wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tư bản và Địa tô

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động

2.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

b)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp nào đó

c)

Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

Là tăng quy mô tư bản xã hội nhưng không làm tăng quy mô tư bản cá biệt

3.

Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

a)

Địa chủ và công nhân nông nghiệp

b)

Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp

c)

Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau

d)

Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp

4.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại

b)

Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

c)

Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

d)

Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại

5.

Địa tô chênh lệch II là gì?

a)

Địa tô thu được trên đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

b)

Địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

c)

Địa tô thu được trên đất do vị trí đất gần nơi tiện thụ mà có

d)

Địa tô thu được trên đất có điều kiện giao thông mang lại

6.

Tư bản tài chính là gì?

a)

Là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp

b)

Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành

c)

Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính

d)

Là kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng

7.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?

a)

Căn cứ vào phạm vi sản xuất

b)

Căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

Căn cứ vào tính chất sản xuất

d)

Căn cứ vào nội dung sản xuất

8.

Chọn phương án sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu?

a)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều làm cho sản phẩm tăng lên

b)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào

c)

Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng

d)

Các phương án được nêu đều đúng

9.

Khẳng định sau đây là của ai? "...Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

Mác và Ph.Ănghen

d)

I.Lênin

10.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

b)

Những năm đầu thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 thế kỷ XIX

d)

Đầu thế kỷ XX

11.

Một trong những nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền. Chọn phương án sai

a)

Do sự đấu tranh quyết liệt của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới sự tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Do cạnh tranh gay gắt giữa các doanh nghiệp

d)

Do sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sản xuất

12.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

13.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Các nước giàu có

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

14.

Đặc trưng của hình thức tổ chức độc quyền Cartel (Các-ten)?

a)

Các xí nghiệp tư bản ký kết hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả sản xuất, sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán...

b)

Việc sản xuất, tiêu thụ hàng hóa đều do một ban quản trị điều hành

c)

Gồm các xí nghiệp lớn, thuộc các ngành nghề khác nhau liên kết lại

d)

Các xí nghiệp lớn chỉ góp vốn làm ăn mà không sản xuất, kinh doanh

15.

Tư bản tài chính chủ yếu thực hiện sự thống trị của mình thông qua:

a)

Lợi nhuận độc quyền

b)

Giá cả độc quyền

c)

Cho vay nặng lãi

d)

Chế độ tham dự

16.

Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm cơ bản của:

a)

Các nước giàu sang các nước nghèo

b)

Các nước nghèo sang các nước giàu

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

17.

Một trong hai hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu là:

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư trong nước

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Xuất khẩu lao động

18.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

Giúp nhà nước tư sản thâu tóm lợi nhuận của các nhà tư bản tư nhân

c)

Giúp nhà nước tư sản điều hòa được mâu thuẫn giai cấp trong xã hội

d)

Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa

19.

Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước bao gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường, quy luật thị trường, điều tiết của nhà nước

20.

Các tài phiệt (đầu sỏ tài chính, trùm tài chính) thực hiện sự thống trị kinh tế của mình thông qua:

a)

Chế độ tham dự

b)

Chế độ ủy nhiệm

c)

Kết hợp chế độ tham dự và chế độ ủy nhiệm

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

21.

Xuất khẩu hàng hóa là:

a)

Đưa hàng hóa ra trao đổi trên thị trường

b)

Đưa hàng hóa ra nước ngoài bán để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Đầu tư tiền mua hàng hóa ở nước ngoài

22.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Những ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh

b)

Những ngành nhanh thu được lợi nhuận

c)

Những ngành có công nghệ tiên tiến, hiện đại

d)

Những ngành thuộc kết cấu hạ tầng

23.

C.Mác đã dựa vào học thuyết nào để vạch rõ bản chất bóc lột của xã hội tư bản?

a)

Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết hình thái kinh tế-xã hội

d)

Học thuyết giá trị

24.

Giá trị hàng hóa sức lao động không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động

b)

Phí tổn đào tạo người lao động

c)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

d)

Chi phí đầu tư máy móc, công cụ lao động cho người lao động

25.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về?

a)

Cung và cầu các loại hàng hóa

b)

Lợi tức

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu nghạch

26.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là?

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản

c)

Là trung tâm tín dụng

d)

Là trung tâm thanh toán

27.

