wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm Lý Học Chương 1

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tƣợng tâm lí đƣợc thể hiện trong những trƣờng hợp:

1. Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt.

2. Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực.

3. Bồn chồn như có hẹn với ai đó.

4. Lo lắng đến mất ăn mất ngủ.

5. Hồi hộp khi bước vào phòng thi.

Phương án:

a)

a: 1, 3, 4.

b)

b: 2, 3, 4.

c)

c: 3, 4, 5.

d)

d: 2, 3, 5.

2.

Phản ánh tâm lí là:

a)

a. Sự phản ánh chủ quan của con người về hiện tượng khách quan.

b)

b. Quá trình tác động qua lại giữa con người và thế giới khách quan.

c)

c. Sự chuyển hoá thế giới khách quan vào bộ não con người.

d)

d. Sự phản ánh của con người trước kích thích của thế giới khách quan.

3.

Phản ánh tâm lí là dạng phản ánh đặc biệt vì:

1. Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan.

2. Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan.

3. Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể.

4. Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.

5. Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người.

Phương án:

a)

a: 2, 3, 5.

b)

b: 2, 3, 4.

c)

c: 3, 4, 5.

d)

d: 1, 3, 4

4.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tƣợng tâm lí ngƣời là:

1. Có thế giới khách quan và não.

2. Thế giới khách quan tác động vào não.

3. Não hoạt động bình thường.

4. Có tác động của giáo dục

5. Môi trường sống thích hợp.

Phương án:

a)

a: 2, 3, 5.

b)

b: 1, 3, 4.

c)

c: 1, 4, 5.

d)

d: 1, 2, 3.

5.

Hiện tƣợng nào dƣới đây là một trạng thái tâm lý?

a)

a. Bồn chồn như có hẹn với ai.

b)

b. Say mê với hội họa.

c)

c. Siêng năng trong học tập.

d)

d. Yêu thích thể thao.

6.

Hiện tƣợng nào dƣới đây là một quá trình tâm lý?

a)

a. Hồi hộp trước khi vào phòng thi.

b)

b. Chăm chú ghi chép bài.

c)

c. Suy nghĩ khi giải bài tập.

d)

d. Cẩn thận trong công việc.

7.

Hiện tƣợng nào dƣới đây là một thuộc tính tâm lý?

a)

a. Hồi hộp trước giờ báo kết quả thi.

b)

b. Suy nghĩ khi làm bài.

c)

c. Chăm chú ghi chép

d)

d. Chăm chỉ học tập.

8.

Tình huống nào dƣới đây là một quá trình tâm lí?

a)

a. Lan luôn cảm thấy hài lòng nếu bạn em trình bày đúng các kiến thức trong bài

b)

b. Bình luôn thẳng thắn và công khai lên án các bạn có thái độ không trung thực trong thi cử

c)

c. Khi đọc cuốn “Sống như Anh”, Hoa nhớ lại hình ảnh chiếc cầu Công lí mà em đã có dịp đi qua

d)

d. An luôn cảm thấy căng thẳng mỗi khi bước vào phòng thi

9.

Thuộc tính tâm lí là những hiện tƣợng tâm lí:

1. Không thay đổi.

2. Tương đối ổn định và bền vững

3. Khó hình thành, khó mất đi.

4. Đặc trưng cho mỗi cá thể và có tính độc đáo.

5. Thay đổi theo thời gian.

a)

a: 1, 3, 4.

b)

b: 2, 3, 4.

c)

c: 3, 4, 5.

d)

d: 2, 4, 5.

10.

Câu thơ “Ngƣời buồn cảnh có vui đâu bao giờ” nói lên tính chất nào sau đây của sự phản ánh tâm lý

a)

a. Tính khách quan.

b)

b. Tính chủ thể.

c)

c. Tính sinh động

d)

d. Tính sáng tạo.

11.

