Font size
Worksheetslsd2
Total questions: 146
Worksheet time: 2hrs 50mins
Câu 1. Tình hình đất nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh?
Nước sôi lửa nóng
Nước sôi lửa bỏng
Ngàn cân treo sợi tóc
Trứng nước
Câu 2. Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, cách mạng Việt Nam có những khó khăn, thách thức nào?
A. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá
B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
C. Hơn 90% dân số không biết chữ
D. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá, kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành, hơn 90% dân số không biết chữ
Câu 3. Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ nào là cấp bách cần giải quyết?
A. Chống ngoại xâm
B. Chống ngoại xâm và nội phản
C. Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm
D. Cả ba phương án trên
Câu 4. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, Đảng ta xác định kẻ thù chính của cách mạng là ai?
A. Thực dân Pháp xâm lược.
B. Tưởng Giới Thạch và tay sai
C. Thực dân Anh xâm lược
D. Giặc đói và giặc dốt.
Câu 5. Nội dung nào là thuận lợi cơ bản của cách mạng Việt Nam sau Tháng Tám năm 1945?
A. Chúng ta đã thống nhất được đất nước.
B. Lực lượng vũ trang được trang bị vũ khí hiện đại.
C. Chúng ta có lực lượng vũ trang thiện chiến và tinh nhuệ.
D. Nhân dân lao động đã làm chủ vận mệnh đất nước.
7. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Trung ương Đảng ngày 25/11/1945, xác định nhiệm vụ nào là trung tâm, bao trùm nhất?
A. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng
B. Chống thực dân Pháp xâm lược
C. Cải thiện đời sống nhân dân
D. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng; Chống thực dân Pháp xâm lược; Cải thiện đời sống nhân dân
Câu 8. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc đã xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam là gì?
A. Dân tộc giải phóng
B. Thành lập chính quyền cách mạng
C. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết
D. Đoàn kết dân tộc và thế giới
Câu 9. Phong trào nào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Xây dựng nếp sống văn hoá mới
B. Bình dân học vụ
C. Bài trừ các tệ nạn xã hội
D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động
Câu 11. Để quân Tưởng và tay sai khỏi kiếm cớ sách nhiễu, Đảng ta chủ trương gì?
A. Dĩ hoà vi quý
B. Hoa Việt thân thiện
C. Biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột
D. Hoa Việt thân thiện, biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột
Câu 12. Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh (28/2/1946)?
A. Thương lượng và hoà hoãn với Pháp
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp
C. Nhân nhượng với quân đội Tưởng
D. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp
Câu 13. Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời điểm nào?
A. Đêm ngày 18/9/1946
B. Đêm ngày 19-12-1946
C. Ngày 20/12-1946
D. Cả ba phương án đều sai
Câu 14. Nội dung nào không nằm trong đường lối toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược?
A. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25-11-1945)
B. Toàn dân kháng chiến (Trung ương Đảng – 12/12/1946)
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (Hồ Chí Minh – 19/12/1946)
D. Kháng chiến nhất định thắng lợi (Trường Chinh)
Câu 15. Nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân ta trong quá trình kháng chiến chống thực dân Pháp?
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc
B. Xoá bỏ những tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho nông dân
C. Xây dựng chế độ dân chủ mới
D. Xây dựng chính quyền mớ
Câu 16. Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Pháp là?
A. Toàn dân
B. Toàn diện
C. Lâu dài và dựa vào sức mình là chính
D. Toàn dân, toàn diện, lâu dài và dựa vào sức mình là chính
Câu 17. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai, Đảng ta quyết định đổi thành tên nào?
A. Đảng Cộng sản Đông Dương
B. Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác
C. Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Đảng Lao động Việt Nam
Câu 18. Chính cương Đảng Lao động Việt Nam nêu lên nhiệm vụ cách mạng là gì?
A. Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc
B. Xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến
C. Làm cho người cày có ruộng, phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho chủ nghĩa xã hội
D. Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc, xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng, phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho chủ nghĩa xã hội.
Câu 19. Với thế chủ động trên chiến trường, từ cuối 1950 đến đầu 1953 quân ta đã tổ chức nhiều chiến dịch tiêu diệt, tiêu hao sinh lực địch. Đó là:
A. Chiến dịch Trung Du, chiến dịch Đường 18, chiến dịch Hà Nam Ninh
B. Chiến dịch Hoà Bình, chiến dịch Tây Bắc, chiến dịch Thượng Lào
C. Chiến dịch Trung Lào, chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Điện Biên Phủ
D. Chiến dịch Trung Du, chiến dịch Đường 18, chiến dịch Hà Nam Ninh, Chiến dịch Hoà Bình, chiến dịch Tây Bắc, chiến dịch Thượng Lào
Câu 20. Ai đã được cử làm Tư lệnh chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Hoàng Văn Thái
B. Văn Tiến Dũng
C. Phạm Văn Đồng
D. Võ Nguyên Giáp
Câu 21. Trên cơ sở theo dõi tình hình địch ở Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi để thực hiện phương châm?
A. Đánh nhanh, thắng nhanh
B. Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh
C. Đánh chắc, tiến chắc
D. Cơ động, chủ động, linh hoạt
Câu 22. Những thuận lợi của nhân dân ta khi bước vào cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là gì?
A. Lực lượng vũ trang và lực lượng chính trị đủ mạnh
B. Chúng ta có đường lối kháng chiến đúng đắn
C*. Cuộc kháng chiến chính nghĩa, có “thiên thời, địa lợi, nhân hoà”
D. Chúng ta được tiến hành kháng chiến trên chính đất nước
Câu 1. Ngay sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến tranh Đông Dương đã diễn ra tại?
A. Pari
B. Giơnevơ
C. Postdam
D. New York
Câu 23. Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Đông Dương đã quy định?
