Font size
S
M
L
XL
Worksheetstthcm1
Total questions: 63
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
"Đảng lấy chủ nghĩa Mac-Lenin và TTHCM làm tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động". Đó được trích trong Đại biểu toàn quốc thứ mấy?
a)
Đại biểu toàn quốc lần thứ XI, năm 2011
b)
Đại biểu toàn quốc lần thứ VII, năm 1911
c)
Đại biểu toàn quốc lần thứ IX năm 2001
d)
Không có đáp án nào đúng
2.
Các cụm từ nổi bật trong đặc điểm về Tư tưởng Hồ Chí Minh được phát biểu trong Đại hội đại biểu toàn quốc thứ XI năm 2011 là gì?
a)
Hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề chung của cách mạng Việt Nam
b)
kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo của chủ nghĩa Mac-Lenin vào điều kiện cụ thể nước ta
c)
kế thừa và phất huy truyền thông tốt đẹp của dân tộc, là tài sản tinh thần quý báu, soi đường cho sự nghiệp cách mạng giành thắng lợi
d)
Cả 3 ý trên
3.
Trong phương pháp nghiên cứu Thống nhất tính đảng và tính khoa học, phương pháp này được hiểu như thế nào?
a)
Đúng đắn được chứng minh thành khoa học, tạo ra nguyên tắc cơ bản trong phương pháp luận nghiên cứu TTHCM
b)
Lý luận đi đôi với thực tiễn, áp dụng lý thuyết vào hiện thực đời sống
c)
Lịch sử đóng vai trò quan trọng cho việc xem xét biện chứng sự vật hiện tượng
d)
Nhìn sự vật hiện tượng trong sự vận động cụ thể
e)
Kế thừa, vận dụng sáng tạo tư tưởng của Người trong điều kiện lịch sử mới
4.
Trong phương pháp nghiên cứu Thống nhất lý luận và thực tiễn, phương pháp này được hiểu như thế nào?
a)
Đúng đắn được chứng minh thành khoa học, tạo ra nguyên tắc cơ bản trong phương pháp luận nghiên cứu TTHCM
b)
Lý luận đi đôi với thực tiễn, áp dụng lý thuyết vào hiện thực đời sống
c)
Lịch sử đóng vai trò quan trọng cho việc xem xét biện chứng sự vật hiện tượng
d)
Nhìn sự vật hiện tượng trong sự vận động cụ thể
e)
Kế thừa, vận dụng sáng tạo tư tưởng của Người trong điều kiện lịch sử mới
5.
Trong phương pháp nghiên cứu Quan điểm lịch sử cụ thể, phương pháp này được hiểu như thế nào?
a)
Đúng đắn được chứng minh thành khoa học, tạo ra nguyên tắc cơ bản trong phương pháp luận nghiên cứu TTHCM
b)
Lý luận đi đôi với thực tiễn, áp dụng lý thuyết vào hiện thực đời sống
c)
Lịch sử đóng vai trò quan trọng cho việc xem xét biện chứng sự vật hiện tượng
d)
Nhìn sự vật hiện tượng trong sự vận động cụ thể
e)
Kế thừa, vận dụng sáng tạo tư tưởng của Người trong điều kiện lịch sử mới
6.
Trong phương pháp nghiên cứu Quan điểm toàn diện và hệ thống, phương pháp này được hiểu như thế nào?
a)
Đúng đắn được chứng minh thành khoa học, tạo ra nguyên tắc cơ bản trong phương pháp luận nghiên cứu TTHCM
b)
Lý luận đi đôi với thực tiễn, áp dụng lý thuyết vào hiện thực đời sống
c)
Lịch sử đóng vai trò quan trọng cho việc xem xét biện chứng sự vật hiện tượng
d)
Nhìn sự vật hiện tượng trong sự vận động cụ thể
e)
Kế thừa, vận dụng sáng tạo tư tưởng của Người trong điều kiện lịch sử mới
7.
