wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài test SC2 sau bài 8

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

A:今天你有上班吗?

B:有,晚上还上中文课

A:我也是

问:A今天晚上做什么?

a)

上班

b)

上课

c)

没做什么

d)

上日文课

2.

他们都去哪儿玩了?

Dịch là

a)

họ đi đâu chơi rồi?

b)

họ đều đi đâu rồi?

c)

họ đều đi đâu chơi rồi?

d)

họ đều đi chơi rồi

3.

"bận" là từ nào?

a)

b)

c)

d)

4.

hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian

今天,昨天,明天,前天,后天

a)

今天,昨天,明天,前天,后天

b)

今天,昨天,后天,明天,前天

c)

前天,昨天,今天,后天,明天

d)

前天,昨天,今天,明天,后天

5.

"tối qua" dịch là:

a)

昨晚

b)

今晚

c)

今早

d)

明早

6.

不上班的时候你喜欢做什么?

我喜欢看中文书,不喜欢学电脑,最喜欢上网跟朋友聊天。

问:他不喜欢什么?

a)

看中文书

b)

学电脑

c)

上网

d)

跟朋友聊天

7.

A:现在几点了?

B:差五分七点。

问:现在几点了?

a)

5h7p

b)

7h5p

c)

6h55

d)

6h45

8.

câu nào sau đây đúng

a)

请问图书馆是哪儿?

b)

请问图书馆在那?

c)

请问图书馆在哪儿?

d)

请问图书馆在哪?

9.

đâu là hậu tố chỉ số nhiều

a)

b)

c)

d)

10.

chữ Hán của "nhà vệ sinh"

(a)  

11.

——位是你的老师?是他吗?

a)

b)

那儿

c)

d)

12.

中村是——人。

a)

日语

b)

日本

c)

西边

d)

汉语

13.

那是——的书?

a)

b)

什么

c)

哪儿

d)

14.

câu nào là câu đúng?

a)

那是你朋友的书不?

b)

你姓王吗?

c)

你老是是什么名字?

d)

学校是图书馆的东边

15.

đâu là hán tự "cạnh bên"

a)

中间

b)

旁边

c)

上边

d)

右边

16.

学校搂在那儿,邮局北边。

a)

Tòa dạy học ở đây, phía Bắc bưu điện

b)

Tòa dạy học ở kia, phía Bắc bưu điện

c)

Tòa dạy học ở đây, phía Bắc ký túc xá

d)

Tòa dạy học ở kia, phía bưu điện

17.

这本课本是ANNA——课本。

a)

b)

c)

什么

d)

18.

Nghĩa của từ 知道

a)

biết

b)

hiểu

c)

sẽ

d)

quen

19.

_你来我大学玩儿。

a)

空儿

b)

欢迎

c)

请问

d)

知道

20.

哪个是教室

a)

b)

c)

d)

21.

我是越南人,他_是越南人。

a)

b)

c)

d)

22.

大卫是留学生,他是美国人,他不是李老师的学生,他是王老师的,是玛丽的同学,也是李军的同学。

a)

David là du học sinh, anh ấy là người Mỹ, anh ấy không phải là học sinh của thầy Lý và thầy Vương, anh ấy là bạn cùng lớp của Mary và Lý Quân

b)

David là du học sinh, anh ấy là người Mỹ, anh ấy là học sinh của thầy Lý và thầy Vương, anh ấy là bạn cùng lớp của Mary và Lý Quân

c)

David là du học sinh, anh ấy là người Mỹ, anh ấy không phải là học sinh của thầy Lý, là học sinh thầy Vương, anh ấy là bạn cùng lớp của Mary và Lý Quân

d)

David là du học sinh, anh ấy là người Canada, anh ấy không phải là học sinh của thầy Lý, là học sinh thầy Vương, anh ấy là bạn cùng lớp của Mary và Lý Quân

23.

请问!你是大卫_?

a)

b)

c)

d)

什么

24.

"tôi là bạn cùng phòng của anh ấy"

a)

我是他的同学

b)

我是她的同屋

c)

我是他的同事

d)

我是他的同班

25.

phiêm âm 认识

(a)  

26.

汉日词典_汉语和日语词典。

a)

就是

b)

c)

不是

d)

27.

人们常去酒吧干什么?

a)

喝酒

b)

吃饭

c)

起床

d)

睡觉

28.

你是_,怎么忘掉了公司几月几号出货?

a)

老师

b)

学生

c)

生管

d)

人事

29.

我去书店买几本_

a)

中文书

b)

课本

c)

词典

d)

三个都对

30.

天啊!工作太忙了,没有时间休息,这个__我一定会在家睡个好觉,然后跟朋友去唱歌。

a)

周末

b)

东西

c)

急货

d)

天气

31.

哪个季节是最冷的?

a)

b)

c)

d)

32.

凉快,舒服,温度,游泳,大概

lần lượt là:

a)

mát mẻ, nhiệt độ, thoải mái, bơi, khoảng

b)

mát mẻ, thoải mái, nhiệt độ, bơi, khoảng

c)

thoái mái, mát mẻ, nhiệt độ, bơi, khoảng

d)

nhiệt độ, thoải mái, mát mẻ, bơi, khoảng

33.

大卫 :我今年25岁。

安娜:我跟你一样大,李军比我们大三岁,王马比我们小两岁。

问:谁最小?他多大了?

a)

王马最小,今年25岁

b)

王马最小,今年23岁

c)

李军最小,今年25岁

d)

李军最小,今年28岁

34.

下雨的时候要带什么?

a)

雨衣

b)

c)

d)

A 和 B都对

35.

今天是阴天,有点冷,最高气温22度。昨天是晴天,有点热,最高气温30度。

问:今天的最高气温比昨天的最高气温低__度

a)

22度

b)

30度

c)

8度

d)

10度

36.

哪个季节人们常去游泳?

a)

b)

c)

d)

37.

在哪里只有两个季节:旱季和雨季?

a)

南部

b)

中部

c)

北部

d)

西部

38.

他今天感冒了,头疼,发烧,咳嗽,所以他不能来上课了。

问:他今天没有__

a)

发烧

b)

咳嗽

c)

头疼

d)

舒服

39.

前天去看了一场足球比赛,今天生病了,要去医院看病,医生给了我开药,不打针,让我在家休息几天,今天20号了,急货三天后就出货了,希望那时候病好了。

问:急货几号出货?

a)

20号

b)

21号

c)

22号

d)

23号

40.

你太幸福了!我每天在学校背生词啦,听写啦,做作业啦,考试啦....累死了。

问:他没有在学校做什么?

a)

背生词

b)

听写

c)

考试

d)

做梦