. Để đạt kết quả cao trong học tập, Hà đã tích cực tìm tòi, học hỏi và đổi mới các phƣơng pháp học tập cho phù hợp với từng môn học. Chức năng của tâm lí thể hiện trong trƣờng hợp này là:

1. Điều chỉnh hoạt động của cá nhân.

2. Định hướng hoạt động.

3. Điều khiển hoạt động.

4. Thúc đẩy hoạt động.

5. Kiểm soát hoạt động

a)

a: 1, 2, 4.

b)

b: 1, 2, 3.

c)

c: 2, 4, 5.

d)

d: 1, 3, 5

12.

Sự kiện nào dƣới đây chứng tỏ tâm lý ảnh hƣởng đến sinh lý ?

a)

a. Hồi hộp khi đi thi

b)

b. Lo lắng đến mất ngủ

c)

c. Lạnh làm run người

d)

d. Buồn rầu vì bệnh tật.

13.

Sự kiện nào dƣới đây chứng tỏ sinh lý ảnh hƣởng đến tâm lý?

a)

a. Mắc cỡ làm đỏ mặt.

b)

b. Lo lắng đến phát bệnh

c)

c. Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng.

d)

d. Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hoá.

14.

Quan điểm duy vật biện chứng về mối tƣơng quan của tâm lý và những thể hiện của nó trong hoạt động đƣợc thể hiện trong mệnh đề:

a)

a. Hiện tượng tâm lý có những thể hiện đa dạng bên ngoài

b)

b. Hiện tượng tâm lý có thể diễn ra mà không có một biểu hiện bên trong hoặc bên ngoài nào

c)

c. Mỗi sự thể hiện xác định bên ngoài đều tương ứng chặt chẽ với một hiện tượng tâm lý

d)

d. Hiện tượng tâm lý diễn ra không có sự biểu hiện bên ngoài.

15.

Khi nghiên cứu tâm lý phải nghiên cứu môi trƣờng xã hội, nền văn hóa xã hội, các quan hệ xã hội mà con ngƣời sống và hoạt động trong đó. Kết luận này đƣợc rút ra từ luận điểm:

a)

a. Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan.

b)

b. Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.

c)

c. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp

d)

d. Tâm lý nguời mang tính chủ thể.

16.

Nguyên tắc “cá biệt hóa” quá trình giáo dục là một ứng dụng đƣợc rút ra từ luận điểm:

a)

a. Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.

b)

b. Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan.

c)

c. Tâm lý nguời mang tính chủ thể.

d)

d. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp.

17.

Tâm lí ngƣời mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

a. Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

b)

b. Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.

c)

c. Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.

d)

d. Cả a, b, c

18.

Tâm lí ngƣời là:

a)

a. Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

b)

b. Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c)

c. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

d)

d. Cả a, b, c.

19.

Tâm lí ngƣời có nguồn gốc từ:

a)

a. Não người.

b)

b. Hoạt động của cá nhân

c)

c. Thế giới khách quan.

d)

d. Giao tiếp của cá nhân

20.

Phản ánh tâm lí là:

a)

a. Sự phản ánh có tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.

b)

b. Phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con người trước những tác động, kích thích của thế giới khách quan.

c)

c. Quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan.

d)

d. Sự chuyển hoá trực tiếp thế giới khách quan vào đầu óc con người để tạo thành các hiện tượng tâm lí

21.

Phản ánh là:

a)

a. Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó.

b)

b. Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác.

c)

c. Sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác

d)

d. Dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác.

22.

Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh đặc biệt vì:

a)

a. Là sự tác động của thế giới khách quan vào não người.

b)

b. Tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo.

c)

c. Tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân

d)

d. Cả a, b, c.

23.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhƣng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

a. Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể.

b)

b. Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó.

c)

c. Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan

d)

d. Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người.

24.

Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể đƣợc cắt nghĩa bởi:

a)

a. Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.

b)

b. Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.

c)

c. Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

d. Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.

25.

