wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các nhóm thuốc - tên vị thuốc

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân ôn giải biểu ?

a)

Bạch chỉ

b)

Sinh khương

c)

Bách bộ

d)

Ma hoàng

2.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân ôn giải biểu ?

a)

Ngưu bàng tử

b)

Quế chi

c)

Phòng phong

d)

Ma hoàng

3.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân ôn giải biểu ?

a)

Tô diệp

b)

Ma hoàng

c)

Hương phụ

d)

Kinh giới

4.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân ôn giải biểu ?

a)

Sinh khương

b)

Hương nhu tía

c)

Hương phụ

d)

Tế tân

5.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân lương giải biểu ?

a)

Cúc hoa

b)

Cúc tần

c)

Bạch hoa xà thiệt thảo

d)

Ngưu bàng tử

6.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân lương giải biểu ?

a)

Thăng ma

b)

Thiên ma

c)

Bạc hà

d)

Sài hồ

7.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân lương giải biểu ?

a)

Cát căn

b)

Ngô thù du

c)

Hương phụ

d)

Tang diệp

8.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân lương giải biểu ?

a)

Thiên ma

b)

Mạn kinh tử

c)

Lạc tiên

d)

Tế tân

9.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân lương giải biểu ?

a)

Bạc hà

b)

Ngưu bàng tử

c)

Hương phụ

d)

Tạng diệp

10.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm tân lương giải biểu ?

a)

Mạn kinh tử

b)

Bạch giới tử

c)

Cát căn

d)

Tang diệp

11.

Các vị nào sau đây thuộc nhóm ôn trung tán hàn ?

a)

Sinh khương

b)

Đinh hương

c)

Tiểu hồi

d)

Đại hồi

12.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm ôn trung khứ hàn ?

a)

Ngô thù du

b)

ích mẫu

c)

Liên kiều

d)

Đại hồi

13.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm hồi dương cứu nghịch ?

a)

Quế nhục

b)

Phụ tử

c)

Bán hạ

d)

Tam thất

14.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm tiêu đạo ?

a)

Mạch nha

b)

Sơn tra

c)

Mạch môn

d)

Thiên môn

15.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thanh nhiệt giải độc

a)

Kim Ngân hoa

b)

Thục địa

c)

Sinh địa

d)

Bồ công anh

e)

Xuyên tâm liên

16.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thanh nhiệt giải độc ?

a)

Hạ khô thảo

b)

Mẫu đơn

c)

Huyền sâm

d)

Xuyên tâm liên

e)

Long đởm

17.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thanh nhiệt giáng hỏa ?

a)

Hạ khô thảo

b)

Địa cốt bì

c)

Huyền sâm

d)

Tri mẫu

e)

Hoàng liên

18.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thanh nhiệt táo thấp ?

a)

Long đởm

b)

Địa cốt bì

c)

Thảo quyết minh

d)

Tri mẫu

e)

Hoàng liên

19.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thanh nhiệt lương huyết ?

a)

Long đởm

b)

Địa cốt bì

c)

Huyền sâm

d)

Chi tử

e)

Hoàng liên

20.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thanh nhiệt lương huyết ?

a)

Hạ khô thảo

b)

Địa cốt bì

c)

Sinh địa

d)

Hòe hoa

e)

Trắc bách diệp

21.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thuốc bổ khí ?

a)

Đỗ trọng

b)

Nhân sâm

c)

Bách hợp

d)

Ba kích

e)

Cam thảo

22.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thuốc bổ khí ?

a)

Đan sâm

b)

Đảng sâm

c)

Dâm dương hoắc

d)

Bạch truật

e)

Hoàng kỳ

23.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thuốc bổ khí ?

a)

Hoài sơn

b)

Thường sơn

c)

Mạch môn

d)

Quy bản

e)

Nhân sâm

24.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thuốc hành khí giải uất?

a)

Chỉ thực

b)

Thục địa

c)

Đương quy

d)

Hương phụ

e)

Bạch thược

25.

Chọn vị thuốc thuộc nhóm thuốc hành khí giải uất?

a)

Mộc hương

b)

Viễn chí

c)

Bạch thược

d)

Hậu phác

e)

Long nhãn

26.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc phá khí giáng nghịch ?

a)

Hương phụ

b)

Quế chi

c)

Thục địa

d)

Trần bì

e)

Thanh bì

27.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc phá khí giáng nghịch ?

a)

Sinh khương

b)

Thiên môn

c)

Bán hạ

d)

Mạch nha

e)

Trầm hương

28.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc tả hạ ?

a)

Địa hoàng

b)

Đại hoàng

c)

Hà thủ đô

d)

Mạch nha

e)

Tang bạch bì

29.

