wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 ÔN TẬP VỀ CHỦ NGỮ- VỊ NGỮ LỚP 4

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ thường do.... tạo thành.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ hoặc cụm danh từ

2.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

3.

Chủ ngữ của kiểu câu Ai làm gì? do loại từ ngữ nào tạo thành?

a)

Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành.

b)

Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành.

c)

Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.

d)

Chỉ có danh từ.

4.

Chủ ngữ trong câu "Nam giúp bà nhặt rau" là:

a)

nhặt rau

b)

c)

Nam

5.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là:

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

6.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

7.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

8.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

9.

Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì??

a)

Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.

b)

Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.

c)

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

d)

Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.

10.

Vị ngữ của câu sau là gì?

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

a)

Thắng

b)

nhanh nhẹn

c)

Thắng nhanh nhẹn

d)

nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến

11.

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? dùng để chỉ điều gì?

a)

Chỉ sự vật (người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hoá)

b)

Chỉ hoạt động

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất

12.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

13.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

14.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

15.

Hãy tìm câu kể Ai - làm gì trong những câu sau.

a)

Những chú chim họa mi đang thi nhau hót líu lo trong vườn.

b)

Tiếng hót líu lo của những chú chim họa mi vang khắp khu vườn.

16.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

17.

Chủ ngữ trong câu kể "Ai làm gì?" trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) ?

b)

Con gì?

c)

Cái gì?

d)

Ai

18.

Câu kể “Ai làm gì?” thường được dùng để làm gì?

a)

Giới thiệu đặc điểm, trạng thái của người hoặc vật

b)

Nêu giới thiệu về một sự vật.

c)

Kể lại hoặc miêu tả hoạt động, hành động của người hoặc sự vật

d)

Diễn tả cảm xúc, tình cảm của người viết

19.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? dùng để:

a)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

b)

Chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

c)

Giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

20.

Vị ngữ trong câu kể "Ai là gì?" được tạo thành bởi:

a)

danh từ/cụm danh từ

b)

động từ/cụm động từ

c)

tính từ/cụm tính từ

21.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì?

a)

Ba em thường đến công ty vào buổi sáng sớm.

b)

Những bông hoa hồng nhung rực rỡ như nữ hoàng trong ánh nắng.

c)

Cá voi xanh là loài động vật có vú sống ở biển.

22.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? dùng để:

a)

Giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

b)

Chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

c)

Nêu hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

23.

Vị ngữ trong câu kể "Ai thế nào?" được tạo thành bởi:

(được chọn nhiều đáp án)

a)

danh từ / cụm danh từ

b)

tính từ / cụm tính từ

c)

động từ / cụm động từ

d)

trạng ngữ chỉ nơi chốn

e)

trạng ngữ chỉ thời gian

24.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa ly là loài hoa mà ông của em rất yêu thích.

b)

Ông thường ngắm những bông hoa ly rồi kể cho em nghe nhiều câu chuyện hay.

c)

Thân hoa ly không to, nhỏ thôi, màu xanh đầy sức sống.

25.

Tìm chủ ngữ trong câu kể "Ai là gì" sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

26.

Tìm chủ ngữ trong câu kể "Ai là gì?" sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

Cần

b)

Cần trục

c)

Cần trục là

d)

Cần trục là cánh tay kì diệu

27.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.

28.

Tìm vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kỳ diệu của các chú công nhân.

a)

là cánh tay kỳ diệu của các chú công nhân.

b)

cánh tay kỳ diệu của các chú công nhân.

c)

của các chú công nhân.

d)

các chú công nhân.

29.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

30.

Chọn đáp án đúng nói về câu kể Ai là gì?

a)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Thế nào?

c)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì?

d)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Ở đâu?

31.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.

c)

Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?

d)

Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.

32.

Tác dụng của câu kể "Ai là gì?" là:

a)

Giới thiệu và nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

b)

Miêu tả hoạt động của một người, một vật nào đó.

c)

Miêu tả đặc điểm, tính chất của một người, một vật nào đó.

d)

Miêu tả trạng thái của một người, một vật nào đó.

33.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Cây thì rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.

b)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

c)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

34.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu:

Thầy cô giáo …………..

a)

là người giảng dạy, giáo dục cho học sinh

b)

là người kĩ sư tâm hồn

c)

là người lái đò thầm lặng

35.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận chính?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

36.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?

37.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

thế nào?

b)

làm gì?

c)

là gì?

38.

Chọn những đáp án đúng (nhiều đáp án):

a)

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)?

b)

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? do tính từ hoặc cụm tính từ tạo thành.

c)

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? do danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành.

39.

Câu kể “Ai thế nào?” thường dùng để làm gì?

a)

Kể về một hành động cụ thể của nhân vật trong truyện

b)

Miêu tả đặc điểm, trạng thái của người hoặc vật

c)

Chỉ thời gian xảy ra sự việc

d)

Kể lại một việc đã xảy ra trong quá khứ

40.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

41.

Vị ngữ thường đứng ở đâu trong một câu kể thông thường?

a)

Ở giữa câu

b)

Ở sau chủ ngữ

c)

Ở đầu câu

d)

Ở sau dấu phẩy

42.

Vị ngữ trong câu có thể do loại từ nào đảm nhiệm?

a)

Danh từ

b)

Động từ, danh từ, tính từ hoặc cụm từ danh từ, cụm động từ, cụm tính từ

c)

Động từ

d)

Tính từ

43.

Trong câu: Thân trống tròn trùng trục như cái chum sơn đỏ. Vị ngữ là:

a)

trùng trục như cái chum sơn đỏ

b)

như cái chum sơn đỏ

c)

tròn trùng trục như cái chum sơn đỏ

d)

Thân trống

44.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.