wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế vi mô 158 - 250

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Bạn An đang mua bánh và nước ngọt với hữu dụng biến của bánh là 12 và hữu dụng biên của nước là 3. Bánh vả nước ngọt có giá tương ứng là 8 và 2, Ta có thể nói rằng bạn An:

a)

Đang thất bại trong việc tối đa hóa thỏa mãn

b)

Đã sử dụng hợp lý lượng bánh và nước ngọt làm tối đa hóa hữu dụng

c)

Sử dụng quá ít bánh và tha nước ngọt

d)

Sử dụng quá nhiều bánh vì chưa đủ nước ngọt

2.

Để tối đa hoá hữu dụng với một thu nhập cho trước, người tiêu dùng lựa chọn theo nguyên tắc:

a)

Mua sản phẩm nào có giá thấp nhất

b)

Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền phải bằng nhau

c)

Hữu dụng biến các sản phẩm bằng nhau

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Điểm tiêu dùng nổi tru:

a)

Nằm trên đường đẳng dụng (đẳng ích) cao nhất

b)

Là điểm tiếp xúc giữa đường ngân sách với đường đẳng dụng (đẳng ích) cao nhất

c)

Là điểm mà đường ngân sách cắt đường đẳng lượng

d)

Nằm bên trong đường ngân sách và ở trên một đường đẳng dụng (đẳng ích)

4.

Độ dốc của đường ngân sách được quyết định bởi:

a)

Tỷ lệ thay thế biến của hai hàng hóa

b)

Giá trọng đối của hai loại hàng hóa

c)

Mức chênh lệch giá giữa hai loại hàng hóa

d)

Ba cấu trên đều đúng

5.

Đường cầu thị trường là:

a)

Tổng lượng cầu của những người tiêu dùng tại mỗi mức giá

b)

Tổng các mức giá người tiêu dùng sẵn lòng trả ở một lượng cầu nhất định nào đó

c)

Tổng độ hữu dụng người tiêu dùng có được ở mỗi lượng cầu

d)

Cho thấy mức giá tối thiểu người tiêu dùng sẵn lòng trả ở mỗi mức lượng cầu

6.

Đường đẵng dụng (đãng ch) cho thấy:

a)

Các phối hợp tiêu dùng khác nhau có thể mang đến tổng hữu dụng cao nhất ở những mức thu nhập khác nhau

b)

Các phối hợp tiêu dùng khác nhau mà người tiêu dùng ưa thích hơn khi giá của một loại hàng thay đổi, những thứ khác không đổi

c)

Các phối hợp tiêu dùng giống nhau mà người tiêu dùng có thể mua được ở một mức thu nhập nhất định

d)

Các phối hợp tiêu dùng khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua được ở mức thu nhập nhất định

7.

Đường đẳng dụng (đẳng ích) biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:

a)

Đạt được mức hữu dụng của hàng hoá này nhiều thì mức hữu dụng của hàng hoá kia phải ít.

b)

Đạt được mức hữu dụng tăng dần

c)

Đạt được mức hữu dụng giảm dần

d)

Đạt được mức hữu dụng như nhau

8.

Đường ngân sách của người tiêu dùng hai loại hàng hóa có độ dốc biểu thị:

a)

Chi phí cơ hội của việc sử dụng thu nhập

b)

Tỉ lệ giá của hai loại hàng hóa

c)

Mức chênh lệch giá giữa hai loại hàng hóa

d)

Tất cả những điều kể trên

9.

Đường ngân sách của người tiêu dùng sử dụng hai sản phẩm X và Y sẽ dịch chuyển sang bên phải và song song với đường cũ khi:

a)

Giá hảng X giảm

b)

Thu nhập giùm

c)

Giá hàng Y tăng

d)

Thu nhập tăng

10.

Đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Thu nhập và giá cả

b)

Sở thích

c)

Chỉ phụ thuộc vào thu nhập

d)

Chỉ phụ thuộc vào giá cả

11.

Đưởng ngân sách sẽ dịch chuyển song song sang bên trái khi:

a)

Giả 2 mặt hàng tăng cùng tỉ lệ

b)

Thu nhập người tiêu dùng gia

c)

Cả hai điều trên đúng

d)

Cả hai điều trên đều sai

12.

Đường ngân sách có dạng: Y=10 - 2x . Nếu P = 5 thì đương ngân sách có thể viết lại như sau:

a)

150= 10x + 5Y

b)

100=5X + 10Y

c)

50= 10X + 10Y

d)

50= 10X + 5Y

13.