ủa tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, công ty con, công ty cháu

28.

Trong cùng một đơn vị thời gian, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động và cường độ lao động

29.

Chọn phương án đúng nhất về địa tô tuyệt đối:

a)

Địa tô có trên đất xấu nhất

b)

Địa tô có trên đất ở vị trí xa đường giao thông, thị trường

c)

Địa tô trên đất có điều kiện sản xuất khó khăn nhất

d)

Địa tô có trên tất cả các loại đất cho thuê

30.

Đâu là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự tích tụ và tập trung tư bản?

a)

Lao động xã hội

b)

Tích lũy tư bản

c)

Cải tiến kỹ thuật

d)

Tái cấu trúc hệ thống tài chính

31.

Trong tổ chức độc quyền Các-ten, các nhà tư bản độc lập về hoạt động gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Sản xuất và thương nghiệp

b)

Thuế quan mậu dịch

c)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng hàng hóa

d)

Lưu thông hàng hóa

32.

Mục đích hoạt động của hình thức độc quyền Xanh-đi-ca là gì?

a)

Ký hiệp nghị thoả thuận với nhau về giá cả, quy mô sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán

b)

Thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hoá với giá đắt nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

c)

Loại trừ các đối thủ cạnh tranh trong một ngành sản xuất

d)

Tự do định giá độc quyền ch

33.

Mục đích của xuất khẩu tư bản của các cường quốc tư bản nhằm?

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

b)

Để phát triển khoa học - kỹ thuật

c)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

d)

Chiếm đoạt lực lượng lao động của các nước nhập khẩu tư bản

34.

Các tổ chức độc quyền ở thời kỳ đầu thường chọn nơi nào để xuất khẩu tư bản?

a)

Tại chính quốc

b)

Tại các nước tư bản phát triển cao

c)

Các nước có nền kinh tế kém phát triển

d)

Các quốc gia đang xảy ra chiến tranh

35.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Các nhà tư bản trong tổ chức độc quyền chưa thỏa hiệp nhau

b)

Xã hội không thừa nhận các tổ chức độc quyền

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

d)

Cạnh tranh là một thông lệ trong chủ nghĩa tư bản

36.

Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến sự hình thành tư bản tài chính?

a)

Lượng tiền trong lưu thông hàng hóa quá lớn

b)

Xuất hiện tầng lớp giàu có trong xã hội tư bản

c)

Quá trình tích tụ và tập trung trong công nghiệp và các tổ chức ngân hàng

d)

Xuất hiện một số nhà tư bản trữ một lượng tiền tệ quá lớn

37.

Hoàn thiện luận điểm sau của Lênin: "Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do sự ... đã đạt đến mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời"

a)

Độc quyền

b)

Tập trung

c)

Thay đổi

d)

Phát triển

38.

Sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc để quốc đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nào đối với nhân loại?

a)

Hình thành chủ nghĩa khủng bố mang tính quốc tế

b)

Môi trường sinh thái bị phá hủy nghiêm trọng

c)

Nhân dân các nước trên thế giới trở nên mâu thuẫn nhau

d)

Chiến tranh thế giới

39.

Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Độc quyền làm cho cạnh tranh trở nên gay gắt hơn

b)

Độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh

c)

Độc quyền làm giảm sự cạnh tranh

d)

Độc quyền và cạnh tranh hoàn toàn độc lập với nhau

40.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước ra đời nhằm mục đích gì?

a)

Giúp nhà nước thâu tóm lợi nhuận các nhà tư bản

b)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

c)

Đẩy mạnh cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền tư nhân với nhau nhằm thu lợi nhuận

d)

Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa

41.

Nguyên nhân sâu xa của sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa tư bản độc quyền là?

a)

Mâu thuẫn giai cấp đối kháng gay gắt đến mức không thể điều hòa được

b)

Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

42.

Biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa nhà nước tư sản với các tổ chức độc quyền tư nhân

b)

Xuất khẩu tư bản chuyển từ nước tư bản phát triển sang các nước chậm phát triển

c)

Sự xuất hiện và thống trị của tư bản tài chính

d)

Sự phát triển mạnh của các tổ chức độc quyền trong ngân hàng

43.