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam và nhân dân Lào, Campuchia
B. Pháp rút quân ra khỏi 3 nước Đông Dương, Mỹ thay thế
C. Pháp tuyên bố công nhận Việt Nam là một nước tự do
D. Pháp phải bồi thường toàn bộ cho 3 nước Đông Dương
Câu 24. Phiên họp đầu tiên của Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa được tổ chức thời gian nào, ở đâu ?
A. Ngày 01/6/1946 ở Hà Nội
B. Ngày 02/3/1946 ở Hà Nội.
C. Ngày 12/11/1946 ở Tân trào- Tuyên Quang.
D. Ngày 20/10/1946 ở Hà Nội.
Câu 25. Câu nào dưới đây thuộc lời kêu gọi của Chủ tịch Hồ Chí Minh nhằm giải quyết nạn đói ?
A. Không một tấc đất bỏ hoang.
B. Tấc đất, tấc vàng.
C. Tăng gia sản xuất, tăng gia sản xuất ngay, tăng gia sản xuất nữa.
D. Tất cả câu trên.
Câu 26. Nhằm khắc phục tình trạng trỗng rỗng về ngân sách của Chính phủ sau Cách mạng tháng Tám, nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào nào ?
A. Ngày đồng tâm, tuần lễ vàng
B. Quyên ngóp ngân quỹ quốc gia
C. Quỹ độc lập.
D. Quỹ tiết kiệm
Câu 27. Trước ngày 06/3/1946, Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh thực hiện sách lược gì?
A. Hòa với Tưởng để đánh Pháp
B. Hòa với Pháp để đuổi Tưởng.
C. Hòa với Pháp và Tưởng để chuẩn bị lực lượng
D. Tất cả đều sai.
Câu 28. Nội dung đầu tiên của Hiệp định sơ bộ ngày 06/3/1946 mà Chính phủ ta ký với Pháp là gì?
A. Chính phủ Pháp công nhận nước ta là nước độc lập, tự do nằm trong Liên hiệp Pháp.
B. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do, có chỉnh phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
C. Chính phủ Pháp công nhận nền độc lập, chủ quyền của Việt Nam.
D. Tất cả đầu đúng.
Câu 29. Tạm ước 14/9/1946, ta nhân nhượng cho Pháp quyền lợi nào?
A. Một số quyền lợi về kinh tế và văn hóa.
B. Chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc.
C. Một số quyền lợi về chính trị, quân sự.
D. Một số quyền lợi về kinh tế, tài chính
Câu 30. Nguyên nhân nào dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?
A. Hội nghị Phôngtennơblô không thành công.
B. Pháp đánh chiếm Hải Phòng ngày 27/11/1946; Pháp gây ra thảm sát ở Hà Nội ngày 17/12/1946; Pháp gửi tối hậu thư ngày 18/12/1946.
C. Pháp đã kiểm soát thủ đô Hà Nội.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 31. Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam bắt đầu từ khi nào?
A. Ngày 18/12/1946.
B. Đêm ngày 19/12/1946.
C. Đêm ngày 20/12/1946.
D. Ngày 22/12/1946.
Câu 32. Hiệu lệnh toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp được nổ ra đầu tiên ở đâu?
A. Thái Bình.
B. Hải Phòng.
C. Hà Nội.
D. Tất cả các địa danh trên.
Câu 33. Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp thể hiện trong văn kiện lịch sử nào?
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/12/1946)
B. Chỉ thị “Toàn quốc kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng (22/12/1946)
C. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh.
D. Tất cả các văn kiện trên.
Câu 35. Cuộc chiến đấu ở các đô thị diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A. Từ 19/12/1946 đến 02/1947.
B. Từ 19/12/1946 đến 10/1947.
C. Từ 19/12/1946 đến 12/1947.
D. Từ 19/12/1946 đến 8/1950.
Câu 36. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp ở Hà Nội đã diễn ra liên tục bao nhiêu ngày đêm?
A. 30 ngày đêm
B. 40 ngày đêm
C. 50 ngày đêm
D. 60 ngày đêm
Câu 37. Vì sao ta phải thực hiện đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp lâu dài?
A. Ta cần có thời gian để chuẩn bị lực lượng.
B. Từ đầu của cuộc kháng chiến ta yếu hơn địch.
C. Hậu phương của ta chưa vững mạnh.
D*. Tất cả các lý do trên.
Câu 38. Chiến dịch Việt Bắc diễn ra trong thời gian nào?
A. Từ 07/11 đến 19/12/1947.
B. Từ 07/10 đến 19/12/1947.
C. Từ 07/11 đến 20/12/1947
D. Từ 16/8 đến 19/12/1947
Câu 39. Cánh quân đầu tiên của thực dân Pháp tấn công lên Việt Bắc là cánh quân nào?
A. Một bộ phận nhảy dù xuống thị xã Bắc Cạn.
B. Một binh đoàn lính thủy từ Hà Nội dọc theo sông Hồng, sông Lô lên Thái Nguyên rối vòng về Bắc Cạn.
C. Một bộ phận từ Lạng Sơn đến Cao Bằng rồi vòng về Bắc Cạn.
D. Một bộ phận từ Thái Nguyên lên Bắc Cạn.
Câu 40. Từ sau chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947, thực dân Pháp tăng cường thực hiện chính sách gì?
A. Mở rộng địa bàn chiếm đóng khắp cả nước.
B. Phòng ngự đồng bằng Bắc Bộ.
C. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh muôi chiến tranh.
D. Tập trung quân Âu- Phi, mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai
Câu 41. Trong những năm 1947-1948, Đảng và Chính phủ ta có chủ trương gì ?
A. Mở cuộc tấn công địch trên các mặt trận chính diện.
B. Phát động chiến tranh du kích ở vùng tạm chiếm.
C. Tạm thời rút lui vào hoạt động bí mật.
D. Đánh chiếm liên tục các vùng địch chiếm
Câu 42. Việc hoàn thành cơ bản thống nhất hai mặt trận Việt Minh và Liên Việt vào thời gian nào ?
