wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi: Cơ sở đo lường, sai số và xử lý sai số

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong đo lường điện tử, kết quả phép đo là dạng tín hiệu gì?

a)

Tất cả phương án trên.

b)

Tín hiệu tương tự.

c)

Tín hiệu số.

d)

Tín hiệu điện.

2.

Sử dụng vôn kế để đo điện áp thì đó là phương pháp đo gì?

a)

Phương pháp đo trực tiếp.

b)

Phương pháp đo gián tiếp.

c)

Phương pháp đo thống kê.

d)

Phương pháp đo tương quan.

3.

Sử dụng vôn kế và ampe kế để tính công suất của một bóng đèn điện thì ta sử dụng những phép đo gì?

a)

Phương pháp đo gián tiếp.

b)

Phương pháp đo trực tiếp.

c)

Phương pháp đo thống kê.

d)

Phương pháp đo tương quan.

4.

Giả sử có một đồng hồ đo bị lỗi khiến cho kết quả đo xuất hiện sai số liên tục (sai số < 10%), để đo được giá trị một nguồn điện không đổi thì ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp đo thống kê.

b)

Phương pháp đo trực tiếp.

c)

Phương pháp đo gián tiếp.

d)

Phương pháp đo tương quan.

5.

Phương pháp đo tương quan dùng để đo các quá trình phức tạp, cần ít nhất bao nhiêu phép đo cho phương pháp này?

a)

Cần ít nhất 2 phép đo.

b)

Cần ít nhất 1 phép đo.

c)

Cần ít nhất 3 phép đo.

d)

Cần ít nhất 4 phép đo.

6.

Thế nào là mẫu và chuẩn của đo lường?

a)

Mẫu là phương tiện đo lường với độ chính xác cao, chuẩn là mẫu có cấp độ chính xác cao nhất.

b)

Mẫu và chuẩn là được lấy từ Viện tiêu chuẩn đo lường Việt Nam.

c)

Mẫu và chuẩn là phương tiện đo.

d)

Mẫu và chuẩn là vật do của Việt Nam.

7.

Mẫu và chuẩn thuộc phương tiện đo lường nào sau đây?

a)

Cả ba phương án đều đúng.

b)

Phương tiện đo đơn giản.

c)

Phương tiện đo phức tạp.

d)

Phương tiện đo lai ghép.

8.

Thế nào là phương pháp đo trực tiếp?

a)

Đo trực tiếp bằng dụng cụ đo thích hợp.

b)

Đo thông qua một số thông số khác.

c)

Suy luận trực tiếp từ tham số liên quan.

d)

Tương quan trực tiếp từ tham số tương quan.

9.

Thế nào là phương pháp đo lường gián tiếp?

a)

Đo thông qua một thông số khác hoặc suy luận từ thông số trực tiếp khác.

b)

Đo trực tiếp bằng dụng cụ đo thích hợp.

c)

Thay thế từ tham số khác.

d)

Theo hiệu số của các tham số liên quan.

10.

Sai số có những nguyên nhân nào?

a)

Cả ba phương án đều đúng.

b)

Nguyên nhân chủ quan.

c)

Nguyên nhân khách quan.

d)

Nguyên nhân do phương pháp đo.

11.

Thế nào là sai số tương đối chân thực?

a)

Là giá trị tuyệt đối của tỷ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị thực của đại lượng đo.

b)

Là hiệu kết quả chân thực và giá trị đo.

c)

Là giá trị tuyệt đối của tỷ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị đo được của đại lượng đo.

d)

Là giá trị tuyệt đối của tỷ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị đo được của đại lượng đo.

12.

Thế nào là sai số ngẫu nhiên?

a)

Do các yếu tố bất thường không có quy luật vận động.

b)

Do các yếu tố thường xuyên hay yếu tố có tính quy luật tác động.

c)

Do điều kiện khí hậu thời tiết khí đo không đúng với điều kiện tiêu chuẩn theo quy định được khuyến nghị bởi các tổ chức đo lường.

d)

Do người đo thường chọn kết quả đo ngẫu nhiên trong quá trình đo.

13.

Những phát biểu nào sau đây thuộc về sai số ngẫu nhiên (chọn hai ý đúng)?

a)

Do các yếu tố môi trường, thời tiết, khí hậu biến đổi bất ổn, người đo thiếu chu đáo khi đo và dụng cụ đo sai hỏng đột ngột ngẫu nhiên gây ra.

b)

Do các yếu tố tự nhiên có quy luật vận động.

c)

Do máy đo không có độ chính xác cao.

d)

Do phương pháp đo không hoàn hảo.

14.

Công thức nào sau đây biểu thị sai số tương đối danh định?

a)

δdd = abs(ΔX/Xđo)*100%.

b)

ΔX = Xđo − Xthực.

c)

δđ = abs(ΔX/Xthực)*100%.

d)

qsd = abs(ΔX/Xđm)*100%.

15.

Công thức nào sau đây biểu thị sai số tuyệt đối?

a)

ΔX = Xđo − Xthực.

b)

δdd = abs(ΔX/Xđo)*100%.

c)

δđ = abs(ΔX/Xthực)*100%.

d)

qsd = abs(ΔX/Xđm)*100%.

16.

Cấp chính xác của thiết bị đo là gì?

a)

Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo.

b)

Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được.

c)

Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo.

d)

Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo.

17.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

a)

Dụng cụ đo.

b)

Người thực hiện phép đo.

c)

Đại lượng cần đo.

d)

Môi trường.

18.

Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Người thực hiện phép đo.

c)

Đại lượng cần đo.

d)

Môi trường.

19.

Nếu các thiết bị có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:

a)

Nhỏ hơn phép đo gián tiếp.

b)

Lớn hơn phép đo gián tiếp.

c)

Bằng phép đo gián tiếp.

d)

Tất cả đều sai.

20.

Dùng một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

5%.

b)

10%.

c)

1%.

d)

2%.

21.

Phương pháp nào dùng để loại trừ nguyên nhân sai số do khách quan?

a)

Cần sử dụng dụng cụ đo chính xác đã được kiểm thử và môi trường đo hoàn hảo tránh bị can nhiễu.

b)

Cần sử dụng dụng cụ đo có độ chính xác kém và môi trường đo nhiều biến động nhiễu.

c)

Cần sử dụng người đo thành thạo trong thao tác và phương pháp đo hợp lý về mặt cơ sở lý thuyết.

d)

Cần sử dụng người đo không thành thạo phương pháp đo.

22.

