d)

X = (-1)S .1,M.ER-16383

50.

Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần

b)

Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache, tần suất truy cập giảm dần

c)

Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần

d)

Từ thanh ghi đến bộ vi xử lý, tốc độ tăng dần

51.

Hinh vẽ dưới đây là sơ đồ của phương pháp xác định module ngắt nào

a)

Kiểm tra vòng bằng phần mềm

b)

Kiểm tra vòng bằng phần cứng

c)

Nhiều đường yêu cầu ngắt

d)

Chiếm

52.

Đây là module ngắt nào

a)

Kiểm tra vòng bằng phần mềm

b)

Kiểm tra vòng bằng phần cứng

c)

Nhiều đường yêu cầu ngắt

d)

Chiếm

53.

Đối với biểu diễn số không dấu dạng nhị phân, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng

b)

Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu

c)

Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai

d)

Khi cộng không có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng

54.

Đối với dạng đơn trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường S + E + M là

a)

1 + 11 + 20

b)

1 + 10 + 21

c)

1 + 8 + 23

d)

1 + 9 + 22

55.

Cho một lệnh Assembly:

SUB CX, 70

Chọn đáp án SAI

a)

Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ tức thời

b)

Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

c)

Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

d)

Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

56.

Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là

a)

Thực hiện phép toán --> ALU --> thanh ghi dữ liệu

b)

Thực hiện phép toán --> thanh ghi dữ liệu --> ALU

c)

ALU --> thực hiện phép toán --> thanh ghi dữ liệu

d)

ALU --> thanh ghi dữ liệu --> thực hiện phép toán

57.

Xét lệnh ABSOLUTE. Lệnh này thuộc:

a)

Nhóm lệnh logic

b)

Nhóm lệnh số học

c)

Nhóm lệnh vào-ra

d)

Nhóm lệnh điều khiển hệ

58.

Sau khi giải mã lệnh việc thực hiện lệnh của máy tính gồm các thao tác có thể của lệnh là

a)

Trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ chính, Trao đổi dữ liệu giữa CPU mà module vào-ra, Xử lý dữ liệu: thực hiện các phép tính logic với các dữ liệu, Điều khiển rẽ nhánh, Kết hợp các thao tác trên

b)

Trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và CPU, Trao đổi dữ liệu giữa CPU mà module vào-ra, Xử lý dữ liệu: thực hiện các phép tính số thực dấu phẩy động hoặc phép toán logic với các dữ liệu, Điều khiển rẽ nhánh, Kết hợp các thao tác trên

c)

Trao đổi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ chính, Trao đổi dữ liệu giữa CPU mà module vào-ra, Xử lý dữ liệu: thực hiện các phép tính số học hoặc phép toán logic với các dữ liệu, Điều khiển rẽ nhánh, Kết hợp các thao tác trên

d)

Trao đổi số học giữa CPU và bộ nhớ chính, Trao đổi dữ liệu giữa CPU mà module vào-ra, Xử lý dữ liệu: thực hiện các phép toán số nguyên và phép toán số thực với các dữ liệu, Điều khiển rẽ nhánh, Kết hợp các thao tác trên

59.

Thiết bị nhập trong máy tính bao gồm

a)

Tất cả phần cứng cho phép người dùng xuất dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy Scanner, microphone, touchpad, DVD,....

b)

Chỉ phần cứng cho phép người dùng nhập dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy Scanner, microphone, touchpad, DVD,....

c)

Tất cả phần mềm cho phép người dùng nhập dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy Scanner, microphone, touchpad, DVD,...

d)

Tất cả phần cứng cho phép người dùng nhập dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy Scanner, microphone, touchpad, DVD,....

60.

Để thực hiện 1 lệnh xử lý dữ liệu, bộ vi xử lý phải trải qua

a)

5 công đoạn

b)

6 công đoạn

c)

8 công đoạn

d)

7 công đoạn

61.

Dải biểu diễn số nguyên có dấu n bit trong máy tính là

a)

-2(n-1) --> 2(n-1)

b)

-2n-1 - 1 --> 2n-1 -1

c)

-2n - 1 --> 2n + 1

d)

-2n-1 --> 2n-1 - 1

62.

Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là

a)

Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác

b)

Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

c)

Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

d)

Nội dung của thanh ghi

63.

Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là

a)

0,0100001

b)

0,1010101

c)

0,1001100

d)

0,0100011

64.

Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi

b)

Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU

c)

Điều khiển ghi dữ liệu vào ALU

d)

Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ

65.

Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip nhớ là

a)

2n x m bit

b)

2m x n bit

c)

2n x m byte

d)

2m x n byte

66.

Bảng dưới đây mô tả phép tính

a)

3 x 9 = 27

b)

(-7) x 3 = -21

c)

15 x 9 = 135

d)

Không mô tả phép toán nào được

67.

Với bộ mã ASCII, phát biểu nào SAI

a)

Chứa các ký tự kẻ khung

b)

Chứa các ký tự điều khiển màn hình

c)

Mã của các ký tự "&", "%", "@", "#" thuộc phần mã mở rộng

d)

Mã 30h --> 39h là mã của các chữ số

68.

Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là

a)

Tag, Word

b)

Tag, Set, Word

c)

Tag, Set

d)

Tag, Word, Set

69.

Đối với khối ALU, phát biểu nào đúng nhất

a)

A. Thực hiện phép toán số học

b)

B. Thực hiện phép toán logic

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không thực hiện phép quay bit

70.

Trong kiến trúc xử lý 4 bit, thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì

a)

Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ

b)

Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bộ nhớ

c)

Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ

d)

Ghi dữ liệu ra bộ nhớ