WorksheetsCâu hỏi về bệnh lý
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Đặc điểm nào sau đây không thuộc đái tháo đường typ 2?
Rối loạn chuyển hóa
Bệnh thường không ổn định
Biểu hiện các triệu chứng 4 nhiều
Thường gặp ở lớn tuổi
Rối loạn nào sau đây không liên quan với bệnh tiểu đường?
Rối loạn chuyển hóa lipid
Rối loạn chuyển hóa protid
Rối loạn nước và điện giải
Rối loạn khuếch tán đường tại não
Các biến chứng thường gặp của bệnh đái tháo đường, ngoại trừ?
Đột quỵ
Loét chân
Động mạch ngoại biên
Bệnh gout
Bệnh nào sau đây liên quan đến rối loạn tổng hợp protein do gen cấu trúc?
Hồng cầu nhỏ, nhược sắc
Hồng cầu to
Hồng cầu hình liềm
Thalassemia
Bệnh nào sau đây liên quan đến rối loạn tổng hợp protein do gen điều hòa?
Hồng cầu đẳng sắc, đẳng bào
Hồng cầu hình liềm
Thalassemia
Đa hồng cầu
Trường hợp nào sau đây có cân bằng nitơ dương?
Trẻ em đang trong giai đoạn phát triển
Sau khi hết sốt
Phụ nữ có thai
Cả A và C đúng
Trường hợp nào sau đây có cân bằng nitơ âm?
Hồi phục sau phẫu thuật
Trẻ em đang phát triển
Hồi phục bệnh
Rối loạn tiêu hóa
Các biến chứng thường gặp đối với bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm, ngoại trừ?
Tổn thương lách
Viêm phổi
Thấp khớp
Đục thủy tinh thể
Các lipoprotein nào sau đây có chứa triglyceride nhiều nhất?
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipid được chuyên chở trong máu nhờ đại phân tử nào sau đây?
Lipoprotein
Glucoprotein
Nhờ albumin
Protein
Acid béo mạch carbon ngắn được hấp thu qua?
Tĩnh mạch cửa gan
Mao mạch hệ bạch huyết
Động mạch cửa gan
Mao mạch
1. Cách nào sau đây có thể làm tăng HDL trong máu?
Hút thuốc lá
Đái tháo đường
Dùng thuốc β – blocker
Tập thể dục
Acid béo mạch carbon ngắn được hấp thu qua?
Tĩnh mạch cửa gan
Mao mạch hệ bạch huyết
Động mạch cửa gan
Mao mạch
Cách nào sau đây có thể làm tăng HDL trong máu?
Hút thuốc lá
Đái tháo đường
Dùng thuốc β – blocker
Tập thể dục
Lipoprotein nào mang nhiều cholesterol nhất?
Chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Nguyên nhân nào sau đây không làm tăng triglyceride máu?
Béo phì
Nghiện rượu
Đái tháo đường
Cường giáp
Lipoprotein nào sau đây có tỷ trọng cao nhất?
HDL
LDL
VLDL
Chylomicron
Các lipoprotein nào sau đây liên quan mật thiết với bệnh tim mạch?
Chylomicron và VLDL
VLDL và LDL
LDL và HDL
Chylomicron và HDL
Chỉ tiêu nào sau đây có thể đánh giá chính xác tại bất kỳ thời điểm nào?
Cholesterol toàn phần và HDL
Cholesterol toàn phần và triglyceride
Triglycerid và LDL
LDL và HDL
Câu nào sau đây sai khi nói về nồng độ K+ và Na+ trong cơ thể?
Sự phân bố nồng độ K+ và Na+ khác nhau trong khu vực nội bào và ngoại bào
K+ và Na+ trong nội bào cao hơn ngoại bào
K+ nội bào cao hơn ngoại bào và Na+ ngoại bào cao hơn trong nội bào
K+ và Na+ chủ yếu tạo ra áp suất thẩm thấu
Đối tượng nào sau đây có tỷ lệ nước thấp nhất trong cơ thể?