Đóng góp tích cực và quan trọng nhất của chủ nghĩa tư bản đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nhân loại?

a)

Duy trì và phát triển chế độ tư hữu lên đỉnh cao

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền tư sản để quản lý xã hội

d)

Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

44.

Các cuộc chiến tranh xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XVII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX

45.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa:

a)

Sở hữu nhà nước với sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

Sở hữu nhà nước với sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản với nhau

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản với nhau

46.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị có biểu hiện mới thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật lợi nhuận bình quân

c)

Quy luật giá cả độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

47.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành nào?

a)

Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh, lợi nhuận cao

b)

Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh, ít lợi nhuận

c)

Ngành có tốc độ chu chuyển chậm, lợi nhuận cao

d)

Ngành thuộc kết cấu hạ tầng, kỹ thuật của nền kinh tế

48.

Nhà nước thường đầu tư vào các lĩnh vực nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, ít lợi nhuận

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, ít lợi nhuận

d)

Đầu tư vừa phải, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

49.

Theo Lênin, chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

50.

Xét về chủ thể xuất khẩu, thì xuất khẩu tư bản được chia thành:

a)

Xuất khẩu tư bản tư nhân và xuất khẩu tư bản nhà nước

b)

Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp

c)

Xuất khẩu tư bản trong nước và xuất khẩu tư bản nước ngoài

d)

Xuất khẩu tư bản ngắn hạn và dài hạn

51.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối và trao đổi

52.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Làm tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả

c)

Tạo ra một số thách thức đối với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia

d)

Tác động mạnh mẽ đến hội nhập chính trị

53.

WTO là từ viết tắt tên tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Diễn đàn hợp tác Á - Âu

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tổ chức thương mại thế giới

54.

Khu vực thương mại tự do ASEAN được viết tắt là gì?

a)

ASEAN

b)

AFTA

c)

ASEM

d)

APEC

55.

Diễn đàn hợp tác Á - Âu được viết tắt là gì?

a)

ASEAN

b)

AFTA

c)

ASEM

d)

APEC

56.

Quy luật giá trị được xem là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

57.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Chủ đạo

b)

Nòng cốt

c)

Động lực quan trọng

d)

Nền tảng vững chắc

58.

Ở Việt Nam tổ chức nào lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản

c)

Quôc hội

d)

Chính phủ

59.

Tổ chức nào quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế chính sách... ở Việt Nam?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản

c)

Bộ Công thương

d)

Bộ Tài chính

60.

Những hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm dân cư có thu nhập thấp gặp rủi ro trong cuộc sống nhằm?

a)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế của xã hội

b)

Tăng cường uy tín của Nhà nước

c)

Giảm bớt sự phân hóa giàu nghèo và sự bất bình đẳng

d)

Ổn định chính trị xã hội

61.

Thực hiện tiến bộ công bằng xã hội có nghĩa là:

a)

Điều tiết thu nhập, an sinh xã hội, phúc lợi xã hội tạo tiền đề cần thiết để mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội

b)

Cào bằng, bình quân các lợi ích

c)

Chia đều các nguồn lực và của cải làm ra bất chấp chất lượng, hiệu quả và mức đóng góp

d)

Dồn toàn bộ mọi nguồn lực cho sự phát triển xã hội vượt quá khả năng của nền kinh tế

62.

Đâu không phải là lý do cần thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ

b)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đầy đủ

c)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

d)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ra đời sau nên chưa theo kịp các thể chế kinh tế thị trường khác

63.

Có mấy nội dung cần phải thực hiện để hoàn thiện thể chế và sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

3 nội dung

b)

5 nội dung

c)

7 nội dung

d)

9 nội dung

64.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để có cách hiểu đúng về lợi ích kinh tế? Lợi ích kinh tế là lợi ích ......, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Vật chất

d)

Tinh thần

65.

Kinh tế là lợi ích ......, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Vật chất

d)

Tinh thần

66.

Xét về bản chất, lợi ích kinh tế phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh mục đích và động cơ các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

b)

Phản ánh nguồn gốc các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

c)

Phản ánh cơ sở và động lực các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

d)

Phản ánh tiêu chuẩn các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

67.

