wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Tổng-Hiệu-Tỉ-TPS

Total questions: 136

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

2.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  ​  tuổi An. Tính tuổi của mẹ.

a)

28 tuổi

b)

24 tuổi

c)

20 tuổi

d)

8 tuổi

3.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

4.

Hiệu của 2 số bằng 90.Tìm hai số đó, biết rằng nếu giảm số lớn đi 9 lần thì được số bé?

a)

 Số bé bằng  909\frac{90}{9} số lớn

b)

Số bé bằng  19\frac{1}{9} số lớn

c)

Số bé bằng  91\frac{9}{1} số lớn

d)

Số bé bằng  92\frac{9}{2} số lớn

5.

Tổng của 2 số bằng 91.Tìm hai số đó, biết rằng nếu giảm số lớn đi 6 lần thì được số bé?

a)

Số lớn bằng  61\frac{6}{1} số bé

b)

Số lớn bằng  16\frac{1}{6} số bé

c)

Số lớn bằng  191\frac{1}{91} số bé

d)

Số lớn bằng  691\frac{6}{91} số bé

6.

Tổng hai số là 75. Hiệu hai số là 13. Số lớn là?

a)

44

b)

31

c)

41

7.

có tổng hai số là 75, hiệu hai số là 35. Tìm hai số đó?

số lớn:.................. số bé:................................

a)

55 - 20

b)

50 -50

c)

60 - 40

8.

Cả hai chai đựng 360l dầu. Chai thứ hai đựng ít hơn chai thứ nhất là 110l. Hỏi chai thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

235 lít

b)

230 lít

c)

125 lít

9.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

10.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

11.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

12.

Trên bãi có 40 con bò và có số trâu bằng 1/5 số bò. Hỏi trên bài đó có mấy con trâu?

a)

7 con

b)

8 con

c)

5 con

d)

34 con

13.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

14.

Samuel năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

15.

Benjamin năm nay tuổi con ít hơn tuổi mẹ 25 tuổi và bằng 1/7 tuổi mẹ. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

12 tuổi.

b)

14 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

16.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi mẹ 20 tuổi và bằng 1/5 tuổi mẹ. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi.

b)

12 tuổi

c)

14 tuổi

d)

16 tuổi

17.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

18.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

19.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

20.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

21.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

22.

Một hình chữ nhật có chu vi 80m. Chiều rộng bằng  13\frac{1}{3}   chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

1200  m2m^2  

b)

300  m2m^2  

c)

400  m2m^2  

23.

Hiệu của hai số là

2005. Giảm số lớn đi 6 lần ta đ­ược số bé. Tìm số lớn.

a)

401

b)

410

c)

140

d)

2406

24.

Lan có nhiều hơn Hùng 8 quyển sách. Số sách của Hùng bằng 13\frac{1}{3}  số sách của Lan. Tìm số sách của Hùng.

a)

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó 

b)

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó 

c)

Phân số của 1 số

25.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

26.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

27.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

28.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

29.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

30.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

31.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

32.

Tìm sơ đồ ĐÚNG cho bài toán sau:

Tổng cân nặng của Chó và Mèo là 14 kg.

Chó nặng hơn mèo 10kg.

Hỏi Mèo nặng bao nhiêu kg?

a)
b)
c)
d)
33.

Tìm sơ đồ ĐÚNG cho bài toán sau:

Trong 2 hộp có tất cả 50 viên bi.

Hộp bi xanh có ít hơn hộp bi đỏ 12 viên.

Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?

a)
b)
c)
d)
34.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

35.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

36.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

37.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

38.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

39.

Mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 20m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. Tính chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật đó.

a)

7m

b)

3m

c)

16m

40.

Tổng hai số là 20, hiệu hai số là 20. Tìm hai số đó.

a)

20 và 0

b)

10 và 10

c)

15 và 5

41.

Tổng 2 số là số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số. Hiệu của chúng là số nhỏ nhất có hai chữ số. Tìm số lớn.

a)

50

b)

40

c)

80

42.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

43.