Tâm lí ngƣời khác xa so với tâm lí động vật ở chỗ:

a)

a. Có tính chủ thể

b)

b. Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.

c)

c. Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan.

d)

d. Cả a, b, c.

26.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tƣợng tâm lí ngƣời là:

a)

a. Có thế giới khách quan và não.

b)

b. Thế giới khách quan tác động vào não

c)

c. Não hoạt động bình thường.

d)

d. Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.

27.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có đƣợc tâm lí ngƣời vì:

a)

a. Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.

b)

b. Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.

c)

c. Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.

d)

d. Cả a, b, c

28.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con ngƣời, vì:

a)

a. Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người.

b)

b. Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người.

c)

c. Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động.

d)

d. Cả a, b, c

29.

“Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện tƣợng trên là biểu hiện của:

a)

a. Quá trình tâm lí.

b)

b. Trạng thái tâm lí.

c)

c. Thuộc tính tâm lí.

d)

d. Hiện tượng vô thức.

30.

. "Cùng trong một tiếng tơ đồng Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm". (Truyện Kiều – Nguyễn Du) Hiện tượng trên chứng tỏ:

a)

a. Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.

b)

b. Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể.

c)

c. Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan.

d)

d. Cả a, b, c.

31.

Trong các trƣờng hợp sau đây, trƣờng hợp nào không thể hiện tính chủ thể của sự phản ánh tâm lí ngƣời?

a)

a. Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuất hiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ và sắc thái khác nhau.

b)

b. Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm lí khác nhau ở các chủ thể.

c)

c. Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một vật, nhưng trong các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái sức khoẻ và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau.

d)

d. Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi ứng xử khác nhau đối với cùng một sự vật.

32.

Hãy ghép những luận điểm của tâm lí học hoạt động về bản chất tâm lí ngƣời (cột A) với kết luận thực tiễn rút ra từ các luận điểm đó (cột B)

Cột A 1. Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan.

2. Tâm lí người mang tính chủ thể.

3. Tâm lí người có bản chất xã hội.

4. Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.

Cột B a. Phải tổ chức hoạt động và các quan hệ giao tiếp để nghiên cứu, phát triển và cải tạo tâm lí con người.

b. Phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hoá xã hội trong đó con người sống và hoạt động.

c. Phải nghiên cứu hoàn cảnh trong đó con người sống và hoạt động.

d. Phải nghiên cứu các hiện tượng tâm lí người.

e. Trong các quan hệ ứng xử phải lưu tâm đến nguyên tắc sát đối tượng.

Phương án đúng: 1- ………..…; 2 - …..………; 3 - ………….; 4 - ……………

(a)  

33.

Hãy ghép tên gọi các hiện tƣợng tâm lí (cột A) đúng với sự kiện mô tả của nó (cột B).

Cột A 1. Trạng thái tâm lí.

2. Quá trình tâm lí.

3. Thuộc tính tâm lí.

Cột B a. Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp.

b. Cô là người đa cảm và hay suy nghĩ.

c. Đã hàng tháng nay cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp.

d. Cô hình dung cảnh mình được bước vào cổng trường đại học trong tương lai.

Phương án đúng: 1- ……….……; 2 - ………….…; 3 - ………….…….

(a)  

34.

Đối tượng của Tâm lí học là các… (1)….. tâm lí với tư cách là một hiện tượng tinh thần do thế giới…. (2) tác động vào…(3)… con người.

a. Quá trình

b. Trạng thái

c. Hiện tượng

d. Tâm trí

e. Não

f. Khách quan

Phương án đúng: 1- …………; 2 - …………; 3-…….

(a)  

35.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định: Tâm lí người là sự….(1)…. hiện thực khách quan vào não người thông qua…(2)…, tâm lí người có…(3)… xã hội – lịch sử.

a. Cá nhân

b. Chủ thể

c. Đặc điểm

d. Tác động

e. Phản ánh

f. Bản chất

Phương án đúng: 1- …………; 2 - …………; 3 - ………….