A. Năm 1948.
B. Năm 1949.
C. Năm 1950.
D. Năm 1951
Câu 43. Chủ trương cơ bản nhất của Đảng và Chính phủ trong những năm 1948- 1950 trên lĩnh vực kinh tế là gì ?
A. Phát động sản xuất lương thực
B. Xây dựng kinh tế kháng chiến, tự cấp tự túc.
C. Bảo vệ mùa màng.
D. Giảm thuế cho nông dân
Câu 44. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch; Khai thông biện giới ViệtTrung; Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc. Đó là mục đích chiến dịch nào của Đảng ta ?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947.
B. Chiến dịch Biên giới thu- đông 1950.
C. Chiến dịch Hòa Bình- Tây Bắc- Thượng Lào.
D. Chiến dịch trung du, thượng Lào
Câu 45. Khẩu hiệu trong chiến dịch Biên giới Thu- Đông 1950 là khẩu hiệu nào ?
A. Phải phá tan cuộc tấn công vào mùa đông của giặc Pháp lên Việt Bắc.
B. Tất cả để đánh thắng giặc Pháp xâm lược.
C. Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng.
D. Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để đánh thắng.
Câu 46. Chiến dịch Biên giới Thu- Đông 1950 kéo dài trong thời gian nào dưới đây?
A. Từ ngày16/9/1950 đến ngày 22/10/1950.
B. Từ ngày16/8/1950 đến ngày 20/10/1950
C. Từ ngày16/8/1950 đến ngày 22/10/1950.
D. Từ ngày18/9/1950 đến ngày 20/10/1950.
Câu 47. Mở màn cho chiến dịch Biên giới thu- đông 1950, ta đánh vào cứ điểm nào trên đường số 4?
A. Cao Bằng.
B. Đông Khê.
C. Thất Khê.
D. Đình Lập.
Câu 48. Thắng lợi lớn nhất của ta trong Chiến dịch Biên giới thu- đông 1950 là ?
A. Ta đã giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
B. Tiêu diệt và bắt 8.300 tên, thu 3.000 tấn vũ khí và phương tiện chiến tranh.
C. Giải phóng dải biên giới Việt- Trung chiều dài 750 km từ Cao Bằng đến Đình Lập.
D. Bộ đội ta đã phát triển với ba thứ quân.
Câu 49. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng họp vào thời gian nào, ở đâu?
A. Từ 09 đến ngày 19/02/1951. Tại Bắc Pó- Cao Bằng.
B. Từ ngày 10 đến ngày 20/02/1951. Tại Hà Nội.
C. Từ ngày 10 đến ngày 19/5/1951. Tại Tân Trào- Tuyên Quang.
D. Từ ngày 11 đến ngày 19/02/1951. Tại Chiêm Hóa- Tuyên Quang
Câu 50. “Tiêu diệt thực dân Pháp và đánh bại bọn can thiệp Mỹ, giành thống nhất, độc lập hoàn toàn, bảo vệ hòa bình thế giới”. Đó là nhiệm vụ được nêu ra trong văn kiện nào?
A. Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung ương Đảng do Chủ tịch Hồ Chí Minh trình bày.
Báo cáo “Bàn về cách mạng Việt Nam” do Tổng Bí thư Trường Chinh trình bày.
Tuyên của Đảng.
Chính cương và điều Điều lệ mới của Đảng.
Câu 51. Đại hội lần thứ II của Đảng đã nêu rõ lực lượng của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân gồm các thành phần nào ?
A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản.
B. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc.
C. Công nhân, nông dân.
D. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc và địa chủ.
Câu 52. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng quyết định đổi tên Đảng thành:
A. Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. Đảng Lao động Việt Nam.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Tất cả cùng đúng.
Câu 53. Vì sao Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng đánh dấu mốc son quan trọng trong quá trình lãnh đạo và trưởng thành của Đảng ta
A. Đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng
B. Đảng ta tiếp tục lãnh đạo cuộc kháng chiến.
C. Đảng ta đã hoạt động công khai.
D. Đưa Đảng ta hoạt động công khai và đổi tên thành Đảng lao động Việt Nam.
Câu 54. Mặt trận Liên Việt ra đời vào thời gian nào?
A. 19/2/1950.
B. 05/6/1951.
C*. 03/3/1951.
D. 03/6/1951.
Câu 55. Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam xác định xã hội Việt Nam có những tính chất nào?
A. Thuộc địa, nửa phong kiến
B. Thuộc địa, phong kiến
C. Dân chủ nhân dân
D. Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
Câu 56. Để thực hiện bồi dưỡng sức dân, nhất là nông dân, năm 1953, Đảng và Chính phủ có chủ trương gì ?
A. Triệt để giảm tô, thực hiện giảm túc và cải cách ruộng đất.
B. Thực hiện khai hoang với khẩu hiệu “Tấc đất tấc vàng”.
C. Thực hành tiết kiệm
D. Tất cả các chủ trương trên.
Câu 57. Từ cuối năm 1950 đến giữa năm 1951, quân ta liên tiếp mở các chiến dịch đánh địch ở Trung du và đồng bằng.Đó là những chiến dịch nào?
A. Chiến dịch Trung du, chiến dịch đường số 18 và chiến dịch Hòa Bình.
B. Chiến dịch Trung du, chiến dịch Tây Bắc và chiến dịch đường số 18.
C. Chiến dịch Trung du, chiến dịch đường số 18 và chiến dịch Hà- Nam-Ninh
D. Chiến dịch đường số 18 và chiến dịch Hà- Nam- Ninh.
Câu 58. Chiến dịch Hòa Bình diễn ra và kết thúc trong thời gian nào?
A. Từ tháng 11/1950 đến tháng 2/1951.
B. Từ tháng 11/1951 đến tháng 2/1952.
C. Từ tháng 11/1951 đến tháng 2/1953.
D. Từ tháng 11/1951 đến tháng 10/1952.
Câu 59. Nội dung nào không phải là nhiệm vụ đề ra tại Đại hội lần thứ II của Đảng (2/1951)?
A. Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc
B. Xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng
C. Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho chủ nghĩa xã hội
D. Giải phóng dân tộc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 60. Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của Đảng ta trong Đông- Xuân 1953-1954?
A. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng.
B. Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.
C. Tránh giao chiến với địch ở miền Bắc để chuẩn bị đàm phán
D. Giành thắng lợi nhanh chóng về mặt quân sự trong Đông – Xuân 1953-1954.
Câu 61. Khẩu hiệu mà ta nêu ra trong chiến dịch Điện Biên Phủ là gì?
A. “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng”
B. “Thà hy sinh tất cả để đánh thắng địch ở Điên Biên Phủ”.
C. “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng”.
D. “Phải nhanh chóng giành thắng lợi ở Điện Biên Phủ”
Câu 62. Từ khi Hội nghị Giơnevơ khai mạc đến lúc những văn bản của Hội nghị được ký kết mất khoảng thời gian bao lâu?
A. 90 ngày.
B. 75 ngày
C. 85 ngày.
D. 95 ngày
Câu 63. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không nằm trong Hiệp định Giơnevơ?
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, thống nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia.
B. Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.
C. Nước việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng tổng tuyển cử tự do trong cả nước và tháng 7/1956
D. Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những người ký Hiệp định và những người kế tục nhiệm vụ của họ
Câu 64. Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Đông Dương đã quy định nội dung gì?
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam và nhân dân Lào, Campuchia
B. Pháp rút quân ra khỏi 3 nước Đông Dương, Mỹ thay thế
C. Pháp tuyên bố công nhận Việt Nam là một nước tự do
D. Pháp phải bồi thường toàn bộ cho 3 nước Đông Dương
Câu 65. Ngô Đình Diệm được Mỹ dựng lên làm thủ tướng ở miền Nam Việt Nam để thay cho ai?
A. Bảo Đại
B. Bửu Lộc
C. Đồng Khánh
D. Dương Văn Minh
Câu 66. Đường lối cách mạng nào thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước?
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
B. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
D. Tất cả đường lối trên
Câu 67. Đế quốc Mỹ thực hiện ý đồ thâm độc biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới thể hiện ở sự kiện nào?
A. Mỹ ép Pháp đưa Ngô Đình Diệm lên làm thủ tướng (20/5/1954)
B. Lập khối quân sự SEATO, đặt miền Nam dưới sự bảo trợ của khối này
C. Mỹ Diệm tổ chức bầu cử riêng lẻ, lập chính phủ Việt Nam Cộng hòa
D. Mỹ Diệm hô hào “Bắc tiến”
Câu 68. Đải hội nào của Đảng thông qua đường lối tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng?
A. Đại hội lần thứ II (1951)
B. Đại hội lần thứ III (1960)
C. Đại hội lần thứ IV (1976)
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 69. Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến phong trào Đồng Khởi 1959 – 1960?
A. Mỹ - Diệm phá hoại hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “Tố cộng”, “Diệt cộng”
B. Sự ra đời của nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương (1/1959)
C. Do chính sách cai trị của Mỹ - Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề
D. Do Ngô Đình Diệm thực thi Luật 10/59
Câu 70. Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc nhằm thực hiện mục tiêu gì?
A. Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội
B. Xây dựng bước đầu cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
C. Thực hiện một bước công nghiệp hóa chủ nghĩa xã hội
D. Xây dựng bước đầu cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội và thực hiện một bước công nghiệp hóa chủ nghĩa xã hội
Câu 72. Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?
A. Ấp Bắc
B. Bình Giã
C. Đồng Xoài
D. Ba Gia
Câu 73. Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng Khởi” năm 1959 – 1960 ở miền Nam Việt Nam là:
A. Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở 600 xã ở Nam bộ
B. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển
C. Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày nghèo
D. Sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20/12/1960)
Câu 74. Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam ở miền Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1/1959) xác định là gì?
A. Giải phóng miền Nam khỏi ách thống trị của đế quốc và phong kiến, thực hiện độc lập dân tộc và người cày có ruộng, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
B. Giải phóng miền Nam khỏi ách thốgn trị của đế quốc Mỹ và Ngô Đình Diệm.
C. Giải phóng miền Nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mỹ và ngụy quyền Sài Gòn
D. Giải phóng miền Nam khỏi ách thống trị của đế quốc Mỹ.
Câu 75. Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tấn công?
A. Chiến thắng Ấp Bắc – Mỹ Tho (1963)
B. Chiến thắng Vạn Tường – Quãng Ngãi (1965)
C. Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi 1959 – 1960
D. Thắng lợi trong việc đánh bại chiến tranh một phía của Mỹ
Câu 76. Đại hội lần III của Đảng với chủ đề quan trọng nào sau đây?
A. “Đại hội xây dựng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”
B. “Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”
C. “Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn ở miền Nam”
D. “Đại hội xây dựng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân tộc ở miền Nam”
Câu 77. Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mỹ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A. Đưa quân chư hầu vào miền Nam
B. Dùng người Việt đánh người Việt
C. Sử dụng quân chủ lực Mỹ
D. Đưa cố vẫn Mỹ ào ạt vào miền Nam
Câu 78. Để tiến hành Chiến tranh đặc biệt, Mỹ mở nhiều cuộc hành quân càn quét để dồn dân lập “Ấp chiến lược” nhằm mục đích gì?
A. Tiêu diệt cách mạng miền Nam Việt Nam
B. Khống chế cách mạng miền Nam Việt Nam
C. Bình định miền Nam Việt Nam
D. Cô lập cách mạng miền Nam Việt Nam
Câu 79. Bản Tuyên bố tại Hiệp định Giơnevơ nêu rõ: Pháp và các nước tham dự Hội nghị cam kết nội dung gì sau đây?