Tính tuổi của anh, tuổi của em ?

a)

em : 5 tuổi, anh: 20 tuổi

b)

em : 7 tuổi, anh: 18 tuổi

c)

em : 10 tuổi, anh: 15 tuổi

d)

em : 8 tuổi, anh: 17 tuổi

44.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 15\frac{1}{5}  chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

20m và 30m       

b)

30m và 40m         

c)

40m và 50m         

d)

40m và 60m

45.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng  15\frac{1}{5}  thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10l và 50l 

b)

20l  và 40l 

c)

40l  và 20l         

d)

50l  và 10l         

46.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

47.

Cam mắc hơn táo 4.000 đồng. Nếu mua 2 loại thì tổng cộng hết 32.000 đồng. Vậy mua táo hết:

a)

12.000 đồng

b)

16.000 đồng

c)

20.000 đồng

d)

24.000 đồng

48.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

49.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng  74\frac{7}{4}   chiều rộng.

a)

Chiều dài: 26m; Chiều rộng: 18m

b)

Chiều dài: 21m; Chiều rộng: 12m

c)

Chiều dài: 35 m; Chiều rộng: 23m

d)

Chiều dài: 28m; Chiều rộng: 16m

50.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng 5/3 chiều rộng.

a)

Chiều dài: 20 m Chiều rộng: 12 m

b)

Chiều dài: 24 m Chiều rộng: 16 m

c)

Chiều dài: 16 m Chiều rộng: 8 m

51.

Tổng của hai số là 25 tỉ số của hai số đó là 2/3 . Hai số đó là:

a)

Số bé: 28

Số lớn: 52

b)

Số bé: 38

Số lớn: 62

c)

Số bé: 10

Số lớn: 15

52.

Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.

Tỉ số của hai số đó là 9/5 . Tìm hai số đó.

Số thứ nhất và số thứ hai là:

a)

A. 25 và 125

b)

B. 225 và 125

c)

C. 125 và 25

d)

D. 125 và 225

53.

Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con.


a)

28 tuổi và 5 tuổi.

b)

35 tuổi và 7 tuổi.

c)

21 tuổi và 7 tuổi.

d)

25 tuổi và 5 tuổi.

54.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi. Tuổi con bằng  14\frac{1}{4} tuổi mẹ. Tính số tuổi mỗi người. 

a)

8 tuổi và 32 tuổi                 

b)

32 tuổi và 6 tuổi                             

c)

10 tuổi và 8 tuổi

d)

12 tuổi và 10 tuổi              

55.

Hai thùng nước mắm đựng tất cả 180 lít. Thùng nước mắm thứ hai đựng nhiều gấp 4 lần thùng thứ nhất. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít nước mắm?

a)

134 lít

b)

137 lít

c)

142 lít

d)

144 lít

56.

Hiệu của hai số là 135. Tỉ số của hai số là 3/8. Tìm số lớn.

a)

27

b)

135

c)

81

d)

216

57.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

58.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

59.

Mẹ hơn con 30 tuổi. Biết rằng tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con. Số tuổi của mẹ là:

a)

30 tuổi

b)

35 tuổi

c)

40 tuổi

d)

45 tuổi

60.

Hiệu của hai số là 60. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé.

a)

40 và 160

b)

30 và 120

c)

20 và 80

d)

60 và 240

61.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 120m, chiều rộng bằng 15\frac{1}{5}  chiều dài. tính diện tích của hình chữ nhật đó?

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào? 

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ của hai số đó

c)

Phân số của 1 số

62.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

63.

Kho thứ nhất có 167 tấn gạo. Kho thứ hai nhiều hơn kho thứ nhất là 49 tấn. Tính số gạo ở kho thứ hai?

a)

100 tấn

b)

108 tấn

c)

216 tấn

64.

Cả hai chai đựng 360l dầu. Chai thứ hai đựng ít hơn chai thứ nhất là 110l. Hỏi chai thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

235 lít

b)

230 lít

c)

125 lít

65.