(a)  

36.

. Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh…(1)… Đó là sự tác động của hiện thực khách quan vào con người, tạo ra “hình ảnh tâm lí” mang tính…(2)…, sáng tạo và mang tính…(3)…

a. Cá nhân

b. Đặc biệt

c. Sinh động

d. Lịch sử

e. Chủ thể

f. Chết cứng

Phương án đúng: 1- …………; 2 - …………; 3 - ………….

(a)  

37.

Tâm lí có..(1)… là thế giới khách quan, vì thế khi nghiên cứu, hình thành và...(2)... tâm lí người, phải nghiên cứu…(3)… trong đó con người sống và hoạt động

a. Biến đổi

b. Môi trường

c. Nguồn gốc

d. Bản chất

e. Cải tạo

f. Hoàn cảnh

Phương án đúng: 1- ……; 2 - …; 3 - …

(a)  

38.

Tâm lí người mang tính….(1)….. Vì thế trong dạy học, giáo dục cũng như trong …..(2)…. phải chú ý đến nguyên tắc …(3)……

a. Sát đối tượng

b. Giao lưu

c. Hoạt động

d. Chủ thể

e. Ứng xử

f. Cá nhân

Phương án đúng: 1- …………; 2 - …………; 3 - ………….

(a)  

39.

Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quan, là…(1)… của não, là… (2)… xã hội lịch sử biến thành…(3)… của mỗi người. Do đó tâm lí người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.

a. Cái riêng

b. Hoạt động

c. Cơ chế

d. Phản ánh

e. Chức năng

f. Kinh nghiệm

Phương án đúng: 1- …………; 2 - …………; 3 - ………….

(a)  

40.

Tâm lí của con người là...(1)… của con người với tư cách là…(2)… xã hội. Vì thế tâm lí con người mang đầy đủ dấu ấn…(3)… của con người.

a. Chủ thể

b. Độc đáo

c. Xã hội lịch sử

d. Nét riêng

e. Xã hội

f. Kinh nghiệm

Phương án đúng: 1- …………; 2 - …………; 3 - ………….

(a)  

41.

Tâm lí của mỗi cá nhân là…(1)… của quá trình lĩnh hội kinh nghiệm xã hội, nền văn hoá xã hội thông qua hoạt động và giao tiếp, trong đó…(2)… giữ vai trò chủ đạo, hoạt động và giao tiếp của con người trong xã hội có tính…(3) …

a. Quyết định

b. Sản phẩm

c. Giáo dục

d. Học tập

e. Lao động

f. Kết quả

Phương án đúng: 1- …………; 2 - …………; 3 - ………….

(a)  

42.

Hiện thực khách quan... (1)… tâm lí con người, nhưng chính tâm lí con người lại…(2)… trở lại hiện thực, bằng tính năng động, sáng tạo của nó thông qua …(3)… của chủ thể.

a. Quy định

b. Hoạt động

c. Tác động

d. Giao tiếp

e. Điều hành

f. Định hướng

Phương án đúng: 1- …………; 2 - …………; 3 - ………….

(a)  

43.

. Nhờ có chức năng định hướng, điều khiển, điều chỉnh mà tâm lí giúp con người không chỉ...(1)… với hoàn cảnh khách quan mà còn nhận thức, cải tạo và...(2)… ra thế giới. Do đó, có thể nói nhân tố tâm lí có vai trò cơ bản, có tính…(3)… trong hoạt động của con người.

a. Cá nhân

b. Sáng tạo

c. Thích ứng

d. Quyết định

e. Thích nghi

f. Chủ đạo

Phương án đúng: 1- …………; 2 - …………; 3 - ………….

(a)  

44.

