WorksheetsQuizz Chinese Q1 lesson 1-10
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Tìm phiên âm đúng của từ 房间
a)
/Fángjiān/
b)
/Pángjiān/
c)
/Fángqiān/
d)
/Fánjiān/
2.
"一" trong mã số được đọc là /Yāo/
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Cách đọc đúng của mã số : "212 号" là?
a)
/Èr yāo èr hào/
b)
/Liǎng yāo liǎng hào/
c)
/ Liǎng yī liǎng hào/
d)
/Èr yī èr hào/
4.
dùng 1 từ tiếng Trung để mô tả bức tranh trên?
(a)
5.
她是谁?
a)
老师
b)
学生
c)
职员
d)
营业员
6.
tìm bức tranh tương ứng với câu sau:
“今天我去邮局寄信”
a)
b)
c)
d)
7.
Điền vào chỗ trống:
这是一......牛。
a)
只
b)
头
c)
条
d)
个
8.
dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Tôi không biết số điện thoại di động của thầy giáo Vương"
(a)
9.
sắp xếp các từ sau thàh câu hoàn chỉnh:
图书馆/要去/汉语/我/学习
(a)
10.
-你在哪儿?
-我在 (a)
100 %