Một cửa hàng có số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là 540kg. Tính số gạo mỗi loại, biết rằng số gạo nếp bằng 1/4 số gạo tẻ.

a)

Gạo nếp 180kg và gạo tẻ 720kg

b)

Gạo nếp 720kg và gạo tẻ 180kg.

c)

Gạo nếp 108kg và gạo tẻ 432kg.

d)

Gạo nếp 432kg và gạo tẻ 108kg.

66.

Hiệu của hai số à:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

36

67.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

68.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

69.

Trung bình cộng của 2 số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Giá trị của số lớn là bao nhiêu?

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

70.

Tìm 2 số biết tổng của chúng là 40, số lớn hơn số bé 10 đơn vị.

a)

30;10

b)

15; 25

c)

30; 20

d)

5; 15

71.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

72.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

73.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

74.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

75.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

76.

Hiệu của hai số bằng 2 lần số bé. Tổng của hai số đó là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau. * Trả lời : Số lớn là : ..................................................

a)

7107

b)

7207

c)

7307

d)

7407

77.

Câu 3: Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai?

a)

12 học sinh

b)

16 học sinh

c)

18 học sinh

d)

20 học sinh

78.

Tổng của hai số là 85. Hiệu của hai số là 19. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

33 và 52

c)

20 và 12

d)

16 và 10

79.

Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi?

(a)  

80.

Lớp 4A có 36 bạn, trong đó số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 6 bạn. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

a)

14 và 22

b)

15 và 21

c)

21 và 15

81.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

82.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

83.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

84.

14 ca 48 laˋ:\frac{1}{4}\ của\ 48\ là:  

a)

136\frac{1}{36}  

b)

36

c)

164\frac{1}{64}  

d)

12

85.

34 ca 144 laˋ\frac{3}{4}\ của\ 144\ là  

a)

107\frac{10}{7}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

1108\frac{1}{108}  

d)

108

86.

34\frac{3}{4}  của 72 là:

a)

54

b)

154\frac{1}{54}  

c)

27

d)

127\frac{1}{27}  

87.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

88.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

89.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

90.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

91.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

92.

Năm nay bố em 45 tuổi. Tuổi em bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi bố hơn em bao nhiêu tuổi?

a)

10

b)

25

c)

35

d)

40

93.

Nhà em nuôi một đàn gà, số gà mái là 25 con, số gà trống bằng 3/5 số gà mái. Hỏi cả đàn gà có bao nhiêu con?

a)

15

b)

25

c)

35

d)

40

94.

Một lớp học có 42 học sinh, trong đó số nữ chiếm 4/7 số học sinh. Tính số nam?

a)

14

b)

18

c)

24

d)

28

95.

Mẹ em mua 5 chục quả cam. Mẹ biếu ông bà 1/2 số cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

96.

Một lớp học có 30 học sinh. Số nữ chiếm 2/3 . Tính số nữ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

97.

4/5 của 100 kg là:

a)

40

b)

80

c)

80 kg

d)

100

98.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

99.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

100.

 Có 120 con vịt, trong đó có  56\frac{5}{6}  số vịt đang bơi dưới nước. Hỏi có bao nhiêu con vịt đang bơi dưới nước?

a)

100 con vịt

b)

80 con vịt

c)

60 con vịt

d)

40 con vịt

101.

Một lớp học có 30 học sinh. Số nữ chiếm 23\frac{2}{3} số HS cả lớp. Tính số nữ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

102.

3/4 của 280 cái que là

a)

210 que

b)

240 que

c)

260 que

103.

7/8 của 48 quả trứng là

a)

40 quả

b)

42 quả

c)

45 quả

104.

Một quả cam nặng 325 g. Hỏi 3/5 của quả cam nặng bao nhiêu gam?

a)

195

b)

200

c)

205

d)

210

105.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

106.

Tổng hai số là 164. hiệu hai số là 36 . Số lớn là?

a)

100

b)

64

c)

60

107.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

108.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

109.

Phần phân số của hỗn số  3593\frac{5}{9} là: 


a)

3

b)

5

c)

39\frac{3}{9}  

d)

59\frac{5}{9}  

110.

Chuyển phân số 376\frac{37}{6} về thành hỗn số ta được

a)

3763\frac{7}{6}  

b)

6766\frac{7}{6}  

c)

6166\frac{1}{6}  

d)

6616\frac{6}{1}  

111.