Những đặc điểm nào sau đây là đúng đối với sai số do khách quan (chọn hai ý đúng)?

a)

Đại lượng đo bị can nhiễu bên ngoài.

b)

Dụng cụ đo rất hoàn hảo.

c)

Dụng cụ đo không phụ thuộc vào nhà sản xuất.

d)

Do người đo thiếu trung thực khi đo.

23.

Cách khắc phục nguyên nhân sai số hệ thống (chọn hai ý đúng)?

a)

Chọn phương pháp đo hợp lý trong môi trường lý tưởng theo khuyến nghị của các tổ chức đo lường.

b)

Chọn đo thống kê và dụng cụ đo hoàn hảo.

c)

Chọn dụng cụ đo không cần độ chính xác cao và không cần kiểm định thường xuyên.

d)

Chọn đo từ xa và gián tiếp với môi trường lý tưởng theo khuyến nghị của các tổ chức đo lường.

24.

Để giảm thiểu sai số ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Không loại trừ được mà chỉ có thể định lượng được giá trị sai số bằng cách đo nhiều lần và xử lý bằng lý thuyết xác suất thống kê.

b)

Không loại trừ được mà chỉ có thể sử dụng dụng cụ và máy đo chính xác cùng phương pháp đo hợp lý.

c)

Có thể loại trừ được hoàn toàn bằng cách thiết lập phương pháp đo hợp lý và dụng cụ đo chính xác.

d)

Có thể loại trừ được nhờ cách đo trực tiếp.

25.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên.

b)

Cải tiến phương pháp đo.

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần.

d)

Khắc phục môi trường.

26.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên dùng phương pháp:

a)

Thực hiện phép đo nhiều lần.

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên.

c)

Cải tiến phương pháp đo.

d)

Tất cả đều sai.

27.

Sai số tuyệt đối là:

a)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được.

b)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức.

c)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được.

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được.

28.

Sai số tương đối là:

a)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực.

b)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức.

c)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức.

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được.

29.

Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:

a)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực.

b)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức.

c)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức.

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được.

30.

Một ampe kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo dòng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng cần đo là?

a)

9,7÷10,3 A.

b)

9÷11 A.

c)

9,3÷10,3 A.

d)

9,7÷10,7 A.

31.

Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Độ phức tạp của thiết bị đo.

c)

Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo.

d)

Tính ổn định.

32.

Nếu định nghĩa độ nhạy của phương tiện đo:

a)

Tỷ số độ biến thiên của đầu ra của phương tiện đo với độ biến thiên đại lượng đầu vào.

b)

Tỷ số độ biến thiên của tín hiệu đầu vào trên đầu ra của đại lượng đo.

c)

Phạm vi thang đo được giới hạn bởi giá trị cuối thang đo.

d)

Mức độ chia thang nhỏ nhất của phương tiện đo mà có thể phân biệt bởi mắt người.

33.

Một điện trở 10 kΩ với dung sai 5% được mắc song song với một điện trở 5 kΩ với dung sai 10%. Dung sai cho khối trở song song là bao nhiêu? (chọn đáp án gần đúng nhất)

a)

8,33%.

b)

5%.

c)

6,67%.

d)

10%.

34.

Cho một dòng điện 10 A đi qua một điện trở 10 Ω. Điện trở và dòng điện có sai số 5%. Chênh lệch tối đa của phép đo công suất với giá trị lý thuyết là:

a)

≈ 157 W.

b)

≈ 102 W.

c)

≈ 50 W.

d)

Tất cả đáp án đều sai.

35.

Để xác định giá trị của một cuộn cảm, người ta tiến hành 5 lần đo và thu được lần lượt các kết quả: 20,50 mH; 21,35 mH; 21,25 mH; 14,75 mH; 20,75 mH. Xác suất tin cậy là 0,9 và ts = 2,13. Kết quả đánh giá là:

a)

19,72 ± 2,7 mH.

b)

19,27 ± 7,2 mH.

c)

17,92 ± 2,9 mH.

d)

17,29 ± 9,2 mH.

36.

Để xác định giá trị của một điện trở, người ta tiến hành 7 lần đo với các kết quả: 50Ω; 47Ω; 52Ω; 53Ω; 51Ω; 48Ω; 49Ω. Xác suất tin cậy là 0,8 và ts = 1,440. Kết quả đánh giá gần đúng nhất là:

a)

50,0 ± 1,18 Ω.

b)

50,0 ± 2,16 Ω.

c)

49,0 ± 1,18 Ω.

d)

50,5 ± 0,82 Ω.

37.

Để xác định giá trị của một tụ điện người ta tiến hành 6 lần đo và thu được lần lượt các kết quả đo như sau: 100 μF; 103 μF; 105 μF; 104 μF; 102 μF; 98 μF. Xác suất tin cậy là 0,9 và ts = 2,02.

a)

102 ± 4,24 μF

b)

102 ± 2,22 μF

c)

102 ± 4,14 μF

d)

102 ± 2,44 μF

38.

Để xác định giá trị của một tụ điện người ta tiến hành 6 lần đo và thu được lần lượt các kết quả đo như sau: 200 μF; 201 μF; 199 μF; 200 μF; 203 μF; 201 μF. Xác suất tin cậy là 0,95 và ts = 2,57.

a)

200,67 ± 3,21 μF

b)

200,67 ± 1,23 μF

c)

200,67 ± 2,13 μF

d)

200,67 ± 1,32 μF

39.

Để xác định giá trị của một nguồn điện người ta tiến hành 5 lần đo và thu được lần lượt các kết quả đo như sau: 10 V; 10,5 V; 10,2 V; 10,1 V; 10,3 V. Xác suất tin cậy là 0,98 và ts = 3,75.

a)

10,22 ± 0,27 V

b)

10,22 ± 0,72 V

c)

10,22 ± 0,22 V

d)

10,22 ± 0,33 V

40.

Những phát biểu nào sau đây là đúng nhất đối với cơ cấu chỉ thị số?

a)

Hiển thị dưới dạng chữ số thông qua các biến đổi phù hợp.

b)

Hiển thị dưới dạng chữ số bằng phương pháp biến đổi số.

c)

Hiển thị dưới dạng chữ số bằng phương pháp biến đổi tương tự.

d)

Hiển thị dưới dạng chữ số được trỏ bằng kim chỉ thị.

41.

Sơ đồ nguyên lý đo sau đây là đúng đối với cơ cấu chỉ thị nào?

a)

Cơ cấu chỉ thị số.

b)

Cơ cấu chỉ thị kim.

c)

Cơ cấu chỉ thị bằng biến đổi điện-tử.

d)

Cơ cấu chỉ thị bằng biến đổi từ-điện.