Trẻ em
Nam giới
Nữ giới
Người già
Trong khu vực ngoại bào nước phân bố nhiều nhất ở khoảng?
Nội mạch
Dịch kẽ
Dịch trong các khoang
Cả A và B đều đúng
Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể thể trẻ em?
40%
50%
60%
Trên 70%
Chất nào sau đây trực tiếp gây tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận?
Renin
Angit
Aldosteron
ADH
Bệnh nào sau đây gây giảm lượng nước trong cơ thể?
Giảm áp lực keo
Tăng tính thấm thành mạch (viêm, dị ứng)
Do tiêu chảy
Tắc mạch bạch huyết (giun chỉ)
Khi nhiễm toan, câu nào sau đây đúng khi nói về nồng độ các chất ở dịch ngoại bào?
Tăng chuyển H+ từ nội bào ra ngoại bào
Tăng chuyển Na+ từ ngoại bào vào nội bào
Tăng chuyển Ca2+ từ ngoại bào vào nội bào
Tăng chuyển Mg2+ từ ngoại bào vào nội bào
Hệ đệm nào sau đây có khả năng đệm mạnh nhất trong cơ thể?
H2CO3/ HCO3-
Hemoglobine/Hemoglobinate
Phosphate hữu cơ
Proteine/proteinate
Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhiễm toan chuyển hóa?
HCO3- ¯, pH ¯ và PaCO2 ¯, K+ ngoại bào
HCO3- , pH và PaCO2 , ¯ K+ ngoại bào
HCO3- , pH ¯ và pCO2 , pO2 / máu giảm nhẹ
HCO3- ¯, pH và pCO2 ¯
Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhiễm kiềm chuyển hóa?
HCO3- ¯, pH ¯ và PaCO2 ¯, K+ ngoại bào
HCO3- , pH và PaCO2 , ¯ K+ ngoại bào
HCO3- , pH ¯ và pCO2 , pO2 / máu giảm nhẹ
HCO3- ¯, pH và pCO2 ¯
Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhiễm toan hô hấp?
HCO3- ¯, pH ¯ và PaCO2 ¯, K+ ngoại bào
HCO3- , pH và PaCO2 , ¯ K+ ngoại bào
HCO3- , pH ¯ và pCO2 , pO2 / máu giảm nhẹ
HCO3- ¯, pH và pCO2 ¯
Kết quả xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhiễm kiềm hô hấp?
HCO3- ¯, pH ¯ và PaCO2 ¯, K+ ngoại bào
HCO3- , pH và PaCO2 , ¯ K+ ngoại bào
HCO3- , pH ¯ và pCO2 , pO2 / máu giảm nhẹ
HCO3- ¯, pH và pCO2 ¯
Chất gây sốt nào sau đây không thuộc chung nhóm?
Virus
Exotoxin
Chất từ ổ viêm, ổ hoại tử
Endotoxin
Đặc điểm nào sau đây là đúng với sự tăng thân nhiệt?
Trung tâm điều nhiệt bình thường, nhiệt độ cơ thể thấp hơn bình thường
Trung tâm điều nhiệt bình thường, nhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường
Trung tâm điều nhiệt cao hơn bình thường, nhiệt độ cơ thể bình thường
Trung tâm điều nhiệt và nhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường
Các trường hợp sau đây nên được hạ sốt, ngoại trừ?
Thiếu máu cơ tim
Phụ nữ cho con bú
Sốt quá cao trên 41oC
Tiền căn động kinh
Câu nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa sinh học của sốt?
Tăng đề kháng của cơ thể
Hạn chế sự sinh sản của vi khuẩn (sắt/ huyết tương tăng)
Sốt là một biểu hiện lâm sàng dùng để theo dõi
Tăng khả năng diệt khuẩn khi thân nhiệt tăng
Nội dung nào sau đây không đúng với chất gây sốt nội sinh?
Góp phần trong sự diệt khuẩn
Thoái biến protein cơ
Thay đổi tổng hợp protein ở gan
Không tham gia kích thích đáp ứng miễn dịch