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc bổ huyết?

a)

Bạch thược

b)

Long nhãn

c)

Đương quy

d)

Xuyên khung

e)

Khương hoàng

30.

Nhóm thuốc bổ huyết gồm:

a)

Kỳ tử

b)

Sa sâm

c)

Bách hợp

d)

Đan sâm

e)

Hà thủ ô

31.

Nhóm thuốc hoạt huyết gồm:

a)

Ngưu tất

b)

Đào nhân

c)

Hồng hoa

d)

Đan sâm

e)

Xuyên khung

32.

Nhóm thuốc hoạt huyết gồm:

a)

Tam thất

b)

Đào nhân

c)

Khương hoàng

d)

Đan sâm

e)

Cốt toái bổ

33.

Nhóm thuốc phá huyết gồm:

a)

Tam thất

b)

Đào nhân

c)

Khương hoàng

d)

Đan sâm

e)

Cốt toái bổ

34.

Nhóm thuốc phá huyết gồm:

a)

Nga truật

b)

Đào nhân

c)

Hồng hoa

d)

Đan sâm

e)

Tam thất

35.

Nhóm thuốc phá huyết gồm:

a)

Nga truật

b)

Khương hoàng

c)

Hồng hoa

d)

Đan sâm

e)

Tô mộc

36.

Nhóm thuốc lương huyết chỉ huyết gồm:

a)

Tam thất

b)

Trắc bách diệp

c)

Ô tặc cốt

d)

Hòe hoa

e)

Cỏ nhọ nồi

37.

Nhóm thuốc khứ ứ chỉ huyết gồm:

a)

Tam thất

b)

Trắc bách diệp

c)

Ô tặc cốt

d)

Hòe hoa

e)

Cỏ nhọ nồi

38.

Nhóm thuốc kiện tỳ nhiếp huyết gồm:

a)

Tam thất

b)

Trắc bách diệp

c)

Ô tặc cốt

d)

Hòe hoa

e)

Cỏ nhọ nồi

39.

Nhóm thuốc chỉ huyết gồm:

a)

Tam thất

b)

Quy bản

c)

Ô tặc cốt

d)

Trắc bách diệp

e)

Bạch thược

40.

Nhóm thuốc bổ âm gồm:

a)

Kỳ tử

b)

Thỏ ty tử

c)

Quy bản

d)

Mạch môn

e)

Bạch thược

41.

Nhóm thuốc bổ âm gồm:

a)

Bách hợp

b)

Sa sâm

c)

Quy bản

d)

Cẩu tích

e)

Đỗ trọng

42.

Nhóm thuốc bổ dương gồm:

a)

Bách hợp

b)

Ba kích

c)

Quy bản

d)

Cẩu tích

e)

Đỗ trọng

43.

Nhóm thuốc bổ dương gồm:

a)

Lộc nhung

b)

Nhục thung dung

c)

Sa sâm

d)

Mạch môn

e)

Hòe hoa

44.

Nhóm thuốc bổ dương gồm:

a)

Dâm dương hoắc

b)

Tục đoạn

c)

Cốt khí củ

d)

Phá cố chi

e)

Cốt toái bổ

45.

Nhóm thuốc bổ dương gồm:

a)

Ba kích

b)

Bán hạ

c)

Cát cánh

d)

Hạnh nhân

e)

Tỳ bà diệp

46.

Nhóm thuốc cố sáp gồm:

a)

Sơn thù du

b)

Ngô thù du

c)

Kim anh tử

d)

Ngũ bội tử

e)

Ngũ vị tử

47.

Nhóm thuốc cố sáp gồm:

a)

Mẫu lệ

b)

Mẫu đơn

c)

Bạch giới tử

d)

Ngũ bội tử

e)

Ngưu bàng tử

48.

Nhóm thuốc cố sáp gồm:

a)

Kim anh tử

b)

Tang bạch bì

c)

Tiền hồ

d)

Hà thủ ô

e)

Bạch thược

49.

Nhóm thuốc hóa đàm hàn gồm:

a)

Bách bộ

b)

Hạnh nhân

c)

Cát cánh

d)

Bán hạ

e)

Hoắc hương

50.

