wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoc 2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bo mạch chủ (Main board hay Motherboard) là:

a)

Bộ não của máy tính

b)

Bộ não của máy in

c)

Bộ não của màn hình

d)

Bản mạch đóng vai trò trung gian giao tiếp giữa các thiết bị trong máy tính với nhau

2.

Bộ nhớ RAM (Random Access Memory) là bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Đĩa cứng (HDD - Hard Disk Drive), hay còn gọi là ổ đĩa cứng, là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Bộ nhớ RAM (Random Access Memory) là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đĩa cứng (HDD - Hard Disk Drive) là bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Bộ nhớ RAM (Random Access Memory) là:

a)

Bộ nhớ trong của máy tính

b)

Bộ nhớ ngoài của máy tính

c)

Đĩa cứng (HDD - Hard Disk Drive)

d)

Cáp, kết nối và giao thức truyền thông

7.

Bộ nhớ RAM (Random Access Memory) là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, nó cho phép đọc/ghi thông tin trong suốt quá trình làm việc của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Bộ nhớ ROM (Read Only Memory) là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, nó cho phép đọc/ghi thông tin trong suốt quá trình làm việc của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

ROM (ReadOnly Memory) hay bộ nhớ chỉ đọc là loại bộ nhớ không khả biến dùng trong các máy tính hay hệ thống điều khiển, mà trong vận hành bình thường của hệ thống thì dữ liệu chỉ được đọc ra mà không được phép ghi vào.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Bộ nhớ ROM (Read Only Memory) hay bộ nhớ chỉ đọc là loại bộ nhớ không khả biến dùng trong các máy tính hay hệ thống điều khiển, mà trong vận hành bình thường của hệ thống thì dữ liệu chỉ được đọc ra mà không được phép ghi vào.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

ROM (ReadOnly Memory) là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, nó cho phép đọc/ghi thông tin trong suốt quá trình làm việc của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Các thành phần cơ bản của máy tính điện tử:

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Thiết bị vào

c)

Thiết bị ra

d)

Thiết bị lưu trữ

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

13.

Bộ xử lý trung tâm (CPU) là:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ Ram

d)

Bộ nhớ Rom

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều sai

14.

Các đơn vị đo dung lượng bộ nhớ trong là:

a)

Kilobyte

b)

Megabyte

c)

Gigabyte

d)

Terabyte

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

15.

Các đơn vị đo tốc độ truy cập của bộ nhớ trong là:

a)

Kilohertz (KHz)

b)

Megahertz (MHz)

c)

Gigahertz (GHz)

d)

Terahertz (THz)

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

16.

Các đơn vị đo tốc độ truy cập của bộ nhớ trong là:

a)

Kilobyte

b)

Megabyte

c)

Gigabyte

d)

Terabyte

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều sai

17.

Các đơn vị đo dung lượng bộ nhớ trong là:

a)

Kilohertz (KHz)

b)

Megahertz (MHz)

c)

Gigahertz (GHz)

d)

Terahertz (THz)

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều sai

18.

Các loại phương tiện lưu trữ chính là:

a)

Đĩa cứng trong và ngoài

b)

Các loại đĩa quang (CD, DVD)

c)

Thẻ nhớ

d)

Ổ nhớ di động

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

19.

Các thiết bị nhập thông tin vào máy tính thông dụng là:

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy quét ảnh (Scan)

d)

Camera

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

20.

Các thiết bị xuất thông tin của máy tính thông dụng là:

a)

Màn hình, Máy in

b)

Bàn phím, Chuột

c)

Máy quét ảnh (Scan), Camera

d)

Thẻ nhớ, Ổ nhớ di động

21.

Các thiết bị nhập thông tin vào máy tính thông dụng nhất là:

a)

Màn hình, Máy in

b)

Bàn phím, Chuột

c)

Thẻ nhớ, Ổ nhớ di động

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

22.

Các cổng kết nối thông dụng nhất của máy tính là:

a)

Cổng nối tiếp (Com)

b)

Cổng song song (Vga, HDMI)

c)

Cổng nối tiếp vạn năng (USB)

d)

Cổng mạng

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

23.

