wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

u10 unit 1

Total questions: 80

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Achievement (n)

a)

thành tựu

b)

sự cống hiến

2.

sự gắn kết

a)

value

b)

bond

3.

công việc nhà

a)

housework

b)

homework

4.

homemaker (n)

a)

trụ cột gia đình

b)

người nội trợ

5.

prepare (v)

a)

nấu ăn

b)

chuẩn bị

6.

Từ đồng nghĩa với responsibility ?

a)

duty

b)

result

7.

lòng biết ơn

a)

gratitude

b)

respect

8.

câu nào dưới sau đây không đúng?

a)

My mother doesn't usually go out at weekend

b)

My mother doesn't usually goes out at weekend

9.

My mother is a _________. She doesn't go to work, but stays at home to look after the family.

a)

homemaker

b)

housemaid

10.

Do you have to do _______?

a)

the washing-up

b)

the mess

11.

honest (adj)

a)

thật thà

b)

hiền lành

12.

Câu nào dưới đây là câu đúng?

a)

He has gone to the cinema yesterday evening

b)

He went to the cinema yesterday evening

13.

Water ______ at 100 degrees Celsius.

a)

boils

b)

is boiling

14.

Ủng hộ (v)

a)

supportive

b)

support

15.

trân trọng (v)

a)

appreciate

b)

appreciation

16.
basic
a)
Cơ bản
b)
việc rửa chén bát
c)
giá trị
d)
trung thực
17.
benefit (n)
a)
lợi ích
b)
Cơ bản
c)
việc rửa chén bát
d)
giá trị
18.
bond (n)
a)
sự gắn bó, kết nối
b)
lợi ích
c)
trung thực
d)
việc rửa chén bát
19.
breadwinner (n)
a)
người trụ cột đi làm nuôi gia đình
b)
sự gắn bó, kết nối
c)
lợi ích
d)
Cơ bản
20.
carry on (phr v)
a)
Tiếp tục
b)
người trụ cột đi làm nuôi gia đình
c)
sự gắn bó, kết nối
d)
lợi ích
21.
character (n)
a)
tính cách
b)
Tiếp tục
c)
người trụ cột đi làm nuôi gia đình
d)
sự gắn bó, kết nối
22.
cheer up (v)
a)
cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
b)
tính cách
c)
Tiếp tục
d)
người trụ cột đi làm nuôi gia đình
23.
chore (n)
a)
Việc vặt
b)
cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
c)
tính cách
d)
Tiếp tục
24.
damage (v)
a)
phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại
b)
Việc vặt
c)
cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
d)
tính cách
25.
divide (v)
a)
Phân chia
b)
phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại
c)
Việc vặt
d)
cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
26.
gratitude (n)
a)
sự biết ơn, lòng biết ơn
b)
Phân chia
c)
phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại
d)
Việc vặt
27.
grocery (n)
a)
thực phẩm, tạp hoá
b)
sự biết ơn, lòng biết ơn
c)
Phân chia
d)
phá hỏng, làm hỏng, làm hư hại
28.
grow up (phr v)
a)
Lớn lên, trưởng thành
b)
thực phẩm, tạp hoá
c)
sự biết ơn, lòng biết ơn
d)
Phân chia
29.
heavy lifting (n)
a)
sự mang vác nặng
b)
Lớn lên, trưởng thành
c)
thực phẩm, tạp hoá
d)
sự biết ơn, lòng biết ơn
30.
homemaker (n)
a)
người nội trợ
b)
sự mang vác nặng
c)
Lớn lên, trưởng thành
d)
thực phẩm, tạp hoá
31.
honest (adj)
a)
Trung thực
b)
người nội trợ
c)
sự mang vác nặng
d)
Lớn lên, trưởng thành
32.
housework (n)
a)
Việc nhà
b)
Trung thực
c)
người nội trợ
d)
sự mang vác nặng
33.
laundry (n)
a)
quần áo, đồ giặt là
b)
Việc nhà
c)
Trung thực
d)
người nội trợ
34.
life skill (n)
a)
Kĩ năng sống
b)
quần áo, đồ giặt là
c)
Việc nhà
d)
Trung thực
35.
manner (n)
a)
tác phong, cách ứng xử
b)
Kĩ năng sống
c)
quần áo, đồ giặt là
d)
Việc nhà
36.
respect (n)
a)
Tôn trọng
b)
tác phong, cách ứng xử
c)
Kĩ năng sống
d)
quần áo, đồ giặt là
37.
respectively (adv)
a)
Lần lượt
b)
Tôn trọng
c)
tác phong, cách ứng xử
d)
Kĩ năng sống
38.
responsibility (n)
a)
trách nhiệm
b)
Lần lượt
c)
Tôn trọng
d)
tác phong, cách ứng xử
39.
routine (n)
a)
lệ thường, công việc hằng ngày
b)
trách nhiệm
c)
Lần lượt
d)
Tôn trọng
40.
rubbish (n)
a)
rác rưởi
b)
lệ thường, công việc hằng ngày
c)
trách nhiệm
d)
Lần lượt
41.
similar (a)
a)
Giống nhau, tương tự
b)
rác rưởi
c)
lệ thường, công việc hằng ngày
d)
trách nhiệm
42.
spotlessly (adv)
a)
không tì vết
b)
Giống nhau, tương tự
c)
rác rưởi
d)
lệ thường, công việc hằng ngày
43.
strengthen (v)
a)
củng cố, làm mạnh thêm
b)
không tì vết
c)
Giống nhau, tương tự
d)
rác rưởi
44.
support (n, v)
a)
ủng hộ, hỗ trợ
b)
củng cố, làm mạnh thêm
c)
không tì vết
d)
Giống nhau, tương tự
45.
supportive (adj)
a)
ủng hộ, hỗ trợ
b)

cơ bản

c)
củng cố, làm mạnh thêm
d)
không tì vết
46.
table manners (n phr)
a)
Cách cư xử trên bàn ăn
b)
ủng hộ, hỗ trợ
c)

lòng biết ơn

d)
củng cố, làm mạnh thêm
47.
task (n)
a)
Nhiệm vụ
b)
Cách cư xử trên bàn ăn
c)
ủng hộ, hỗ trợ
d)
ủng hộ, hỗ trợ
48.
truthful (adj)
a)
trung thực
b)
Nhiệm vụ
c)
Cách cư xử trên bàn ăn
d)
ủng hộ, hỗ trợ
49.
value (n)
a)
giá trị
b)
trung thực
c)
Nhiệm vụ
d)
Cách cư xử trên bàn ăn
50.
washing-up (n)
a)
việc rửa chén bát
b)
giá trị
c)
trung thực
d)
Nhiệm vụ
51.

FIELD

a)

CÁNH ĐỒNG/ SÂN BÓNG

b)

E SỢ

c)

RÁC

d)

ÂM THANH

52.

AFRAID

a)

E SỢ

b)

NHÂN TIỆN, DÙ SAO ĐI NỮA

c)

CÁNH ĐỒNG

d)

ĐỒ VẬT

53.

PREPARE

a)

CHUẨN BỊ

b)

NHẶT LÊN

c)

ĐỒVẬT

d)

NÂNG LÊN

54.

HOUSEHOLD CHORES

a)

VIỆC NHÀ

b)

ÂM THANH

c)

BÀI TẬP VỀ NHÀ

d)

THAY VÌ

55.

BREADWINNER

a)

TRỤ CỘT GIA ĐÌNH

b)

QUẢN LÍ

c)

BÁNH MÌ

d)

CHUẨN BỊ

56.

GROCERIES

a)

NHỮNG MÓN HÀNG TẠP HÓA

b)

TRỤ CỘT GIA ĐÌNH

c)

NHẶT LÊN

d)

THAY VÌ

57.

DO THE LAUNDRY

a)

GIẶT ĐỒ

b)

RỬA CHÉN

c)

NẤU CƠM

d)

LAU SÀN

58.

RUBBISH

a)

RÁC

b)

HÚT BỤI

c)

TRÁCH NHIỆM

d)

PHẦN CÒN LẠI

59.

SOUND

a)

ÂM THANH

b)

NGUỒN GỐC

c)

TRỤ CỘT GIA ĐÌNH

d)

CÁNH ĐỒNG

60.

SOUND + ADJ

a)

NGHE CÓ VẺ

b)

TRÔNG CÓ VẺ

c)

CÓ VỊ

d)

DƯỜNG NHƯ

61.

ANYWAY

a)

NHÂN TIỆN, DÙ SAO ĐI NỮA

b)

BỞI VÌ

c)

THAY VÌ

d)

CÁCH THỨC

62.

MANAGE

a)

QUẢN LÍ

b)

GIẢI QUYẾT

c)

NHẶT LÊN

d)

NGHE CÓ VẺ

63.

RAISE STH

a)

NÂNG LÊN

b)

KIẾM TIỀN

c)

CHUẨN BỊ

d)

GIẶT ĐỒ

64.

RAISE A CHILD

a)

NUÔI DẠY 1 ĐỨA TRẺ

b)

BỎ RƠI 1 ĐỨA TRẺ

c)

ĐÓN CON VỀ

d)

NÂNG ĐỨA TRẺ LÊN

65.

INSTEAD OF

a)

THAY VÌ

b)

BỞI VÌ

c)

MẶC DÙ

d)

NẾU

66.

PICK UP

a)

NHẶT LÊN

b)

NUÔI DẠY

c)

CHUẨN BỊ

d)

QUẢN LÍ

67.

HOMEMAKER

a)

NGƯỜI XÂY DỰNG TỔ ẤM

b)

TRỤ CỘT GIA ĐÌNH

c)

NỘI TRỢ

d)

NGƯỜI QUẢN LÍ

68.

OBJECTS

a)

ĐỒ VẬT

b)

RÁC

c)

CÁNH ĐỒNG

d)

GIẶT ĐỒ

69.

SWEEP

a)

QUÉT

b)

HÚT BỤI

c)

LAU NHÀ

d)

RỬA CHÉN

70.

VACCUUM

a)

HÚT BỤI

b)

LAU NHÀ

c)

QUÉT NHÀ

d)

NẤU ĂN

71.

LAY/SET THE TABLE

a)

DỌN BÀN (LÊN ĂN)

b)

DỌN BÀN XUỐNG

c)

MUA BÀN MỚI

d)

SẮP XẾP

72.

BE RESPONSIBLE FOR

a)

CHỊU TRÁCH NHIỆM

b)

ĐƯƠNG ĐẦU

c)

VUI TƯƠI

d)

YÊU CẦU

73.

RESPONSIBILITY

a)

TRÁCH NHIỆM

b)

MÁY GIẶT

c)

SỰ CAN ĐẢM

d)

THỬ THÁCH

74.

ASK SB TO VO/TELL SB TO VO

a)

KÊU AI LÀM GÌ

b)

MUỐN AI LÀM GÌ

c)

ĐỂ AI LÀM GÌ

d)

CHO PHÉP AI LÀM GÌ

75.

THE REST OF

a)

PHẦN CÒN LẠI

b)

SỐ LƯỢNG

c)

THÀNH PHẦN

d)

TRÁCH NHIỆM

76.

TRY TO VO

a)

CỐ GẮNG

b)

THỬ

c)

MUỐN

d)

ĐỊNH

77.

TRY VING

a)

CỐ GẮNG

b)

THỬ

c)

ĐỊNH

d)

MUỐN

78.

TASK

a)

CÔNG VIỆC

b)

ĐỊNH VỊ

c)

NHÂN VẬT

d)

TRÁCH NHIỆM

79.

GRATITUDE

a)

SỰ BIẾT ƠN

b)

SỰ HỐI HẬN

c)

CÔNG VIỆC

d)

LÒNG TRUNG THÀNH

80.

BE GRATEFUL FOR

a)

BIẾT ƠN

b)

GANH TỊ

c)

HỐI TIẾC

d)

BIẾT LỖI