Nhóm thuốc hóa đàm nhiệt gồm:

a)

Bách bộ

b)

Hạnh nhân

c)

Cát cánh

d)

Bán hạ

e)

Thiên trúc hoàng

51.

Nhóm thuốc hóa đàm nhiệt gồm:

a)

Trúc lịch

b)

Bạch thược

c)

Cát cánh

d)

Bán hạ

e)

Thiên trúc hoàng

52.

Nhóm thuốc pôn phế chỉ khái gồm:

a)

Bách bộ

b)

Hạnh nhân

c)

Cát cánh

d)

Bán hạ

e)

Thiên trúc hoàng

53.

Nhóm thuốc thanh phế chỉ khái gồm:

a)

Tiền hồ

b)

Hạnh nhân

c)

Bạch quả

d)

Bán hạ

e)

Thiên trúc hoàng

54.

Nhóm thuốc thanh phế chỉ khái gồm:

a)

Tang bạch bì

b)

Hạnh nhân

c)

Tỳ bà diệp

d)

Bán hạ

e)

Xuyên khung

55.

Vị thuốc nào thuộc nhóm thuốc bình suyễn

a)

Bạch thược

b)

Hạnh nhân

c)

Bạch quả

d)

Bán hạ

e)

Xuyên khung

56.

Vị thuốc nào thuộc nhóm dưỡng tâm an thần?

a)

Bạch thược

b)

Câu đằng

c)

Xương bồ

d)

Viễn chí

e)

Thiên ma

57.

Vị thuốc nào thuộc nhóm bình can tắt phong?

a)

Bạch thược

b)

Câu đằng

c)

Xương bồ

d)

Viễn chí

e)

Thiên ma

58.

Vị thuốc nào thuộc nhóm bình can tắt phong?

a)

Bá tử nhân

b)

Viễn chỉ

c)

Câu đằng

d)

Táo nhân

e)

Đào nhân

59.

Vị thuốc nào thuộc nhóm bình can tắt phong?

a)

Xương bồ

b)

Viễn chỉ

c)

Táo nhân

d)

Bá tử nhân

e)

Thiên ma

60.

Vị thuốc nào thuộc nhóm dưỡng tâm an thần?

a)

Bá tử nhân

b)

Viễn chỉ

c)

Câu đằng

d)

Táo nhân

e)

Đào nhân

61.

Vị thuốc nào thuộc nhóm dưỡng tâm an thần?

a)

Xương bồ

b)

Viễn chĩ

c)

Câu đằng

d)

Ngải tượng

e)

Đào nhân

62.

Vị thuốc nào thuộc nhóm trừ phong thấp?

a)

Ý dĩ

b)

Kim tiền thảo

c)

Trạch tả

d)

Mã tiền

e)

Thương truật

63.

Vị thuốc nào thuộc nhóm lợi thấp?

a)

Ý dĩ

b)

Kim tiền thảo

c)

Trạch tả

d)

Mã tiền

e)

Thương truật

64.

Vị thuốc nào thuộc nhóm trừ phong thấp?

a)

Tang bạch bì

b)

Khương hoạt

c)

Trạch tả

d)

Uy linh tiên

e)

Độc hoạt

65.

Vị thuốc nào thuộc nhóm trừ phong thấp?

a)

Tang ký sinh

b)

Hy thiêm

c)

Bạch truật

d)

Thiên niên kiện

e)

Sa nhân

66.

Vị thuốc nào thuộc nhóm lợi thấp?

a)

Mộc thông

b)

Hoắc hương

c)

Tang ký sinh

d)

Bạch phục linh

e)

Hy thiêm

67.

Vị thuốc nào thuộc nhóm lợi thấp?

a)

Tỳ giải

b)

Hoắc hương

c)

Sa nhân

d)

Xa tiền tử

e)

Thiên niên kiện

68.

Vị thuốc nào thuộc nhóm hóa thấp?

a)

Thương truật

b)

Hoắc hương

c)

Sa nhân

d)

Xa tiền tử

e)

Thiên niên kiện

69.

Vị thuốc nào thuộc nhóm hóa thấp?

a)

Thương truật

b)

Trạch tả

c)

Sa nhân

d)

Tỳ giải

e)

Cốt toái bổ

70.

Vị thuốc nào thuộc nhóm hóa thấp?

a)

Thương truật

b)

Nga truật

c)

Khương hoàng

d)

Tam thất

e)

Cốt toái bổ