Phân số 274\frac{27}{4}  được viết dưới dạng hỗn số là:

a)

7247\frac{2}{4}  

b)

6346\frac{3}{4}  

c)

5145\frac{1}{4}  

112.

Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số.

113.

5 37 = ?5\ \frac{3}{7}\ =\ ?  

a)

3835\frac{38}{35}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

175\frac{17}{5}  

d)

387\frac{38}{7}  

114.

428\frac{42}{8}  được viết về dạng hỗn số là?

a)

5 285\ \frac{2}{8}  

b)

8 258\ \frac{2}{5}  

c)

2 582\ \frac{5}{8}  

d)

8 258\ \frac{2}{5}  

115.

Phân số thập phân: Hai mươi hai phần chục là?

a)

22100\frac{22}{100}  

b)

221000\frac{22}{1000}  

c)

2210\frac{22}{10}  

d)

221 000 000\frac{22}{1\ 000\ 000}  

116.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

117.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

118.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

119.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:     1215=......10\frac{12}{15}=\frac{......}{10}  

a)

4

b)

24

c)

8

d)

7

120.

15+37=?\frac{1}{5}+\frac{3}{7}=?  

a)

2235\frac{22}{35}  

b)

234\frac{2}{34}  

c)

2435\frac{24}{35}  

d)

3435\frac{34}{35}  

121.

13635=?\frac{13}{6}-\frac{3}{5}=?  

a)

4730\frac{47}{30}  

b)

2330\frac{23}{30}  

c)

245\frac{2}{45}  

d)

1230\frac{12}{30}  

122.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện hỗn số 

3 12\frac{1}{2}  

a)
b)
c)
123.

Tổng số bánh còn lại của hai chiếc đĩa là:

a)

34+14\frac{3}{4}+\frac{1}{4}

b)

35+14\frac{3}{5}+\frac{1}{4}

c)

13+34\frac{1}{3}+\frac{3}{4}

124.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

125.

12+4=\frac{1}{2}+4=  

a)

  12+41=12+82=92\frac{1}{2}+\frac{4}{1}=\frac{1}{2}+\frac{8}{2}=\frac{9}{2}  

b)

    1+42=52\frac{1+4}{2}=\frac{5}{2}   

126.

39=\frac{3}{9}=   

a)

31\frac{3}{1}  

b)

13\frac{1}{3}  

127.

34+23=\frac{3}{4}+\frac{2}{3}=    

a)

1712\frac{17}{12}  

b)

112\frac{1}{12}  

c)

57\frac{5}{7}  

128.

56 x 47 = \frac{5}{6}\ x\ \frac{4}{7}\ =\  

a)

2042\frac{20}{42}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

913\frac{9}{13}  

d)

1021\frac{10}{21}  

129.

89 : 512 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{12}\ =\  

a)

9645\frac{96}{45}  

b)

3215\frac{32}{15}  

c)

2014\frac{20}{14}  

d)

32\frac{3}{2}  

130.

45:12=?\frac{4}{5}:\frac{1}{2}=?  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

131.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

132.

56 x 47 = \frac{5}{6}\ x\ \frac{4}{7}\ =\  

a)

2042\frac{20}{42}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

2021\frac{20}{21}  

133.

các phân số bằng với phân số 24\frac{2}{4}  là:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

50100\frac{50}{100}  

134.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

A.96A.\frac{9}{6}  

b)

B. 43B.\ \frac{4}{3}  

c)

C.85C.\frac{8}{5}  

d)

D.34D.\frac{3}{4}  

135.

Kết quả phép tính 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

A. 14A.\ \frac{1}{4}  

b)

B. 34B.\ \frac{3}{4}  

c)

C. 917C.\ \frac{9}{17}  

d)

D. 1872D.\ \frac{18}{72}  

136.

Kết quả phép tính: 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

A. 23A.\ \frac{2}{3}  

b)

B. 83B.\ \frac{8}{3}  

c)

C.38C.\frac{3}{8}  

d)

D.32D.\frac{3}{2}