42.

Đâu là sự khác biệt giữa cơ cấu chỉ thị số và chỉ thị kim?

a)

Chỉ thị kim và số đều có các cấp chính xác khác nhau.

b)

Chỉ thị số hiển thị kết quả dưới dạng số nên dễ đọc.

c)

Chỉ thị số và kim đều tiêu tốn năng lượng tiêu hao.

d)

Chỉ thị kim không có giá thành rẻ.

43.

Ưu điểm của thiết bị đo điện tử là:

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao.

c)

Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh.

d)

Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh.

44.

Cơ cấu đo từ điện hoạt động đối với dòng:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều 1 pha

c)

Xoay chiều 3 pha

d)

Tất cả đều đúng

45.

Cơ cấu đo điện từ hoạt động đối với dòng:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Một chiều

c)

Xoay chiều 1 pha

d)

Xoay chiều 3 pha

46.

Cơ cấu đo điện động hoạt động đối với dòng:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Một chiều

c)

Xoay chiều 1 pha

d)

Xoay chiều 3 pha

47.

Cơ cấu đo nào hoạt động với dòng điện xoay chiều:

a)

Điện từ, điện động.

b)

Từ điện, điện từ.

c)

Từ điện, điện động.

d)

Tất cả đều đúng.

48.

Ưu điểm của cơ cấu từ điện là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài.

c)

Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ nhỏ.

d)

Thang đo chia đều.

49.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Khả năng chịu tải kém.

c)

Chỉ sử dụng cho dòng một chiều.

d)

Dễ hư hỏng.

50.

Ưu điểm của cơ cấu điện từ là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tiêu thụ công suất lớn.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn.

d)

Kém chính xác, thang đo không đều.

51.

Nhược điểm của cơ cấu đo điện từ là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tiêu thụ công suất lớn.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn.

d)

Kém chính xác, thang đo không đều.

52.

Ưu điểm của cơ cấu điện động:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài nhỏ.

d)

Thang đo không đều.

53.

Nhược điểm của cơ cấu điện động là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài nhỏ.

d)

Thang đo không đều.

54.

Nhược điểm của cơ cấu điện từ là:

a)

Thang đo không đều.

b)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp.

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài nhỏ.

d)

Tất cả đều không đúng.

55.

Nội trở của Ampe kế chỉ thị kim:

a)

Thay đổi theo dải đo.

b)

Thay đổi theo dạng sóng tín hiệu.

c)

Không thay đổi theo dải đo.

d)

Thay đổi theo giá trị dòng điện cần đo.

56.

Nội trở của vôn kế chỉ thị kim:

a)

Thay đổi theo thang đo.

b)

Thay đổi theo dạng tín hiệu.

c)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu.

d)

Không thay đổi theo thang đo.

57.

Độ nhạy của vôn kế:

a)

Không thay đổi theo thang đo.

b)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu.

c)

Thay đổi theo thang đo.

d)

Thay đổi theo dạng tín hiệu.

58.

Khi sử dụng ôm kế, phải ngắt điện áp ra khỏi mạch vì:

a)

Ôm kế có pin riêng.

b)

Điện áp sẽ tăng điện trở.

c)

Dòng điện sẽ giảm điện trở.

d)

Tất cả phương án đều sai.

59.

Điện trở có thể đo chính xác nhất bằng (chọn 2 đáp án).

a)

Ôm kế.

b)

Ampe kế.

c)

Vôn kế.

d)

Oxilo.

60.

Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

a)

Sơ đồ máy đo tham số đặc tính của mạch có nguồn tín hiệu thử.

b)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu.

c)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện.

d)

Sơ đồ máy đo quang phổ.

61.

Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

a)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu.

b)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện.

c)

Sơ đồ máy đo chất lượng mạng.

d)

Sơ đồ máy đo quang phổ.

62.

Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

a)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện.

b)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu.

c)

Sơ đồ máy đo chất lượng mạng.

d)

Sơ đồ máy đo quang phổ.

63.

Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

a)

Sơ đồ máy đo chất lượng mạng.

b)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu.

c)

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện.

d)

Sơ đồ máy đo quang phổ.

64.

Hình vẽ cho thấy sơ đồ khối của thiết bị đo nào?

a)

Máy đo phân tích phổ tần

b)

Máy đo BERT

c)

Máy đo Oxilo

d)

Máy đo chất lượng mạng

65.

Đồ thị dưới đây được hiển thị bởi loại máy đo lường nào? (10 điểm)

a)

Máy phân tích logic

b)

Máy chụp cộng hưởng từ MRI

c)

Máy đo đồng hồ đa điện vạn năng

d)

Máy đo phân tích pH

66.

Máy sau đây là thuộc loại máy đo nào của đo lường? (10 điểm)

a)

Đồng hồ đo điện vạn năng

b)

Ampe kế điện tử

c)

Đồng hồ kẹp dòng

d)

Vôn kế điện tử

67.

Máy sau đây là thuộc loại máy đo nào của đo lường? (10 điểm)

a)

Máy đo nồng độ oxi SPO2

b)

Máy chụp cộng hưởng từ MRI

c)

Máy đo nhịp tim

d)

Máy chụp Pet/CT

68.

Máy đo EEG (electroencephalogram) là tên tiếng Anh của máy đo y tế nào sau đây? (10 điểm)

a)

Máy đo điện não đồ

b)

Máy đo điện tim

c)

Máy đo nồng độ cồn trong máu

d)

Máy đo nồng độ Oxi trong máu

69.

Máy đo SPO (Saturation of peripheral oxygen) là tên tiếng Anh của máy đo y tế nào sau đây? (10 điểm)

a)

Máy đo nồng độ Oxi bão hòa trong máu

b)

Máy đo điện tâm đồ

c)

Máy đo nồng độ cồn trong máu

d)

Máy đo điện não đồ

70.

Máy đo ECG (electrocardiogram) là tên tiếng Anh của máy đo y tế nào sau đây? (10 điểm)

a)

Máy đo điện tâm đồ

b)

Máy đo nồng độ cồn trong máu

c)

Máy đo nồng độ Oxi trong hơi thở

d)

Máy đo điện não đồ

71.

Sơ đồ sau đây là sơ đồ máy đo loại nào? (10 điểm)

a)

Phân tích quang phổ vạch (spectrophotometer)

b)

Phân tích phổ bước sóng

c)

Phân tích phổ tần số

d)

Phân tích tín xung miền thời gian

72.

Sơ đồ máy đo phân tích tín hiệu sau đây do được những loại nào? (10 điểm)

a)

Đo được cả ba loại tín hiệu phân theo tần số, dạng điều chế và mức lượng tử

b)

Chỉ đo và phân tích duy nhất miền tần số

c)

Chỉ đo và phân tích tín hiệu điều chế

d)

Chỉ đo và phân tích mẫu lượng tử hóa

73.

Sơ đồ sau đây biểu thị phương pháp biến đổi điện từ kiểu nào? (10 điểm)

a)

Loại cuộn dây hình tròn

b)

Loại cuộn dây hình dẹt

c)

Loại cuộn dây hình chữ nhật

d)

Không loại nào trong số đó

74.

Sơ đồ sau đây biểu thị phương pháp biến đổi điện từ kiểu nào? (10 điểm)

a)

Loại cuộn dây hình dẹt

b)

Loại cuộn dây hình tròn

c)

Loại cuộn dây hình chữ nhật

d)

Không loại nào trong số đó

75.

Những phát biểu nào là đúng cho dụng cụ sau: (10 điểm)

a)

Đây là đồng hồ vạn năng kiểu cầm tay

b)

Đây là một đồng hồ vạn năng kiểu để bàn

c)

Đây là đồng hồ chỉ thị kim

d)

Đây là đồng hồ đo tần số

76.

Cho sơ đồ máy đo như hình vẽ sau đây. Hỏi đây là sơ đồ của máy đo loại nào? (10 điểm)

a)

Máy phân tích phổ nối tiếp

b)

Máy phân tích phổ song song

c)

Máy tạo dạng tín hiệu

d)

Máy phân tích dạng xung

77.

Sơ đồ máy sau đây thể hiện sơ đồ nguyên lý của máy đo nào? (10 điểm)

a)

Sơ đồ máy phân tích phổ kiểu song song

b)

Sơ đồ thiết bị biến đổi song song–nối tiếp

c)

Sơ đồ máy phân tích hình ảnh tốc độ cao

d)

Sơ đồ máy phân tích phổ kiểu nối tiếp

78.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ giữa góc lệch và dòng điện của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện từ với kiểu sắt chuyển động? (10 điểm)

a)

a=12DdLdaI2a = \frac{1}{2D} \frac{dL}{da} I^{2}

b)

a=12DdCdaV2a = \frac{1}{2D} \frac{dC}{da} V^{2}

c)

a=12DdMdaI2a = \frac{1}{2D} \frac{dM}{da} I^{2}

79.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ giữa góc lệch và điện áp của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện tử kiểu điện cực tĩnh? (10 điểm)

a)

a=12DdCdaV2a=\frac{1}{2D}\frac{dC}{da}V^2

b)

a=12DdLdaI2a=\frac{1}{2D}\frac{dL}{da}\,I^2

c)

a=12DdMdaI2a=\frac{1}{2D}\frac{dM}{da}\,I^2

d)

a=BNSDIa=\frac{BNS}{D}I

80.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ giữa góc lệch và dòng điện của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện tử với kiểu điện động? (10 điểm)

a)

a=12DdMdaI2a=\frac{1}{2D}\frac{dM}{da}\,I^2

b)

a=12DdCdaV2a=\frac{1}{2D}\frac{dC}{da}V^2

c)

a=12DdLdaI2a=\frac{1}{2D}\frac{dL}{da}\,I^2

d)

a=BNSDIa=\frac{BNS}{D}I

81.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện tử? (10 điểm)

a)

Cả ba ý trên đều đúng

b)

a=12DdLdaI2a=\frac{1}{2D}\frac{dL}{da}\,I^2

c)

a=12DdCdaV2a=\frac{1}{2D}\frac{dC}{da}V^2

d)

a=12DdMdaI2a=\frac{1}{2D}\frac{dM}{da}\,I^2

82.

Công thức nào sau đây nói lên liên hệ giữa góc lệch và dòng điện của cơ cấu chỉ thị kim thông qua phương pháp biến đổi điện tử kiểu từ điện? (10 điểm)

a)

a=BNSDIa=\frac{BNS}{D}I

b)

a=12DdCdaV2a=\frac{1}{2D}\frac{dC}{da}V^2

c)

a=12DdMdaI2a=\frac{1}{2D}\frac{dM}{da}\,I^2

d)

a=12DdLdaI2a=\frac{1}{2D}\frac{dL}{da}\,I^2

83.

Một điện kế nối tiếp với nguồn pin 3V (nội trở Rn=100ΩR_n=100\Omega ) và một biến trở Rdc=100kΩR_{dc}=100k\Omega dòng toàn thang ItI_t . Xác định giá trị 1/2 thang? (10 điểm)

a)

≈100kΩ

b)

≈50kΩ

c)

≈10kΩ

d)

Tất cả đều sai

84.

Một điện kế nối tiếp với nguồn pin 3V (nội trở Rn=100ΩR_n=100\Omega ) và một biến trở Rdc=100kΩR_{dc}=100k\Omega dòng toàn thang ItI_t . Xác định giá trị 1/8 thang? (10 điểm)

a)

≈700kΩ

b)

≈500kΩ

c)

≈600kΩ

d)

≈800kΩ

85.

Một điện kế nối tiếp với nguồn pin 3V (nội trở Rn=100ΩR_n=100\Omega ) và một biến trở Rdc=100kΩR_{dc}=100k\Omega dòng toàn thang ItI_t . Khi đo điện trở R=300kΩR=300k\Omega kim sẽ chỉ vị trí nào trên thang đo? (10 điểm)

a)

1/4 thang đo

b)

1/3 thang đo

c)

1/5 thang đo

d)

1/6 thang đo

86.

Một điện kế nối tiếp với nguồn pin 3V (nội trở Rn=100ΩR_n=100\Omega ) và một biến trở Rdc=100kΩR_{dc}=100k\Omega dòng toàn thang ItI_t . Khi đo điện trở R=100kΩR=100k\Omega kim sẽ chỉ vị trí nào trên thang đo? (10 điểm)

a)

1/2 thang đo

b)

2/3 thang đo

c)

3/4 thang đo

d)

4/5 thang đo

87.

Một điện kế nối tiếp và một biến trở RdcR_{dc} . Khi đo điện trở RR kim chỉ tại 1/2 thang đo. Giả sử biến trở giảm một nửa giá trị khi đo thì lúc này kim chỉ tại vị trí nào trên thang đo? (10 điểm)

a)

2/3 thang đo

b)

3/4 thang đo

c)

4/5 thang đo

d)

5/6 thang đo

88.

Một điện kế nối tiếp và một biến trở RdcR_{dc} . Khi đo điện trở RR kim chỉ tại 1/4 thang đo. Giả sử biến trở tăng gấp bốn lần giá trị khi đo thì lúc này kim chỉ tại vị trí nào trên thang đo? (10 điểm)

a)

1/7 thang đo

b)

1/5 thang đo

c)

1/6 thang đo

d)

1/8 thang đo

89.

Cho sơ đồ ôm mét như hình vẽ, En=9VE_n=9V , Rn=10ΩR_n=10\Omega , Rm=990R_m=990 , Itt=100μAI_{tt}=100\mu A , sử dụng thang x1, khi Rx=990ΩR_x=990\Omega thì kim chỉ 1/2 thang đo xác định giá trị tại 1/4 thang? (15 điểm)

a)

2970Ω

b)

2790Ω

c)

2097Ω

d)

2907Ω

90.

Trở kháng của một Ampe kế kiểu điện từ với sắt chuyển động với một góc lệch thang cực đại là 90° tại 1.5A được cho bởi L=200+40a4a2a3 μHL=200+40a-4a^2-a^3\ \mu H với aa là góc lệch theo thang radian từ vị trí không (0). Hỏi hệ số đàn hồi DD và góc lệch α\alpha của vị trí tương ứng với đồng hồ đo dòng đạt 1A là những giá trị nào sau đây? (15 điểm)

a)

D=14,438 N.m/rad, α=57.7D=14{,}438\ \text{N.m/rad},\ \alpha=57{.}7^\circ

b)

D=14,438 N.m/rad, α=67.7D=14{,}438\ \text{N.m/rad},\ \alpha=67{.}7^\circ

c)

D=12.5 N.m/rad, α=57.7D=12{.}5\ \text{N.m/rad},\ \alpha=57{.}7^\circ

d)

D=12.5 N.m/rad, α=60D=12{.}5\ \text{N.m/rad},\ \alpha=60^\circ

91.

Cho quy luật về độ lệch của ampe kế kim chuyển động được cho bởi quan hệ hàm I=4αnI=4\alpha^n ampe, trong đó θ\theta là độ lệch tính bằng radian và nn là hằng số. Được tự cảm khi dòng điện của đồng hồ bằng 0 là 10mH. Hằng số lò xo là 0,16 N.m/rad. Tính I với n=0,75n=0{,}75L=60×103L=60\times10^{-3} . (15 điểm)

a)

5.58 A

b)

5.85 A

c)

6.68 A

d)

6.86 A

92.

Độ tự cảm của ampe kế cơ cấu điện từ kiểu điện động 25A thay đổi đều với tốc độ 0,0035 mH/radian. Hằng số đàn hồi lò xo là 10610^{-6} N.m/radian. Xác định độ lệch góc ở giá trị lớn nhất. (15 điểm)

a)

125°

b)

100°

c)

110°

d)

115°

93.

Cho sơ đồ ôm mét như hình vẽ, En=9VE_n=9V , Rn=10ΩR_n=10\Omega , Rm=990R_m=990 , Itt=100μAI_{tt}=100\mu A , sử dụng thang x1, khi Rx=990 ΩR_x=990\ \Omega thì kim chỉ 1/2 thang đo xác định giá trị tại 1/4 thang? (15 điểm)

a)

326Ω

b)

236Ω

c)

632Ω

d)

Tất cả đều sai

94.

Một cơ cấu đo dòng điện có điện kế với dòng toàn thang I=100μAI=100\mu A , RR , RnR_n . Để đo dòng 0,5A thì RnR_nRR có giá trị là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

Rn=1Ω, R=4999ΩR_n=1\Omega,\ R=4999\Omega

b)

Rn=10Ω, R=4990ΩR_n=10\Omega,\ R=4990\Omega

c)

Rn=100Ω, R=4900ΩR_n=100\Omega,\ R=4900\Omega

d)

Rn=1000Ω, R=4000ΩR_n=1000\Omega,\ R=4000\Omega

95.

Một cơ cấu đo dòng điện có điện kế với dòng toàn thang I=100μAI=100\mu A , R=100kΩR=100k\Omega , Rn=1÷100ΩR_n=1\div100\Omega . Dải đo của cơ cấu là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

0,1A ÷ 10A

b)

1A ÷ 100A

c)

0,2A ÷ 20A

d)

2A ÷ 200A

96.

Một cơ cấu đo dòng điện có điện kế với dòng toàn thang I=100μAI=100\mu A , R1=0,1ΩR_1=0{,}1\Omega , R2=2ΩR_2=2\Omega , R3=30ΩR_3=30\Omega , R=1kΩR=1k\Omega . Thang đo ở vị trí A là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

3mA

b)

2mA

c)

4mA

d)

Tất cả đều sai

97.

Một cơ cấu đo dòng điện có điện kế với dòng toàn thang I=100μAI=100\mu A , R1=0,1ΩR_1=0{,}1\Omega , R2=2ΩR_2=2\Omega , R3=30ΩR_3=30\Omega , R=1kΩR=1k\Omega . Thang đo ở vị trí B là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

0,05A

b)

1A

c)

0,5A

d)

0,1A

98.

Một cơ cấu đo dòng điện có điện kế với dòng toàn thang I=100μAI=100\mu A , R1=0,1ΩR_1=0{,}1\Omega , R2=2ΩR_2=2\Omega , R3=30ΩR_3=30\Omega , R=1kΩR=1k\Omega . Thang đo ở vị trí C là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

99.

Cho một cơ cấu đo điện áp như hình vẽ. Vôn mét có điện áp lớn nhất 1V. Điện trở R=1kΩR=1k\Omega . Chọn giá trị RnR_n phù hợp để đo điện áp 20V? (15 điểm)

a)

40Ω

b)

70Ω

c)

60Ω

d)

Tất cả đều sai

100.

Cho một cơ cấu đo điện áp như hình vẽ. Vôn mét có điện áp lớn nhất 1V. Điện trở R=100ΩR=100\Omega . Khi đo điện áp 10V kim chỉ 1/2 thang đo, tính RnR_n ? (15 điểm)

a)

b)

c)

10Ω

d)

40Ω

101.