A. Chấm dứt cuộc chiến tranh và lập lại hòa bình trên bán đảo Đông Dương
B. Ngừng bắn, tập kết chuyển quân
C. Chuyển giao khu vực
D. Lấy vĩ tuyến 17 làm giới tuyến tạm thời
Câu 80. Giữa tháng 5/1956, Pháp rút hết quân khỏi miền Nam Việt Nam, nhưng điều khoản nào của Hiệp định Giơnevơ chúng không chịu thi hành?
A. Tập kết chuyển quân
B. Chuyển giao khu vực
C. Phối hợp với với ta cùng tổ chức hiệp thương Tổng tuyển cử
D. Vẫn để lại một số quân ở miền Nam
Câu 81. Âm mưu xâm lược miền Nam Việt Nam của Mỹ đã có từ khi ta chưa giành thắng lợi ở Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơnevơ là?
A. Pháp vừa rút quân, Mỹ đưa Ngô Đình Diệm lên làm Tổng thống ở miền Nam
B. Không chịu ký vào văn bản Hiệp định Giơnevơ
C. Xúi giục pháp ký vào văn bản Hiệp định Giơnevơ để nhanh chóng rút khỏi Việt Nam
D. Ra sức phá hoại Hiệp định Giơnevơ để độc chiếm miền Nam
Câu 82. Hội nghị Trung ương lần thứ 15 đã ra nghị quyết về cách mạng miền Nam với tinh thần cơ bản nào?
A. Thống nhất đất nước
B. Giải phóng miền Nam
C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 83. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960) đề ra nhiệm vụ của cách mạng ở miền Bắc là gì?
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc
B. Hoàn thành công cuộc giải phóng ở miền Bắc
C. Xây dựng miền Bắc trở thành hậu phương vững mạnh cho cách mạng cã nước
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 84. Tại sao phong trào Đồng Khởi (1959-1960) đã đánh dấu bước ngoặt lịch sử của cách mạng miền Nam?
A. Đã đánh bại chiến tranh một phía của Mỹ
B. Lật đổ chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
C. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
D. Đưa cách mạng miền Nam phát triển một bước nhảy vọt
Câu 85. Quân dân miền Nam Việt Nam thực hiện chủ đấu tranh đánh bại chiến tranh đặc biệt của Mỹ trên các vùng chiến lược nào?
A. Rừng núi, nông thôn đồng bằng, đô thị
B. Đồng bằng, đô thị
C. Rừng núi, nông thôn
D. Rừng núi, nông thôn, đồng bằng
Câu 86. Quân dân miền Nam chiến đấu chống “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ bằng những mũi giáp công nào?
A. Chống phá bình định và quân sự
B. Chống phá bình định, chính trị và quân sự
C. Chính trị, quân sự và ngoại giao
D. Quân sự và ngoại giao
Câu 87. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc giữ vai trò gì?
A. Giữ vai trò quyết định trực tiếp
B. Quyết định nhất
C. Quyết định toàn bộ
D. Quyết định những vấn đề quan trọng của cách mạng
Câu 88. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960) đề ra nhiệm vụ của cách mạng ở miền Bắc là gì?
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc
B. Hoàn thành công cuộc giải phóng ở miền Bắc
C. Xây dựng miền Bắc trở thành hậu phương vững mạnh cho cách mạng cã nước
D. Cả 3 phương án đều đúng
Câu 89. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960) xác định cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam giữ vai trò gì?
A. Giữ vai trò quyết định trực tiếp.
B. Quyết định nhất.
C. Quyết định toàn bộ
D. Quyết định những vấn đề quan trọng của cách mạng.
Câu 90. Trọng tâm của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở miền Bắc nước ta là gì?
A.Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
B. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghệ cao
C. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
D. Xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 91. Hành động đầu tiên của Mỹ khi tiến hành Chiến tranh cục bộ ở miền Nam Việt Nam là gì?
A. Mở ngay cuộc hành quân “tìm diệt” vào Vạn Tường (Quãng Ngãi)
B. Mở ngay hai cuộc phản công chiến lược mùa khô
C. Tăng cường bắt lính để bổ sung cho lực lượng quân đội Sài Gòn
D. Thực hiện ngay các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”
Câu 92. Năm 1965, Trung ương Đảng quyết định phát động cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước trong toàn quốc, coi chống Mỹ cứu nước là một nhiệm vụ gì?
A. Nhiệm vụ quan trọng hàng dầu
B. Nhiệm vụ cơ bải nhất của cả dân tộc
C. Nhiệm vụ thiêng liêng của cả dân tộc từ Nam chí Bắc
D. Nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng
Câu 93. Phương châm chỉ đạo chiến lược của Đảng trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là gì?
A. Thực hiện kháng chiến lâu dài, dựa vào sức mình là chính…
B. Thực hiện phương châm càng đánh càng mạnh
C. Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh
D. Cả 3 phương án đều sai
Câu 94. Nội dung nào không phải là tư tưởng chỉ đạo và phương châm đấu tranh ở miền Nam trong đường lối kháng chiến chống Mỹ, cứu nước năm 1965?
A. Giữ vững và phát triển thế tiến công, kiên quyết tiến công và liên tục tiến công
B. Đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh chính trị, triệt để vận dụng ba mũi giáp công, đánh địch trên cả ba vùng chiến lược
C. Trong giai đoạn này, đấu tranh quân sự có tác dụng quyết định trực tiếp và giữ một vị trí ngày càng quan trọng
D. Chuyển hướng xây dựng kinh tế và quốc phòng đảm bảo thích hợp với cuộc kháng chiến
Câu 95. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 11 (3/1965) và lần thứ 12 (12/1965), đã tập trung đánh giá tình hình và đề ra đường lối gì?
A. Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước trên cả nước.
B. Tập trung kháng chiến chống Mỹ, cứu nước ở miền Nam.
C. Tập trung kháng chiến chống Mỹ ở những thành phố lớn của miền Nam.
D. Chỉ tập trung đánh Mỹ ở vùng nông thôn
Câu 96. Năm 1965, Trung ương Đảng quyết định phát động cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước trong toàn quốc, coi chống Mỹ cứu nước là một nhiệm vụ gì?