Các loại phương tiện lưu trữ chính là đĩa cứng, đĩa quang, thẻ nhớ, ổ nhớ di động.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các thiết bị nhập thông tin vào máy tính thông dụng là: Bàn phím, Chuột, Máy quét ảnh (Scan), Camera.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các thiết bị xuất thông tin của máy tính thông dụng nhất là: Màn hình, Máy in.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các thiết bị xuất thông tin của máy tính thông dụng nhất là: Bàn phím, Chuột, Máy quét ảnh (Scan), Camera.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các thiết bị nhập thông tin vào máy tính thông dụng nhất là: Bàn phím, Chuột, Máy quét ảnh (Scan), Camera.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Các cổng kết nối thông dụng của máy tính là: Cổng nối tiếp (Com), Cổng song song (Vga, HDMI), Cổng nối tiếp vạn năng (USB), Cổng mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Các thiết bị xuất thông tin của máy tính thông dụng nhất là:

a)

Màn hình (Monitor)

b)

Máy in (Printer)

c)

Máy chiếu (Projector)

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

30.

Phần mềm máy tính (Software) là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình theo một trật tự xác định nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ, chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chức năng của phần mềm máy tính là khi thực hiện nó gửi các lệnh trực tiếp đến phần cứng máy tính hoặc cung cấp dữ liệu để phục vụ các chương trình hay phần mềm khác.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phần mềm máy tính (Software) là:

a)

Một tập hợp những câu lệnh

b)

Một tập hợp các thiết bị được lắp ghép với nhau

c)

Nhiều máy tính được kết nối mạng với nhau

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

33.

Phần mềm có thể hoạt động độc lập không cần phần cứng cũng có thể thực thi được các nhiệm vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phần mềm hệ thống là phần mềm giúp đỡ hệ thống máy tính hoạt động theo một quy trình đã định sẵn.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nhiệm vụ chính của phần mềm hệ thống là tích hợp, điều khiển và quản lý các phần cứng riêng biệt của hệ thống máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phần mềm hệ thống là phần mềm giúp đỡ hệ thống máy tính hoạt động như:

a)

Các hệ điều hành

b)

Các phần mềm ứng dụng

c)

Các phần mềm tiện ích

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

37.

Đâu là phần mềm hệ thống:

a)

Microsoft windows

b)

Microsoft word

c)

Microsoft excel

d)

Microsoft powerpoint

e)

Microsoft office

38.

Phần mềm ứng dụng là chương trình giúp cho máy tính thực hiện trực tiếp một công việc nào đó mà người dùng muốn thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Microsoft windows

b)

Microsoft Office

c)

Linux, FreeBSD

d)

Android

e)

Mac OS X

40.

Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được nối với nhau bởi đường truyền theo một cấu trúc nào đó và thông qua đó các máy tính trao đổi thông tin qua lại cho nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đường truyền là hệ thống các thiết bị truyền dẫn có dây hay không dây dùng để chuyển các tín hiệu điện từ từ máy tính này đến máy tính khác.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mạng cục bộ (Local Area Networks - LAN) là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính trong một khu vực như trong một tòa nhà, một cơ quan, công sở.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Mạng diện rộng (Wide Area Networks - WAN) là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính của hai hay nhiều khu vực khác nhau giữa các Tỉnh - Thành phố.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mạng cục bộ (Local Area Networks - LAN) là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính của hai hay nhiều khu vực khác nhau giữa các Tỉnh - Thành phố.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Mạng diện rộng (Wide Area Networks - WAN) là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính trong một khu vực như trong một tòa nhà, một khu nhà.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Mạng cục bộ và mạng diện rộng có thể được phân biệt bởi tiêu chí nào?

a)

Địa phương hoạt động và chủ quản của mạng

b)

Tốc độ đường truyền và tỷ lệ lỗi trên đường truyền

c)

Đường đi của thông tin trên mạng

d)

Dạng chuyển giao thông tin

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

47.