Về biểu hiện, lợi ích kinh tế trước hết của chủ doanh nghiệp sẽ là gì?

a)

Tiền công

b)

Lợi nhuận

c)

Thương hiệu

d)

Chất lượng sản phẩm

68.

Ai là tác giả của câu nói sau? "Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được"

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lê nin

d)

Hồ Chí Minh

69.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, hình thức nào sau đây được xem là cơ sở, nền tảng của các hình thức lợi ích khác?

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích nhóm

c)

Lợi ích cộng đồng

d)

Lợi ích xã hội

70.

Có mấy nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

2 nhân tố

b)

3 nhân tố

c)

4 nhân tố

d)

5 nhân tố

71.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế, nhân tố nào biểu hiện sự tác động mạnh mẽ và nhiều chiều đến lợi ích kinh tế của các chủ thể?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất xã hội

b)

Địa vị các chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

72.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khẳng định sau đây của Ph.Ăngghen: "Ở đâu không có ...... chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được"

a)

Mục tiêu

b)

Lợi ích

c)

Định hướng

d)

Nguyên tắc

73.

Đảng ta quan niệm kinh tế hàng hóa có những mặt tích cực cần vận dụng cho xây dựng chủ nghĩa xã hội từ kỳ đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

74.

Kỳ đại hội nào Đảng ta đã khẳng định: "Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản"?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội XI

75.

Cơ sở sâu xa cho sự hình thành sở hữu hiện thực, trước hết xuất phát từ quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình sản xuất hàng hóa

b)

Quá trình tích lũy hàng hóa

c)

Quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội

d)

Quá trình lưu thông xã hội

76.

Sở hữu bao hàm những nội dung nào sau đây?

a)

Nội dung kinh tế và nội dung chính trị

b)

Nội dung chính trị và nội dung pháp lý

c)

Nội dung kinh tế và nội dung pháp lý

d)

Nội dung kinh tế và nội dung xã hội

77.

Từ nào sau đây diễn đạt vai trò của kinh tế nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Chủ đạo

b)

Nòng cốt

c)

Quan trọng

d)

Nền tảng

78.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế hộ gia đình

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế nhà nước

79.

Thành phần kinh tế nào sau đây được xem là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

80.

Đâu không phải là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?

a)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận

b)

Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

Các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế

d)

Các cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội

81.

Về biểu hiện, lợi ích kinh tế trước hết của người lao động là gì?

a)

Tiền công

b)

Phúc lợi xã hội

c)

Bồi dưỡng nâng cao trình độ

d)

Chế độ ưu đãi

82.

Theo Ph.Ăngghen những quan hệ kinh tế của một xã hội nhất định biểu hiện trước hết dưới hình thái nào sau đây?

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Lợi ích

d)

Thị trường

83.

Trong các luận điểm sau, đâu không phải là vai trò của lợi ích kinh tế?

a)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế - xã hội

b)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các hoạt động kinh tế - xã hội

c)

Lợi ích kinh tế là mục tiêu hàng đầu của các chủ thể kinh tế - xã hội

d)

Lợi ích kinh tế là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

84.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện quan điểm sau của C.Mác: "Cội nguồn phát triển của xã hội không phải là quá trình nhận thức, mà là các quan hệ của đời sống vật chất, tức là các lợi ích ...... của con người"

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Kinh tế

d)

Cá nhân

85.

"Đổi mới phải luôn quán triệt quan điểm "dân là gốc", vì lợi ích của nhân dân, dựa vào nhân dân, phát huy vai trò làm chủ, tinh thần trách nhiệm, sức sáng tạo và mọi nguồn lực của nhân dân; phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc". Quan điểm trên của Đảng Cộng sản Việt Nam trong văn kiện Đại hội XII nói về nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc lợi ích của tập thể

b)

Nguyên tắc lợi ích vì dân

c)

Nguyên tắc lấy dân làm gốc

d)

Nguyên tắc ngoại giao nhân dân

86.

Mâu thuẫn về lợi ích trong lĩnh vực nào sau đây được xem là cội nguồn của các xung đột xã hội?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

87.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế thì việc phát triển nhân tố nào trở thành nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của các quốc gia?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Phát triển địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Phát triển chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Phát triển hộ

88.

