wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Destination B1 Unit 6

Total questions: 92

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
achieve (v)
a)
đạt được = get, attain, accomplish, earn, gain, acquire, obtain, secure
b)
(adj) hesitant = uncertain, unsure, indecisive, reluctant, undecided, in doubt, doubtful, skeptical, wavering
c)
do dự = be in two minds
d)
chấm điểm, điểm
2.
(n) achievement: thành tựu = attainment, acquirement, accomplishment, success
a)
thành công
b)
ý kiến về
c)
đơn giản
d)
(n) achievement: thành tựu = attainment, acquirement, accomplishment, success
3.
brain (n)
a)
não
b)
(adj) hesitant = uncertain, unsure, indecisive, reluctant, undecided, in doubt, doubtful, skeptical, wavering
c)
sự hướng dẫn
d)
im lặng
4.
clever (adj)
a)
học kỳ/ thuật ngữ
b)
thông minh = smart, intelligent, bright, sharp
c)
tiến bộ = get/ be better, improve, enhance, make headway, develop
d)
chỉ dẫn
5.
concentrate on (v)
a)
sự im lặng
b)
sự chỉ dẫn, sự tham khảo
c)
tập trung vào = focus on
d)
(adj) educated: có học, được ăn học đàng hoàng = cultured, well-read, literate >< unschooled, ignorant, illiterate
6.
consider (v)
a)
đối phó, đương đầu = handle, solve, face
b)
đỗ = overcome, get/ go through
c)
chắc chắn
d)
cân nhắc, xem xét = think about, ponder, assess, chew over, evaluate
7.
course (n)
a)
khóa học = curriculum
b)
trình độ chuyên môn
c)
thuộc về trí tuệ, tinh thần
d)
(adv) một cách im lặng
8.
degree (n)
a)
bắt đầu
b)
bằng cấp = qualification, cerificate, certification
c)
học về cái gì
d)
tìm kiếm = look for
9.
experience (v)
a)
tự hỏi
b)
trải nghiệm = undergo, encounter, face, confront, endure, tolerate
c)
chấm điểm, điểm
d)
kỹ năng
10.
experience (n)
a)
tẩy
b)
trí nhớ
c)
kinh nghiệm, trải nghiệm = wisdom
d)
đỗ = overcome, get/ go through
11.
expert (n), (adj)
a)
do dự = be in two minds
b)
chuyên gia = pro(s)
c)
(n) đài tưởng niệm
d)
ủng hộ ai/ cái gì = support
12.
fail (v)
a)
trượt
b)
gian lận
c)
trí nhớ
d)
(v) chỉ thị, hướng dẫn
13.
pass (v)
a)
thuộc về trí tuệ, tinh thần
b)
đỗ = overcome, get/ go through
c)
ý kiến về
d)
nền giáo dục
14.
guess (v)
a)
đoán = predict, forecast
b)
nhấn mạnh = emphasize
c)
(v) giáo dục
d)
ủng hộ ai/ cái gì = support
15.
hesitate (v)
a)
đỗ = overcome, get/ go through
b)
do dự = be in two minds
c)
đạt được = get, attain, accomplish, earn, gain, acquire, obtain, secure
d)
tìm kiếm = look for
16.
(adj) hesitant = uncertain, unsure, indecisive, reluctant, undecided, in doubt, doubtful, skeptical, wavering
a)
(adj) hesitant = uncertain, unsure, indecisive, reluctant, undecided, in doubt, doubtful, skeptical, wavering
b)
(v) phân chia
c)
tẩy
d)
khóa học = curriculum
17.
(n) hesitation
a)
(n) hesitation
b)
khóa học = curriculum
c)
sự im lặng
d)
(n) instructor: người hướng dẫn = mentor, teacher, guide, trainer, coach
18.
instruction (n)
a)
(n) instructor: người hướng dẫn = mentor, teacher, guide, trainer, coach
b)
phần đầu, lúc bắt đầu
c)
sự hướng dẫn
d)
tự hỏi
19.
(v) instruct = guide, teach, tutor, educate, coach, train
a)
có tài năng về
b)
chắc chắn
c)
(v) chỉ thị, hướng dẫn
d)
(v) instruct = guide, teach, tutor, educate, coach, train
20.