Giá hàng X và Y đểu là 2 ngàn đồng. Với số lượng mua X và Y hiện tại, hữu dụng biên nhận được từ hàng hóa X là 40 (MUx=40), hữu dụng biên nhận được tử hàng hóa Y là 60 (MUy=60). Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập như cũ, người tiêu dùng nên:

a)

Tiêu dùng với một số lượng bằng nhau với cả hai loại hàng hóa.

b)

Tiêu dùng nhiều Y hơn và giảm x

c)

Tiêu dùng nhiều X hơn và giảm Y

d)

Bu cầu trên đều sai

14.

Giá trị tuyệt đối của độ dốc một đường đẳng dụng (đãng ích) được tính bảng:

a)

Tích sổ cùi hữu dụng biện hai loại hàng hóa

b)

Thương số của hữu dụng biện hai loại hàng hóa

c)

Tổng số của hữu dụng biên hai loại hàng hóa

d)

Hiệu số của hữu dụng biện hai loại hàng hải

15.

Hữu dụng biện (MU) đo lường:

a)

Sở thích của người tiêu dùng đối với hàng hóa

b)

Tỉnh có ích của hãng hỏa đối với người tiêu dùng

c)

Mức gia tăng sự thỏa mãn khi tăng tiêu dùng một đơn vị hằng hóa

d)

Các câu trên đều đúng

16.

Hữu dụng biên (MU) là:

a)

Hữu dụng thay đổi khi tăng hoặc giảm tiêu dùng một đơn vị sản phẩm

b)

Hữu dụng đạt được khi tiêu dùng một đơn vị sản phẩm

c)

Hữu dụng tăng thêm khi giảm tiêu dùng một đơn vị sản phẩm

d)

Hữu dụng đạt được khi tiêu dùng sản phẩm

17.

Lý do nào KHÔNG ĐÚNG để giải thích việc “Một người tiêu dùng muốn tối đa hóa hữu dụng sẽ chọn sự kết hợp hàng hóa tại đó tưởng ngân sách tiếp xúc với đường đãng ích”.

a)

Vi với sự kết hợp bên trái đường ngân sách đều có mức độ hữu dụng thấp hơn

b)

Vì điểm đó phản ánh mức giá được tra chuộng nhất

c)

Vì đó là điểm có hữu dụng cao nhất mà người tiêu dùng có thể đạt được với ngân sách cho trước

d)

Vì tất cả các sự kết hợp hàng hóa nằm bên phải của đường ngân sách là không thể đạt được, với mức thu nhập cho trước

18.

Một người đang muốn tối đa hoá hữu dụng. Giá của hàng hoá A giảm, anh ta sẽ:

a)

Mua nhiều hàng hoá A hơn vì hữu dụng biến của nó tăng

b)

Mua nhiều hàng hoá B hơn do tác động thay thế

c)

Mua nhiều hàng hoá A hơn vì nó đã rẻ tương đối

d)

Mua ít hàng hoá A hơn vì hữu dụng biên của nó giảm

19.

Một người tiêu dùng dành 100 ngàn đồng để chi tiêu cho hai sản phẩm X và Y. Giá của X là 4 ngàn đồng, giá của Y là 6 ngàn đồng. Phương trình đường ngân sách của người này là:

a)

2x+3y=50

b)

X+3/2Y=25

c)

4X+6Y=100

d)

Các câu trên đều đúng

20.

Một người tiêu dùng dành một số tiền nhất định để chi tiêu cho hai sản phẩm X và Y. Khi giá sân phẩm X tăng người này giảm mua sản phẩm X và số lượng mua sản phẩm Y sẽ:

a)

Giảm

b)

Không thay đổi vì giá của Y không đổi

c)

Tăng

d)

Tuỳ thuộc vào độ co giãn của cầu theo giá của sản phẩm X

21.

Mức độ hài lòng, thỏa mãn hay lợi ích mà người tiêu dùng có được khi sử dụng hàng hóa dịch vụ được gọi là:

a)

Cầu của người tiêu dùng

b)

Hữu dụng biên

c)

Điểm quân bình của người tiêu dùng

d)

Hữu dụng

22.

Nếu cả giá cả và thu nhập đều tăng gấp đôi, đường ngân sách sẽ:

a)

Xoay ra ngoài

b)

Dịch chuyển song song ra ngoài

c)

Dịch chuyển song song vào trong

d)

Không thay đổi vị trí

23.

