wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6.5 Sports Quizs 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

abattoir /ˈæbətwɑː/

a)

lò mổ

b)

nhà máy

c)

cửa hàng

d)

trang trại

2.

accouterments /əˈkuːtəmənts/

a)

phụ kiện (thường dùng cho thể thao hoặc trang phục)

b)

đồ ăn nhẹ

c)

đồ trang trí

d)

phụ kiện công nghệ

3.

duplicate /ˈdjuːplɪkət/

What is the meaning of 'duplicate'?

a)

bản sao

b)

original

c)

unique

d)

single

4.

relatively /ˈrelətɪvli/

a)

tương đối

b)

khá

c)

tương tự

d)

đối lập

5.

burst /bɜːst/

a)

sự bùng nổ, nổ

b)

sự lặng lẽ, yên tĩnh

c)

sự phát triển, tăng trưởng

d)

sự kết thúc, chấm dứt

6.

indicate /ˈɪndɪkeɪt/

a)

chỉ ra, cho thấy

b)

ẩn dụ

c)

khẳng định

d)

phân tích

7.

synthetic strings /sɪnˈθetɪk strɪŋz/

a)

dây tổng hợp

b)

chuỗi tự nhiên

c)

chuỗi hóa học

d)

chuỗi tổng hợp

8.

whilst /waɪlst/

a)

trong khi

b)

trong lúc

c)

trong khi nào

d)

trong suốt

9.

dimension /daɪˈmenʃən/

a)

kích thước

b)

độ dài

c)

khối lượng

d)

màu sắc

10.

endeavor /ɪnˈdevə/

What does it mean?

a)

nỗ lực

b)

thất bại

c)

nghỉ ngơi

d)

thành công

11.

astute /əˈstjuːt/

a)

sắc sảo, tinh ranh.

b)

ngu ngốc, khờ dại.

c)

bình thường, tầm thường.

d)

khéo léo, tài tình.

12.

snob /snɒb/

a)

kẻ tự cao, thích 'chơi trội'

b)

người khiêm tốn và giản dị

c)

người thích giúp đỡ người khác

d)

người yêu thích sự đơn giản

13.

digitize /ˈdɪdʒɪtaɪz/

What does it mean?

a)

số hóa

b)

tăng cường

c)

giảm thiểu

d)

phát triển

14.

emeritus /ɪˈmerɪtəs/

a)

danh hiệu danh dự (thường cho giáo sư nghỉ hưu)

b)

một loại thuốc

c)

một phong cách nghệ thuật

d)

một thuật ngữ khoa học

15.

mundane /mʌnˈdeɪn/

a)

tẻ nhạt, bình thường

b)

sôi nổi, thú vị

c)

đặc biệt, khác thường

d)

hấp dẫn, lôi cuốn

16.

jump-times /dʒʌmp taɪmz/

a)

số lần nhảy

b)

số lần chạy

c)

số lần đi bộ

d)

số lần lướt sóng

17.

tapped /tæpt/

a)

khai thác (tiềm năng, tài nguyên)

b)

đánh dấu (một sự kiện)

c)

tạo ra (một sản phẩm)

d)

thay đổi (một kế hoạch)

18.

hybrid set-up /ˈhaɪbrɪd ˈsetʌp/

a)

thiết lập kết hợp

b)

cài đặt đơn giản

c)

hệ thống phức tạp

d)

mô hình truyền thống

19.

penny-pinchers /ˈpɛni ˈpɪntʃəz/

a)

người tiết kiệm từng đồng

b)

người tiêu xài hoang phí

c)

người thích mua sắm

d)

người làm việc chăm chỉ

20.

ventilation /ˌventɪˈleɪʃən/

a)

sự thông gió

b)

sự ẩm ướt

c)

sự khô ráo

d)

sự tắc nghẽn