(n) instructor: người hướng dẫn = mentor, teacher, guide, trainer, coach
a)
(v) instruct = guide, teach, tutor, educate, coach, train
b)
(adv) một cách im lặng
c)
gian lận
d)
(n) instructor: người hướng dẫn = mentor, teacher, guide, trainer, coach
21.
make progress (v phr)
a)
tiến bộ = get/ be better, improve, enhance, make headway, develop
b)
(adj) đúng, chính xác
c)
tìm kiếm, tra cứu thông tin
d)
trí nhớ
22.
make sure (v phr)
a)
câu hỏi về
b)
chắc chắn
c)
nhầm lẫn cái gì với
d)
cân nhắc, xem xét = think about, ponder, assess, chew over, evaluate
23.
mark (v, n)
a)
(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ - memorable: đáng nhớ
b)
chấm điểm, điểm
c)
ý kiến về
d)
thông minh = smart, intelligent, bright, sharp
24.
mental (adj)
a)
thuộc về trí tuệ, tinh thần
b)
biết về cái gì
c)
do dự = be in two minds
d)
nhìn chung
25.
(n) mentality
a)
học thuộc lòng
b)
(n) mentality
c)
đối phó, đương đầu = handle, solve, face
d)
sự hướng dẫn
26.
qualification (n)
a)
gạch đi, gạch bỏ
b)
chắc chắn
c)
trình độ chuyên môn
d)
nhấn mạnh = emphasize
27.
remind (v)
a)
gợi nhớ, nhắc nhở
b)
do dự = be in two minds
c)
có tài năng về
d)
phần đầu, lúc bắt đầu
28.
report (v, n)
a)
bằng cấp = qualification, cerificate, certification
b)
thuộc về trí tuệ, tinh thần
c)
(n) sự dũng cảm = courage
d)
báo cáo
29.
revise (v)
a)
xé thành từng mảnh = tear down
b)
tập trung vào = focus on
c)
(v) phân chia
d)
ôn tập
30.
search (v,n)
a)
đơn giản
b)
nhấn mạnh = emphasize
c)
tìm kiếm = look for
d)
bằng cấp = qualification, cerificate, certification
31.
skill (n)
a)
đối phó, đương đầu = handle, solve, face
b)
kỹ năng
c)
giúp ai việc gì
d)
có tài năng về
32.
smart (adj)
a)
sự hướng dẫn
b)
thông minh
c)
khóa học = curriculum
d)
đọc to
33.
subject (n)
a)
môn học
b)
xé thành từng mảnh = tear down
c)
khóa học = curriculum
d)
thuộc về trí tuệ, tinh thần
34.
take/ sit an exam (v phr)
a)
(v) phân chia
b)
thi
c)
nền giáo dục
d)
gợi nhớ, nhắc nhở
35.
talented (adj)
a)
trải nghiệm = undergo, encounter, face, confront, endure, tolerate
b)
cân nhắc, xem xét = think about, ponder, assess, chew over, evaluate
c)
(v) sửa lại
d)
có năng khiếu, có tài = gifted, skillful, brilliant, master, competent, polished, proficient, accomplished
36.
term (n)
a)
ý kiến về
b)
học kỳ/ thuật ngữ
c)
(adj) đúng, chính xác
d)
có khả năng làm gì = be able to, can
37.
wonder (v)
a)
biết về cái gì
b)
tự hỏi
c)
(v) đơn giản hóa
d)
trình độ chuyên môn
38.
cross out (v)
a)
gạch đi, gạch bỏ
b)
tập trung vào = focus on
c)
tự hỏi
d)
thành công
39.
look up (v)
a)
thi
b)
tìm kiếm, tra cứu thông tin
c)
giúp ai việc gì
d)
sự im lặng
40.
point out (v)
a)
bắt đầu
b)
(adv) một cách im lặng
c)
nhấn mạnh = emphasize
d)
gợi nhớ, nhắc nhở
41.
read out (loud) (v phr)
a)
do dự = be in two minds
b)
tiếp tục = carry on, keep + V-ing
c)
(n) sự sửa chữa
d)
đọc to
42.
rip up (v phr)
a)
ví dụ = for example
b)
im lặng
c)
xé thành từng mảnh = tear down
d)
nhấn mạnh = emphasize
43.
rub out (v phr)
a)
môn học
b)
đoán = predict, forecast
c)
tẩy
d)
(n) achievement: thành tựu = attainment, acquirement, accomplishment, success
44.
turn over (v phr)
a)
lật (sách)
b)
môn học
c)
trí nhớ
d)
(n) sự hướng dẫn
45.
write down (v phr)
a)
môn học
b)
nhìn chung
c)
ủng hộ ai/ cái gì = support
d)
viết
46.
learn by heart
a)
đỗ = overcome, get/ go through
b)
phần đầu, lúc bắt đầu
c)
học thuộc lòng
d)
kỹ năng
47.
for instance
a)
học kỳ/ thuật ngữ
b)
ví dụ = for example
c)
đỗ = overcome, get/ go through
d)
phần đầu, lúc bắt đầu
48.
in conclusion
a)
sự hướng dẫn
b)
im lặng
c)
tóm lại
d)
nhầm lẫn cái gì với
49.
in fact
a)
thực tế
b)
đoán = predict, forecast
c)
người mới bắt đầu = starter, fresher, freshman, newbie
d)
đọc to
50.
in favour (of)
a)
não
b)
ủng hộ ai/ cái gì = support
c)
(adj) dũng cảm = courageous, fearless, bold, heroic
d)
sự chỉ dẫn, sự tham khảo
51.
in general
a)
nhìn chung
b)
(adv) một cách im lặng
c)
lật (sách)
d)
bằng cấp = qualification, cerificate, certification
52.
be capable of
a)
có khả năng làm gì = be able to, can
b)
do dự = be in two minds
c)
chỉ dẫn
d)
học thuộc
53.
be talented at
a)
ủng hộ ai/ cái gì = support
b)
do dự = be in two minds
c)
đối phó, đương đầu = handle, solve, face
d)
có tài năng về
54.
cheat at/in
a)
(adj) hesitant = uncertain, unsure, indecisive, reluctant, undecided, in doubt, doubtful, skeptical, wavering
b)
gian lận
c)
nhấn mạnh = emphasize
d)
(v) chỉ thị, hướng dẫn
55.
confuse st with
a)
(n) đài tưởng niệm
b)
nhầm lẫn cái gì với
c)
biết về cái gì
d)
(adj) đúng, chính xác
56.
continue with
a)
trượt
b)
ví dụ = for example
c)
tiếp tục = carry on, keep + V-ing
d)
nền giáo dục
57.
cope/ deal with
a)
(v) giáo dục
b)
sự đơn giản
c)
(adj) educated: có học, được ăn học đàng hoàng = cultured, well-read, literate >< unschooled, ignorant, illiterate
d)
đối phó, đương đầu = handle, solve, face
58.
help sb with sth
a)
giúp ai việc gì
b)
biết về cái gì
c)
(n) instructor: người hướng dẫn = mentor, teacher, guide, trainer, coach
d)
học kỳ/ thuật ngữ
59.
know about
a)
(n) đài tưởng niệm
b)
biết về cái gì
c)
xé thành từng mảnh = tear down
d)
sự chỉ dẫn, sự tham khảo
60.
learn about
a)
sự chỉ dẫn, sự tham khảo
b)
học về cái gì
c)
trải nghiệm = undergo, encounter, face, confront, endure, tolerate
d)
tự hỏi
61.
succeed in
a)
(n) sự dũng cảm = courage
b)
gian lận
c)
thành công
d)
ví dụ = for example
62.
an opinion about/of
a)
sự đơn giản
b)
(v) instruct = guide, teach, tutor, educate, coach, train
c)
đơn giản
d)
ý kiến về
63.
a question about
a)
(adj) không đúng
b)
(v) phân chia
c)
câu hỏi về
d)
trình độ chuyên môn
64.
beginner
a)
học về cái gì
b)
giúp ai việc gì
c)
người mới bắt đầu = starter, fresher, freshman, newbie
d)
(n) sự phân chia
65.
brave
a)
kỹ năng
b)
có tài năng về
c)
(adj) dũng cảm = courageous, fearless, bold, heroic
d)
(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ - memorable: đáng nhớ
66.
bravery
a)
(n) sự dũng cảm = courage
b)
(n) sự phân chia
c)
học thuộc lòng
d)
câu hỏi về
67.
educate
a)
(v) giáo dục
b)
giúp ai việc gì
c)
trượt
d)
(n) instructor: người hướng dẫn = mentor, teacher, guide, trainer, coach
68.