Máy chủ (Server) là: một máy tính được kết nối với một mạng máy tính hoặc internet, có IP tĩnh, có năng lực xử lý cao và trên đó người ta cài đặt các phần mềm để phục vụ cho các máy tính khác truy cập để yêu cầu cung cấp các dịch vụ và tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Vai trò của máy chủ (Server) là gì?

a)

Nơi tập trung dữ liệu quan trọng

b)

Dễ dàng thực hiện phân quyền trên hệ thống dữ liệu

c)

Dễ dàng thực hiện các công việc bảo quản, bảo trì, sao lưu dữ liệu

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

49.

Truyền thông là quá trình trao đổi thông tin, tương tác thông tin với nhau giữa hai hoặc nhiều người nhằm tăng cường hiểu biết lẫn nhau, thay đổi nhận thức.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phương tiện truyền thông là việc vận dụng các khả năng của cơ thể, sử dụng những phương tiện có sẵn trong tự nhiên, những công cụ nhân tạo để diễn tả và chuyển tải những thông tin, thông điệp từ bản thân đến người khác hay từ nơi này sang nơi khác.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Truyền thông là việc vận dụng các khả năng của cơ thể, sử dụng những phương tiện có sẵn trong tự nhiên, những công cụ nhân tạo để diễn tả và chuyển tải những thông tin, thông điệp từ bản thân đến người khác hay từ nơi này sang nơi khác.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phương tiện truyền thông là quá trình trao đổi thông tin, tương tác thông tin với nhau giữa hai hoặc nhiều người nhằm tăng cường hiểu biết lẫn nhau, thay đổi nhận thức.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các phương tiện truyền thông phổ biến hiện nay là gì?

a)

Internet, đài phát thanh, truyền hình

b)

Cáp quang, cáp điện thoại

c)

Mạng lưới điện

d)

Hệ thống thu phát song điện thoại

54.

“Băng thông” (Data transfer rate - DTR) là số lượng dữ liệu được chuyển từ nơi này tới nơi khác trong một thời điểm nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phương tiện truyền dẫn là phương tiện vật lý cho phép truyền tải tín hiệu giữa các thiết bị mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phương tiện truyền thông là phương tiện vật lý cho phép truyền tải tín hiệu giữa các thiết bị mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phương tiện truyền dẫn là quá trình trao đổi thông tin, tương tác thông tin với nhau giữa hai hoặc nhiều người nhằm tăng cường hiểu biết lẫn nhau, thay đổi nhận thức.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đơn vị đo băng thông là gì?

a)

Mbps, Gbps

b)

MHz, GHz

c)

Mg, Kg

d)

M, Km

59.

Hai loại băng thông được phân chia theo phạm vi sử dụng là gì?

a)

Băng thông trong nước và quốc tế

b)

Băng thông trong tỉnh và thành phố

c)

Băng thông trong huyện và thị xã

d)

Băng thông trong cơ quan và xí nghiệp

60.

Phân loại băng thông theo dung lượng sử dụng là gì?

a)

Băng thông được cam kết

b)

Băng thông được chia sẻ

c)

Băng thông riêng

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

61.

Internet là một mạng máy tính có khả năng cho phép một máy tính bất kỳ trên mạng liên lạc với các máy tính khác.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trình duyệt web là phần mềm giúp bạn có thể xem được thông tin từ các website trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Internet là phần mềm giúp bạn có thể xem được thông tin từ các website trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trình duyệt web là một mạng máy tính có khả cho phép một máy tính bất kỳ trên mạng liên lạc với mọi máy tính khác.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi đánh giá tốc độ của một đường truyền internet người ta thường dựa trên hai thông số chính là upload và download.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Download tức là tốc độ tải bất kỳ một nội dung nào từ trên mạng về máy tính của người sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Upload tức là quá trình chuyển một nội dung từ máy tính của người sử dụng lên mạng internet, tốc độ upload phản ánh tốc độ của việc chuyển nội dung này.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Download tức là quá trình chuyển một nội dung từ máy tính của người sử dụng lên mạng internet, tốc độ upload phản ánh tốc độ của việc chuyển nội dung này.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Upload tức là tốc độ tải bất kỳ một nội dung nào từ trên mạng về máy tính của người sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi đánh giá tốc độ của một đường truyền internet người ta thường dựa trên những thông số nào?

a)

Upload và Download

b)

Read và Writer Read

c)

Upload, Read và Writer Read

d)

Download, Read và Writer

e)

Upload, Download, Read, Writer

71.