Trong phương pháp nghiên cứu Quan điểm kế thừa và phát triển, phương pháp này được hiểu như thế nào?
a)
Đúng đắn được chứng minh thành khoa học, tạo ra nguyên tắc cơ bản trong phương pháp luận nghiên cứu TTHCM
b)
Lý luận đi đôi với thực tiễn, áp dụng lý thuyết vào hiện thực đời sống
c)
Lịch sử đóng vai trò quan trọng cho việc xem xét biện chứng sự vật hiện tượng
d)
Nhìn sự vật hiện tượng trong sự vận động cụ thể
e)
Kế thừa, vận dụng sáng tạo tư tưởng của Người trong điều kiện lịch sử mới
8.
Cơ sở khách quan trong việc hình thành TTHCM gốm những gì?
a)
Bối cảnh lịch sử VN
b)
Bối cảnh lịch sử TG
c)
Cả 2 bối cảnh trên
d)
Tâm-Trí-Tầm
9.
Bối cảnh VN được thể hiện trong Cơ sở khách quan NTN?
a)
Việt Nam độc lập, mâu thuẫn với Thực dân Pháp, trở thành tay sai của Pháp
b)
Các phong trào yêu nước nổ ra khắp nơi, nhưng đều thất bại
c)
Việt Nam khủng hoảng đường lối cứu nước, Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nươc
d)
Cả 3 ý trên
10.
Bối cảnh lịch sử thế giới trong TTHCM
a)
Chủ nghĩa Tư Bản từ tự do cạnh tranh => CNTB độc quyền, Mâu thuẫn giữa thuộc dịa và đế quốc
b)
Các phong trào cách mạng trên thế giới nổ ra khắp nơi, nhưng đều thất bại
c)
Cách Mạng tháng Mười Nga thành công, mở ra thời đại mới-quá độ lên CNXH
d)
Quốc tế Cộng sản ra đời, tác động tích cực và tiêu cực đến quá trình Hoạt động cách mạng của Bác
11.
Tiêu đề tư tưởng lý luận trong TTHCM
a)
Giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc VN:Lúc đầu từ chủ nghĩa yêu nước => HCM tin theo Lênin, quốc tế thứ III, Chính chủ yêu nước thúc đẩy HCM ra đi tìm đường cứu nước, tìm thấy CNML con đường cứu dân, cứu nước
b)
Tinh hoa văn hoá nhân loại: Phương Đông và Phương Tây: Khổng Tử: Sự tu dướng đạo đức cá nhân, Tôn giáo Giê-su:Lòng nhân ái cao cả, Phật giáo: Từ Bi, hỷ xả, cứu khổ cứu nạn
c)
Chủ nghĩa M-L: Cơ sở lý luận trực tiếp quyết định đến việc hình thành TTHCM
12.
Cơ sở chủ quan trong việc hình thành TTCM
a)
Bối cảnh lịch sử VN
b)
Bối cảnh lịch sử TG
c)
Cả 2 bối cảnh trên
d)
Tâm-Trí-Tầm
13.
Thời kì trước 1911 trong quá tình hình thành TTHCM là gì?
a)
Hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng tìm đường cứu nước mới
b)
Hình thành tư tưởng cứu nước , giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản
c)
Hình thành những nội dung cơ bản tương tưởng về cách mạn VN
d)
Vượt qua thử thách, giữ vững đường lối , phương pháp CM đúng đắn sáng tạo
e)
Tư tưởng HCM tiếp tục phát triền,soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và Nhân dân ta
14.
Thời kì 1911-1920 trong quá tình hình thành TTHCM là gì?
a)
Hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng tìm đường cứu nước mới
b)
Hình thành tư tưởng cứu nước , giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản
c)
Hình thành những nội dung cơ bản tương tưởng về cách mạn VN
d)
Vượt qua thử thách, giữ vững đường lối , phương pháp CM đúng đắn sáng tạo
e)
Tư tưởng HCM tiếp tục phát triền,soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và Nhân dân ta
15.
Thời kì 1920-1930 trong quá tình hình thành TTHCM là gì?
a)
Hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng tìm đường cứu nước mới
b)
Hình thành tư tưởng cứu nước , giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản
c)
Hình thành những nội dung cơ bản tương tưởng về cách mạng VN
d)
Vượt qua thử thách, giữ vững đường lối , phương pháp CM đúng đắn sáng tạo
e)
Tư tưởng HCM tiếp tục phát triền,soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và Nhân dân ta
16.
Thời kì 1930-1941 trong quá tình hình thành TTHCM là gì?
a)
Hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng tìm đường cứu nước mới
b)
Hình thành tư tưởng cứu nước , giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản
c)
Hình thành những nội dung cơ bản tương tưởng về cách mạn VN
d)
Vượt qua thử thách, giữ vững đường lối , phương pháp CM đúng đắn sáng tạo
e)
Tư tưởng HCM tiếp tục phát triền,soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và Nhân dân ta
17.
Thời kì 1941-1969 trong quá tình hình thành TTHCM là gì?
a)
Hình thành tư tưởng yêu nước và chí hướng tìm đường cứu nước mới
b)
Hình thành tư tưởng cứu nước , giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản
c)
Hình thành những nội dung cơ bản tương tưởng về cách mạn VN
d)
Vượt qua thử thách, giữ vững đường lối , phương pháp CM đúng đắn sáng tạo
e)
Tư tưởng HCM tiếp tục phát triền,soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và Nhân dân ta
18.
Giá trị TTHCM
a)
Đưa cách mạng VN đến thắng lợi và xây dựng một xã hội mới
b)
Mở ra cho các dân tộc thuộc địa con đường giải phóng dân tộc gắn liền tiến bộ xã hội
c)
Góp phần đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ hoà bình, hợp tác và phát triển trên thế giới
19.
ĐCSVN ra đời là tất yếu lịch sử do?
a)
Khủng hoảng đường lỗi cứu nước cuối thế kỉ XIX, đầu XX
b)
HCM đã khảo sát và rút ra: CM muốn thành công phải có ĐCS lãnh đạo
c)
Vận dụng chủ nghĩa M-L "Cách mạng VN giành thắng lợi phải có ĐCS lãnh đạo, chính đảng do GCCN lãnh đạo
d)
Cả 3 ý trên
20.
Quy luật ra đời ĐCSVN là?
a)
CNML+PTCN
b)
CNML+PTCN+PTYN
c)
CNML+CNXH+ĐTGC
d)
CNML+Lực lượng Giải phóng quân+ GCCN
21.
Vì sao HCM bổ sung thêm PTYN?
a)
CNYN với PTYN đóng vị tri quan trọng
b)
PTCN chưa đủ mạnh về số lượng và chất lượng
c)
dựa vào những tri thức đưa CNML vào VN, giác ngộ giai cấp tầng lớp
d)
Cả 3 ý trên
22.
Bản chất ĐCSVN
a)
Mang bản chất giai cấp công nhân
b)
Mang bản chất giai cấp nông dân
c)
Mang bản chất tầng lớp tri thức
d)
Mang bản chất thế hệ trẻ (thanh niên)
23.
Vì sao nhà nước mang bản chất GCCN
a)
Do ĐCS VN lãnh đạo , Đảng mang bản chất GCCN nên nhà nước cũng vậy
b)
Nhà nước hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ vì Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua cán bộ Đảng viên trong bộ máy nhà nước
c)
Mục tiêu chính sách: Đi lên CNXH, sứ mệnh lịch sử GCCN
24.
Nhà nước của nhân dân
a)
Quyền lực nhà nước thuộc về ND, ND có quyền và nghĩa vụ với nhà nước(kể cả quyền cán bộ, đảng viên)
b)
Lập nên thông qua bầu cử, "nuôi dưỡng", kiểm tra, giám sát , bãi miễn
c)
toàn bộ đường lỗi, chủ trương kế hoạch, chính sách là vì nhân dân
d)
Không có đáp án nào đúng
25.
Nhà nước do nhân dân
a)
Quyền lực nhà nước thuộc về ND, ND có quyền và nghĩa vụ với nhà nước(kể cả quyền cán bộ, đảng viên)
b)
Lập nên thông qua bầu cử, "nuôi dưỡng", kiểm tra, giám sát , bãi miễn
c)
toàn bộ đường lỗi, chủ trương kế hoạch, chính sách là vì nhân dân
d)
Không có đáp án nào đúng
26.
Nhà nước vì nhân dân
a)
Quyền lực nhà nước thuộc về ND, ND có quyền và nghĩa vụ với nhà nước(kể cả quyền cán bộ, đảng viên)
b)
Lập nên thông qua bầu cử, "nuôi dưỡng", kiểm tra, giám sát , bãi miễn
c)
toàn bộ đường lỗi, chủ trương kế hoạch, chính sách là vì nhân dân
d)
Không có đáp án nào đúng
27.
Đảng là đạo đức là do?
a)
Mục đích: Lãnh đạo đấu tranh giải phóng dân tộc, xã hội giai cấp, con người
b)
Cương lĩnh, đường lối, chủ trương và mọi hoạt động của Đảng
c)
Đảng viên thấm nhuần đạo đức CM
d)
Cả 3 ý trên
28.
Những vấn đề nguyên tắc trong hoạt động của Đảng
a)
Xây dựng Đảng về tư tưởng: Lấy CNML làm cốt, tiếp tục học tập, vận dụng sáng tạo, bảo vệ CNML
b)
Xây dưung Đảng về chính trị- đường lỗi: Nắm vững CNM tổng kết kinh nghiệm thực tiễn và xây dựng đường lối đúng đắn
c)
Xây dựng Đảng về tổ chức- Các nguyên tắc tổ chức hoạt động của Đảng:nguyên tắc tập trung dân chủ là nguyên tắc hàng đầu
d)
Đảng dựng Đảng về đội ngũ- Đảng viên: Vừa có Đức. Vừa có Tài, Trung thành với đảng, nghiêm chỉnh thực hiện Cương lĩnh đường lối, tu dướng Đạo đức
29.
Các giải pháp khắc phục để xây dựng nhà nước trong sạch vững mạnh
a)
Nâng cao trình độ dân chủ trong XH, thực hành dân chủ rộng rãi, đảm bảo phát huy quyền làm chủ thật sự của nhân dân
b)
Tăng cường tính nghiêm minh pháp luật (kết hợp nhuần nhuyễn "đức trị" và "pháp trị")
c)
Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức đủ đức và tài
d)
Cả 3 ý trên
30.
Nội dung quyền dân tộc gốm
a)
Độc lập thực sự, độc lập hoàn toàn
b)
Độc lập gắn liền với sự thống nhất đất nước
c)
Độc lậo gắn liền với tự do hạnh phúc của Nhân dân
d)
Cả 3 ý trên
31.
TTHCM về cách mạng giai phóng dân tộc gồm:
a)
Đi theo con đường CMVS. Con đường : ĐLDT+CNXH
b)
Lực lượng lãnh đạo: GCCN với đội tiền phong ĐCSVN
c)
Lực lượng tiến hành cách mạng : toàn dân- công-nông-trí là gốc
d)
Phương pháp bạo lực cách mạng gắn liền với con đường hoà binh
e)
Mối quan hệ VN với chính quốc: MQH Bình đẳng, cân chủ động sáng tạo để chỗng lại thực dân đế quốc
32.
Vì sao VN giành độc lập dân tộc và đi lên CNXH là tất yếu khách quan?
a)
Căn cứ học thuyết hình thái KT-XH của CNM-L: Loài người đã trải qua 5 hình thái KT-XHL nhu cầu giái phóng dân tộc- con người, đạo đức cách mạng, về văn hó-mang lại hạnh phúc cho con người
b)
Phương Đông có những yếu tố tiếp cận CNXH, CNXH gieo hạt giống trên đất của sự tàn bạo thực dân đế quốc
c)
Tình hình CMVN sau 1945
d)
Cả 3 ý trên
33.
Thời kì quá độ lên CNXH(1945-1957) là tất yếu là do?
a)
Căn cứ vào lý luận cách mạng không ngừng của CNML
b)
VN theo hình thức quá dộ gián tiếp
c)
Điều kiện : có sự lãnh đạo của ĐCSVN và sự giúp đỡ của những nước xây dựng thành công CNXH
34.
Đặc điểm thời kỳ quá độ lên CNXH
a)
Đất nước chiến tranh, bị chia cắt
b)
Thực hiện 2 NV chiến lực: xây dựng CNXH ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam
c)
Chính quyền dân chủ nhân dân
d)
từ 1 nước nông nghiệp lạc hâu lên CNXH
e)
Cả 4 ý trên
35.
Mục tiêu chung
a)
Không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân, mang lại hạnh phúc cho ND
b)
Không có
36.
Mục tiêu cụ thể về chính trị?
a)
Chống tất cả các biểu hiện chủ nghĩa cá nhân , trước hết ở trong Đảng, bộ máy chính quyền từ cơ sở đến Trung ướng, bồi dưỡng giáo dục để nhân dân có tri thức, năng lực làm chủ chế độ xã hội
b)
Cải tạo nền kinh tế cũ , xây dựng nên kinh tế mới: công nghiệp và nông nghiệp hiện đại, xây dựng là nhiệm vụ chủ chốt và lâu dài
c)
thay đổi triệt để những quan hệ cũ , xây dựng xã hội dân chủ công bằng văn minh
d)
Tẩy trừ mọi di tích thuộc địa và ảnh hưởng nô dịch văn hoá đế quốc, phất triển truyền thống tốt đẹp dân tộc
37.
Mục tiêu cụ thể về kinh tế?
a)
Chống tất cả các biểu hiện chủ nghĩa cá nhân , trước hết ở trong Đảng, bộ máy chính quyền từ cơ sở đến Trung ướng, bồi dưỡng giáo dục để nhân dân có tri thức, năng lực làm chủ chế độ xã hội
b)
Cải tạo nền kinh tế cũ , xây dựng nên kinh tế mới: công nghiệp và nông nghiệp hiện đại, xây dựng là nhiệm vụ chủ chốt và lâu dài
c)
thay đổi triệt để những quan hệ cũ , xây dựng xã hội dân chủ công bằng văn minh
d)
Tẩy trừ mọi di tích thuộc địa và ảnh hưởng nô dịch văn hoá đế quốc, phất triển truyền thống tốt đẹp dân tộc
38.
Mục tiêu cụ thể về văn hoá?
a)
Chống tất cả các biểu hiện chủ nghĩa cá nhân , trước hết ở trong Đảng, bộ máy chính quyền từ cơ sở đến Trung ướng, bồi dưỡng giáo dục để nhân dân có tri thức, năng lực làm chủ chế độ xã hội
b)
Cải tạo nền kinh tế cũ , xây dựng nên kinh tế mới: công nghiệp và nông nghiệp hiện đại, xây dựng là nhiệm vụ chủ chốt và lâu dài
c)
thay đổi triệt để những quan hệ cũ , xây dựng xã hội dân chủ công bằng văn minh
d)
Tẩy trừ mọi di tích thuộc địa và ảnh hưởng nô dịch văn hoá đế quốc, phất triển truyền thống tốt đẹp dân tộc
39.
Mục tiêu cụ thể về quan hệ xã hội?
a)
Chống tất cả các biểu hiện chủ nghĩa cá nhân , trước hết ở trong Đảng, bộ máy chính quyền từ cơ sở đến Trung ướng, bồi dưỡng giáo dục để nhân dân có tri thức, năng lực làm chủ chế độ xã hội
b)
Cải tạo nền kinh tế cũ , xây dựng nên kinh tế mới: công nghiệp và nông nghiệp hiện đại, xây dựng là nhiệm vụ chủ chốt và lâu dài
c)
thay đổi triệt để những quan hệ cũ , xây dựng xã hội dân chủ công bằng văn minh
d)
Tẩy trừ mọi di tích thuộc địa và ảnh hưởng nô dịch văn hoá đế quốc, phất triển truyền thống tốt đẹp dân tộc
40.
Vai trò ĐCSVN trong Đối nội là?
a)
Trong thì vận động tổ chức dân chúng
b)
Ngoài thì liên lạc với dân tộc bị ap bức và vô sản giai cấp mọi nơi
41.
Đại đoàn kết dân tộc là gì?
a)
Vấn đề có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công cách mạng
b)
Chiến lược lâu dài, nhất quán của CMVN
c)
Là mục tiêu, nhiệm vụ hàng đầu CMVN
d)
Là yêu cầu khách quan của sự nghiệp Cách mạng , đòi hỏi khách quan của quần chúng nhân dân trong cuộc đầu s tranh để tư giải phóng
42.
Vai trò Đại đoàn kết dân tộc
a)
Sức mạnh DTVN là tổng hợp yếu tố vật chất và tinh thần: Chủ nghĩa yêu nươc, ý chí tự cường, tinh thần đoàn kết ,… là cơ sở đại đoàn kết quốc ttees => hoàn thiện đại đoàn kết dân tộc
b)
Tập hợp lực lượng bên ngoàim tranh thủ sự đồng tình giúp đỡ bạn bè quốc tế tạo nên sức mạnh kết hợp chống lại kẻ thù
c)
Cả 2 ý trên
43.
Chủ thể của khối đại đoàn kết dân tộc và lập trường xây dựng?
a)
Toàn thể nhân dân - Giai cấp công nhân
b)
Toàn thể GCCN- Toàn thể dân tộc
c)
Toàn thể GCND- Toàn thể GCCN
d)
Toàn thể Tầng lớp Tri thức
44.
Tên gọi năm 1930 của mặt trận dân tộc thống nhất
a)
Hội phản đế Đồng Minh
b)
Mặt trận Dân chủ Đông Dương
c)
Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương
d)
Mặt trận Việt Minh
e)
Mặt trận Liên Việt
45.
Tên gọi năm 1936 của mặt trận dân tộc thống nhất
a)
Hội phản đế Đồng Minh
b)
Mặt trận Dân chủ Đông Dương
c)
Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương
d)
Mặt trận Việt Minh
e)
Mặt trận Liên Việt
46.
Tên gọi năm 1941 của mặt trận dân tộc thống nhất
a)
Hội phản đế Đồng Minh
b)
Mặt trận Dân chủ Đông Dương
c)
Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương
d)
Mặt trận Việt Minh
e)
Mặt trận Liên Việt
47.
Tên gọi năm 1951 của mặt trận dân tộc thống nhất
a)
Hội phản đế Đồng Minh
b)
Mặt trận Dân chủ Đông Dương
c)
Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương
d)
Mặt trận Việt Minh
e)
Mặt trận Liên Việt
48.
Tên gọi năm 1960 của mặt trận dân tộc thống nhất
a)
Hội phản đế Đồng Minh
b)
Mặt trận Dân chủ Đông Dương
c)
Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương
d)
Mặt trận Việt Minh
e)
Mặt trận Liên Việt
49.
Tên gọi 1955-1976 của mặt trận dân tộc thống nhất
a)
Mặt trận Dân chủ Đông Dương
b)
Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương
c)
Mặt trận Việt Minh
d)
Mặt trận Liên Việt
e)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
50.
Nguyên tắc xây dựng và hoạt độnh
a)
Nền tàng liên minh công-nông-trí
b)
Hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ
c)
Cả 2 đáp án trên
51.
Phương thức xây dựng
a)
Làm tốt công tác dân vận
b)
Thành lập đoàn thể, tổ chức quần chúng phù hợp với từng đối tượng để tập hợp quần chúng
c)
Các đoàn thể tổ chức quần chúng tập hợp và đoàn kết trong một mặt trận dân tộc thống nhất
52.
VN đã thực hiện đoàn kết quốc tế như thế nào?
a)
Mặt trận thống nhất dân chủ chính quốc và thuộc địa (1924)
b)
Mặt trận Việt Minh, giúp Lào, Campuchia thành lập nước riêng (1941)
c)
Trong kháng chiến Pháp và Mỹ: Mặt trận nhân dân ba nước Đong Dương
d)
Thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa tại Pháp
e)
Mặt trận nhân dân Á-Phi đoàn kết với VN và 4 ý trên
53.
Nguyên tắc đoàn kết quốc tế
a)
Trên cơ sở thống nhất mục tiêu và lợi ích có ý có tình (cơ sở độc lập tự chủ, nội lực và ngoại lực)
b)
Đoàn kết dựa trên cơ sở độc lập tự chủ
54.
Văn hoá trong TTHCM là gì?
a)
Tiếp cận theo nghĩa rộng: mọi phương thức sinh hoạt của con người
b)
Tiếp cận theo nghĩa hẹp: đời sống tinh thần của xã hội, thuộc kiến trúc thượng tầng
c)
Hẹp hơn: trường học, người đi học, xoá nạn mù chữ
d)
Tiếp cận theo phương thức sử dụng công cụ sinh hoạt
e)
Cả 4 ý trên
55.
Xây dựng nền văn hoá mới
a)
Trước CM Tháng Tám 1945: 5 nội dung gồm: tâm lý, luận lý, xã hội, kinh tế, chính trị
b)
Trong kháng chiến chống Pháp: dân tộc, khoa học, đại chúng
c)
Trong thời kì xây dựng CNXH: Có nội dung XHCN và tính dân tộc
56.
Vị trí, vai trò, chuẩn mực đạo đức là
a)
kiến trúc thượng tầng : gốc, xây dựng nèn tảng tinh thần XH
b)
thước đo lòng cao thương của mỗi người, quyết định thành bại, tạo nên sức hấp dẫn CNXH
c)
Cả 2 ý trên
57.
Các chuẩn mực đạo đức cách mạng
a)
Trung với nước, hiếu với dân
b)
Cần, Kiệm, Liêm, Chính, Chí Công Vô Tư
c)
Thương yêu con người, sống có tình nghĩa
d)
Tinh thần quốc tế trong sáng
e)
Cả 4 ý trên
58.
Quan điểm HCM về nguyên tắc xây dựng cách mạng
a)
Nói đi đôi với làm, nêu gương về đạo đức
b)
Xây đi đôi với chống
c)
Tu dưỡng đạo đức suốt đời
d)
Cả 3 ý trên
59.
Quan niệm HCM về con người
a)
"Chữ người, nghĩa hẹp là gia đình , anh em, họ hàng , bầu bạn, nghĩa rộng là đồng bào cả nước, rộng hơn nữa là cả loài người"
b)
Giải phóng dân tộc , giai cấp, con người
c)
Con người là động lực CM: "Mọi việc do con người làm ra cả. Trong thế giới không có gì mạnh bằng sức mạnh đoàn kết của nhân dân
d)
Không có đáp án nào đúng
60.
Quan niệm HCM về vai trò con người
a)
"Chữ người, nghĩa hẹp là gia đình , anh em, họ hàng , bầu bạn, nghĩa rộng là đồng bào cả nước, rộng hơn nữa là cả loài người"
b)
Giải phóng dân tộc , giai cấp, con người
c)
Con người là động lực CM: "Mọi việc do con người làm ra cả. Trong thế giới không có gì mạnh bằng sức mạnh đoàn kết của nhân dân
d)
Không có đáp án nào đúng
61.
Ý nghĩa việc xây dựng con người
a)
là yêu cầu khách quan "vì lợi ích trăm năm trồng người", "muôns xây dựng CNXH trước hết phải có những con người XHCN"
b)
Xây dựng con người toàn diện, vừa "hồng" vừa "chuyên"
c)
Mỗi người tự rèn luyện, nêu gương, quan trọng nhất là giáo dục
d)
Cả 3 ý trên
62.
Nội dung xây dựng con người
a)
là yêu cầu khách quan "vì lợi ích trăm năm trồng người", "muôns xây dựng CNXH trước hết phải có những con người XHCN"
b)
Xây dựng con người toàn diện, vừa "hồng" vừa "chuyên"
c)
Mỗi người tự rèn luyện, nêu gương, quan trọng nhất là giáo dục
d)
Cả 3 ý trên
63.
Phương pháp xây dựng con người
a)
là yêu cầu khách quan "vì lợi ích trăm năm trồng người", "muôns xây dựng CNXH trước hết phải có những con người XHCN"
b)
Xây dựng con người toàn diện, vừa "hồng" vừa "chuyên"
c)
Mỗi người tự rèn luyện, nêu gương, quan trọng nhất là giáo dục
d)
Cả 3 ý trên
Reset