(adj) educated: có học, được ăn học đàng hoàng = cultured, well-read, literate >< unschooled, ignorant, illiterate
a)
(adj) educated: có học, được ăn học đàng hoàng = cultured, well-read, literate >< unschooled, ignorant, illiterate
b)
kỹ năng
c)
trải nghiệm = undergo, encounter, face, confront, endure, tolerate
d)
(n) achievement: thành tựu = attainment, acquirement, accomplishment, success
69.
education
a)
nền giáo dục
b)
bắt đầu
c)
cân nhắc, xem xét = think about, ponder, assess, chew over, evaluate
d)
sự chỉ dẫn, sự tham khảo
70.
divide
a)
(v) phân chia
b)
kinh nghiệm, trải nghiệm = wisdom
c)
học về cái gì
d)
chắc chắn
71.
division
a)
(n) đài tưởng niệm
b)
viết
c)
(n) sự phân chia
d)
(n) achievement: thành tựu = attainment, acquirement, accomplishment, success
72.
instruct
a)
thuộc về trí tuệ, tinh thần
b)
thực tế
c)
(v) chỉ thị, hướng dẫn
d)
kinh nghiệm, trải nghiệm = wisdom
73.
instructor
a)
người hướng dẫn
b)
thành công
c)
(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ - memorable: đáng nhớ
d)
môn học
74.
memory
a)
trí nhớ
b)
người hướng dẫn
c)
học thuộc
d)
có năng khiếu, có tài = gifted, skillful, brilliant, master, competent, polished, proficient, accomplished
75.
memorise
a)
kỹ năng
b)
chuyên gia = pro(s)
c)
biết về cái gì
d)
học thuộc
76.
memorial
a)
câu hỏi về
b)
(n) đài tưởng niệm
c)
(n) mentality
d)
sự hướng dẫn
77.
(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ - memorable: đáng nhớ
a)
tiến bộ = get/ be better, improve, enhance, make headway, develop
b)
(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ - memorable: đáng nhớ
c)
thông minh
d)
người mới bắt đầu = starter, fresher, freshman, newbie
78.
refer
a)
tự hỏi
b)
kỹ năng
c)
(v) giáo dục
d)
chỉ dẫn
79.
reference
a)
im lặng
b)
tiến bộ = get/ be better, improve, enhance, make headway, develop
c)
sự chỉ dẫn, sự tham khảo
d)
môn học
80.
silent
a)
(adj) hesitant = uncertain, unsure, indecisive, reluctant, undecided, in doubt, doubtful, skeptical, wavering
b)
im lặng
c)
(v) phân chia
d)
(v) đơn giản hóa
81.
silence
a)
giúp ai việc gì
b)
sự im lặng
c)
(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ - memorable: đáng nhớ
d)
tìm kiếm, tra cứu thông tin
82.
silently
a)
(adv) một cách im lặng
b)
tẩy
c)
chấm điểm, điểm
d)
đọc to
83.
simple
a)
báo cáo
b)
(v) chỉ thị, hướng dẫn
c)
đơn giản
d)
(n) sự hướng dẫn
84.
simplify
a)
(adj) thuộc kỷ niệm, để ghi nhớ - memorable: đáng nhớ
b)
(v) giáo dục
c)
bắt đầu
d)
(v) đơn giản hóa
85.
simplicity
a)
sự đơn giản
b)
thuộc về trí tuệ, tinh thần
c)
thành công
d)
chuyên gia = pro(s)
86.
begin (v)
a)
(n) sự hướng dẫn
b)
bắt đầu
c)
người hướng dẫn
d)
học kỳ/ thuật ngữ
87.
beginning (n)
a)
(n) hesitation
b)
kinh nghiệm, trải nghiệm = wisdom
c)
nhìn chung
d)
phần đầu, lúc bắt đầu
88.
correct
a)
khóa học = curriculum
b)
(v) sửa lại
c)
(n) instructor: người hướng dẫn = mentor, teacher, guide, trainer, coach
d)
sự đơn giản
89.
(adj) đúng, chính xác
a)
(n) sự sửa chữa
b)
(v) giáo dục
c)
ý kiến về
d)
(adj) đúng, chính xác
90.
corection
a)
viết
b)
đối phó, đương đầu = handle, solve, face
c)
(n) sự sửa chữa
d)
(adj) dũng cảm = courageous, fearless, bold, heroic
91.
incorrect
a)
(n) sự sửa chữa
b)
đoán = predict, forecast
c)
(n) hesitation
d)
(adj) không đúng
92.
instruction
a)
(n) sự hướng dẫn
b)
chấm điểm, điểm
c)
gạch đi, gạch bỏ
d)
phần đầu, lúc bắt đầu