Quan điểm đúng đắn nhất về mối quan hệ giữa não và tâm lý là

a)

a. Quá trình tâm lý và sinh lý diễn ra song song trong não không phụ thuộc vào nhau.

b)

b. Tư tưởng do não tiết ra giống như gan tiết ra mật.

c)

c. Tâm lý là một hiện tượng tinh thần không liên quan gì đến não.

d)

d. Tâm lý là chức năng của não

45.

Những hiện tƣợng tâm lí nào dƣới đây có cơ sở sinh lí là hệ thống tín hiệu thứ hai? 1. Tư duy cụ thể. 2. Tình cảm. 3. Nhận thức cảm tính. 4. Tư duy trừu tượng. 5. Ý thức. Phương án:

a)

a: 1, 2, 3.

b)

b: 2, 4, 5.

c)

c: 3, 4, 5.

d)

d: 1, 2, 5

46.

Khái niệm giao tiếp trong tâm lý học đƣợc định nghĩa là:

a)

a. Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,… nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau

b)

b. Sự trao đổi giữa thầy và trò về nội dung bài học, giúp học sinh tiếp thu được tri thức

c)

c. Sự giao lưu văn hóa giữa các đơn vị để học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và thắt chặt tình đoàn kết.

d)

d. Sự tiếp xúc tâm lý giữa người – người để trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau

47.

Hãy cho biết những trƣờng hợp nào trong số trƣờng hợp sau là giao tiếp?

1. Hai con khỉ đang bắt chấy cho nhau.

2. Hai em học sinh đang truy bài.

3. Một em bé đang đùa giỡn với con mèo.

4. Thầy giáo đang sinh hoạt lớp chủ nhiệm.

5. Hai em học sinh đang trao đổi e-mail

a)

a: 1, 3, 4

b)

b: 2, 4, 5

c)

c: 3, 4, 5

d)

d: 1, 2, 4.

48.

Loại giao tiếp nhằm thực hiện một nhiệm vụ chung theo chức trách và quy tắc thể chế đƣợc gọi là:

a)

a. Giao tiếp trực tiếp.

b)

b. Giao tiếp chính thức.

c)

c. Giao tiếp không chính thức.

d)

d. Giao tiếp bằng ngôn ngữ.

49.

Những yếu tố nào dƣới đây tạo nên tính gián tiếp của hoạt động?

1. Công cụ tâm lí.

2. Công cụ lao động.

3. Nguyên vật liệu.

4. Phương tiện ngôn ngữ.

5. Sản phẩm lao động.

Phương án:

a)

a: 1, 2, 4.

b)

b: 1, 3, 4.

c)

c: 1, 2, 5

d)

d: 1, 3, 5.

50.

Nghiên cứu những người có tuổi và sống lâu cho thấy, sự giảm bớt dần các trách nhiệm và các hoạt động liên quan đến các trách nhiệm đó đã thu hẹp và làm rối loạn nhân cách. Ngược lại, mối liện hệ thường xuyên với cuộc sống xung quanh lại duy trì nhân cách cho đến lúc chết. Những người về hưu, không tham gia hoạt động nghề nghiệp, hoạt động xã hội sẽ dẫn đến sự biến đổi sâu sắc trong cấu trúc nhân cách của họ – nhân cách bắt đầu bị phá huỷ. Điều này dẫn đến các bệnh tim mạch. Mối liên hệ nào dưới đây thể hiện trong trường hợp trên?

a)

a. Tâm lí là sản phẩm của hoạt động.

b)

b. Tâm lí là sản phẩm của giao tiếp.

c)

c. Tâm lí là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.

d)

d. Hoạt động là điều kiện để thực hiện mối quan hệ giao tiếp.

51.

Dƣới góc độ tâm lí học, hoạt động của con ngƣời giữ vai trò:

1. Tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần.

2. Cải tạo thế giới khách quan.

3. Làm nảy sinh và phát triển tâm lí.

4. Là phương thức tồn taị của con người trong thế giới.

5. Thỏa mãn những nhu cầu của con người.

Phương án đúng:

a)

a: 1, 2, 3.

b)

b: 1, 3, 4.

c)

c: 1, 4, 5.

d)

d: 2, 4, 5.

52.

Động cơ của hoạt động là:

a)

a. Khách thể của hoạt động.

b)

b. Cấu trúc tâm lí trong chủ thể.

c)

c. Đối tượng của hoạt động

d)

d. Bản thân quá trình hoạt động.

53.

Những trƣờng hợp trẻ em do bị thú rừng nuôi mất hẳn bản tính ngƣời là do:

a)

a. Không có môi trường sống thích hợp.

b)

b. Không được giáo dục.

c)

c. Không được giao tiếp với con người

d)

d. Không tham gia hoạt động.

54.

Qua thực tế tại các doanh nghiệp, sinh viên thấy cần phải tích cực học tập và tu dƣỡng nhiều hơn ở trƣờng đại học. Chức năng giao tiếp đƣợc thể hiện trong trƣờng hợp trên là

a)

a. Nhận thức.

b)

b. Xúc cảm.

c)

c. Điều khiển hành vi.

d)

d. Phối hợp hoạt động.

55.

Cơ chế chủ yếu của sự phát triển tâm lí con ngƣời là:

a)

a. Di truyền qua gen.

b)

b. Lĩnh hội nền văn hoá xã hội.

c)

c. Thích nghi cá thể.

d)

d. Giao tiếp với những người xung quanh.

56.

Để định hƣớng, điều khiển, điều chỉnh việc hình thành các phẩm chất tâm lí cá nhân, điều quan trọng nhất là:

a)

a. Tổ chức cho cá nhân tham gia các loại hình hoạt động và giao tiếp trong môi trường tự nhiên và xã hội phù hợp.

b)

b. Tạo ra môi trường sống lành mạnh, phong phú cho mỗi cá nhân, nhờ vậy cá nhân có điều kiện hình thành và phát triển tâm lí.

c)

c. Tổ chức hình thành ở cá nhân các phẩm chất tâm lí mong muốn

d)

d. Cá nhân độc lập tiếp nhận các tác động của môi trường để hình thành những phẩm chất tâm lí của bản thân.

57.

Đối với sự phát triển các hiện tƣợng tâm lí, cơ chế di truyền đảm bảo:

a)

a. Khả năng tái tạo lại ở thế hệ sau những đặc điểm của thế hệ trước.

b)

b. Tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con người.

c)

c. Sự tái tạo lại những đặc điểm tâm lí dưới hình thức “tiềm tàng” trong cấu trúc sinh vật của cơ thể.

d)

d. Cho cá nhân tồn tại được trong môi trường sống luôn thay đổi.

58.

Hiện tƣợng sinh lí và hiện tƣợng tâm lí thƣờng:

a)

a. Diễn ra song song trong não.

b)

b. Đồng nhất với nhau.

c)

c. Có quan hệ chặt chẽ với nhau.

d)

d. Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ.

59.

Giao tiếp là:

a)

a. Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người.

b)

b. Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.

c)

c. Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau.

d)

d. Cả a, b và c.

60.

“Hiền dữ phải đâu là tính sẵn; Phần nhiều do giáo dục mà nên” Câu thơ trên đề cập tới vai trò của yếu tố nào trong sự hình thành, phát triển nhân cách?

a)

a. Di truyền.

b)

b. Môi trường.

c)

c. Giáo dục.

d)

d. Hoạt động và giao tiếp

61.

Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cá nhân, ta thƣờng căn cứ vào:

a)

a. Các hoạt động mà cá nhân tham gia.

b)

b. Những phát triển đột biến tâm lí trong từng thời kì.

c)

c. Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó.

d)

d. Tuổi đời của cá nhân

62.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con ngƣời là:

a)

a. Bẩm sinh di truyền.

b)

b. Môi trường.

c)

c. Hoạt động và giao tiếp.

d)

d. Cả a và b.

63.