Nội dung nào sau đây không diễn đạt lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động với nhau

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động với nhau

d)

Quan hệ lợi ích giữa người sản xuất và người tiêu dùng

89.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để diễn đạt ý đúng: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thì kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân được xác định là ....... để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ.

a)

Chủ đạo

b)

Quan trọng

c)

Nòng cốt

d)

Quyết định

90.

Tổ chức quan trọng nhất bảo vệ quyền lợi của người lao động là?

a)

Hội liên hiệp thanh niên

b)

Mặt trận tổ quốc

c)

Công đoàn

d)

Hội liên hiệp phụ nữ

91.

Mối quan hệ về lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động được biểu hiện như thế nào?

a)

Là mối quan hệ gắn bó chặt chẽ, thống nhất với nhau

b)

Là mối quan hệ chặt chẽ, vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau

c)

Là mối quan hệ đối lập, mâu thuấn với nhau

d)

Là mối quan hệ cân bằng, song hành nhưng có mặt đối lập với nhau

92.

Sự thống nhất và mâu thuẫn về lợi ích kinh tế giữa những người sử dụng lao động được biểu hiện tập trung ở yếu tố nào sau đây?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Tỷ suất lợi nhuận

93.

Để đảm bảo sự thống nhất giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội cần phải thực hiện?

a)

Đảm bảo lợi ích cá nhân trước hết

b)

Chỉ cần tôn trọng lợi ích xã hội

c)

Chống "lợi ích nhóm" và "nhóm lợi ích" tiêu cực

d)

Đặt lợi ích nhóm lên hàng đầu

94.

Chọn câu trả lời sai khi đề cập đến phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích chủ yếu?

a)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nhu cầu cá nhân

b)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường

c)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước

d)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo vai trò của các tổ chức xã hội

95.

Chọn câu trả lời sai về vai trò của nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích?

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế

b)

Tập trung vào việc nâng cao lợi ích cá nhân

c)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội

d)

Giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

96.

Để tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế trước hết cần phải làm gì?

a)

Giữ vững ổn định về chính trị

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục

c)

Phát triển khoa học công nghệ

d)

Tăng cường hội nhập quốc tế

97.

Đâu là những điều kiện vật chất để thực hiện ngày càng đầy đủ sự công bằng xã hội trong phân phối?


a)

Nâng cao địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

b)

Nhà nước phải đưa ra được các chính sách phù hợp với nhu cầu của nền kinh tế trong từng giai đoạn phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất, phát triển khoa học - công nghệ để nâng cao thu nhập cho các chủ thể kinh tế

d)

Xây dựng môi trường pháp luật thông thoáng, bảo vệ được lợi ích chính đáng của các chủ thể kinh tế trong và ngoài nước

98.

Để chống lại các hình thức thu nhập bất hợp pháp, bảo đảm hài hòa các lợi ích kinh tế trước hết cần phải làm gì?

a)

Có bộ máy nhà nước liêm chính, có hiệu lực

b)

Nhà nước cần thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo

c)

Đẩy mạnh các hoạt động nhân đạo, từ thiện, giúp đỡ người nghèo

d)

Chú trọng các chính sách ưu đãi xã hội

99.

Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là gì?


a)

Phải giải quyết kịp thời, đảm bảo lợi ích hài hòa giữa các bên

b)

Phải thường xuyên quan tâm phát hiện mâu thuẫn và chuẩn bị chu đáo các giải pháp đối phó

c)

Phải có sự tham gia hòa giải của các tổ chức xã hội có liên quan, đặc biệt là nhà nước

d)

Phải có sự tham gia của các bên liên quan, có nhân nhượng và phải đặt lợi ích đất nước lên trên hết

100.

Chức năng nào của tiền tệ không đòi hỏi có tiền vàng?


a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Các phương án được nêu đều đúng

101.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?


a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

102.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

103.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Là tiền đề cho hội nhập về văn hóa

b)

Gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài

c)

Dẫn đến phân phối không công bằng lợi ích

d)

Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt

104.

Chọn phương án đúng:


a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Các phương án được nêu đều đúng

105.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào đã tạo ra những tiến bộ vượt bậc trong giao thông vận tải và thông tin liên lạc?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

106.

“...trongquátrìnhthốngtrịgiaicấpchưađầymộtthếkỷ,đãtạoranhữnglựclượng nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại”. Giai cấp thống trị được C.Mác và Ph.Ăngghen nhắc tới trong nhận xét trên là giai cấp nào?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp địa chủ

107.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào đã đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sản xuất thúc đẩy chủ nghĩa tư bản chuyển biến từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền làm gia tăng mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản trong giai đoạn này?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

108.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn chỉnh khái niệm sau: Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động ...... là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao


a)

Chân tay

b)

Trí óc

c)

Giản đơn

d)

Thủ công

109.

Đâu không phải là một trong ba mô hình công nghiệp hóa tiêu biểu trên thế giới?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô cũ

c)

Mô hình công nghiệp hóa định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs)

110.

Nhân tố quyết định sự thắng lợi của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội mà Đảng và Nhân dân ta đã lựa chọn là?

a)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

b)

Tăng cường giao lưu văn hóa

c)

Sự ổn định chính trị

d)

Sự đoàn kết của các giai cấp tầng lớp

111.

Để xây dựng nền kinh tế có tính độc lập tự chủ cao, theo Lênin cần phải ưu tiên nội dung nào sau đây?

a)

ưu tiên phát triển tư liệu sản xuất

b)

Ưu tiên nâng cao trình độ người lao động

c)

Ưu tiên cải thiện chất lượng đối tượng lao động

d)

Ưu tiên đầu tư cho các quan hệ sản xuất

112.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào giữ vị trí quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu ngành

b)

Cơ cấu vùng

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu độ tuổi lao động

113.

Quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay trước hết cần ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?


a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp cơ khí

c)

Công nghiệp điện tử

d)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

114.

Có mấy biện pháp Việt Nam phải thực hiện để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

3 biện pháp

b)

4 biện pháp

c)

5 biện pháp

d)

6 biện pháp

115.

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

a)

1993

b)

1995

c)

1996

d)

1998

116.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

1995

b)

1998

c)

2007

d)

2009

117.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khái niệm về hội nhập kinh tế quốc tế: “Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia đó là thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các ...... quốc tế chung”


a)

Nguyên tắc

b)

Thoả thuận

c)

Pháp luật

d)

Chuẩn mực

118.

Toàn cầu hóa trên phương diện nào sau đây được xem là xu thế nổi trội nhất, vừa là trung tâm, vừa là cơ sở và động lực thúc đẩy toàn cầu hóa ở các lĩnh vực khác?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

119.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khái niệm về cách mạng công nghiệp? Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về chất trình độ của ...... trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển năng suất lao động cao hơn hẳn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kỹ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Tư liệu lao động

d)

Đối tượng lao động

120.

Cách mạng công nghiệp lần thứ Nhất diễn ra vào thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI

b)

Đầu thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII

c)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

d)

Nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

121.

Cách mạng công nghiệp lần thứ Ba diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

b)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

c)

Nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Thập niên 60 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

122.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Nhất là gì?


a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa cao, chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện cơ khí và sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hóa sản xuất

d)

Sự xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, in 3D...

123.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Hai là gì?



a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa cao, chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện cơ khí và sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hóa sản xuất

d)

Sự xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, in 3D...

124.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Tư là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

d)

Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, in 3D...

125.

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa cao, chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện cơ khí và sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất. Đây là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

126.

Phương pháp quản lý sản xuất tiên tiến của H.Ford và Taylor được ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

127.

Hệ thống mạng, máy tính cá nhân, thiết bị điện tử sử dụng công nghệ số và robot công nghiệp xuất hiện từ cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

128.

Các cuộc cách mạng công nghiệp xuất hiện đều có những nội dung cốt lõi về yếu tố nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ lao động

d)

Tư liệu lao động

129.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào sau đây đã làm gia tăng mâu thuẫn giữa các nước tư bản phát triển từ đó dẫn đến cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) và cuộc chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) đòi phân chia lại thuộc địa?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

130.

Cuộc cách mạng nào sau đây đã tạo điều kiện để chuyển biến nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

131.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào sau đây sẽ có sự hợp nhất về công nghệ từ đó xóa bỏ ranh giới giữa các lĩnh vực kỹ thuật số, vật lý và sinh học?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

132.

