NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Kiến trúc máy tính
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Trong 1 lệnh máy trong máy tính có nhiều địa chỉ toán hạng thì (chưa có đáp án đúng)
Các lệnh phức tạp hơn, Cần nhiều thanh ghi, Chương trình có ít lệnh hơn, Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn
Các lệnh phức tạp hơn, Cần nhiều thanh ghi, Chương trình có ít lệnh hơn, Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh
Các lệnh phức tạp hơn, Cần ít thanh ghi, Chương trình có nhiều lệnh hơn, Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn
Các lệnh đơn giản hơn, Cần nhiều thanh ghi, Chương trình có ít lệnh hơn, Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn
Câu 7 ktmtAT2 (chưa có ảnh)
1
2
3
4
Bảng sau đây biểu diễn phép toán nào
245 : 3 = 81, dư 2
59 : 15 = 3, dư 14
11 : 3 = 3, dư 2
(-11) : 3 = (-3), dư (-2)
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số (-60) là
0000 1101
1100 1101
1011 1100
0000 1010
Đối với bộ nhớ máy tính, phát biểu nào sau đây đúng?
Có những loại máy tính không có bộ nhớ chính
Việc đánh địa chỉ cho bộ nhớ chính phụ thuộc vào hệ điều hành
Bộ nhớ chính do bộ vi xử lý đánh địa chỉ trực tiếp
Bộ nhớ chính do bộ vi xử lý đánh địa chỉ trực tiếp
Khi truy cập cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biểu nào sau đây đúng
Mỗi block có thể ánh xạ vào 1 line bất kì trong 4 line xác định
Mỗi block chỉ có thể ánh xạ vào 1 line duy nhất
Mỗi block chỉ có thể ánh xạ vào 1 line trong 16 line xác định
Mỗi block có thể ánh xạ vào 1 line bất kì
Đọc lệnh sau: MOV AX, [BX] + 50
Phát biểu nào SAI ?
Nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
Đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
Đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
Với phương pháp kiểm tra vòng bằng phần mềm (trong xác định modul ngắt), phát biểu nào sau đây là đúng
Bộ vi xử lý thực hiện phần mềm kiểm tra từng modul vào-ra
Bộ vi xử lý thực hiện kiểm tra từng modul vào-ra
Tốc độ khá nhanh
Bộ vi xử lý kiểm tra 1 lúc nhiều modul vào-ra
Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là SAI?
Thế hệ thứ 4 dùng vi mạch
Thế hệ thứ 3 dùng transistor (trường)
Thế hệ thứ 1 dùng đèn điện tử chân không
Thế hệ thứ 2 dùng transistor (lưỡng cực)
Với phương pháp vào-ra bằng DMA, phát biểu nào sau đây SAI?
Hoàn toàn do DMAC điều khiển trao đổi dữ liệu
Đây là quá trình trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ
CPU và DMAC kết hợp diều khiển vào trao đổi dữ liệu
CPU không can thiệp vào quá trình trao đổi dữ
Kí hiệu:
Nhận lệnh: FI
Giải mã lệnh: DI
Nhận toán hạng: FO
Tính địa chỉ toán hạng: CO
Ghi toán hạng: WO
Thực hiện lệnh: EI
Trong kỹ thuật đường ống lệnh (Instruction Pipelining), quá trình được chia thành 6 công đoạn gồm:
FI - DI - FO - CO - WO - EI
FI - CO - DO - DI - EI - WO
FI - DI - CO - FO - EI - WO
FI - DI - EI - CO - FO - WO
Đối với khối điều khiển (CPU), phát biểu nào sau đây SAI?
Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ vi xử lý
Điều khiển bộ nhớ và modul vào ra
Điều khiển các thanh ghi và ALU
Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU
Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến
Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và Bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu
Chỉ Bus dữ liệu là đủ
Bus dữ liệu và Bus địa chỉ
Cả Bus dữ liệu, Bus điều khiển và Bus địa chỉ
Sơ đồ này thực hiện
Nhân số nguyên có dấu
Chia số nguyên có dấu
Chia số nguyên có
Nhân số nguyên không dấu
Dựa trên đặc điểm + mục đích sử dụng, có bao nhiêu nhóm thiết bị ngoại vi máy tính
1
3
4
2
Sơ đồ này thực hiện
Nhân số nguyên có dấu
Nhân số nguyên không dấu
Chia số nguyên không dấu
Chia số nguyên có dấu
Cách lưu trữ dữ liều nhiều byte kiểu little-Edian là:
Byte có ý nghĩa cao được lưu ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, Byte có ý nghĩa thấp lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn
Word có ý nghĩa thấp được lưu ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, Word có ý nghĩa cao lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn
Dword có ý nghĩa thấp được lưu ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, Dword có ý nghĩa cao lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn
Byte có ý nghĩa thấp được lưu ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, Byte có ý nghĩa cao lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn
Phát biểu nào SAI về thanh ghi địa chỉ (trong CPU)
Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý
Bộ đếm Chương trình quản lý vùng lệnh
Con trỏ ngăn xếp chứa địa chỉ ngăn xếp
Vùng dữ liệu được quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ
Đây là module ngắt nào
Kiểm tra vòng phần cứng
Nhiều đường yêu cầu ngắt
Kiểm tra vòng phần mềm
Chiếm
OFFSET của 1 ô nhớ là
Địa chỉ vật lý của ô nhớ
Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ
Địa chỉ logic của một ô nhớ
Địa chỉ 1 đoạn chứa ô
Đối với module chỉ dịch chuyển, phát biểu nào đúng
Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi
Có sự tham gia của mode địa chỉ
Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp
Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số
Đối với phương pháp vào-ra theo memory map, phát biểu nào sau đây SAI
Cần có tín hiệu phân biệt truy cập cổng hay bộ nhớ
Không gian địa chỉ cổng nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ
Dùng các lệnh truy cập bộ nhớ để truy cập cổng
Dùng chung tín hiệu truy cập cho cả cổng và bộ
Phát biểu nào SAI về ngắt cứng
Có 2 loại ngắt cứng
Mọi ngắt cứng đều chắn được
Ngắt cứng MI còn gọi là ngắt INTR
Ngắt cứng MI là ngắt cứng chắn
Dựa trên chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây SAI
Có đủ 3 dạng biểu diễn ở các đáp án còn lại
Các dạng biểu diễn dùng cơ số 2
Các dạng biểu diễn dùng cơ số 10
Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn
Dung lượng ổ đĩa cứng của máy tính quyết định bởi yếu tố công ghệ gồm
Mật độ ghi (bits/inch), mật độ rãnh (tracks/inch), mật độ tính theo diện tích (bits/inch2)
Mật độ cylinder (cylinde/inch), mật độ rãnh (tracks/inch), mật độ tính theo diện tích (bits/inch)
Mật độ ghi (bits/inch), mật độ cylinder (cylinde/inch), mật độ tính theo diện tích (bits/inch2)
Mật độ ghi (bits/inch), mật độ rãnh (tracks/inch), mật độ tính theo số đĩa (/inch2)
Chức năng của BUS dữ liệu là
vận chuyển địa chỉ lệnh từ bộ nhớ đến CPU, vận chuyển dữ liệu giữa CPU - module nhớ - module vào/ra với nhau
vận chuyển lệnh từ thiết bị ngoại vi đến CPU, vận chuyển dữ liệu giữa CPU - module nhớ - module vào/ra với nhau
vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến CPU, vận chuyển dữ liệu giữa CPU - module nhớ - module vào/ra với nhau
vận chuyển địa chỉ dữ liệu từ bộ nhớ đến CPU, vận chuyển dữ liệu giữa CPU - module nhớ - module vào/ra với nhau
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài
128 bit
32 bit
80 bit
64 bit
Bộ vi xử lý nhận dữ liệu tại
Cả 3 đáp án
Bộ nhớ
Thiết bị ngoại vi
CPU
Biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau:
C2 82 80 00 H
Giá trị thập phân của nó là
-56,25
-65,52
-56,52
-65,25
Phân loại máy tính điện tử theo quan niệm truyền thống
Microcomputers - Minicomputers - Supercomputer - Mainframe Computers
Microcomputers - Mainframe Computers - Minicomputers - Supercomputer
Microcomputers - Minicomputers - Mainframe Computers - Supercomputer
Minicomputers - Microcomputers - Mainframe Computers - Supercomputer
Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, các trường địa chỉ là
Tag, Word, Line
Tag, Word
Tag, Line
Tag, Line, Word