Trong tâm lí học hoạt động, hoạt động là:

a)

a. Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.

b)

b. Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.

c)

c. Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.

d)

d. Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.

64.

Đối tƣợng của hoạt động:

a)

a. Có trước khi chủ thể tiến hành hoạt động

b)

b. Có sau khi chủ thể tiến hành hoạt động.

c)

c. Được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động

d)

d. Là mô hình tâm lí định hướng hoạt động của cá nhân.

65.

Hãy ghép các lứa tuổi (cột A) tƣơng ứng với các dạng hoạt động chủ đạo (cột B)

Cột A 1. Tuổi sơ sinh

2. Tuổi mẫu giáo.

3. Tuổi nhi đồng.

4. Tuổi trưởng thành.

Cột B a. Hoạt động vui chơi.

b. Hoạt động giao lưu cảm xúc trực tiếp với người lớn.

c. Hoạt động lao động và hoạt động xã hội.

d. Hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

e. Hoạt động học tập.

Phương án đúng: 1 - ……….., 2 - ………., 3 - …………., 4 - ………..

(a)  

66.

Hãy ghép các định nghĩa (cột A) tƣơng ứng với thuật ngữ đúng của nó (cột B).

Cột A 1. Hoạt động.

2. Hành động.

3. Thao tác.

Cột B a. Là quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tượng bằng các phương tiện nhất định.

b. Là quá trình chủ thể thực hiện mục đích bằng một phương tiện nhất định.

c. Là quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tượng mà chủ thể thấy cần phải đạt được nó trên con đường hiện thực hoá động cơ.

d. Là quá trình chủ thể hướng đến đối tượng nhằm thoả mãn nhu cầu. Là quá trình hiện thực hoá động cơ.

Phương án đúng nhất: 1 - ……….., 2 - ………., 3 - ………….

(a)  

67.

Di truyền có vai trò...(1)... trong sự hình thành và phát triển tâm lí người. Nó là cơ sở...(2) của hiện tượng tâm lí, với những đặc điểm giải phẫu sinh lí của hệ thần kinh. Đặc biệt,...(3)... là yếu tố tạo nên sự khác biệt về đặc điểm giác quan của hệ thần kinh cũng như năng lực hoạt độngđộng khác nhau của con người.

a. Tiền đề

b. Chủ đạo

c. Vật chất

d. Trọng yếu

e Tư chất

f. Quy định

Phương án đúng: 1 - ……….., 2 - ………., 3 - …………., 4 - …………….

(a)  

68.

Tâm lí là...(1)... của não. Khi nảy sinh trên não, cùng với quá trình...(2)... của não, hiện tượng tâm lí thực hiện chức năng định hướng, điều khiển, điều chỉnh (a)   (3)... của con người.

a. Hành vi

b. Hoá sinh

c. Sinh lí

d. Chức năng

e. Sản phẩm

f. Đời sống

Phương án đúng: 1 - ……….., 2 - ………., 3 - ………….

69.

Các quan hệ..(1).. tạo nên ... (2)... của con người. Sự phát triển xã hội loài người tuân theo quy luật văn hoá - xã hội. Trong đó hoạt động tâm lí của con người chịu chi phối của...(3), yếu tố giữ vai trò chủ đạo trong sự phát triển tâm lí người.

a. Xã hội

b. Môi trường

c. Giáo dục

d. Bản chất

e. Đời sống

f. Tâm lí

Phương án đúng: 1 - ……….., 2 - ………., 3 - ………….

(a)  

70.

Tâm lí con ngƣời theo quan niệm khoa học là:

1. Toàn bộ cuộc sống tinh thần phong phú của con người.

2. Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan.

3. Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.

4. Toàn bộ thế giới nội tâm của con người.

5. Chức năng của não.

Phương án:

a)

a: 1, 4, 5

b)

b: 2, 3, 4.

c)

c: 1, 3, 4.

d)

d: 2, 3, 5.