wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thông tin di động

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Các kênh vật lý đường lên trên giao diện vô tuyến 4G LTE bao gồm
a)
CCCH, DCCH, DTCH
b)
PCCH, BCCH, MCCH, MTCH
c)
PRACH, PUSCH, PUCCH
d)
PRACH, PUSCH, PUCCH
2.
Hệ thống 3G W-CDMA UMTS sử dụng mã nào dưới đây làm mã trải phổ định kênh:
a)
Mã Turbo
b)
Mã OVSF
c)
Mã Gold
d)
Mã xoắn
3.
Các kiểu chuyển giao nào có thể được thực hiện trong mạng W-CDMA UMTS:
a)
Chuyển giao cứng
b)
Chuyển giao mềm và chuyển giao mềm hơn
c)
Chuyển giao mềm
d)
a và b
4.
Điểm khác biệt chính của hệ thống thông tin di động LTE so với các hệ thống cũ là:
a)
Mạng truy nhập vô tuyến sử dụng công nghệ OFDM
b)
Chỉ sử dụng chuyển mạch gói trong mạng lõi
c)
Tốc độ dữ liệu cao
d)
Có RTT rất thấp (nhỏ hơn 10 ms)
5.
Giao diện nào dưới đây không phải là giao diện của mạng LTE?
a)
S11
b)
X2
6.
MS được paging sử dụng:
a)
IMSI
b)
TMSI
c)
S2
d)
MSISDN
7.
Thủ thuật IMSI ATTACH sẽ được MS thực hiện khi:
a)
MS bật máy.
b)
MS thực hiện Location update.
c)
MS tắt máy.
d)
IMSI hoặc TMSI.
8.
Băng tần của mạng GSM bao gồm:
a)
GSM 900MHz và GSM 1800 MHz
b)
GSM 800 MHz, 1800 Mhz và 1900 MHz
c)
GSM 800 Mhz, 900 Mhz, 1800 Mhz vá 1900 Mhz
d)
GSM 900 Mhz, 1800 Mhz và 1900 Mhz
9.
Tốc độ bit của 1 kênh lưu lượng Full rate là
a)
9.6 kbit/s
b)
4.8 kbit/s
c)
12.2 kbit/s
d)
6.5 kbit/s
10.
Kênh SACCH được sử dụng để
a)
đàm thoại
b)
báo hiệu trong suốt cuộc gọi
c)
phân phát bản tin handover và xác nhận khi TCH được ẩn định
d)
B, C đúng
11.
Phương thức điều chế nào được sử dụng trong hệ thống UMTS?
a)
QPSK
b)
BPSK
c)
QPSK/BPSK
d)
64QAM
12.
Nguyên nhân xảy ra quá trình chuyển giao trong thông tin di động:
a)
chất lượng thu giản đáng kể do MS rời xa vùng phủ sóng của BS
b)
chất lượng thu giản đáng kể do MS rời xa vùng phủ sóng của BS
c)
Lưu lượng ở ô đang phục vụ đã ứ nghẽn trong khi các ô lân cận còn cho phép lưu lượng
d)
tất cả các nguyên nhân trên
13.
Các kênh vật lý nào dưới đây chỉ được tạo ra ở lớp vật lý trong giao diện vô tuyến của
a)
PRACH, PCPCH, P-CCPCH, S-CCPCH
b)
DPDCH, DPCCH, PDSCH
c)
CPICH, AICH, PICH, CSICH, CD/CA-ICH
d)
PRACH, PCPCH, SCH, P-CCPCH, S-CCPCH
14.
Nguyên nhân xảy ra quá trình chuyển giao trong thông tin di động:
a)
Chất lượng thu giảm đáng kể do MS rời xa vùng phủ sóng của BS.
b)
Ô đang phục vụ vẫn đảm bảo thông tin nhưng chuyển giao sang ô tốt hơn đề tối ưu mức nhiễu.
c)
Lưu lượng ở ô đang phục vụ đã ứ nghẽn trong khi các ô lân cận còn cho phép lưu lượng
d)
Tất cả các nguyên nhân nêu trên
15.
Băng thông của 1 sóng mang trong GSM
a)
200 kHz
b)
45 MHz
c)
25 kHz
d)
900 MHz
16.
Khi MS di chuyển từ LAC1 sang LAC2 MS sẽ thực hiện cập nhật vị trí theo kiểu
a)
Location updating type normal
b)
Periodic registration
c)
IMSI attach.
d)
Tất cả đều sai
17.
Các node liên quan trọng thiết lập cuộc gọi kết cuối bởi MS
a)
BTS, BSC, MSC/VLR
b)
MS, BTS, BSC, MSC/VLR
c)
MS, BTS, BSC
d)
MS, BTS, BSC, MSC/VLR, GMSC
18.
MS được paging sử dụng
a)
IMSI
b)
TMSI
c)
MSISDN
d)
IMSI hoặc TMSI
19.
Handover xảy ra MS thay đổi cell ở chế độ
a)
Idle mode
b)
Dedicated mode
c)
Cả a và b đều đúng
d)
Cả a và b đều sai
20.
Các kênh truyền tải chung trên giao diện vô tuyến WCDMA UMTS bao gồm
a)
DCH, BCH, FACH, PCH
b)
BCH, FACH, PCH, RACH, CPCH, DSCH d. BCH, FACH, PCH, TCH, CCH
c)
BCCH, PCCH, CCCH, DCCH
21.
Trong các hệ thống thông tin di động, mạng lõi có chức năng
a)
Vận chuyển lưu lượng giữa thiết bị di động và một hoặc nhiều mạng bên ngoài
b)
Kiểm soát thông tin liên lạc của thiết bị di động với các mạng bên ngoài
c)
Lưu trữ thông tin về người đăng ký của nhà khai thác mạng
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
22.
Tốc độ dữ liệu của các dịch vụ UMTS bao gồm
a)
2,048 Mb/s; 384 kb/s
b)
14,4 kb/s; 12,2 kb/s; 9,6 kb/s
c)
144 kb/s và 64 kb/s.
d)
Cả a và c
23.
Các kênh vật lý đường lên trên giao diện vô tuyến 4G LTE bao gồm
a)
CCCH, DCCH, DTCH
b)
PCCH, BCCH, MCCH, MTCH
c)
PRACH, PUSCH, PUCCH
d)
PRACH, PUSCH, PUCCH
24.
Điểm khác biệt chính của hệ thống thông tin di động LTE so với các hệ thống cũ là
a)
Chỉ sử dụng chuyển mạch gói trong mạng lõi
b)
Tốc độ dữ liệu cao
c)
Có RTT rất thấp (nhỏ hơn 10 ms)
d)
Mạng truy nhập vô tuyến sử dụng công nghệ OFDM
25.
MS được paging sử dụng:
a)
IMSI
b)
TMSI
c)
S2
d)
MSISDN
26.
Mục đích chính của việc điều khiển công suất trong các hệ thống thông tin di động CDMA là:
a)
Tăng tuổi thọ acquy của máy di động
b)
Chống lại ảnh hưởng của hiện tượng gần xa trong các hệ thống thông tin di động CDMA
c)
Đảm bảo duy trì dung lượng của hệ thống
d)
Đảm bảo mức thu tại trạm gốc từ các trạm di động là như nhau
27.
Trong các hệ thống thông tin di động, mạng truy nhập vô tuyến giao tiếp với thiết bị di động thông qua
a)
Giao diện không khí (còn được gọi là giao diện vô tuyến)
b)
Giao diện backhaul
c)
Cả (a) và (b) đều đúng
d)
Không có đáp án đúng
28.
Cho kênh vật lý mang thông tin cần thiết cho thủ tục truy nhập CPCH ở hệ thông W-CDMA UMTS bao gồm:
a)
CSICH, CD-ICH, CA-ICH, AP-AICH
b)
CPICH, SCH, AICH, CSICH
c)
P-CCPCH, S-CCPCH, DPDCH, PDSCH
d)
PRACH, PCPCH, DPDCH DPCCH
29.
MS phát chậm 3TS so với BTS để:
a)
a. Sử dụng cùng TS cho UL và DL trong khung TDMA.
b)
b. Tránh hiện tượng thu phát đồng thời.
c)
c. Trường hợp khác.
d)
d. A và b đúng
30.
Tốc độ chip trong hệ thống WCDMA là bao nhiêu?
a)
3,84 Mc/s
b)
3,84 kc/s
c)
3,84 c/s
d)
3,84 Gc/s
31.
Kênh SDCCH được sử dụng cho đường:
a)
a. UL
b)
a. DL
c)
a. UL và DL
32.
Trong FDMA, mỗi người dùng di động (hoặc nhóm người dùng) được cấp phát
a)
Một kênh tần số nhưng trong các khoảng thời gian khác nhau
b)
Một kênh tần số trong suốt thời gian của cuộc gọi
c)
Một mã cụ thể để mã hóa luồng thông tin.
d)
Không có đáp án đúng
33.
Tốc độ bit của 1 kênh lưu lượng Full rate là
a)
6.5 kbit/s
b)
9.6 kbit/s
c)
13 kbit/s
d)
16 kbit/s
34.
Kỹ thuật nào được sử dụng để nâng cao dung lương của mạng 3G WCDMA?
a)
phân tập đường xuống
b)
phân tập tập đường lên
c)
cả hai phương án a và b
d)
không có phương án nào đúng
35.
Để tăng tốc độ truy nhập số liệu gói và đảm bảo chất lượng tín hiệu HSPA sử dụng các kĩ thuật nào dưới đây:
a)
Lập biểu nhanh
b)
HARQ với kết hợp mềm
c)
Điều chế bậc cao
d)
Tất cả các kỹ thuật nêu trên
36.
HSDPA sử dụng khoảng thời gian truyền dẫn (TTI) có độ dài là:
a)
2ms
b)
2ms và 10ms
c)
10ms
d)
20ms
37.
Trong GSM, MS phát chậm 3TS so với BTS để
a)
Sử dụng cùng TS cho UL và DL trong khung TDMA
b)
Tránh hiện tượng thu phát đồng thời
c)
Trường hợp khác
d)
Cả a và b đều đúng
38.
Kênh vật lý riêng đường xuống (DPCH) bao gồm hai kênh DPDCH và DPCCH đường lên được ghép theo.......để mang kênh truyền tải riêng DCH
a)
Tần số để mang kênh truyền tải riêng DCH
b)
Thời gian
c)
Mã I và Q
d)
Cả 3 phương án trên.
39.
Kênh vật lý riêng đường lên (DPCH) bao gồm 2 kênh DPDCH và DPCCH đường xuống được ghép theo .... để mang kênh truyền tải riêng DCH
a)
Tần số
b)
Thời gian
c)
Mã I và Q
d)
Cả 3 phương án trên.
40.
Trong GSM, kênh SDCCH được sử dụng cho đường:
a)
UL
b)
DL
c)
UL và DL
d)
Không có đáp án đúng
41.
Kênh CCCH là kết hợp của các kênh:
a)
SDCCH
b)
AGCH
c)
PCH
d)
a,b,c đúng
42.
Trong kiến trúc giao thức của giao diện vô tuyến WCDMA, lớp con điều khiển truy nhập môi trường (MAC) và lớp con điều khiển liên kết vô tuyến (RLC) là một phần của
a)
Lớp vật lý
b)
Lớp liên kết số liệu
c)
Lớp mạng
d)
Lớp trừu tượng
43.
Kênh SACCH được sử dụng để:
a)
a.Đàm thoại
b)
b.Bảo hiệu trong suốt cuộc gọi.
c)
c. Phân phát bản tin handover và xác nhận khi TCH được ấn định.
d)
b, c đúng.
44.
Trong GSM, MS phát chậm 3TS so với BTS để
a)
a.Sử dụng cùng TS cho UL và DL trong khung TDMA
b)
b. Tránh hiện tượng thu phát đồng thời.
c)
c. Trường hợp khác.
d)
d. Cả a và b đều đúng
45.
Khi MS di chuyển từ LAC1 sang LAC2 MS sẽ thực hiện cập nhật vị trí theo kiểu
a)
Location updating type normal.
b)
Periodic registration.
c)
IMSI attach.
d)
Tát cà déu sai.
46.
Các node liên quan trọng thiết lập cuộc gọi kết cuối bởi MS:
a)
a. BTS, BSC, MSC/VLR
b)
a. MS, BTS, BSC, MSC/VLR
c)
a. MS, BTS, BSC
d)
a. MS, BTS, BSC, MSC/VLR, GMSC
47.
Trong các hệ thống thông tin di động, mạng truy nhập vô tuyến giao tiếp với thiết bị di động thông qua
a)
a. Giao diện không khí (còn được gọi là giao diện vô tuyến)
b)
b. Giao diện backhaul
c)
c. Cả (a) và (b) đều đúng
d)
d. Không có đáp án đúng
48.
Câu 1: Kiến trúc chung của một hệ thống thông tin di động bao gồm các thành phần chính là:
a)
a. Mạng lõi (CN) và mạng truy nhập vô tuyến (RAN)
b)
b. Thiết bị di động (thiết bị người dùng)
c)
c. .Hệ thống quản lý
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
49.
Các kênh vật lý đường lên trên giao diện vô tuyến 4G LTE bao gồm:
a)
CCCH, DCCH, DTCH
b)
PCCH, BCCH, MCCH, MTCH
c)
PRACH, PUSCH, PUCCH
d)
PRACH, PUSCH, PUCCH
50.
Giao diện nào dưới đây không phải giao diện của mạng LTE:
a)
S11
b)
X2
c)
S2
d)
S1
51.
MS được paging sử dụng
a)
IMSI
b)
TMSI
c)
MSISDN
d)
IMSI hoặc TMSI
52.
Các thủ thuật IMSI ATTACH sẽ được MS thực hiện khi
a)
MS bật máy
b)
MS tắt máy
c)
MS thực hiện location update
d)
tất cả các trường hợp trên đều đúng
53.
Băng thông của hệ thống GSM 900 MHz
a)
890-915MHz cho đường lên, 935-960MHz cho đường xuống
b)
980-915MHz cho đường lên, 953-960MHz cho đường xuống
c)
890-915MHz cho đường xuống, 935-960MHz cho đường lên
d)
850-920MHz cho đường lên, 950-1080MHz cho đường xuống
54.
Khoảng cách giữa các sóng mang trong hệ thống GSM 900MHz
a)
20KHz
b)
200KHz
c)
2MHz
d)
25MHz
55.
Trong hệ thống GSM, BTS là
a)
Trạm thu phát gốc
b)
Bộ điều khiển trạm gốc
c)
Bộ nhận dạng thiết bị
d)
Bộ định vị tạm trú
56.
Mã nhận dạng thuê bao di động quốc tế
a)
MSISDN
b)
TMSI
c)
MSRN
d)
IMEI
57.
Hệ thống GSM dùng phương pháp điều chế loại
a)
GMSK
b)
BPSK
c)
BFSK
d)
QPSK
58.
Độ dài 1 khe thời gian của hệ thống GSM bằng
a)
577us
b)
577ms
c)
4.62ms
d)
235ms
59.
Tong hệ thống GSM, HLR là:
a)
Bộ ghi định vị tạm trú, chỉ ghi lại các dữ liệu của MS khi chuyển vùng
b)
Bộ ghi định vị thường trú, ghi tất cả các dữ liệu của MS
c)
Bộ nhận dạng thiết bị di động, là nơi lưu giữ tất cả dữ liệu liên quan đến trạm di động MS
d)
Trung tâm vận hành và khai thác mạng
60.
Tốc độ bít trong GSM là 13kb/s còn trong mạng cố định là 64 kb/s, vậy nhờ thiết bị nào chúng có thể liên lạc được với nhau
a)
MSC
b)
BSC
c)
TCE
d)
BTS