Nếu đường TU (tổng hữu dụng) là một đường thẳng dốc lên thì đường MU sẽ là đường:

a)

Thẳng đứng

b)

Thẳng dốc lên

c)

Thẳng dốc xuống

d)

Thẳng nằm ngang

24.

Nếu thịt heo được biểu thị trên trục tung và thịt bò được biểu diễn trên trục hoành, việc giảm giá thịt bò sẽ làm cho đường ngân sách đối với hai loại thịt này:

a)

Lài hơn

b)

Dịch chuyển ra phía ngoài và song song với đường ngân sách cũ

c)

Dốc hơn

d)

Dịch chuyển về phía trong và song song với đường ngân sách cũ

25.

Nếu thịt heo được biểu thị trên trục tung và thịt bò được biểu diễn trên trục hoành, việc giảm giá thịt heo sẽ làm cho đường ngân sách đối với hai loại thịt này:

a)

Lài hơn

b)

Dịch chuyển ra phía ngoài và song song với đường ngân sách cũ

c)

Dốc hơn

d)

Dịch chuyển về phía trong và song song với đường ngân sách cũ

26.

Nếu hai hàng họ là thay thế hoàn hảo (hoàn toàn) cho nhau, đường đẳng dụng (đẳng ích) sẽ có dạng là đồng thắng:

a)

Dốc xuống 45 độ

b)

Chữ L

c)

Thẳng đứng

d)

Nằm ngaling

27.

Nếu mật ong được biểu thị trên trục tung và mứt được biểu thị trên trục hoành, tỷ lệ thay thể hiện là tỷ lệ mà người tiêu dùng:

a)

Sẵn lòng từ bỏ mật ong để có được nhiều mứt hơn, và mức độ thoả mãn cao hơn trước đây

b)

Phải từ bỏ mật ong nếu muốn mua nhiều mứt hơn, ở một mức giá cho trước

c)

Phải từ bỏ mức nếu muốn mua nhiều mật ong hơn, ở một mức giá cho trước

d)

Sẵn lòng từ bỏ mật ong để có được nhiều mứt hơn, và mức độ thoả mãn không thay đổi

28.

Nếu mứt được biểu thị trên trục tung và mật ong được biểu diễn trên trục hoành, việc tăng giá mứt sẽ. Bản cho đường ngân sách đối với hai loại thức ăn này:

a)

Lài hơn (thoái hơn)

b)

Dịch chuyển song song với đường ngân sách cũ ra phía ngoài

c)

Dốc hơn

d)

Dịch chuyển song song với đường ngân sách cũ về phía trong

29.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Người tiêu dùng sẽ tối đa hóa hữu dụng khi đường ngân sách cắt đường đãng lượng

b)

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi sẽ làm độ dốc của đường ngân sách thay đổi

c)

Đường đẳng ích dốc xuống từ trái sang phải

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

30.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Thu nhập thay đổi làm cho độ dốc của đường ngân sách thay đổi

b)

Lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng để diễn tả người tiêu dùng thích nhận hiện vật hơn là nhận tiền mặt

c)

Đưởng đẳng ích (đẳng dụng) càng nằm xa gốc toạ độ càng được tra chuộng nếu người Tiêu dùng thích nhiều hơn ít

d)

Người tiêu dùng sẽ tối đa hoá hữu dụng khi đường ngân sách nằm bên trong đường đằng ích

31.

Tại điểm phối hợp tổi tru của người tiêu dùng, ta có thể kết luận là:

a)

Độ dốc của đường ngân sách bằng với độ dốc của đường đẳng ích

b)

Người tiêu dùng đạt được lợi ích tối đa trong giới hạn của ngân sách

c)

Tỉ lệ thay thể hiện bằng tỉ lệ giá cả của hai sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

32.

Theo lý thuyết hữu dụng:

a)

Tổng hữu dụng luôn tăng khi tiêu dùng nhiều hơn

b)

Nếu hữu dụng biên giảm thì tổng hữu dụng sẽ không tăng

c)

Hữu dụng biến có thể lớn hơn, nhỏ hơn, hoặc bằng không

d)

Nếu hữu dụng biên giảm thì tổng hữu dụng giảm

33.

Thu nhập giảm mà giá của 2 sản phẩm tiêu dùng X và Y không đổi, khi đó:

a)

Đường ngân sách xoay ra ngoài

b)

Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải

c)

Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái

d)

Đường ngân sách không thay đổi

34.

Trên đồ thị, trục tung biểu thị số lượng sản phẩm Y, trục hoành biểu thị số lượng sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách bằng 2 có nghĩa là:

a)

MUX = 2MUY

b)

MUY = 2MUX

c)

Px = 2 PY

d)

Py = 2PX

35.

Tỷ lệ thay thế biến (MRS) được thể hiện trên đồ thị là:

a)

Độ dốc của đường đẳng ích (đăng thụng)

b)

Tỷ lệ giá cả của hai loại hằng hỏi

c)

Độ dốc của đường ngân sách

d)

Độ dốc của đường tổng sản lượng.

36.

Với hai hàng hóa được sử dụng trong đường ngân sách, độ dốc đường ngân sách được xác định bởi:

a)

Thu nhập của hộ gia đình

b)

Tổng giá trị của hai loại hàng hóa

c)

Tỉ lệ giá của hai loại hàng hóa

d)

Thu nhập và của cải của hộ gia đình

37.

X & Y là hai sản phẩm thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biến MRSxY=-1. Với Px=2:P =4: I=100. Phương án tiêu dùng tổi trụ sẽ là:

a)

X=0; Y=25

b)

X=25; Y=25

c)

X=50; Y=25

d)

X=50; Y=0

38.

Câu phát biểu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Đưởng chi phí trung bình song song với đường chi phí biến đổi trung bình

b)

Khi năng suất biên của lao động đang tăng dần, tăng thêm sản lượng sẽ làm chi phí biến đổi trung bình giảm

c)

Đưởng chi phí cố định trung bình có hình dạng chữ U

d)

Tại mức sản lượng có chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình, năng suất trung bình của lao động đạt cực tiểu

39.

Chi phí biến được thể hiện bởi:

a)

Độ dốc của đường TVC và độ dốc của đường TC

b)

Độ dốc của đường ATC

c)

Độ dốc của đường AVC

d)

Độ dốc của đường TFC

40.

Chi phí biên là chi phí:

a)

Bình quân cho mỗi sản phẩm tăng thêm

b)

Tăng thêm cho mỗi sản phẩm tăng thêm

c)

Tăng thêm khi giảm mức sản lượng

d)

Tăng thêm khi mở rộng sản xuất

41.

Chỉ tiêu cho máy móc, nhà xưởng, thiết bị trong một doanh nghiệp được xem là:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Chi phí ẩn

c)

Chỉ phí biến đổi

d)

Chi phí cố định

42.

Đường chi phí biện cắt:

a)

Các đường AVC, AFC tại cực tiểu mỗi đường

b)

Các đường AC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

c)

Các đường AC, AFC tại cực tiểu mỗi đường

d)

Các đường AC, AVC, AFC tại cực tiểu mỗi đường

43.

Đường chi phí cố định trung bình (AFC) có đặc điểm:

a)

Dốc lên vị cũng tăng sản lượng thì AFC càng tăng

b)

Nằm ngang vì AFC không đổi

c)

Dốc xuống vì càng tăng sản lượng thì AFC càng giảm

d)

Tất cả đều có thể

44.

Đưởng chi phí biên (MC) là đường thẳng dốc lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

TC=aQ=+bQ+ TFC

b)

TC=aQ+ TFC

c)

TC=a Q+ TFC

d)

Tất cả đều sai

45.

Đường Tăng lượng:

a)

Biểu thị các phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cho ra cùng một mức sản lượng

b)

Biểu thị các phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất tiêu tốn cùng một mức chi phí

c)

Biểu thị các phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cho ra mức sản lượng cao nhất

d)

Biểu thị các phối hợp giữa hai yếu tố sản xuất cho ra mức sản lượng thấp nhất

46.

Đưởng tổng sản lượng là:

a)

Tổng cộng các đường năng suất trung bình và các đường năng suất biên.

b)

Đường biểu diễn mức sản lượng tối đa có thể có được khi thay đổi số lượng của 1 loại yếutố đầu vào, số lượng các yếu tố đầu vào khác giữ nguyên

c)

Đồ thị có được bằng cách lấy tổng sản lượng chia cho số lượng yếu tố sản xuất cố định

d)

Đường biểu diễn mức sản lượng có thể được sản xuất với một đầu vào biển đổi cho trước tại các mức giá khác nhau của đầu vào đó

47.

Giả sử doanh nghiệp đang hoạt động tại mức qui mô sản xuất nằm ở phần dốc xuống của đường chi phí trung bình dài hạn. Khi đó doanh nghiệp:

a)

Nên mở rộng quy mô sản xuất để đạt chi phí tối ưu trong dài hạn

b)

Nên giảm quy mô sản xuất để giảm chi phí trung bình trong ngắn hạn

c)

Nên giảm quy mô sản xuất để hưởng tính kinh tế theo quy mô

d)

Đang sãn xuất ở mức sản lượng với chi phí tối ưu

48.

Hàm sản xuất Q– K+L có hiệu quả (năng suất) thay đổi thế nào theo qui mô:

a)

Tăng theo qui mô

b)

Không đổi theo qui mô

c)

Giản theo qui mô

d)

Tất cả đều đúng

49.

Hàm sản xuất Q= K L có hiệu quả (năng suất) thay đổi thế nào theo qui mô:

a)

Tăng theo qui mô

b)

Không đổi theo qui mô

c)

Giảm theo qui mô

d)

Tất cả đều đúng

50.

Hàm sản xuất Q» VK L có hiệu quả (năng suất) thay đổi thế nào theo qui mô:

a)

Tăng theo qui mô

b)

Không đổi theo qui mô

c)

Giảm theo qui mô

d)

Tất cả đều đúng

51.

Khi chi phí biến tầng thì chi phí bình quân:

a)

Không thay đổi

b)

Có thể tăng hay giảm, tuỳ thuộc chi phí biên lớn hơn hay nhỏ hơn chi phí bình quân

c)

Chắc chắn già

d)

Chắc chắn tăng

52.

Khỉ chi phí biên cao hơn chi phí bình quân:

a)

Chi phí bình quân không đổi và đạt cực đại

b)

Chi phí bình quân không đối vả đạt cực tiểu

c)

Chi phí bình quân tăng

d)

Chi phí bình quân giải

53.

Khi nào thì năng suất trung bình tăng?

a)

Khi năng suất biên bằng năng suất trung bình

b)

Khi năng suất điện thấp hơn năng suất trung bình

c)

Khi năng suất biên cao hơn năng suất trung bình

d)

Không có cấu nào đúng

54.

Khi năng suất tiên thấp hơn năng suất trung bình thi:

a)

Năng suất trung bình giảm

b)

Năng suất trung bình tăng

c)

Năng suất trung bình không đổi

d)

Năng suất trung bình thấp nhất

55.

Khi sử dụng thêm một đơn vị của yêu tổ sản xuất biến đổi mà tổng sản lượng không thay đổi, ta có thể nói:

a)

Năng suất biên của yếu tố biến đổi bằng 0

b)

Năng suất trung bình của yếu tố biển đổi bằng không

c)

Năng suất tiên của yếu tố biến đổi đạt cực đại

d)

Ba câu trên đều đúng

56.

Khoảng cách giữa chi phí bình quân và biển phí bình quân:

a)

Giảm khi sản lượng tăng, vì định phí trung bình (bình quân) giảm khi sản lượng tăng

b)

Tăng khi sản lượng tăng, vì sự hoạt động của qui luật năng suất biên giảm dần

c)

Không đổi, vì doanh nghiệp không kiểm soát được giá cả của nhập lirợng

d)

Không đổi, vì tổng định chỉ độc lập đối với sản lượng

57.

Lý do phổ biến nhất của hiệu suất giảm dần theo quy mô là:

a)

Sản lượng biến của nhập lượng biến đổi giảm dần trong ngắn hạn

b)

Doanh nghiệp phải giảm giá của xuất lượng khi tăng quy mô

c)

Bộ máy quản lý của doanh nghiệp trở nên kém hiệu quả

d)

Doanh nghiệp phải trả giá cao hơn cho nhập lượng khi tăng quy mô

58.

Một doanh nghiệp có hàm sản xuất Q= 30+ L-0,01. Hàm năng suất biển của doanh nghiệp là:

a)

MP-1 - 0,02L

b)

MP-L-0,0212

c)

MP= -50/L. +1 -0.02L.

d)

MP= 50 -0,02L

59.

Một doanh nghiệp có hàm sản lượng Q= -50+1OL-0,02L, Hàm năng suất tiên của doanh nghiệp là:

a)

MP=10 -0,04L

b)

MP= 10L -0,02L

c)

MP=- 50/L +10-0,02L

d)

MP=10 -0,02L

60.

Một người đang làm thuê có thu nhập ròng hàng năm là 90 triệu đồng. Anh có ý định bỏ công việc này và tự kinh doanh. Việc kinh doanh cho anh mỗi năm có doanh số là 250 triệu với chi phí kế toán là 120 triệu. Vậy:

a)

Lợi nhuận kế toán của việc kinh doanh là 40 triệu

b)

Việc kinh doanh không mang lại cho anh ta lợi nhuận kinh tế

c)

Chi phí kinh tế của việc kinh doanh là 210 triệu

d)

Lợi nhuận kinh tế của việc kinh doanh là 1 30 triệu

61.

Một người mua một chiếc xe đạp giá 800.000 đồng nhưng không bao giờ sử dụng nó. Một chiếc xe đạp tương tự ngay ở thời điểm hiện tại được bán với giá 950.000 đồng, trong khi đó chiếc xe đạp của người kia chỉ có thể bán với giá 350.000 đồng vị là đổ cũ, Chi phí cơ hội để giữ lại chiếc xe đạp kia vào thời điểm hiện tại là:

a)

350,000 đồng

b)

150.000 đồng

c)

800.000 đồng

d)

950.000 đồng

62.

Một người trồng dâu bản được $1,5 một kg. Tháng vừa rồi có bản được 100 kg. Tổng định phí và tổng biển phí ở tháng vừa rồi lần lượt là $100 và 550. Người trồng dâu này:

a)

Có lợi nhuận $50

b)

Có lợi nhuận bằng 0

c)

Lỗ $100

d)

Cần ngưng trồng dâu, bởi vì tổng doanh thu không trang trải nổi tổng biển phí.

63.

Một nhà đầu tư có 100 triệu đồng và chỉ có thể đầu tư vào một trong ba phương in A, B, C. Lợi nhuận kế toản dự kiến của các phương án lần lượt là 30 triệu, 20 triệu và 10 triệu, Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là:

a)

30 triệu

b)

Không có lợi nhuận kinh tế

c)

20 triệu

d)

10 triệu

64.

Mức sản lượng đang là 20. Tổng chi phí là TC=100). Chi phí biến đối trung bình là AVC=20. Chỉ phí cố định trung bình sẽ là:

a)

AFC= 20

b)

AFC= 30

c)

AFC= 40

d)

AFC=50

65.

Mức sản lượng đang là 20. Tổng chi phí biến đổi là TVC=1000, Chi phí cố định trung bình là AFC=200. Tổng chi phí sẽ là:

a)

TC= 1200

b)

TC= 1300

c)

TC= 1400

d)

TC= 1500

66.

Năng suất biên (MP) đang cao hơn năng suất trung bình (AP), năng suất trung bình sẽ thay đổi:

a)

Năng suất trung bình giùm

b)

Năng suất trung bình tăng

c)

Năng suất trung bình không thay đổi

d)

Không xác định được năng suất trung bình thay đổi thế nào

67.

Nếu chi phí biên MC-a (hằng số) và tổng phí cố định TFC=A (hẳng sổ) thì:

a)

TC=aQ*+aQ+A

b)

MC=AVC=a

c)

AC giảm dần rồi tăng lên

d)

Ba câu trên đều đúng

68.

Nếu hàm tổng chi phí là TC= a2+B thì:

a)

MC=AVC=n

b)

MC là một đường nằm ngang

c)

Cả hai câu A và B đều dùng

d)

Cả hai câu A và B đều sai

69.

Nếu tổng phí là $1000 và tổng định phí là S600 khi sản xuất 200 sản phẩm, biển phí bình quân phái là:

a)

$400 mỗi sản phẩm

b)

$2 mỗi sản phẩm

c)

$40 mỗi sản phẩm

d)

$20 mỗi sản phẩm

70.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Tại mức sản lượng có chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình, năng suất trung bình của lao động sẽ đạt cực đại

b)

Đường chi phí cố định trung binh và đường tổng chi phí trung bình có hình dạng chữ U

c)

Khi năng suất tiên của lao động đang tăng dần, tăng thêm sản lượng sẽ làm chi phí biến đổi trung bình tăng

d)

Đường chi phí trung bình song song với đường chi phí biến đổi trung bình

71.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG

a)

A. Khi đường cầu của doanh nghiệp là đường dốc xuống, doanh thu biên phải thấp hơn mức giá

b)

B. MC không bị ảnh hưởng gì khi giá cả các yếu tố sản xuất đầu vào thay đổi

c)

C. MC=AC tại ACB

d)

D. Khi AC giảm, nghĩa là MCSAC

72.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về chi phí cố định trung bình (AFC)

a)

A. AFC bằng TFC chia cho sản lượng

b)

B. AFC Luôn nhỏ hơn AC

c)

C. AFC giảm khi sản lượng tăng

d)

D. Được biểu diễn bằng đường thẳng song song với trục hoành

73.

Phát biểu nảo sau đây là ĐÚNG:

a)

A. AC giảm khỉ MC<AC và tăng khi MC - AC, AC thấp nhất tại điểm MC cắt AC

b)

B. Doanh nghiệp sẽ đóng cửa ngay khi giá thấp hơn doanh thu trung bình

c)

C. Doanh nghiệp khi bị lỗ thì nên đóng cửa ngay lập tức

d)

D. Doanh nghiệp nhỏ luôn luôn có hiệu quả thấp hơn các doanh nghiệp lớn

74.

Tìm phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

A. Các đường đăng lượng không bao giờ cất nhau

b)

B. Độ dốc của hai đường đãng phí và đăng lượng luôn bằng nhau

c)

C. Đưởng đẳng lượng thể hiện những phối hợp khác nhau của các yếu tố sản xuất đầu vào mà cho cùng một mức sản lượng

d)

D. Cả ba cầu trên sai

75.

Trong số những phát biểu sau, câu nào nói về chi phí bình quân?

a)

A. “Tôi nghĩ mình cần tăng sản lượng. Mặc dù tiền lương và chi phí nguyên liệu tăng lên nhưng nhở định phí trên từng đơn vị sản phẩm giảm mạnh, tôi nghĩ là chi phí đơn vị giảm xuống”.

b)

B. “Một nhà kinh tế khuyên tôi nên tăng sản lượng để có thể giảm chi phí nhượng quyền và các định phí khác khi sản lượng tăng”.

c)

C. “Tôi thuê thêm một công nhân may rèm và số lượng rèm tăng lên là một chiếc mỗi ngày. Thù lao trà cho người này là $40 mỗi ngày và cộng thêm chi phí nguyên vật liệu, chi phí cho mỗi tấm rèm may thêm là $55”.

d)

D. “Tôi lo lẳng về khoản tiền thuê bãi. Bất kể lượng xe hơi bản được là bao nhiêu, mỗi tháng tôi phải trì cùng một khoản tiền th

76.

Việc tăng sản lượng trong ngắn hạn luôn có xu hướng làm giản:

a)

Biển phí trung bình

b)

Chi phí trung bình

c)

Chi phí biên

d)

Định phí trung bình

77.

Các gia đình nào sau đây đủng cho ngành cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Có nhiều doanh nghiệp sản xuất cùng một loại sản phẩm giống nhau

b)

Có nhiều người mua

c)

Các doanh nghiệp dễ dàng gia nhập cũng như rời khỏi ngành

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

78.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có đường cầu:

a)

Dốc xuống

b)

Dốc lên

c)

Nằm ngang

d)

Thẳng đứng

79.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn sẽ có đường MC, phẳn nằm trên đường AVC, là:

a)

Đường cầu sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Đường cung sản phẩm của doanh nghiệp

c)

Đường cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

Đường mở rộng sản xuất của doanh nghiệp

80.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn sẽ đóng cửa trong ngắn hạn khi:

a)

Giá bán thấp hơn chi phí cố định trung bình (AFC).

b)

Giá bán thấp hơn chi phí biến đổi trung bình (AVC) tối thiểu

c)

Giá bán thấp hơn chi phí trung bình

d)

Giá bán thấp hơn chi phí biên

81.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có lợi nhuận kinh tế trong dài hạn:

a)

Luôn có lợi nhuận kinh tế

b)

Lợi nhuận kinh tế bằng không

c)

Có thể có lợi nhuận hoặc lỗ

d)

Tất cả đều đúng

82.

Doanh nghiệp độc quyển hoàn toàn sẽ đóng cửa trong ngắn hạn khi:

a)

Giá bán nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình ở mức sản lượng có doanh thu biên bằng Chi phổ biến

b)

Giá bán lớn hơn chi phí biến đổi trung bình ở mức sản lượng có doanh thu biên bằng chi phí biển

c)

Giá bán lớn hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

d)

Giá bán bằng chỉ phổ biến đổi trung bình ở mức sản lượng có doanh thu biên bằng chỉ phỉ biên

83.

Doanh nghiệp đang hoạt động trong thị trưởng độc quyền hoàn toàn có đường cầu Q=200-2P; đường tổng chi phí TC=52. Mức sản lượng để tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ là:

a)

Q=90

b)

Q=100

c)

Q=0

d)

Q=95

84.

Doanh nghiệp đang hoạt động trong thị trường độc quyền hoàn toàn có đường cầu Q=200-2P; đường tổng chi phí TC-5Q. Nếu chính phủ đinh thuế là 5 đơn vị tiền trên mỗi đơn vị hàng hoá bán ra, mức sản lượng để tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ là:

a)

90

b)

100

c)

0

d)

95

85.

Doanh nghiệp đang hoạt động trong thị trường độc quyền hoàn toàn, khi chính phủ can thiệp vào thị trưởng bằng cách yêu cầu doanh nghiệp đóng một mức thuế t trên mỗi đơn vị sản phẩm:

a)

Đường chi phí trung bình sẽ dịch chuyển, doanh nghiệp sẽ hưởng lợi do bản với giả cao hơn

b)

Chi phí trung bình sẽ tăng, lượng hàng bán được sẽ giảm, người tiêu dùng bị thiệt

c)

Đưởng chi phí biên dịch chuyển, người tiêu dùng sẽ hưởng lợi do mua được hàng hoá nhiều hơn

d)

Chi phí biến không đổi, lợi nhuận của doanh nghiệp, giảm

86.

Doanh nghiệp đang hoạt động trong thị trường độc quyền hoàn toàn. Khi chính phủ đánh thuế gián thu thuế VAT), câu phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

a)

Chi phí biến không đổi, sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp không đổi.

b)

Chi phí trung bình tăng, doanh nghiệp định giả bản cao hơn để tối đa hóa lợi nhuận

c)

Chi phí cố định trung bình không đổi, doanh nghiệp định giả bản cao hơn để tối đa hóa lợi nhuận

d)

Chi phí biến đổi trung bình tăng, doanh nghiệp giảm sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận.

87.

Doanh nghiệp hoạt động trong thị trưởng độc quyền hoàn toàn có đường cầu P=180-Q và đường tổng chi phí TC-Q+ 200+ 2000), Sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận là:

a)

Q=30

b)

Q=40

c)

Q=50

d)

Q=60

88.

Doanh nghiệp hoạt động trong thị trưởng độc quyền hoàn toàn có đường cầu P=180-Q và đường tổng chi phí TC-Q+ 200+ 2000. Giá bản để tối đa hóa lợi nhuận là:

a)

P=100

b)

P=120

c)

P=140

d)

P=150

89.

Doanh nghiệp hoạt động trong thị trường độc quyền hoàn toàn có đường cẩu P=180-Q và đường tổng chi phí TC-Q+ 200+ 2000. Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là:

a)

1600

b)

2400

c)

1200

d)

3200

90.

Dùng số liệu này về chi phí của một xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn để trả lời câu hỏi sau đây: Q 123 14 5 6 7 8 19 TVC 15 17 20 24 30 37 45 54 64. Chi phí biển (MC) của doanh nghiệp khi sản xuất sản phẩm thứ 7 là:

a)

10,5

b)

12

c)

9

d)

8

91.

Dùng số liệu này về chi phí của một xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn để trả lời câu hỏi sau đây: Q 1 14 15 6 17 8 9 TVC 15 17 20 24 30 37 45 54 64. Nếu giá của sản phẩm trên thị trưởng là 10 thí để tối đa hóa lợi nhuận, xí nghiệp phải sản xuất bao nhiều sản phẩm:

a)

9

b)

6

c)

8

d)

7

92.

Đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền là:

a)

Sản phẩm của những người bán có chút ít khác biệt

b)

Chiến lược hành động của các doanh nghiệp phụ thuộc lẫn nhau

c)

Điều kiện ra vào thị trường rất khó khăn

d)

Số lượng doanh nghiệp ít

93.

Để tính toán sao cho lợi nhuận là tối đa, nhà sản xuất ít nhất cần có những thông tin sau:

a)

Hàm số câu và hàm doanh thu biên

b)

Hàm chi phí và hàm số cầu

c)

Sản lượng của các đối thủ cạnh tranh và cơ cấu giá của họ.

d)

Hàm chi phí và hàn sản xuất