A. Nhiệm vụ quan trọng hàng dầu
B. Nhiệm vụ cơ bải nhất của cả dân tộc
C. Nhiệm vụ thiêng liêng của cả dân tộc từ Nam chí Bắc
D. Nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng
Câu 97. Chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngãi) năm 1965 đã mở đầu cho phong trào nào ở miền Nam Việt Nam?
A. Dũng sĩ diệt Mỹ
B. Thi đua Vạn Tường, diệt Mỹ xâm lược
C. Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt
D. Tìm ngụy mà đánh, lùng Mỹ mà diệt
Câu 98. Mỹ chính thức gây cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất vào thời gian nào?
A. Ngày 5/8/1964
B. Ngày 7/2/1965
C. Ngày 8/5/1965
D. Ngày 2/7/1965
Câu 99. Ý nghĩa lớn nhất trong việc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ ở miền Bắc là gì?
A. Thể hiện quyết tâm đánh thắng giặc Mỹ của quân dân ta
B. Làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mỹ
C. Bảo vệ miền Bắc
D. Đánh bại âm mưu phá hoại miền Bắc của đế quốc Mỹ, miền Bắc tiếp tục làm nhiệm vụ của hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn
Câu 101. Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào?
A. Ngày 16/6/1969
B. Ngày 6/9/1969
C. Ngày 6/6/1969
D. Ngày 26/6/1969
Câu 102. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?
A. Rút dần quân Mỹ về nước
B. Tận dụng người Việt Nam vì mục đích thực dân mới của Mỹ
C. Đề cao học thuyết Ních-Xơn
D. “Dùng người Việt đánh người Việt”
Câu 103. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972, mang ý nghĩa lịch sử cơ bản nào
A. Đã mở ra một bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống mỹ của nhân dân ta
B. Đã giáng một đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
C. Đã giáng một đòn nặng nề vào quân ngụy
D. Buộc mỹ tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược, phải thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 104. Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A. Sử dụng lực lượng quân viễn chinh Mỹ, quân chư hầu và tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc
B. Sử dụng cố vấn mỹ, vũ khí và phương tiện chiến tranh Mỹ
C. Là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam
D. Tất cả các điểm trên
Câu 105. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết mậu thân 1968 là thắng lợi và là bước nhảy vọt thứ mấy của cách mạng miền Nam?
A. Thắng lợi thứ ba và là bước nhảy vọt thứ hai
B. Thắng lợi thứ ba và là bước nhảy vọt thứ nhất
C. Thắng lợi thứ tư và là bước nhảy vọt thứ hai
D. Thắng lợi thứ năm và là bước nhảy vọt thứ hai
Câu 106. Câu nói “Không có gì quý hơn độc lập tự do” được Bác Hồ nói trong thời gian nào?
A. Hội nghị chính trị đặc biệt (3/1964)
B. Văn kiện hội nghị TW Đảng lần thứ 12 (12/1965)
C. Lời kêu gọi kháng chiến chống Mỹ (17/7/1966)
D. Kỳ họp thứ hai Quốc Hội khóa III (4/1965)
Câu 107. Quân dân miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mỹ được thể hiện qua khẩu hiệu nào?
A. Không có gì quý hơn độc lập tự do
B. Nhằm thẳng quân thù mà bắn
C. Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người
D. Thanh niên “Ba sẵn sàng”, phụ nữ “Ba đảm đang”
Câu 108. Điểm mới về lực lượng trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” so với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là gì?
A. Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước XHCN
B. Gắn “Việt Nam hóa” với “Đông Dương hóa chiến tranh”
C. Quân đội tay sai là chủ yếu, có sự phối hợp đáng kể của quân đội Mỹ
D. Thực hiện chiến tranh thực dân mới
Câu 109. Kết quả to lớn của cuộc tiến công chiến lược của quân dân miền Nam năm 1972 là gì?
A. Chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất là Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
B. Chọc thủng phòng tuyến mạnh nhất của địch ở Quảng Trị
C. Chọc thủng phòng tuyến mạnh nhất của địch ở Tây Nguyên
D. Chọc thủng 3 phòng tuyến mạnh nhất của địch ở Đông Nam Bộ
Câu 110. Vào cuối năm 1972, quân dân miền Bắc Việt Nam đã làm nên trận “Điện Biên Phủ trên không”, đó là ý nghĩa của việc đánh bại cuộc chiến tranh nào?
A. Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mỹ
B. Chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ ở miền Bắc
C. Chiến tranh phá hoại lần thứ hai của mỹ ở miền Bắc
D. Chiến tranh bằng không quân của Mỹ
Câu 111. Tập đoàn Ních-Xơn thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai với ý đồ gì?
A. Cứu nguy chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán Pari
B. Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam
C. Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta
D. Phong tỏa cảng Hải Phòng và các con sông, luồng lạch, vùng biển miền Bắc
Câu 112. Tại sao Mỹ phải chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pari?
A. Bị thất bại trong chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh
B. Bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích chiến lược của ta vào tết Mậu Thân 1968
C. Bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai
D. Bị thua đau trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc Câu
113. Thắng lợi quan trọng của hiệp định Pari (1973) đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước?
A. Đánh cho “Mỹ cút”, “Ngụy nhào”
B. Phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ
C. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Ngụy nhào”
D. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho Mỹ cút”, “Ngụy nhào”
Câu 114. Điều khoản nào có ý nghĩa nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam thể hiện trong Hiệp định Pari?
A. Hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
B. Hoa Kỳ rút hết quân đội của mình và đồng minh, phá hết căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam
C. Các bên để nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự do
D. Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả tù binh và dân thường bị bắt
Câu 115. Thắng lợi quan trọng của việc ký kết Hiệp định Pari về Việt Nam năm 1973 là sự thắng lợi của đường lối nào?
A. Đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao của Việt Nam
B. Đấu tranh ngoại giao bền bỉ của Việt Nam
C. Đường lối đấu tranh quân sự
D. Đường lối đấu tranh kết hợp chính trị với quân sự
Câu 117. Trong quá trình thực hiện chiến tranh xâm lược Việt Nam, đến khi nào Mỹ mới chấp nhận rút quân Mỹ và quân đồng minh về nước?
A. Thất bại trong chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh
B. Thất bại trong hai lần đánh phá miền Bắc
C. Thất bại trong cuộc tiến quân chiến lược của quân dân miền Nam năm 1972
D. Chấp nhận ký Hiệp định Pari năm 1973
Câu 118. Sự kiện nào tạo thế và lực, tạo thời cơ để quân dân ta tiến lên Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
A. Hiệp định Pari 1973 về Việt Nam
B. Trận Điện Biên Phủ trên không của quân dân miền Bắc
C. Đòn đánh phủ đầu của quân dân miền Nam ở Quảng Trị năm 1972
D. Mỹ cắt viện trợ hoàn toàn cho quân ngụy Sài Gòn
Câu 119. Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất (1965-1966) của địch nhằm mục tiêu gì?
A. Tiêu diệt cơ quan đầu não của ta
B. Để giành thế chủ động trên chiến trường
C. Đánh bại chủ lực quân giải phóng
D. Cứu chính quyền Sài Gòn khỏi sụp đổ
Câu 122. Việt Nam hóa chiến tranh” được tiến hành chủ yếu bằng:
A. Lực lượng quân mỹ
B. Quân đồng minh của Mỹ
C. Quân đội Sài Gòn
D. Lực lượng quân Mỹ và đồng minh
Câu 124. Thực chất của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” mà Mỹ áp dụng ở Việt Nam là gì?
A. Giảm bớt xương máu người Mỹ trên chiến trường
B. Thực hiện mưu đồ mở rộng chiến tranh ra toàn lãnh thổ Việt Nam
C. Tiếp tục thực hiện âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt”
D. Tăng cường lực lượng quân Mỹ và đồng minh trên chiến trường miền Nam
Câu 125. Ba đời Tổng thống Mỹ thực hiện chiến lược Chiến tranh cục bộ và Việt Nam hóa chiến tranh ở miền Nam Việt Nam là:
A. Kennơđi, Giônxơn, Níchxơn
B. Giônxơn, Aixenhao, Níchxơn
C. Giônxơn, Níchxơn, Pho
D. Níchxơn, Kennơđi, Pho
Câu 126. Sự kiện chính trị nào nổi bật nhất của ta trong thời kỳ đấu tranh chống chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ?
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
B. Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập
C. Có 23 nước lần lượt đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam
D. Phong trào đấu tranh của đồng bào miền Nam diễn ra ở Sài Gòn, Huế, Đà Nẵng
Câu 127. Thắng lợi nào của ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đã tạo ra bước ngoặt thứ ba để đưa cuộc kháng chiến đến thắng lợi cuối cùng?
A. Phong trào Đồng Khởi (1959-1960)
B. Cuộc Tổng tiên công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968
C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
D. Hiệp định Pari về Việt Nam 1973
Câu 128. Kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam được Bộ Chính trị TW Đảng đề ra trong hai năm, đó là thời gian nào?
A. Năm 1972 và 1973
B. Năm 1973 và 1974
C. Năm 1974 và 1975
D. Năm 1975 và 1976
Câu 130. Tại sao cả ta và địch đều cố nắm giữ Tây Nguyên?
A. Có diện tích rừng che chắn lớn thứ hai cả nước
B. Địa hình chia cắt mạnh bởi các dãy núi cao
C. Là địa bàn chiến lược quan trọng
D. Có nhiều sông sâu, rộng chia cắt
Câu 131. Hội nghị nào của Đảng quyết định mở cuộc Tổng tấn công và nổi dậy giải phóng Sài Gòn trước tháng 5/1975?
A. Hội nghị Trung ương 21 (khoá III - 7/1973)
B. Hội nghị Bộ Chính trị (10/1974)
C. Hội nghị Trung ương 23 (khoá III - 12/1974)
D. Hội nghị Bộ Chính trị (3/1975)
Câu 132. Bộ Chính trị Trung ương Đảng ta quyết định chọn nơi nào làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975?
A. Đông Nam Bộ
B. Tây Nguyên
C. Huế - Đà Nẵng
D. Buôn Ma Thuột
Câu 133. Ngày 4/3/1975, quân ta đánh nghi binh ở Plâyku và Kon Tum nhằm mục đích gì?
A. Phân tán lực lượng địch
B. Tạo ra thế bất ngờ
C. Giữ bí mật cho trận đánh chính
D. Thu hút quân địch vào hướng đó
Câu 134. Trong chiến dịch Tây Nguyên, hệ thống phòng thủ của địch ở Tây Nguyên rung chuyển, quân địch mất tinh thần, hàng ngũ rối loạn sau thất bại ở đâu?
A. Kon Tum
B. Plâyku
C. An Khê
D. Buôn Ma Thuột
Câu 135. Bộ Chính trị Trung ương Đảng nhận định: “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam”, sau thắng lợi của chiến dịch nào?
A. Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng
B. Huế - Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh
C. Huế - Đà Nẵng và đánh Đường 14 – Phước Long
D. Tây Nguyên và đánh Đường 14 – Phước Long
Câu 136. Sự kiện nào báo hiệu sự toàn thắng của chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử?
A. Xe tăng của ta tiến vào Dinh Độc Lập
B. Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng
C. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập
D. Bộ binh của ta tiếng thẳng vào Dinh Độc Lập
Câu 137: Tỉnh nào được giải phóng cuối cùng nước ta trong cuộc tổng tiến công nổi dậy mùa Xuân năm 1975?