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau
Single, Double-Extended, Double
Single, Double-Extended, Comp
Double-Extended, Comp, Double
Single, Double, Real
Kiến trúc tập lệnh của máy tính gồm
Khuôn dạng lệnh, Các kiểu dữ liệu
Cấu trúc lệnh, Các kiểu dữ liệu
Tập lệnh, Định dạng dữ liệu
Tập lệnh, Các kiểu dữ liệu
Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây SAI
Tín hiệu trả lời đồng ý nhường bus
Tín hiệu xin nhường bus
Tín hiệu xin ngắt
Không phải là tín hiệu điều khiển đọc ngăn
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là
0111 1100
0101 1010
0100 0110
Không thể biểu
Lệnh LOAD là
Nhóm lệnh chuyển dữ liệu
Nhóm lệnh vào-ra
Nhóm lệnh chuyển điều khiển
Nhóm lệnh số
Trong máy tính, nguyên tắc làm việc của bộ nhớ ảo phân trang theo yêu cầu là
A. Không yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ
B. Chỉ nạp vào bộ nhớ những trang được yêu cầu
C. Yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ
D. Cả A và B
Hình vẽ trên là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM theo dạng
4K x 4 bit để có module nhớ 8K x 8 bit
8K x 8 bit để có module nhớ 16K x 8 bit
8K x 8 bit để có module nhớ 8K x 16
4K x 4 bit để có module nhớ 16K x 8 bit
Thiết bị xuất (Output Device) gồm
Các phần có khả năng truyền đạt thông tin cho người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà người dùng có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax
Các phần có khả năng nhận và thu thập thông tin cho người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà người dùng có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax
Các phần có khả năng truyền đạt thông tin cho máy tính từ xa khác, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà máy tính từ xa có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax
Các phần có khả năng kết nối thông tin với người dùng, thực hiện các công việc giải mã dữ liệu thông tin mà người dùng có thể hiểu được như máy in, màn hình, USB, ổ cứng, máy chiếu, loa, máy fax
Phát biểu nào SAI
A. INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt
B. INTA là tín hiệu gửi từ bộ vi xử lý ngoài
C. INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU
D. Cả A và
Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây ĐÚNG
Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến
Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến
Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi trạng thái đến
Không chấp nhận tín hiệu từ thiết bị ngoại
Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 64K x 4 bit, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG
Các đường dữ liệu là: A0 --> A3
Các đường địa chỉ là: A0 --> A15
Các đường dữ liệu là: D1 --> D8
Các đường địa chỉ là D0 --> D15
Trong máy tính theo kiến trúc Von Neumann, có các loại bus liên kết hệ thống như sau
Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều
Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển
Dữ liệu, Điều khiển, Phụ trợ
Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ
Với bộ mã Unicode để mã hóa kí tự, phát biểu nào sau đây là SAI
Chỉ mã hóa được 256 kí tự
Là bộ mã hóa đa ngôn ngữ
Là bộ mã 16 bit
Có hỗ trợ các kí tự Tiếng Việt
Đối với biểu diễn số không dấu, 8 bit, xét phép cộng ở hệ thập phân: 240 + 27. phát biểu nào SAI
Kết quả là 267
Không cho kết quả vì tràn số
Kết quả là 11
Tất cả đều
Đơn vị số học và logic (ALU) là
một mạch điện tử tương tự kết hợp thực hiện các phép toán số học và trên các số nguyên nhị phân
một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán khai căn và lũy thừa trên các số nguyên nhị phân
một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân
một mạch kết nối dây điện thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân
Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là
Bộ nhớ --> Thanh ghi lệnh --> Bộ đếm chương trình
Bộ nhớ --> Bộ đếm chương trình --> Thanh ghi lệnh
Bộ đếm chương trình --> Bộ nhớ --> Thanh ghi lệnh
Bộ đếm chương trình --> Thanh ghi lệnh --> Bộ
Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng với phép chia X1/X2:
X1.X2 = (-1)S1/S2.(M1/M2).RE1-E2
X1.X2 = (-1)S1⊕S2.(M1/M2).RE1-E2
X1.X2 = (-1)S1⊕S2.(M1/M2).RE1+E2
X1.X2 = (-1)S1/S2.(M1/M2).RE1+E2
Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dưới dạng kép mở rộng là
X = (-1)S .1,M.RE-16383
X = (-1)S .1,M.R.(E-16383)
X = (-1)S .1,M.RE
X = (-1)S .1,M.ER-16383
Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng
Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần
Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache, tần suất truy cập giảm dần
Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần
Từ thanh ghi đến bộ vi xử lý, tốc độ tăng dần
Hinh vẽ dưới đây là sơ đồ của phương pháp xác định module ngắt nào
Kiểm tra vòng bằng phần mềm
Kiểm tra vòng bằng phần cứng
Nhiều đường yêu cầu ngắt
Chiếm
Đây là module ngắt nào
Kiểm tra vòng bằng phần mềm
Kiểm tra vòng bằng phần cứng
Nhiều đường yêu cầu ngắt
Chiếm
Đối với biểu diễn số không dấu dạng nhị phân, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG
Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng
Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu
Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai
Khi cộng không có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng
Đối với dạng đơn trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường S + E + M là
1 + 11 + 20
1 + 10 + 21
1 + 8 + 23
1 + 9 + 22
Cho một lệnh Assembly:
SUB CX, 70
Chọn đáp án SAI
Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ tức thời
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp
Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là
Thực hiện phép toán --> ALU --> thanh ghi dữ liệu
Thực hiện phép toán --> thanh ghi dữ liệu --> ALU
ALU --> thực hiện phép toán --> thanh ghi dữ liệu
ALU --> thanh ghi dữ liệu --> thực hiện phép toán
Xét lệnh ABSOLUTE. Lệnh này thuộc:
Nhóm lệnh logic
Nhóm lệnh số học
Nhóm lệnh vào-ra
Nhóm lệnh điều khiển hệ
Sau khi giải mã lệnh việc thực hiện lệnh của máy tính gồm các thao tác có thể của lệnh là
Trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ chính, Trao đổi dữ liệu giữa CPU mà module vào-ra, Xử lý dữ liệu: thực hiện các phép tính logic với các dữ liệu, Điều khiển rẽ nhánh, Kết hợp các thao tác trên
Trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và CPU, Trao đổi dữ liệu giữa CPU mà module vào-ra, Xử lý dữ liệu: thực hiện các phép tính số thực dấu phẩy động hoặc phép toán logic với các dữ liệu, Điều khiển rẽ nhánh, Kết hợp các thao tác trên
Trao đổi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ chính, Trao đổi dữ liệu giữa CPU mà module vào-ra, Xử lý dữ liệu: thực hiện các phép tính số học hoặc phép toán logic với các dữ liệu, Điều khiển rẽ nhánh, Kết hợp các thao tác trên
Trao đổi số học giữa CPU và bộ nhớ chính, Trao đổi dữ liệu giữa CPU mà module vào-ra, Xử lý dữ liệu: thực hiện các phép toán số nguyên và phép toán số thực với các dữ liệu, Điều khiển rẽ nhánh, Kết hợp các thao tác trên
Thiết bị nhập trong máy tính bao gồm
Tất cả phần cứng cho phép người dùng xuất dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy Scanner, microphone, touchpad, DVD,....
Chỉ phần cứng cho phép người dùng nhập dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy Scanner, microphone, touchpad, DVD,....
Tất cả phần mềm cho phép người dùng nhập dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy Scanner, microphone, touchpad, DVD,...
Tất cả phần cứng cho phép người dùng nhập dữ liệu, chương trình, lệnh và những hồi đáp từ người dùng vào máy tính như bàn phím, chuột máy tính, ổ đĩa CD, Webcam, máy Scanner, microphone, touchpad, DVD,....
Để thực hiện 1 lệnh xử lý dữ liệu, bộ vi xử lý phải trải qua
5 công đoạn
6 công đoạn
8 công đoạn
7 công đoạn
Dải biểu diễn số nguyên có dấu n bit trong máy tính là
-2(n-1) --> 2(n-1)
-2n-1 - 1 --> 2n-1 -1
-2n - 1 --> 2n + 1
-2n-1 --> 2n-1 - 1
Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
Nội dung của thanh ghi
Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là
0,0100001
0,1010101
0,1001100
0,0100011
Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây đúng
Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi
Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU
Điều khiển ghi dữ liệu vào ALU
Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ
Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip nhớ là
2n x m bit
2m x n bit
2n x m byte
2m x n byte
Bảng dưới đây mô tả phép tính
3 x 9 = 27
(-7) x 3 = -21
15 x 9 = 135
Không mô tả phép toán nào được
Với bộ mã ASCII, phát biểu nào SAI
Chứa các ký tự kẻ khung
Chứa các ký tự điều khiển màn hình
Mã của các ký tự "&", "%", "@", "#" thuộc phần mã mở rộng
Mã 30h --> 39h là mã của các chữ số
Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là
Tag, Word
Tag, Set, Word
Tag, Set
Tag, Word, Set
Đối với khối ALU, phát biểu nào đúng nhất
A. Thực hiện phép toán số học
B. Thực hiện phép toán logic
C. Cả A và B
D. Không thực hiện phép quay bit
Trong kiến trúc xử lý 4 bit, thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì
Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ
Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bộ nhớ
Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ
Ghi dữ liệu ra bộ nhớ