IP là một địa chỉ của một máy tính khi tham gia vào mạng nhằm giúp cho các máy tính có thể chuyển thông tin cho nhau một cách chính xác, tránh thất lạc dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Các dịch vụ kết nối Internet là gì?

a)

Dial-up, ADSL, FTTH

b)

NTP, DNS, DHCP, SNMP

c)

IP, TCP/IP

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

73.

Các cấp mạng được quy định hiện nay là gì?

a)

Ở cấp mạng toàn cầu (Internet)

b)

Ở các cấp mạng nhỏ hơn (WAN)

c)

Ở các mạng nhỏ hơn nữa (LAN)

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

74.

Phương thức kết nối Internet hiện nay là gì?

a)

Đường dây thoại

b)

Điện thoại di động

c)

Vô tuyến, hữu tuyến, vệ tinh

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

75.

Địa chỉ IP hoạt động như một bộ định vị để một thiết bị IP tìm thấy và giao tiếp với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Địa chỉ IP do tổ chức cấp phát số hiệu Internet (IANA) quản lý và tạo ra.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Các dịch vụ Internet dành cho người dùng là gì?

a)

Thương mại điện tử, ngân hàng điện tử, chính phủ điện tử

b)

Sản phẩm, hàng hóa bán trên Internet

c)

Tư vấn các trang website bạn tập trung bán hàng

d)

Tư vấn quảng bá trên Mạng xã hội

e)

Kỹ năng bán hàng Online

78.

Giáo dục trực tuyến (e-learning) là phương thức học ảo thông qua một máy vi tính nối mạng với một máy chủ ở nơi khác có lưu giữ sẵn bài giảng điện tử và phần mềm cần thiết để có thể hỏi/yêu cầu/ra đề cho học viên học trực tuyến từ xa.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Giáo dục trực tuyến nhằm mục đích gì?

a)

Tiết kiệm chi phí, tiết kiệm thời gian

b)

Tiết kiệm chi phí quảng bá trên Mạng xã hội

c)

Tiết kiệm học phí cho HSSV

d)

Tiết kiệm chi phí tuyển sinh

80.

Ưu điểm của giáo dục trực tuyến e-learning là gì?

a)

Không bị hạn chế về thời gian và địa điểm

b)

Không bị hạn chế tốc độ đường truyền Internet

c)

Phòng học rộng rãi, thoáng mát

d)

Phòng học được trang bị máy tính đầy đủ

81.

Nhược điểm của giáo dục trực tuyến e-learning là gì?

a)

Giảm cơ hội học hỏi từ bạn bè và giao tiếp

b)

Phải trang bị máy tính đầy đủ cho phòng học

c)

Phụ thuộc vào tốc độ đường truyền Internet

d)

Chi phí đầu tư cho học tập cao

82.

Thư điện tử, hay Email là một mẫu thông tin (thư từ) có thể được gửi đi ở dạng mã hóa hay dạng thông thường và được chuyển qua các mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phần mềm thư điện tử (email software) là loại phần mềm nhằm hỗ trợ cho người dùng việc chuyển và nhận các mẫu thông tin (thường là dạng kí tự).

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Thư điện tử, hay Email là loại phần mềm nhằm hỗ trợ cho người dùng việc chuyển và nhận các mẫu thông tin (thường là dạng kí tự).

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phần mềm thư điện tử (email software) là một mẫu thông tin (thư từ) có thể được gửi đi ở dạng mã hóa hay dạng thông thường và được chuyển qua các mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Dịch vụ tin nhắn ngắn “SMS” là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn có giới hạn không quá 160 ký tự.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Dịch vụ tin nhắn ngắn “SMS” là một mẫu thông tin (thư từ) có giới hạn không quá 300 ký tự được gửi đi ở dạng mã hoá hay dạng thông thường và được chuyển qua các mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

VoIP (Voice over Internet Protocol) là công nghệ truyền tiếng nói của con người qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP, dùng các gói dữ liệu IP (trên mạng LAN, WAN, Internet) với thông tin được truyền tải là mã hoá của âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Mạng xã hội (social network) là hệ thống thông tin cung cấp cho cộng đồng người sử dụng mạng các dịch vụ lưu trữ, cung cấp, sử dụng, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin với nhau, bao gồm dịch vụ tạo trang thông tin điện tử cá nhân, diễn đàn (forum), trò chuyện (chat) trực tuyến, chia sẻ âm thanh, hình ảnh và các hình thức dịch vụ tương tự khác.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Diễn đàn trực tuyến (forum) là nơi để người dùng Internet trao đổi thảo luận và tán gẫu nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Cộng đồng trực tuyến là một mạng lưới xã hội của các cá nhân tương tác thông qua các phương tiện truyền thông cụ thể, có khả năng vượt qua ranh giới địa lý và chính trị để theo đuổi lợi ích hay mục tiêu chung.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Cổng thông tin hay cổng thông tin điện tử (Portal) là một hoặc một nhóm trang web mà từ đó người truy cập có thể dễ dàng truy xuất các trang web và các dịch vụ thông tin khác trên mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Trang thông tin điện tử (website) là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Cổng thông tin hay cổng thông tin điện tử (Portal) là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Trang thông tin điện tử (website) là một hoặc một nhóm trang web mà từ đó người truy cập có thể dễ dàng truy xuất các trang web và các dịch vụ thông tin khác trên mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Các loại trang tin điện tử bao gồm:

a)

Báo điện tử, trang tin điện tử tổng hợp

b)

Trang tin điện tử nội bộ, trang tin điện tử cá nhân

c)

Trang tin điện tử ứng dụng chuyên ngành

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

97.

Một số trang tin điện tử như là:

a)

Báo điện tử, trang tin điện tử tổng hợp

b)

Báo điện tử, báo chí

c)

Cổng thông tin điện tử

d)

Diễn đàn trực tuyến

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

98.

Blog là thuật ngữ có nguồn gốc từ “Web Log” hay “Weblog” dùng để chỉ một tạp san cá nhân trực tuyến, một quyển nhật ký trên nền web hay một bản tin trực tuyến nhằm thông báo những sự kiện xảy ra hằng ngày về một vấn đề nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Một số loại bệnh tật thông thường liên quan đến việc sử dụng máy tính lâu dài là:

a)

Bệnh về mắt, xương khớp, tâm thần

b)

Bệnh xơ gan, bệnh ung thư

c)

Bệnh tiểu đường, suy thận

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

100.

Quy tắc an toàn khi sử dụng máy tính và các thiết bị kèm theo là:

a)

Sử dụng phần mềm phòng chống virus

b)

Giữ cho phần mềm luôn được cập nhật (tự động)

c)

Hãy cẩn thận chương trình tải về và chạy nó

d)

Hãy coi chừng kỹ thuật lừa đảo và mạng xã hội

e)

Tránh phần mềm lậu và không tái sử dụng mật khẩu

101.

Quy tắc an toàn khi sử dụng máy tính và các thiết bị kèm theo là:

a)

Sử dụng phần mềm phòng chống virus

b)

Sử dụng nhiều phần mềm tiện ích kèm theo

c)

Sử dụng nhiều hệ điều hành

d)

Cài đặt thêm các phần mềm ứng dụng

102.

Để đảm bảo sức khỏe tốt khi sử dụng máy tính là:

a)

Cường độ, hướng chiếu sáng nơi để máy tính phù hợp

b)

Chọn kiểu dáng, kích thước bàn ghế phù hợp với người dùng

c)

Sắp xếp vị trí bàn ghế, thiết bị phù hợp với bản thân

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

103.

Công dụng của việc tái chế các bộ phận của máy tính là:

a)

Đảm bảo vệ sinh môi trường, tiết kiệm tài nguyên

b)

Đảm bảo vệ sinh môi trường, tiết kiệm điện

c)

Đảm bảo vệ sinh, phòng chống cháy nổ

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

104.

Cách thiết lập các lựa chọn tiết kiệm năng lượng cho máy tính là:

a)

Tự động tắt màn hình, đặt máy tính ở chế độ ngủ, tự động tắt máy

b)

Tắt hết các thiết bị sử dụng điện xung quanh máy tính đang làm việc

c)

Tắt thiết bị chiếu sáng để nhìn cho rõ các thông tin trên màn hình

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

105.

Tài khoản người dùng (User Account) là một đối tượng quan trọng đại diện cho người dùng trên mạng, được phân biệt qua chuỗi nhận dạng (User name); chuỗi nhận dạng này giúp hệ thống phân biệt giữa người này với người khác trên mạng, từ đó người dùng có thể đăng nhập vào mạng và truy xuất các tài nguyên mà mình được phép.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Tài khoản người dùng (User Account) là:

a)

Chuỗi nhận dạng (User name)

b)

Tài khoản rút tiền tự động qua mạng Internet

c)

Tài khoản đăng kí tại nhà cung cấp dịch vụ viễn thông

d)

Thẻ thanh toán tiền trực tuyến

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

107.

Cách sử dụng mật khẩu tốt khi sử dụng máy tính là:

a)

Không chia sẻ mật khẩu

b)

Thay đổi thường xuyên

c)

Chọn mật khẩu có độ dài thích hợp, xen lẫn giữa chữ cái và số

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

108.

Cách đề phòng tốt nhất khi giao dịch trực tuyến là:

a)

Không để lộ (che dấu) hồ sơ cá nhân

b)

Hạn chế gửi thông tin cá nhân

c)

Cảnh giác với người lạ

d)

Cảnh giác với thư giả mạo

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

109.

Bức tường lửa (firewall) là rào chắn được lập ra nhằm ngăn chặn người dùng mạng Internet truy cập các thông tin không mong muốn hoặc/và ngăn chặn người dùng từ bên ngoài truy nhập các thông tin bảo mật nằm trong mạng nội bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Bức tường lửa (firewall) hoạt động trong môi trường máy tính nối mạng là:

a)

Một thiết bị phần cứng hoặc phần mềm

b)

Một phần mềm ứng dụng hoặc một hệ điều hành

c)

Một thiết bị thu phát sóng viễn thông

d)

Một thiết bị xử lí thông tin trên máy tính

111.

Tầm quan trọng của việc sao lưu dữ liệu dự phòng nhằm:

a)

Đảm bảo không mất mát thông tin, tài liệu

b)

Tiện cho việc in ấn tài liệu

c)

Giảm dung lượng lưu trữ trên máy tính

d)

Tăng tốc độ xử lí cho máy tính

112.

Khoá máy tính, khoá phương tiện lưu trữ khi rời nơi làm việc nhằm mục đích:

a)

Ngăn chặn trộm cắp dữ liệu

b)

Ngăn chặn hỏng hóc máy tính

c)

Phòng chống cháy điện, cháy nổ

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

113.

Phần mềm độc hại (malware) là các loại phần mềm như:

a)

Virus, worms, trojan, spyware, adware

b)

Các hệ điều hành đã bị bẻ khoá

c)

Các phần mềm ứng dụng đã được bẻ khoá

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

114.

Mục đích mà độc hại xâm nhập, lây lan trong hệ thống máy tính là:

a)

Làm sai lệch hoặc xoá dữ liệu, làm hỏng ổ cứng

b)

Đánh cắp các thông tin cá của người dùng

c)

Mở cửa sau cho tin tặc đột nhập chiếm quyền điều khiển

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

115.

Virus máy tính là một chương trình phần mềm có khả năng tự sao chép chính nó từ đối tượng lây nhiễm sang đối tượng khác trong máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Con đường mà virus có thể lợi dụng để xâm nhập vào máy tính là:

a)

Qua mạng nội bộ (mạng LAN)

b)

Qua email

c)

Qua các file tải về từ Internet

d)

Từ các ổ đĩa USB hay các thiết bị nhớ

e)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

117.

Virus máy tính có thể lây lan sang người bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Trình tự thông thường các công việc cần thực hiện khi sử dụng máy tính là:

a)

Kiểm tra hệ thống điện và kiểm tra máy tính trước khi khởi động

b)

Bật đèn chiếu sáng và tắt hết các thiết bị sử dụng điện xung quanh

c)

Tắt hết các thiết bị sử dụng điện xung quanh và nhấn nút khởi động máy

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

119.

Quy trình các công việc cần thực hiện khi sử dụng máy tính là: 1. Mở máy và đăng nhập vào hệ thống. 2. Sử dụng các công cụ của hệ điều hành để chuẩn bị môi trường làm việc. 3. Quản lý dữ liệu, chạy các phần mềm ứng dụng cần thiết. 4. Lưu lại hoặc đưa các kết quả công việc ra ngoài, và kết thúc làm việc, tắt máy.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Sự cần thiết phải thao tác đúng cách trong các trường hợp mở/tắt máy tính, mở/tắt hệ điều hành, mở/đóng chương trình ứng dụng là để tránh hỏng hóc.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Sự cần thiết phải thao tác đúng cách trong các trường hợp mở/tắt máy tính là để tránh lãng phí điện năng.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Quy tắc an toàn cơ bản, tối thiểu khi thao tác với máy móc, thiết bị là:

a)

An toàn điện, an toàn cháy nổ

b)

Tránh lãng phí điện năng

c)

Tránh lãng phí thời gian

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

123.

Có thể khởi động (mở) máy tính bằng cách:

a)

Nhấn nút Power trên máy tính

b)

Khởi động bằng bàn phím (Power on by keyboard)

c)

Khởi động bằng cú nhấp chuột (Power on by mouse)

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

124.

Chế độ Shutdown (Turn off) là sẽ tắt máy tính thực sự, tức là có thể rút hẳn nguồn của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Chế độ Restart là không bị tắt máy tính, nó chỉ dừng tất cả các phần mềm và cả hệ điều hành đang hoạt động rồi tự khởi động lại từ đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Chế độ Standby (Sleep) chỉ dừng hoạt động của các thiết bị nhập xuất như màn hình, ổ đĩa, bàn phím, chuột..., còn CPU và RAM vẫn hoạt động và các chương trình đang chạy vẫn giữ nguyên. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Chế độ Restart là chỉ dừng hoạt động của các thiết bị nhập xuất như màn hình, ổ đĩa, bàn phím, chuột..., còn CPU và RAM vẫn hoạt động và các chương trình đang chạy vẫn giữ nguyên. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Chế độ Standby (Sleep) là không bị tắt máy tính, nó chỉ dừng tất cả các phần mềm và cả hệ điều hành đang hoạt động rồi tự khởi động lại từ đầu. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Việc mất điện khi đang làm việc hoặc tắt máy đột ngột sẽ gây ra điều gì?

a)

Dễ gây hỏng học máy tính và mất dữ liệu đang trong quá trình làm việc

b)

Chỉ dừng tất cả các phần mềm và cả hệ điều hành đang hoạt động

c)

CPU và RAM vẫn hoạt động

d)

Chỉ dừng hoạt động của các thiết bị nhập xuất

130.

Gõ bàn phím đúng cách giúp người sử dụng máy tính:

a)

Hoàn thành văn bản được nhanh hơn

b)

Tránh hỏng bàn phím

c)

Tránh hỏng máy tính

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

131.

Các phím của chuột bao gồm phím trái, phím phải, phím (con lăn). Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Hệ điều hành là phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên trên máy tính. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Hệ điều hành là phần mềm:

a)

Quản lý các thiết bị phần cứng

b)

Quản lý các tài nguyên trên máy tính

c)

Phần mềm chạy trên máy tính

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

134.

Mệnh đề nào không phải chức năng của Hệ điều hành:

a)

Quản lý các thiết bị phần cứng

b)

Quản lý các tài nguyên trên máy tính

c)

Điều khiển các hoạt động của máy tính

d)

Để soạn thảo và lưu trữ văn bản

135.

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian trong giao tiếp giữa người sử dụng và phần cứng máy tính, cung cấp môi trường cho phép người sử dụng phát triển và thực hiện các ứng dụng một cách dễ dàng. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Hệ điều hành trên máy tính hiện nay được phân thành mấy loại chủ yếu?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

137.

Hệ điều hành bản quyền là hệ điều hành mà mã nguồn không được công bố. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Hệ điều hành mã nguồn mở là hệ điều hành với mã nguồn được công bố và sử dụng cho phép bất cứ ai cũng có thể nghiên cứu, thay đổi và cải tiến, phân phối ở dạng chưa thay đổi hoặc đã thay đổi và được miễn phí bản quyền phần mềm và các phiên bản nâng cấp trong quá trình sử dụng. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Hệ điều hành bản quyền là hệ điều hành với mã nguồn được công bố rộng rãi và cho phép thay đổi, cài tiến, phân phối miễn phí. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Hệ điều hành mã nguồn mở là hệ điều hành mà mã nguồn không được công bố rộng rãi. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Các hệ điều hành đang sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam là:

a)

Do hãng Microsoft sản xuất

b)

Do hãng Android sản xuất

c)

Do hãng Hitachi sản xuất

d)

Do hãng Linux sản xuất

e)

Do hãng Toshiba sản xuất

142.

Để khởi động và đăng nhập vào hệ điều hành, người sử dụng cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chỉ cần bật công tắc nguồn (Power)

b)

Gõ tập lệnh khởi động từ bàn phím

c)

Sử dụng chuột kết hợp với bàn phím để ra lệnh

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

143.

Để thoát khỏi HĐH Windows và tắt máy, người sử dụng phải lựa chọn chức năng nào sau đây?

a)

Stand By

b)

Turn Off hoặc Shut Down

c)

Restart

d)

Nhấn vào công tắc nguồn máy tính

144.

Khi khởi động lại Hệ điều hành Windows, các phần mềm đang chạy vẫn được giữ nguyên hoạt động. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Khi khởi động máy tính, Hệ điều hành được nạp vào đâu?

a)

Trong bộ nhớ RAM

b)

Trong bộ nhớ ROM

c)

Trong thẻ nhớ USB

d)

Trong bộ nhớ ngoài

146.

Theo Thông tư 01/2011/TT-BTTTT ngày 04/01/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng Công nghệ Thông tin trong cơ quan Nhà nước, trong đó Bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt bắt buộc áp dụng theo TCVN 6909:2001. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Để thống nhất sử dụng bộ mã ký tự chữ tiếng Việt đối với các văn bản điện tử trao đổi trong các cơ quan, đơn vị, khắc phục các lỗi chữ Việt của các bộ phông tiếng Việt khác, theo quy định cần:

a)

Sử dụng bộ mã phông chữ Unicode TCVN 6909:2001

b)

Sử dụng bộ mã phông chữ TCVN II (ABC)

c)

Sử dụng bộ mã phông chữ VNI Windows

d)

Tất cả các ý nêu trong câu đều đúng

148.

Để khắc phục các trường hợp bị biến đổi phông chữ tiếng Việt khi khai thác thông tin trên các máy tính đơn lẻ, mạng cục bộ, mạng diện rộng và mạng Internet, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tìm kiếm, khai thác và tích hợp các cơ sở dữ liệu từ các văn bản điện tử lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị thì người sử dụng sử dụng bộ mã phông chữ Unicode TCVN 6909:2001 trong các chương trình ứng dụng. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Để khắc phục các trường hợp bị biến đổi phông chữ tiếng Việt khi khai thác thông tin trên các máy tính đơn lẻ, mạng cục bộ, mạng diện rộng và mạng Internet, cần sử dụng bộ mã phông chữ TCVN II (ABC) trong các ứng dụng. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Để khắc phục các trường hợp bị biến đổi phông chữ tiếng Việt khi khai thác thông tin trên các máy tính đơn lẻ, mạng cục bộ, mạng diện rộng và mạng Internet, cần sử dụng bộ mã phông chữ VNI Windows trong các ứng dụng. Chọn đáp án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai