Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:
danh từ
động từ
tính từ
từ đơn
Trong bài thơ trên có mấy động từ:
1 động từ
2 động từ
3 động từ
4 động từ
Danh từ là những từ chỉ loại nào?
Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên
Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật
Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...
Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu
Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:
tiếng đàn
đàn, vườn
vườn
tiếng đàn, vườn
Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".
con gà, lá chanh
lá
con gà, lá
lá chanh
Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:
Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na
Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha
Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ
Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị
Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Vừa là tính từ, vừa là động từ.
Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?
Đôi giày này nhỏ quá!
Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.
Con nhớ nhỏ thuốc nhé!
Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.
Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?
Một tính từ: nhỏ
Hai tính từ: nhỏ, thấp
Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn
Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng
Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.
Nhìn, xa
Xa, trông
Trông, rộng
Xa, rộng
Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….
Danh từ
Động từ
Tính từ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:
Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na
Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha
Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ
Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị
Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?
Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận
Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn
Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo
công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm
Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:
Sau khi qua đèo Gió
Ta lại vượt đèo Giàng
Lại vượt qua đèo Cao Bắc
Thì ta tới Cao Bằng
Có 3 danh từ riêng
Có 4 danh từ riêng
Có 6 danh từ riêng
Có 7 danh từ riêng
Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:
Sum suê xoài biếc, cam vàng
Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.
5 tính từ
6 tính từ
7 tính từ
8 tính từ
Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:
Trong nắng vàng tươi mát
Cùng chơi cho khỏe người
Tiếng cười xen tiếng hát
Chơi vui học càng vui.
Nắng, vàng, chơi, khỏe
Vàng, tươi mát, khỏe, vui
Khỏe, người, cười, hát
Tìm tính từ trong câu sau:
Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi xuống sân trường.
to, cao
to, cao, mát rượi
to, mát rượi
Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?
Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.
Bạn An đang vui vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.
Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.
Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?
Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.
Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.
Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.
Cả a,b,c đều đúng.
Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
bay, nhảy, vui, đùa
vui, buồn, giận, chán
vẫy, đạp, cúi, nhặt
giận, hờn, mắng, thét
Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.
Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.
Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.
Các từ " đậu " nào là động từ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
đậu ( thứ nhất)
đậu ( thứ hai)
Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?
xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức
thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ
nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện
Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?
Một tính từ: nhỏ
Hai tính từ: nhỏ, thấp
Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn
Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng
3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?
"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"
mưa, đi
mưa, gió
mưa, nhanh
mưa, to
4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?
"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"
đi , nhanh
chạy, nhanh
mưa , chạy
đi, chạy
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.
Đi, về
Ngược, về
Về, xuôi
Xuôi, ngược
Từ nào sau đây không phải từ láy?
chăm chỉ
chăm chăm
chăm trú
chăm chắm
Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
phố phường
lúng liếng
vui tươi
tình cảm
Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
núng liếng
đậu lành
biền biệc
biệt tích
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
32 cm2 = 3200 mm2
ĐÚNG
SAI
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
560m2 (a) 5dam2 60m2
ĐIền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3205 dam2 (a) 32hm2 50dam2
3107 m2 (a)<spanclass=
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
7 m2 48 dm2 = ........
100748m2
1000748 m2
1007480m2
10748m2
1 m3 = .................dm3
10
100
1000
0,01
5mm2 = ... dm2
105
1005
100005
7m2 = ... cm2
(a)
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?
XX
XIX
XVIII
XVII
426 giây = ............. phút?
7
7,1
7,2
7,3
Những phép đổi nào sau đây là dạng đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé?
2 năm rưỡi = 30 tháng
0,75 phút = 45 giây
35 phút = 127 giờ
0,03 giờ = 10,8 giây
3 năm rưỡi = ... tháng?
36 tháng
48 tháng
42 tháng
40 tháng
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
41 giờ = ... phút
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
1 thế kỉ rưỡi = ... năm
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nửa tháng sáu = ... ngày
(a)
1 năm nhuận = ... ngày
365
367
366
364
1 ngày 13 giờ = ... giờ
14
25
37
73
14 ngày = ... tuần lễ
4
3
2
1
1 năm = ? tháng
7
10
12
100
Cho: 30 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2 năm 4 tháng
2 năm 6 tháng
2 năm 8 tháng
2 năm 10 tháng
Cho: 2 phút rưỡi = ............giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
150 giây
210 giây
120 giây
2,5 giây
Cho: 45 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
0,75 giờ
0,6 giờ
0,24 giờ
0,12 giờ
Cho: 3 năm 6 tháng = ............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6,5 năm
5,5 năm
4,5 năm
3,5 năm
Cho: 6 giờ = ……ngày. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
0,25 ngày
0,45 ngày
0,75 ngày
1 ngày
Cho: 20 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1 năm 4 tháng
1 năm 6 tháng
1 năm 8 tháng
1 năm 10 tháng
Cho: 270 phút = ...........giờ ……….phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4 giờ 10 phút
4 giờ 20 phút
4 giờ 30 phút
4 giờ 40 phút