Thách thức lớn nhất mà các quốc gia phải đối diện trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ Tư là gì?

a)

Sức ép cạnh tranh và thích ứng rất lớn

b)

Khoảng cách phát triển về lực lượng sản xuất

c)

Nạn thất nghiệp và phân hóa thu nhập gay gắt

d)

Sự thiếu hụt về tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường

133.

Sự thích ứng hiệu quả với những tác động mới của cách mạng công nghiệp lần thứ Tư được xác định là nhiệm của ai?

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Toàn dân

d)

Các tổ chức kinh tế

134.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển tiêu biểu là của nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Liên Xô

135.

Công nghiệp hóa ở nước Anh được bắt đầu từ ngành nào?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp chế biến

d)

Công nghiệp giải trí

136.

Công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển diễn ra trong thời gian bao lâu?

a)

10 - 20 năm

b)

20 - 30 năm

c)

30 - 50 năm

d)

60 - 80 năm

137.

Nguồn vốn để công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu là do?

a)

Huy động những nguồn lực to lớn trong xã hội

b)

Vận động từ quần chúng nhân dân

c)

Bóc lột lao động làm thuê

d)

Nguồn viện trợ từ các nước phát triển

138.

Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô cũ bắt đầu từ năm nào?

a)

1917

b)

1930

c)

1945

d)

1960

139.

Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô cũ thường ưu tiên phát triển ngành nào?

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp dệt

d)

Công nghiệp cơ khí, chế tạo máy

140.

Quá trình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) diễn ra khoảng bao nhiêu năm?

a)

10 - 20 năm

b)

20 - 30 năm

c)

30 - 50 năm

d)

60 - 80 năm

141.

Đâu không phải là đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

b)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tiểu nông

c)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và Việt Nam đang tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

142.

Nội dung quan trọng hàng đầu để thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì?

a)

Thực hiện tạo lập các điều kiện cần thiết trên tất cả các mặt của đời sống xã hội

b)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

d)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

143.

Thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại không bao hàm nội dung nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

b)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

c)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Xây dựng chiến lược phát triển nền kinh tế tri thức và đảm bảo về an ninh quốc phòng

144.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và ứng dụng khoa học công nghệ mới, hiện đại đòi hỏi phải được tiến hành như thế nào?

a)

Tiến hành từng bước, tuần tự ở tất cả các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

b)

Tiến hành đồng bộ, cân đối ở tất cả các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

c)

Tiến hành đồng bộ, cân đối ở tất cả các lĩnh vực kinh tế

d)

Tiến hành nhanh chóng, hiệu quả ở tất cả các ngành, các vùng kinh tế

145.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hiệu quả chính là?

a)

Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ trong GDP

b)

Tăng tỷ trọng ngành dịch vụ, giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp trong GDP

c)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp trong GDP

d)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và nông nghiệp, giảm tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP

146.

Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích xã hội, lợi ích doanh nghiệp

147.

Chọn câu trả lời sai khi đề cập đến những đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?

a)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất gián tiếp

b)

Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi

c)

Nguồn nhân lực nhanh chóng được tri thức hóa

d)

Mọi hoạt động đều có liên quan đến vấn đề toàn cầu hóa kinh tế

148.

Mục tiêu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân ở nước ta là nhằm?

a)

hát triển kinh tế - xã hội

b)

Nâng cao vị thế trên trường quốc tế

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Đảm bảo chất lượng cuộc sống

149.

Để thích ứng với các mạng công nghiệp lần thứ tư, công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam phải như thế nào? Chọn câu trả lời sai

a)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo

b)

Nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0

d)

Duy trì nền kinh tế ổn định, tăng cường nhờ hỗ trợ từ các nước phát triển

150.

Trong số các nội dung sau đây, nội dung nào không biểu thị cho các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Tích cực chủ động hội nhập quốc tế

b)

Phát triển hợp lý các vùng lãnh thổ

c)

Phát triển ngành nông nghiệp theo hướng phát huy lợi thế về tài nguyên thiên nhiên

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

151.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông

b)

Cải tạo, mở rộng, nâng cấp và xây dựng mới có trọng điểm kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội tạo điều kiện để thu hút đầu tư trong và ngoài nước

c)

Phát huy lợi thế trong nước để phát triển nông nghiệp

d)

Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao