wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pldc 1-70

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Học thuyết nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân?

a)

Mác - Lênin

b)

Thần học

c)

Gia trưởng

d)

Khế ước xã hội

2.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là nào?

a)

Mác - Lênin

b)

Thần học

c)

Gia trưởng

d)

Khế ước xã hội

3.

Đặc điểm nào chỉ nhà nước mới có?

a)

Lãnh đạo và chỉ đạo các hoạt động của các chủ thể.

b)

Ban hành các quy tắc ứng xử.

c)

Thu thuế.

d)

Có chức năng riêng.

4.

Nguyên thủ quốc gia ở hình thức chính thể nào có quyền quyết định cao nhất?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Cộng hòa Tổng thống

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

5.

Nhà nước thuộc chính thể nào không có Hiến pháp?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ đại nghị

c)

Cộng hòa tổng thống

d)

Cộng hòa lưỡng tính

6.

Quyền lực nhà nước có đặc điểm như thế nào?

a)

Áp dụng cho mọi cá nhân tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Áp dụng cho công dân Việt Nam

c)

Không áp dụng đối với người nước ngoài

d)

Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước

7.

Nhà nước xác định đối tượng quản lý trên cơ sở nào?

a)

Phạm vi lãnh thổ

b)

Giai cấp

c)

Tôn giáo

d)

Giới tính

8.

Kiểu nhà nước nào có tính xã hội rộng rãi nhất?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư sản

9.

Nhà nước quản lý xã hội bằng công cụ nào?

a)

Pháp luật

b)

Giai cấp thống trị

c)

Thuế

d)

Học thuyết Mác - Lênin

10.

Chính thể nào cho phép nguyên thủ quốc gia nắm toàn bộ quyền lực nhà nước?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Cộng hòa đại nghị

c)

Quân chủ đại nghị

d)

Cộng hòa Tổng thống

11.

Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước

a)

Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước.

b)

Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước.

c)

Sản xuất

12.

Quyền lực nhà nước có nội dung gì?

a)

Lập pháp, hành pháp và tư pháp.

b)

Áp dụng cho công dân Việt Nam

c)

Không áp dụng đối với người nước ngoài

d)

Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước

13.

Hoạt động nào thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Phê chuẩn điều ước quốc tế

b)

Ban hành Luật điều ước quốc tế

c)

Quyết định cho người nước ngoài nhập quốc tịch

d)

Tước quốc tịch của công dân có hành động chống nhà nước khi họ đang ở nước ngoài

14.

Chính thể nào KHÔNG CÓ chức danh thủ tướng?

a)

Cộng hòa Tổng thống

b)

Cộng hòa đại nghị

c)

Quân chủ đại nghị

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

15.

Thuyết nào cho rằng Nhà nước xuất hiện do sự phát triển của gia đình ?

a)

Thuyết gia trưởng

b)

Thuyết thần quyền

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Học thuyết Mác - Lênin

16.

Học thuyết Khế ước xã hội diễn giải về sự ra đời của nhà nước như thế nào?

a)

Nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân

b)

Nhà nước do giai cấp cầm quyền lập nên

c)

Nhà nước ra đời do sự phát triển của gia đình

d)

Nhà nước do thần linh quyết định

17.

Kiểu Nhà nước nào có giai cấp thống trị chiếm thiểu số trong xã hội

a)

Nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước chủ nô và nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa và nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

18.

Yếu tố nào quyết định sự ra đời của Nhà nước?

a)

Đấu tranh giai cấp đến mức không thể điều hòa được

b)

Kết quả cuộc chiến tranh giữa các thị tộc, bộ lạc

c)

Yêu cầu trị thủy, chống thiên tai.

d)

Yêu cầu phát triển kinh tế.

19.

Kiểu nhà nước mà giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

20.

Theo học thuyết Mác - Lê nin thì bản chất nhà nước có

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Chỉ có tính giai cấp

c)

Chỉ có tính xã hội

d)

Không có thuộc tính

21.

Đặc điểm nào chỉ nhà nước mới có?

a)

Phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính

b)

Ban hành các quy tắc ứng xử.

c)

Lãnh đạo và chỉ đạo các hoạt động của các chủ thể.

d)

Có chức năng riêng.

22.

Nội dung nào thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Bảo vệ biên giới lãnh thổ.

b)

Quản lý người nước ngoài.

c)

Cho người nước ngoài nhập quốc tịch.

d)

Xét xử người nước ngoài vi phạm pháp luật.

23.

Nội dung nào thuộc chức năng đối nội của nhà nước?

a)

Cho người nước ngoài nhập quốc tịch.

b)

Tổ chức chiến tranh.

c)

Gia nhập điều ước quốc tế.

d)

Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền.

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin, khi nào thì không còn Nhà nước?

a)

Khi chế độ tư hữu bị xóa bỏ và không còn đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước không thể tiêu vong

c)

Khi tất cả các quốc gia đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Chỉ khi không còn xã hội loài người

25.

Điều kiện nào quyết định sự ra đời của nhà nước?

a)

Xã hội có tư hữu và đấu tranh giai cấp không thể điều hòa được

b)

Xã hội bắt đầu có của cải dư thừa

c)

Xã hội bắt đầu có phân hóa giai cấp

d)

Xã hội có tư hữu và phân hóa giai cấp

26.

Nhà nước dân chủ có dấu hiệu gì?

a)

Các cơ quan quyền lực nhà nước được thành lập bằng bầu cử

b)

Nhân dân có các quyền dân sự và kinh tế

c)

Có bộ máy nhà nước hoàn thiện

d)

Quản lý xã hội bằng pháp luật

27.

Chức năng chính của thuế là:

a)

Đảm bảo nguồn lực cho các hoạt động của nhà nước.

b)

Đảm bảo sự công bằng trong xã hội.

c)

Đảm bảo nguồn thu nhập cho giai cấp thống trị.

d)

Tổ chức các hoạt động kinh tế.

28.

Tính giai cấp của Nhà nước thể hiện ở chỗ:

a)

Nhà nước bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị.

b)

Nhà nước chỉ bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

c)

Nhà nước duy trì trật tự chung.

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội.

29.

Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm:

a)

Một hệ thống pháp luật

b)

Hai hệ thống cơ quan Nhà nước

c)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng

d)

Có quyền ban hành các loại thuế

30.

Tại sao xã hội cộng sản nguyên thủy không có nhà nước?

a)

Vì không có tư hữu và đấu tranh giai cấp.

b)

Vì không cần sự quản lý duy trì trật tự chung.

c)

Vì mọi người đều là người trong gia đình.

d)

Vì con người quá yếu đuối trước thiên nhiên.

31.

Chủ thể nào là cơ quan nhà nước?

a)

Chủ tịch nước

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Bộ chính trị

32.

Cơ quan cơ quan nhà nước nào làm việc theo chế độ tập thể?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân

33.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo vệ cho lợi ích trước tiên của lực lượng nào?

a)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

34.

Việc nào được thụ lý giải quyết bởi Tòa án?

a)

Tuyên bố người mất năng lực hành vi dân sự

b)

Bổ nhiệm Hội thẩm nhân dân

c)

Ban hành nghị định.

d)

Thi hành án hình sự.

35.

Cơ quan nào được ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Bộ chính trị

c)

Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

d)

Liên đoàn luật sư Việt Nam

36.

Viện kiểm sát nhân dân có thẩm quyền gì?

a)

Buộc tội một người trước Tòa án.

b)

Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Ban hành luật

37.

Ai được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội Việt Nam?

a)

Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.

b)

Mọi người từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.

c)

Công dân từ đủ 21 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.

d)

Mọi người từ đủ 21 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.

38.

Văn bản nào do cơ quan thường trực của Quốc hội ban hành?

a)

Pháp lệnh

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Lệnh

39.

Hội đồng nhân dân ban hành văn bản pháp luật nào?

a)

Chỉ Nghị quyết

b)

Nghị quyết, quyết định

c)

Nghị quyết, nghị định

d)

Nghị quyết, lệnh.

40.

Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chức danh nào do cử tri trực tiếp bầu ra?

a)

Đại biểu Quốc hội

b)

Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội

c)

Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch nước.

d)

Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch nước.

41.

Biện pháp chế tài nào phải do Tòa án thông qua xét xử để xác định?

a)

Phạt tù có thời hạn.

b)

Tạm giam.

c)

Tạm giữ.

d)

Truy nã tội phạm.

42.

Lực lượng nào thống trị ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay?

a)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Đảng cộng sản Việt Nam

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

43.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan thực hiện quyền tư pháp?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Ủy ban tư pháp

d)

Bộ tư pháp

44.

Cơ quan nào không được bản hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Đảng cộng sản Việt nam

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban nhân dân

45.

Văn bản nào do Chính phủ ban hành?

a)

Nghị định

b)

Pháp lệnh

c)

Thông tư

d)

Lệnh

46.

Tòa án nhân dân KHÔNG có thẩm quyền gì?

a)

Giám định pháp y tâm thần

b)

Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Ban hành văn bản pháp luật

47.

Đại biểu Quốc hội đại diện cho lợi ích của ai?

a)

Nhân dân cả nước và Nhân dân ở đơn vị bầu cử ra mình

b)

Nhân dân địa phương nơi đại biểu ứng cử

c)

Các cử tri đã trực tiếp bầu đại biểu

d)

Nhân dân cả nước

48.

Quốc hội KHÔNG ban hành văn bản pháp luật nào?

a)

Quyết định

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết

d)

Bộ luật

49.

Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chức danh nào thành lập bằng bổ nhiệm?

a)

Thẩm phán

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng

d)

Chủ tịch Quốc hội

50.

Mô tả nào đúng với nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Do nhân dân lao động làm chủ

b)

Giai cấp tư sản là giai cấp thống trị

c)

Theo chế độ đa đảng

d)

Chủ tịch nước nắm quyền lực tối cao

51.

Cơ quan nào thực hiện chức năng lập pháp ở Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Hội đồng bầu cử Quốc gia

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

52.

Chức danh nào KHÔNG CÓ trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tổng bí thư

b)

Thủ tướng

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ trưởng

53.

Chủ thể nào bầu chức danh Chủ tịch nước Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Nhân dân

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Hội đồng bầu cử Quốc gia

54.

Quyền nào do Quốc hội thực hiện?

a)

Giám sát tối cao

b)

Thanh tra

c)

Kiểm sát

d)

Kiểm soát

55.

Chức danh nào KHÔNG do Quốc hội bầu?

a)

Bộ trưởng

b)

Thủ tướng

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

56.

Vai trò của Chủ tịch nước là?

a)

Thay mặt nhà nước về đối nội và đối ngoại

b)

Thay mặt Quốc hội giải quyết một số vấn đề trong thời gian Quốc hội không họp

c)

Thay mặt Chính phủ, lãnh đạo hệ thống cơ quan hành chính nhà nước

d)

Thay mặt nhân dân Việt Nam quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước.

57.

Nguyên tắc nào KHÔNG áp dụng vào tổ chức bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Phân quyền

b)

Đảng lãnh đạo

c)

Tập trung dân chủ

d)

Bình đẳng và đoàn kết dân tộc

58.

Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết việc gì?

a)

Tranh chấp trong kinh doanh thương mại

b)

Đăng ký kinh doanh

c)

Giải thể doanh nghiệp

d)

Mua bán doanh nghiệp

59.

Tòa án nào xét xử sơ thẩm vụ án dân sự, hình sự?

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện

b)

Tòa án nhân dân cấp xã

c)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

d)

Tòa án nhân dân cấp cao

60.

Chức danh nào là chức danh xét xử quan trọng nhất?

a)

Thẩm phán

b)

Chánh án

c)

Kiểm sát viên

d)

Thư ký tòa án

61.

Cơ quan nào thực hiện quyền quản lý nhà nước ở địa phương?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

62.

Ai được bầu đại biểu Quốc hội?

a)

Cử tri đơn vị bầu cử nơi ứng cử viên đại biểu Quốc hội ứng cử.

b)

Mọi người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

c)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Mọi công dân Việt Nam sinh sống trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.

63.

Công dân Việt Nam bao nhiêu tuổi thì được quyền ứng cử đại biểu Hội đồng nhân

dân?

a)

Từ đủ 21 tuổi

b)

Từ đủ 20 tuổi

c)

Từ đủ 25 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

64.

Chức danh nào KHÔNG có quyền tự mình ban hành văn bản pháp luật để thực

hiện thẩm quyền của mình?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng

65.

Hội thẩm nhân dân bắt buộc có ở cấp xét xử nào?

a)

Sơ thẩm

b)

Phúc thẩm

c)

Giám đốc thẩm

d)

Tất cả các cấp xét xử

66.

Cơ quan nhà nước nào đại diện cho ý chí nguyện vọng của nhân dân cả nước

a)

Quốc hội

b)

Đảng cộng sản Việt Nam

c)

Chủ tịch nước

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

67.

Vụ án nào Tòa án quân sự có thể thụ lý giải quyết

a)

Vụ án hình sự

b)

Vụ án dân sự

c)

Vụ án hành chính

d)

Vụ án kinh doanh thương mại

68.

Thẩm phán và Hội thẩm có quyền quyết định như thế nào khi xét xử

a)

Thẩm phán và Hội thẩm quyết định ngang nhau

b)

Chỉ Thẩm phán có quyền quyết định

c)

Chỉ Hội thẩm có quyền quyết định

d)

Trường hợp Hội đồng xét xử biểu quyết ngang nhau thì theo bên có ý kiến của Thẩm phán

69.

Viện kiểm sát thực hiện quyền gì?

a)

Quyền công tố

b)

Quyền tư pháp

c)

Quyền lập pháp

d)

Quyền hành pháp

70.

Tòa án nhân dân cấp nào xét xử sơ thẩm

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện và Tòa án nhân dân cấp tỉnh

b)

Tòa án nhân dân các cấp

c)

Chỉ Tòa án nhân dân cấp huyện

d)

Tòa án nhân dân cấp xã và Tòa án nhân dân cấp huyện