A. Châu Đốc
B. Hà Tiên
C. Rạch Giá
D. Long Xuyên
Câu 138. Một trong những ý nghĩa của chiến thắng Đường số 14 – Phước Long là gì?
A. Là cơ sở để Bộ Chính trị quyết định giải phóng miền Nam năm 1975
B. Quân ta có khả năng giải phóng miền Nam ngay sau chiến thắng Phước Long
C. Là chiến thắng quân sự lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Mỹ
D. Tất cả đều đúng
Câu 139. Trong chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã sử dụng mấy chiến lược chiến tranh?
A. 2 chiến lược
B. 3 chiến lược
C. 4 chiến lược
D. 5 chiến lược
Câu 142. Cách đánh của bộ đội ta trong chiến dịch Tây Nguyên là gì?
A. Đánh điểm diệt viện
B. Đánh nghi binh
C. Đánh chủ lực ngắn ngày
D. Đánh tổng lực
Câu 143. Từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam, đó là:
A. Cách đánh của ta ở Tây Nguyên
B. Kết quả của chiến dịch Tây Nguyên
C. Ý nghĩa của chiến dịch Tây Nguyên
D. Chủ trương của Bộ Chính trị trong chiến dịch Tây Nguyê
Câu 144. Nguyên nhân nào quyết định nhất trong thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ 1954 đến 1975?
A. Nhờ có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh
B. Nhờ có hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh
C. Nhờ có sự phối hợp chiến đấu của ba dân tộc ở Đông Dương
D. Nhờ có sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc
Câu 145. Hoàn cảnh lịch sử nào là thuận lợi nhất để từ đó Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam?
A. Quân Mỹ và quân Đồng minh đã rút khỏi miền Nam Việt Nam, ngụy mất chỗ dựa
B. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long
C. Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam
D. Mỹ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn
Câu 146. “Bất kỳ trong tình huống nào, con đường giành thắng lợi của cách mạng miền Nam cũng là con đường bạo lực, ngoài ra không có con đường nào khác”. Câu nói trên xuất xứ tại Hội nghị nào?
A. Trong Hội nghị lần thứ 15 của Đảng (1/1959)
B. Trong Hội nghị lần thứ 21 của Đảng (7/1973)
C. Trong Hội nghị Bộ Chính trị (30/9 đến 7/1/1973)
D. Trong Hội nghị Bộ Chính trị mở rộng (18/12/1974 đến 8/1/1975)
Câu 147. “Thời cơ chiến lược mới đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam.....”. Nhận định này được thể hiện trong nghị quyết nào của Đảng?
A. Hội nghị lần thứ 21 của Trung ương Đảng vào tháng 7/1973
B. Hội nghị Bộ Chính trị họp từ 30/9 đến 7/10/1974
C. Hội nghị Bộ Chính trị mở rộng họp từ 18/12/1974 đến 8/1/1975
D. Nghị quyết của Bộ Chính trị ngày 25/3/1975
Câu 148. Tinh thần “đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”. Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong chiến dịch nào?
A. Chiến dịch Tây Nguyên
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh
D. Tất cả các chiến dịch trên
Câu 149. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân Việt Nam (1954 – 1975) là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính chất gì?
A. Dân tộc sâu sắc
B. Nhân dân sâu sắc
C. Thời đại sâu sắc
D. Cách mạng sâu sắc
Câu 150. Một trong những lý do chủ quan của ta sau Hiệp đinh Pari làm cho một số địa bàn quan trọng bị mất đất, mất dân là gì?
A. Quá tin tưởng vào việc thi hành hiệp định Pari của chính quyền Sài Gòn
B. Không đánh giá được lực lượng của địch
C. Không đánh giá được âm mưu phá hoại Hiệp định của địch
D. Quá tin tưởng vào thắng lợi trên bàn đàm phán của ta
Câu 155. Miền Bắc xã hội chủ nghĩa đã chi viện cho tiền tuyến miền Nam với tinh thần và khẩu hiệu gì?
A. Tất cả cho tiền tuyến thân yêu
B. Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người
C. Tất cả vì miền Nam ruột thịt
D. Thanh niên sẵn sang nhập ngũ để vào miền Nam đánh Mỹ
Câu 157. Chiến lược “chiến tranh đơn phương” mà đế quốc Mỹ đã thực hiện ở Việt Nam vào giai đoạn nào?
A. 1954 – 1960
B. 1961 – 1965
C. 1965 – 1968
D. 1969 – 1975
Câu 158. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” mà đế quốc Mỹ đã thực hiện ở Việt Nam vào giai đoạn nào?
A. 1954 – 1960
B. 1961 – 1965
C. 1965 – 1968
D. 1969 – 1975
Câu 159. Chiến lược “chiến tranh cục bộ” mà đế quốc Mỹ đã thực hiện ở Việt Nam vào giai đoạn nào?
A. 1954 – 1960
B. 1961 – 1965
C. 1965 – 1968
D. 1969 – 1975
Câu 160. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” mà đế quốc Mỹ đã thực hiện ở Việt Nam trong giai đoạn nào?
A. 1954 – 1960
B. 1961 – 1965
C. 1965 – 1968
D. 1969 – 1975
Câu 161. Lời kêu gọi của của Chủ tịch Hồ Chí Minh ngày 17/7/1966 trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thể hiện tư tưởng quan trọng nào sau đây?
A. Không có gì quý hơn độc lập, tự do.
B. Cho dù đốt cháy cả dậy Trường Sơn cũng phải giành cho bằng được độc lập, tự do cho toàn thể dân tộc
C. Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người
D. Trường kỳ kháng chiến nhất định thành công
Câu 162. Đảng ta đã phát động phong trào chi viện từ hậu phương miền Bác cho tiền tuyến miền Nam với khẩu hiệu gì?
A. Tất cả để đánh thắng giặc Mỹ xâm lược
B. Vì đồng bào miền Nam ruột thịt
C. Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người
D. Gắn chặt hậu phương với tiền tuyến