Cho một cơ cấu đo như hình, gồm vôn kế nối vào mạch có điện trở R mắc nối tiếp với biến trở Rn giữa hai điểm A và B. Hỏi giá trị xấp xỉ của một điện trở trong mạch là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

≈5 Ω

b)

≈50 Ω

c)

≈0,5 Ω

d)

Tất cả đều sai

102.

Cho một cơ cấu đo như hình, gồm vôn kế nối vào mạch có điện trở R = 100 Ω mắc nối tiếp với biến trở Rn giữa hai điểm A và B. Để vôn kế có điện áp lớn nhất 1 V, điện trở cần điều chỉnh nằm trong khoảng nào? (15 điểm)

a)

1 ÷ 11 Ω

b)

2 ÷ 22 Ω

c)

3 ÷ 33 Ω

d)

Tất cả đều sai

103.

Cho một cơ cấu đo như hình, gồm vôn kế nối vào mạch có điện trở R mắc nối tiếp với biến trở Rn giữa hai điểm A và B. Nếu vôn kế có điện áp lớn nhất 1 V, dải điện áp đo được là bao nhiêu? (15 điểm)

a)

10 ÷ 50 V

b)

100 ÷ 1000 V

c)

0,1 ÷ 1 V

d)

Tất cả đều sai

104.

Oxilo là loại dụng cụ đo nào? (5 điểm)

a)

Dụng cụ đo tương tự.

b)

Dụng cụ đo số.

c)

Dụng cụ đo tự động.

d)

Tất cả phương án trên.

105.

Ưu điểm của Oxilo số so với Oxilo tương tự (chọn hai đáp án đúng): (5 điểm)

a)

Vận hành đơn giản hơn.

b)

Tiêu thụ điện năng thấp hơn.

c)

Tốc độ có thể thay đổi trong giới hạn hẹp và chậm.

d)

Tín hiệu trên màn hình rõ nét hơn.

106.

Oxilo cho ta thấy: (5 điểm)

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Cực trị của tín hiệu điện áp.

c)

Giá trị trung bình của điện áp.

d)

Tần số của tín hiệu.

107.

Trong máy hiện sóng tương tự, kênh Z có nhiệm vụ gì? (5 điểm)

a)

Khuếch đại độ sáng của hình ảnh vẽ trên màn hình.

b)

Khuếch đại tín hiệu trên kênh X và Y đồng thời.

c)

Hiệu chỉnh điểm gốc tọa độ.

d)

Phóng to hay thu nhỏ cự ly theo dõi tín hiệu theo thang trục hoành, trục tung.

108.

Những phát biểu nào sau đây là sai với máy hiện sóng đo đi pha? (5 điểm)

a)

Sử dụng biến đổi lại miền thời gian để tính ra độ đi pha.

b)

Quan sát độ chênh lệch giữa các tín hiệu cùng trên một đồ thị để tính ra phương độ lệch pha.

c)

Sử dụng các phép biến đổi đi pha thành khoảng thời gian hoặc điện áp.

d)

Sử dụng giản đồ Lissajou để tính ra độ đi pha.

109.

Phát biểu nào sau đây là sai khi dùng máy hiện sóng đo tần số? (5 điểm)

a)

Sử dụng phương pháp cộng hưởng bằng mạch cầu.

b)

Sử dụng phương pháp xác định một chu kỳ.

c)

Sử dụng phương pháp xác định nhiều chu kỳ.

d)

Sử dụng phương pháp so sánh bằng đồ thị Lissajous.

110.

Máy hiện sóng dùng để đo tần số thì cần thỏa mãn đặc điểm gì? (10 điểm)

a)

Máy hiện sóng phải đặt ở chế độ khuếch đại và điều kiện Lissajous phải thỏa mãn, tần số cần đo đưa vào kênh X và tần số chuẩn đưa vào kênh Y.

b)

Điện áp có tần số cần đo đưa vào kênh Z, điện áp có tần số chuẩn đưa vào kênh Y.

c)

Đồ thị oxilo có đường cong không khép kín và trôi liên tục.

d)

Điện áp có tần số cần đo đưa vào kênh Y, điện áp có tần số chuẩn đưa vào kênh X.

111.

Đồng bộ trong máy hiện sóng dùng để làm gì? (10 điểm)

a)

Đồng bộ của máy hiện sóng giúp các tín hiệu được vẽ bởi bút vẽ trên màn hình ổn định đứng yên thể hiện chân thực hình dạng tín hiệu.

b)

Đồng bộ sẽ dẫn đến các hình ảnh tín hiệu quan sát bị trôi và nháy.

c)

Đồng bộ giúp việc phân tích các tín hiệu cận quan sát dễ dàng.

d)

Đồng bộ giúp có quan hình ảnh của tín hiệu cận quan sát dễ dàng.

112.

Điều kiện để có đồng bộ trong máy hiện sóng là gì? (10 điểm)

a)

Chu kỳ quét là bội số nguyên lần của chu kỳ tín hiệu.

b)

Chu kỳ tín hiệu là bội số nguyên lần chu kỳ quét.

c)

Chu kỳ quét là bội số nguyên lần của chu kỳ lưới điện công nghiệp và dân dụng.

d)

Chu kỳ quét và chu kỳ tín hiệu là một số hữu tỷ thập phân vô hạn tuần hoàn.

113.

Công thức nào sau đây biểu thị lái tia theo trục X của máy hiện sóng? (10 điểm)

a)

x = Ux*Ix*Ly/(2*dx*Ua)

b)

y = Uy*Iy*Ly/(2*dy*Ua)

c)

x=Ux2IxLy2dxUax = \frac{Ux^2 \cdot Ix \cdot Ly}{2 \cdot dx \cdot Ua}

d)

y=Uy2IyLy2dyUay = \frac{Uy^2 \cdot Iy \cdot Ly}{2 \cdot dy \cdot Ua}

114.

Nguyên nhân nào khiến máy hiện sóng bị trôi và nháy? (10 điểm)

a)

Do mất đồng bộ giữa chu kỳ quét và chu kỳ tín hiệu.

b)

Do đồng bộ của chu kỳ quét và chu kỳ tín hiệu.

c)

Do đầu dò của tín hiệu cần quan sát bị trôi giật.

d)

Do mạch khuếch đại kênh X hoặc kênh Y làm việc không ổn định.

115.

Các phương pháp nào sau đây thể hiện cách thức đồng bộ trong máy hiện sóng? (10 điểm)

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Đồng bộ lấy từ kênh Y của máy hiện sóng.

c)

Đồng bộ ngoài.

d)

Đồng bộ từ lưới điện dân dụng.

116.

Phát biểu nào là đúng về máy phân tích phổ? (10 điểm)

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ – phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Đồ thị phổ cho phép phân tích đặc tính đo lường của các thông số tín hiệu.

117.

Phát biểu nào là đúng về máy phân tích phổ? (10 điểm)

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ – phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Đồ thị phổ cho phép theo dõi các hai của tín hiệu theo miền phổ tần.

118.

Phát biểu nào là sai về máy phân tích phổ? (10 điểm)

a)

Đồ thị phổ cho phép nhận ra đặc tính biên độ xung của tín hiệu miền thời gian.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ – phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Cả ba ý đều sai.

119.

Phát biểu nào là sai về máy phân tích phổ? (10 điểm)

a)

Đồ thị phổ cho phép nhận ra đặc tính độ rộng phổ của một bộ lọc thông dải.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ – phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Cả ba ý đều sai.

120.

Phát biểu nào là đúng về các chức năng của máy phân tích phổ? (10 điểm)

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện quan hệ biên độ – phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động theo đáp ứng phổ của tín hiệu.

d)

Máy phân tích phổ có thể đo được hệ số điều chế biến đổi thông qua đồ thị phổ của dao động điều biên.

121.

Máy phân tích phổ cho phép thực hiện các chức năng gì? (10 điểm)

a)

Cả ba ý đều đúng.

b)

Máy phân tích phổ thể hiện đặc tính động và thời gian thực của quan hệ biên độ – phổ của tín hiệu.

c)

Máy phân tích phổ cho phép đo được 3 dB bằng thông của tín hiệu tại mỗi tần số cộng hưởng.

d)

Máy phân tích phổ cho phép nhận ra tần số cộng hưởng của tín hiệu và hệ số phẩm chất của tín hiệu.

122.

Biểu thức nào sau đây thể hiện công thức tính độ nhạy? Trong đó, Y là đầu ra, X là đầu vào: (5 điểm)

a)

S = dX/dY

b)

S = dY/dX

c)

S = ΔY/Y

d)

S = ΔYmax/Ymax

123.

Nguyên lý hoạt động của thiết bị phân tích phổ là gì? (5 điểm)

a)

Dựa trên biến đổi Fourier từ miền thời gian ra miền tần số.

b)

Dựa trên hiện tượng giao thoa điện từ để chọn lọc tần số.

c)

Dựa trên biến đổi Z.

d)

Dựa trên việc sử dụng lọc băng rộng.

124.

Khi đo tần số bằng oscilloscope với tần số đo đưa vào kênh X là fx, tần số chuẩn đưa vào kênh Y là 2 MHz, khi đồ thị Lissajous ổn định có hình dạng nằm trên hệ tọa độ như hình sau đây. Hỏi tần số cần đo là bao nhiêu? (10 điểm)

a)

fx = 1,6 MHz

b)

fx = 4,5 MHz

c)

fx = 10/9 MHz

d)

fx = 9/10 MHz

125.

Khi đo tần số bằng oscilloscope với tần số đo đưa vào kênh X là fx, tần số chuẩn đưa vào kênh Y là 10 MHz, khi đồ thị Lissajous ổn định có hình dạng nằm trên hệ tọa độ như hình sau đây. Hỏi tần số cần đo là bao nhiêu? (10 điểm)

a)

fx = 25/3 MHz

b)

fx = 15 MHz

c)

fx = 20 MHz

d)

fx = 30 MHz

126.

Một pha mét chỉ thị số với chu kỳ xung đếm chuẩn là Tch, thời gian có xung đo là T∞, số xung được đếm là Nx, công thức nào sau đây thể hiện độ đi pha? (10 điểm)

a)

Δφ = 360·Nx·T∞/Tch

b)

Δφ = 360·Nx·Tch/T∞

c)

Δφ = 180·Nx·T∞/T∞

d)

Δφ = 180·Tch/(T∞*Nx)

127.

Một pha mét đo bằng oscilloscope trong chế độ thiết lập quét Lissajous được đồ thị như hình dưới đây. Hỏi công thức nào xác định đúng góc lệch pha của hai tín hiệu? (10 điểm)

a)

Δψ=arcsin(AYmax)=arcsin(BXmax)|\Delta \psi| = \arcsin\left(\frac{A}{Y_{\max}}\right) = \arcsin\left(\frac{B}{X_{\max}}\right)

b)

Δψ=arcsin(AXmax)=arcsin(BYmax)|\Delta \psi| = \arcsin\left(\frac{A}{X_{\max}}\right) = \arcsin\left(\frac{B}{Y_{\max}}\right)

c)

Δψ=arcsin(YmaxA)|\Delta \psi| = \arcsin\left(\frac{Y_{\max}}{A}\right)

d)

Δψ=arcsin(AXmaxBYmax)|\Delta \psi| = \arcsin\left(\frac{A X_{\max}}{B Y_{\max}}\right)

128.

Trong mạch đo tần số bằng cộng hưởng LC như hình, chọn biểu thức đúng của tần số fxf_x .

a)

fx=12ρLCf_x = \frac{1}{2\rho\sqrt{LC}}

b)

fx=12ρL2Cf_x = \frac{1}{2\rho\sqrt{L_2C}}

c)

fx=2ρLCf_x = \frac{2\rho}{\sqrt{LC}}

d)

fx=12ρLCf_x = \frac{1}{2\rho LC}

129.

Một cơ cấu đo tần số bằng cáp đồng trục như hình. Phát biểu nào sau đây là đúng (chọn hai ý đúng): Đầu tiên, dịch chuyển piston để đồng hồ có dòng đạt cực đại tại vạch l1; sau đó dịch chuyển rất nhỏ từng chút một để dòng lại cực đại lần nữa và khắc vạch l2. Khi đó thì bước sóng được xác định bởi biểu thức λ/2=abs(l1l2)\lambda/2 = \mathrm{abs}(l_1 - l_2) với abs là ký hiệu của giá trị tuyệt đối.

a)

Phát biểu trên đúng.

b)

Ban đầu phải đạt tiêu rồi mới khắc vạch l1; sau đó dịch chuyển nhỏ để đạt cực đại lần nữa và khắc vạch l2, khi đó λ/2=abs(l1l2)\lambda/2 = \mathrm{abs}(l_1 - l_2) .

c)

Ban đầu phải đạt tiêu rồi mới khắc vạch l1; sau đó dịch chuyển nhỏ để đạt tiêu lần nữa và khắc vạch l2, khi đó λ=abs(l1l2)\lambda = \mathrm{abs}(l_1 - l_2) .

d)

Phát biểu đầu đạt cực đại tại l1; sau đó dịch chuyển nhỏ để đạt cực đại lần nữa và khắc vạch l2; khi đó λ/2=abs(l1l2)\lambda/2 = \mathrm{abs}(l_1 - l_2) .

130.

Một cơ cấu đo tần số bằng cáp đồng trục như hình. Đầu tiên, dịch chuyển piston để đồng hồ có dòng đạt cực đại tại giá trị 15 cm; sau đó dịch chuyển rất nhỏ từng chút một để dòng lại cực đại lần nữa ta đo được giá trị là 25 cm. Hỏi tần số đo được là bao nhiêu?

a)

1.5GHz1.5\,\mathrm{GHz}

b)

15GHz15\,\mathrm{GHz}

c)

150MHz150\,\mathrm{MHz}

d)

300MHz300\,\mathrm{MHz}

131.

Một cơ cấu đo tần số bằng ống dẫn sóng như hình. Đầu tiên, dịch chuyển piston để đồng hồ có dòng đạt cực đại tại giá trị 1.5 cm; sau đó dịch chuyển rất nhỏ từng chút một để dòng lại cực đại lần nữa ta đo được giá trị là 2 cm. Hỏi tần số đo được là bao nhiêu?

a)

15GHz15\,\mathrm{GHz}

b)

30GHz30\,\mathrm{GHz}

c)

150GHz150\,\mathrm{GHz}

d)

300GHz300\,\mathrm{GHz}

132.

Một cơ cấu đo tần số bằng ống dẫn sóng như hình. Đầu tiên, dịch chuyển piston để đồng hồ có dòng đạt cực đại tại giá trị 2.7 cm; sau đó dịch chuyển rất nhỏ từng chút một để dòng lại cực đại lần nữa ta đo được giá trị là 3 cm. Hỏi bước sóng đo được là bao nhiêu?

a)

0.6cm0.6\,\mathrm{cm}

b)

0.3cm0.3\,\mathrm{cm}

c)

1.2cm1.2\,\mathrm{cm}

d)

6cm6\,\mathrm{cm}

133.

Nguyên tắc đo dòng điện là gì?

a)

Mắc ampe kế nối tiếp với nhánh cần đo.

b)

Mắc ampe kế song song với nhánh cần đo.

c)

Mắc nối tiếp hay song song đều được.

d)

Tất cả đều sai.

134.

Nguyên tắc đo điện áp là gì?

a)

Mắc vôn kế song song với mạch cần đo.

b)

Mắc vôn kế nối tiếp với mạch cần đo.

c)

Có thể mắc cả nối tiếp lẫn song song.

d)

Tất cả phương án trên đều đúng.

135.

Nguyên lí đo dòng DC trong ampe kế điện tử là:

a)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp.

b)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở.

c)

Cho dòng điện cần đo vào mạch đo.

d)

Sử dụng điện trở.

136.

Khi đo dòng điện, để không ảnh hưởng đến giá trị đo thực thì nội trở của ampe kế phải:

a)

Vô cùng nhỏ.

b)

Vô cùng lớn.

c)

Phải có giá trị cố định.

d)

Giá trị không cố định.

137.

Khi đo điện áp, giá trị nội trở của vôn kế phải như thế nào để không ảnh hưởng giá trị đo?

a)

Vô cùng lớn.

b)

Vô cùng nhỏ.

c)

100\,\Omega.

d)

Tùy thuộc vào giá trị điện áp cần đo.

138.

Khi đo điện áp, nếu nội trở vôn kế càng lớn thì sai số phép đo:

a)

Càng nhỏ.

b)

Càng lớn.

c)

Không thay đổi.

d)

Tùy thuộc vào giá trị điện áp cần đo.

139.

Để đo điện áp cho một mạch có điện áp có thể lên đến 100 VDC ta sử dụng loại máy đo lường có giới đo nào:

a)

120V120\,\mathrm{V}

b)

50V50\,\mathrm{V}

c)

100V100\,\mathrm{V}

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

140.

Có hai vôn kế có cùng dải 0–400 V. Trở kháng lần lượt là 30 kΩ và 20 kΩ. Nếu nối tiếp 2 vôn kế này và đặt lên điện áp 600 V thì giá trị hiển thị ở mỗi vôn kế là bao nhiêu?

a)

360V360\,\mathrm{V}240V240\,\mathrm{V}

b)

300V300\,\mathrm{V}300V300\,\mathrm{V}

c)

400V400\,\mathrm{V}200V200\,\mathrm{V}

d)

350V350\,\mathrm{V}250V250\,\mathrm{V}

141.

Phương pháp đo công suất nào sau đây là đúng?

a)

Dùng phương pháp điện áp trên tải thuần trở.

b)

Dùng phương pháp đo điện áp trên mạch cầu cân bằng.

c)

Dùng phương pháp đo điện áp trên cầu chữ T.

d)

Dùng phương pháp đo tải thuần cảm.

142.

Phương pháp đo công suất nào sau đây là đúng?

a)

Dùng phương pháp chuyển đổi Hall.

b)

Dùng phương pháp điện áp trên tải RC.

c)

Dùng phương pháp đo điện áp trên mạch cầu cân bằng.

d)

Dùng phương pháp đo điện áp trên cầu chữ T.

143.

Sơ đồ khối sau đây là đo công suất theo phương pháp nào?

a)

Phương pháp nhân.

b)

Phương pháp điện trở Hall.

c)

Phương pháp cộng.

d)

Phương pháp điện trở nhiệt.

144.

Phương pháp đo công suất nào sau đây là đúng?

a)

Dùng phương pháp chuyển đổi Hall.

b)

Dùng phương pháp điện áp trên tải thuần trở.

c)

Dùng phương pháp đo điện áp trên mạch cầu cân bằng.

d)

Dùng phương pháp đo điện trở nhiệt.

145.

Những phát biểu nào là đúng cho dụng cụ đo như hình:

a)

Cho phép đo dòng điện, điện áp, điện trở, tần số.

b)

Đây là một máy hiện sóng kiểu để bàn.

c)

Cho phép hiển thị đồ thị Bode.

d)

Cho phép đo đặc tính của transistor BJT.

146.

Sơ đồ sau đây dùng để đo gì?

a)

Đo dòng xoay chiều bằng mạch tách sóng đỉnh.

b)

Đo dòng một chiều bằng mạch tách sóng đỉnh.

c)

Đo đặc tính mạch hạn biên.

d)

Đo điện áp một chiều bằng mạch tách sóng đỉnh.