wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ đơn và từ phức

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điền những từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Từ chỉ gồm một tiếng là ….. . Từ gồm hai hay nhiều tiếng là ……"

a)

từ phức …. từ đơn.

b)

từ đơn …. từ phức.

c)

từ láy …. từ đơn

d)

từ ghép …. từ phức

2.

Xác định các từ đơn có trong đoạn thơ sau:

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt ông cha của mình

a)

chỉ, còn, cho, của, mình

b)

chỉ, truyện, cho, của, cha

c)

truyện, còn, ông, của mình

d)

chỉ, còn, mặt, tha, mình

3.

Xác định các từ phức trong câu văn sau:

Bởi  tôi  ăn uống  điều độ và làm việc  chừng mực nên  tôi  chóng lớn  lắm. Cứ  chốc chốc, tôi lại  trịnh trọng và  khoan thai  đưa  hai chân  lên  vuốt  râu.

a)

ăn uống, chừng mực, chóng lớn, chốc chốc, bỏi tôi, trịnh trọng, vuốt râu

b)

ăn uống, điều độ, làm việc, chừng mực, chóng lớn, chốc chốc, trịnh trọng, khoan thai, vuốt râu

c)

bởi tôi, điều độ, làm việc, chừng mực, chóng lớn, chốc chốc, tôi lại, khoan thai, vuốt râu

d)

điều độ, làm việc, chừng mực, chóng lớn, chốc chốc, trịnh trọng, khoan thai, vuốt râu

4.

Xác định từ láy trong câu văn sau:

Loan vô cùng thích cái rét ngọt ngào, lành lạnh của những ngày đầu đông

a)

ngọt ngào, đầu đông

b)

ngọt ngào

c)

lành lạnh

d)

ngọt ngào, lành lạnh

5.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ láy và từ phức

c)

Từ ghép và từ láy

d)

Từ đơn và từ láy

6.

Dãy từ nào dưới đây chứa các từ đơn?

a)

Bút, thước, học sinh, giáo viên, bàn ghế

b)

Bàn ghế, nhà cửa, bút, vở, thước

c)

Bàn, ghế, bút, áo, thước, bàn, ghế

d)

Nô đùa, trường, lớp, sân trường

7.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

Tươi tốt

b)

Le lói

c)

Gươm giáo

d)

Mỏi mệt

8.

Trong các từ dưới đây, từ nào là từ ghép?

a)

ồn ào

b)

sung sướng

c)

quần áo

d)

rả rích

9.

Từ được cấu tạo theo công thức “bánh + x”: bánh rán, bánh dẻo, bánh mật, bánh nếp, bánh bèo… thuộc loại từ nào?

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ láy bộ phận

10.

Các từ nha sĩ, bác sĩ, y sĩ, ca sĩ, dược sĩ, thi sĩ  được xếp vào nhóm từ gì?

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ đơn

d)

Từ láy hoàn toàn

11.

Từ đơn là từ có :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

12.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

13.

Từ cấu tạo nên :

a)

Tiếng

b)

Câu

c)

Đoạn văn

d)

Bài văn

14.

Bà là người em yêu quý nhất.


Câu trên có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Chỉ ra những từ phức trong đoạn thơ sau:

Em mơ làm mây trắng

Bay khắp nẻo trời cao

Nhìn non sông gấm vóc

Quê mình đẹp biết bao.

a)

Mây trắng, trời cao, non sông

b)

Non sông, gấm vóc, biết bao

c)

Mơ; trời cao, quê mình

d)

Trời cao, non sông, gấm vóc

16.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách/.


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Từ "hủn hoẳn" là từ gì?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

18.

Từ "nhọn hoắt" là từ gì?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

19.

Từ "xinh" là từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ phức

20.

Từ " véo von" là từ láy lặp lại âm gì?

a)

Lặp lại âm đầu

b)

Lặp lại vần

c)

Lặp lại cả âm đầu và vần